Khoa Ngôn Ngữ & Văn Hóa Hàn Quốc - Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế

  • Home
  • Vietnam
  • Hue
  • Khoa Ngôn Ngữ & Văn Hóa Hàn Quốc - Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế

Khoa Ngôn Ngữ & Văn Hóa Hàn Quốc - Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế Quảng bá và lưu giữ khoảnh khắc hoạt động của Khoa Ngôn Ngữ và Văn Hóa Hàn Quốc - Đại học Ngoại ngữ Huế.

🇻🇳Song ngữ Việt Hàn bản tuyên ngôn độc lập 2/9🇻🇳Hỡi đồng bào cả nước,전국의 동포 여러분,"Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền b...
02/09/2026

🇻🇳Song ngữ Việt Hàn bản tuyên ngôn độc lập 2/9🇻🇳

Hỡi đồng bào cả nước,
전국의 동포 여러분,
"Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng.
“모든 사람은 평등한 권리를 가지고 태어났습니다.

Tạo hóa cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được; trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc".
창조주는 그들에게 누구도 침해할 수 없는 권리를 부여했습니다. 그 권리에는 생명에 대한 권리, 자유에 대한 권리, 행복을 추구할 권리가 있습니다.”

Lời bất hủ ấy ở trong bản Tuyên ngôn độc lập năm 1776 của nước Mỹ.
이 불후의 명언은 1776년 미국의 독립선언서에 담겨 있습니다.

Suy rộng ra, câu ấy có ý nghĩa là: tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng; dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do.
이를 확대하여 해석하면, 이 말은 세계의 모든 민족은 평등하게 태어났으며, 모든 민족은 생존할 권리와 행복을 누릴 권리, 자유를 누릴 권리를 가지고 있다는 의미입니다.

Bản Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền của Cách mạng Pháp năm 1791 cũng nói:
1791년 프랑스 혁명의 인권 및 시민권 선언에서도 다음과 같이 말하고 있습니다.

"Người ta sinh ra tự do và bình đẳng về quyền lợi, và phải luôn luôn được tự do và bình đẳng về quyền lợi".
“인간은 자유롭고 권리에 있어서 평등하게 태어났으며, 언제나 자유롭고 권리에 있어서 평등해야 합니다.”

Đó là những lẽ phải không ai chối cãi được.
이것은 누구도 부정할 수 없는 진리입니다.

Thế mà hơn tám mươi năm nay, bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác ái, đến cướp đất nước ta, áp bức đồng bào ta.
그런데도 지난 80여 년 동안 프랑스 식민주의자들은 자유, 평등, 박애라는 기치를 내세워 우리나라를 강탈하고 우리 동포를 억압해 왔습니다.

Hành động của chúng trái hẳn với nhân đạo và chính nghĩa.
그들의 행위는 인도주의와 정의에 완전히 어긋나는 것이었습니다.

Về chính trị, chúng tuyệt đối không cho nhân dân ta một chút tự do dân chủ nào.
정치적으로 그들은 우리 국민에게 어떠한 민주적 자유도 절대로 허용하지 않았습니다.

Chúng thi hành những luật pháp dã man.
그들은 야만적인 법률을 시행했습니다.

Chúng lập ba chế độ khác nhau ở Trung, Nam, Bắc để ngăn cản việc thống nhất nước nhà của ta, để ngăn cản dân tộc ta đoàn kết.
그들은 우리나라의 통일을 가로막고 우리 민족의 단결을 방해하기 위해 중부, 남부, 북부에 서로 다른 세 가지 통치 체제를 만들었습니다.

Chúng lập ra nhà tù nhiều hơn trường học.
그들은 학교보다 더 많은 감옥을 세웠습니다.

Chúng thẳng tay chém giết những người yêu nước thương nòi của ta.
그들은 애국자들과 민족을 사랑하는 사람들을 무자비하게 학살했습니다.

Chúng tắm các cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu.
그들은 우리의 봉기를 피바다로 만들었습니다.

Chúng ràng buộc dư luận, thi hành chính sách ngu dân.
그들은 여론을 통제하고 우민화 정책을 시행했습니다.

Chúng dùng thuốc phiện, rượu cồn để làm cho nòi giống ta suy nhược.
그들은 아편과 술을 이용하여 우리 민족을 쇠약하게 만들었습니다.

Về kinh tế, chúng bóc lột dân ta đến tận xương tủy, khiến cho dân ta nghèo nàn, thiếu thốn, nước ta xơ xác, tiêu điều.
경제적으로 그들은 우리 국민을 뼛속까지 착취하여 우리 국민을 가난하고 궁핍하게 만들고, 우리나라를 황폐하고 피폐하게 만들었습니다.

Chúng cướp không ruộng đất, hầm mỏ, nguyên liệu.
그들은 토지와 광산, 원자재를 강제로 빼앗았습니다.

Chúng giữ độc quyền in giấy bạc, xuất cảng và nhập cảng.
그들은 지폐 발행과 수출입을 독점했습니다.

Chúng đặt ra hàng trăm thứ thuế vô lý, làm cho dân ta, nhất là dân cày và dân buôn, trở nên bần cùng.
그들은 수백 가지의 부당한 세금을 부과하여 우리 국민, 특히 농민과 상인들을 빈곤에 빠뜨렸습니다.

Chúng không cho các nhà tư sản ta ngóc đầu lên.
그들은 우리나라 자본가들이 성장하지 못하도록 억압했습니다.

Chúng bóc lột công nhân ta một cách vô cùng tàn nhẫn.
그들은 우리 노동자들을 극도로 잔혹하게 착취했습니다.

Mùa thu năm 1940, phát-xít Nhật đến xâm lăng Đông - Dương để mở thêm căn cứ đánh Đồng minh, thì bọn thực dân Pháp quỳ gối đầu hàng, mở cửa nước ta rước Nhật.
1940년 가을, 일본 파시스트가 연합군을 공격하기 위한 기지를 추가로 확보하기 위해 인도차이나를 침략하자, 프랑스 식민주의자들은 무릎 꿇고 항복하여 일본군을 맞아들이기 위해 우리나라의 문을 열었습니다.

Từ đó dân ta chịu hai tầng xiềng xích: Pháp và Nhật.
그때부터 우리 국민은 프랑스와 일본이라는 이중의 족쇄에 얽매였습니다.

Từ đó dân ta càng cực khổ, nghèo nàn.
그때부터 우리 국민의 고통과 가난은 더욱 심해졌습니다.

Kết quả là cuối năm ngoái sang đầu năm nay, từ Quảng trị đến Bắc kỳ hơn hai triệu đồng bào ta bị chết đói.
그 결과 지난해 말부터 올해 초까지 꽝찌에서 북부 지역에 이르는 곳에서 200만 명이 넘는 우리 동포가 굶어 죽었습니다.

Ngày 9 tháng 3 năm nay, Nhật tước khí giới của quân đội Pháp.
올해 3월 9일, 일본은 프랑스군의 무장을 해제시켰습니다.

Bọn thực dân Pháp hoặc bỏ chạy hoặc đầu hàng.
프랑스 식민주의자들은 도망치거나 항복했습니다.

Thế là chẳng những chúng không "bảo hộ" được ta, trái lại, trong 5 năm, chúng đã bán nước ta hai lần cho Nhật.
따라서 그들은 우리를 “보호”하기는커녕 오히려 5년 동안 두 차례나 우리나라를 일본에 팔아넘겼습니다.

Trước ngày mồng 9 tháng 3, biết bao lần Việt minh đã kêu gọi người Pháp liên minh để chống Nhật.
3월 9일 이전에도 베트민은 여러 차례 프랑스인들에게 일본에 맞서 연합할 것을 호소했습니다.

Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng, lại thẳng tay khủng bố Việt minh hơn nữa.
그러나 프랑스 식민주의자들은 이에 응하지 않았을 뿐만 아니라 오히려 베트민에 대한 탄압을 더욱 가혹하게 강화했습니다.

Thậm chí đến khi thua chạy, chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng.
심지어 패하여 도망치는 순간에도 그들은 잔인하게 옌바이와 까오방의 수많은 정치범을 살해했습니다.

Tuy vậy, đối với nước Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo.
그럼에도 불구하고 우리 동포들은 프랑스에 대해 여전히 관용적이고 인도적인 태도를 유지했습니다.

Sau cuộc biến động ngày mồng 9 tháng 3, Việt minh đã giúp cho nhiều người Pháp chạy qua biên thùy, lại cứu cho nhiều người Pháp ra khỏi nhà giam Nhật, và bảo vệ tính mạng và tài sản cho họ.
3월 9일의 사변 이후 베트민은 많은 프랑스인들이 국경을 넘어 탈출할 수 있도록 도왔으며, 또한 많은 프랑스인들을 일본군의 감옥에서 구출하고 그들의 생명과 재산을 보호했습니다.

Sự thật là từ mùa thu năm 1940, nước ta đã thành thuộc địa của Nhật, chứ không phải thuộc địa của Pháp nữa.
사실 1940년 가을부터 우리나라는 더 이상 프랑스의 식민지가 아니라 일본의 식민지가 되었습니다.

Khi Nhật hàng Đồng minh thì nhân dân cả nước ta đã nổi dậy giành chính quyền lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
일본이 연합군에 항복하자 우리나라 국민은 전국적으로 봉기하여 정권을 장악하고 베트남 민주공화국을 수립했습니다.

Sự thật là dân ta đã lấy lại nước Việt Nam từ tay Nhật, chứ không phải từ tay Pháp.
사실 우리 국민은 프랑스가 아니라 일본의 손에서 베트남을 되찾았습니다.

Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị.
프랑스는 도망치고, 일본은 항복했으며, 바오다이 황제는 퇴위했습니다.

Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần một trăm năm nay để gây dựng nên nước Việt Nam độc lập.
우리 국민은 거의 100년에 걸친 식민 지배의 족쇄를 타도하고 독립된 베트남을 건설했습니다.

Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỷ mà lập nên chế độ dân chủ cộng hòa.
또한 우리 국민은 수십 세기에 걸친 군주제를 타도하고 민주공화제를 수립했습니다.

Bởi thế cho nên, chúng tôi, Lâm thời Chính phủ của nước Việt Nam mới, đại biểu cho toàn dân Việt Nam, tuyên bố thoát ly hẳn quan hệ với Pháp, xóa bỏ hết những hiệp ước mà Pháp đã ký về nước Việt Nam, xóa bỏ tất cả mọi đặc quyền của Pháp trên đất nước Việt Nam.
그러므로 신생 베트남의 임시정부인 우리는 베트남 국민 전체를 대표하여 프랑스와의 모든 관계를 완전히 단절하고, 프랑스가 베트남에 관해 체결한 모든 조약을 폐기하며, 베트남 영토에서 프랑스가 누려 온 모든 특권을 폐지한다고 선언합니다.

Toàn dân Việt Nam, trên dưới một lòng, kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp.
베트남 국민 전체는 위아래가 한마음이 되어 프랑스 식민주의자들의 음모에 단호히 맞설 것입니다.

Chúng tôi tin rằng các nước Đồng minh đã công nhận những nguyên tắc dân tộc bình đẳng ở các Hội nghị Tê-hê-răng và Cựu-kim-sơn, quyết không thể không công nhận quyền độc lập của dân Việt Nam.
우리는 연합국들이 테헤란 회의와 샌프란시스코 회의에서 민족 평등의 원칙을 인정한 만큼 베트남 국민의 독립권을 결코 인정하지 않을 수 없다고 믿습니다.

Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn tám mươi năm nay, một dân tộc đã gan góc đứng về phe Đồng minh chống phát-xít mấy năm nay, dân tộc đó phải được tự do!
80여 년 동안 프랑스의 노예적 지배에 용감하게 맞서 싸워 온 민족, 수년 동안 용감하게 연합군 편에 서서 파시즘에 맞서 싸워 온 민족은 마땅히 자유를 누려야 합니다!

Dân tộc đó phải được độc lập!
그 민족은 마땅히 독립을 누려야 합니다!

Vì những lẽ trên, chúng tôi, Chính phủ Lâm thời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, trịnh trọng tuyên bố với thế giới rằng:
이러한 이유로 우리는 베트남 민주공화국 임시정부를 대표하여 세계에 엄숙히 선언합니다.

Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập.
베트남은 자유와 독립을 누릴 권리가 있으며, 실제로 자유롭고 독립된 국가가 되었습니다.

Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy.
베트남 민족 전체는 모든 정신과 힘, 생명과 재산을 바쳐 그 자유와 독립의 권리를 굳건히 지킬 것을 결의합니다.

Hỡi đồng bào cả nước
→ 전국의 동포 여러분
Quyền bình đẳng
→ 평등권
Quyền không ai có thể xâm phạm được
→ 누구도 침해할 수 없는 권리
Quyền được sống
→ 생존권 / 생명권
Quyền tự do
→ 자유권
Quyền mưu cầu hạnh phúc
→ 행복을 추구할 권리
Lời bất hủ
→ 불후의 명언
Tuyên Ngôn Độc Lập
→ 독립선언서
Suy rộng ra
→ 더 나아가 해석하면
Tất cả các dân tộc trên thế giới
→ 세계의 모든 민족
Những lẽ phải không ai chối cãi được
→ 누구도 부정할 수 없는 진리
Thực dân Pháp
→ 프랑스 식민주의자 / 프랑스 식민 세력
Lợi dụng Lá Cờ Tự Do, Bình Đẳng, Bác Ái
→ 자유, 평등, 박애라는 기치를 이용하다
Cướp Đất Nước Ta
→ 우리나라를 강탈하다
Áp Bức Đồng Bào Ta
→ 우리 동포를 억압하다
Trái Hẳn Với Nhân Đạo Và Chính Nghĩa
→ 인도주의와 정의에 완전히 어긋나다
Tự Do Dân Chủ
→ 민주적 자유
Luật Pháp Dã Man
→ 야만적인 법률
Ngăn Cản Việc Thống Nhất Đất Nước
→ 국가 통일을 방해하다
Dân Tộc Đoàn Kết
→ 민족의 단결
Thẳng Tay Chém Giết
→ 무자비하게 학살하다
Cuộc Khởi Nghĩa
→ 봉기 / 봉기 운동
Tắm Trong Những Bể Máu
→ 피바다에 빠뜨리다
Ràng Buộc Dư Luận
→ 여론을 통제하다
Chính Sách Ngu Dân
→ 우민화 정책
Làm Cho Nòi Giống Suy Nhược
→ 민족을 쇠약하게 만들다
Bóc Lột Đến Tận Xương Tủy
→ 뼛속까지 착취하다
Nghèo Nàn, Thiếu Thốn
→ 가난하고 궁핍하다
Xơ Xác, Tiêu Điều
→ 황폐하고 피폐하다
Cướp Không Ruộng Đất
→ 토지를 강제로 빼앗다
Hầm Mỏ, Nguyên Liệu
→ 광산과 원자재
Giữ Độc Quyền
→ 독점하다
Xuất Cảng Và Nhập Cảng
→ 수출과 수입
Hàng Trăm Thứ Thuế Vô Lý
→ 수백 가지의 부당한 세금
Trở Nên Bần Cùng
→ 빈곤에 빠지다
Bóc Lột Công Nhân Một Cách Tàn Nhẫn
→ 노동자를 잔혹하게 착취하다
Xâm Lăng Đông Dương
→ 인도차이나를 침략하다
Quân Đồng Minh
→ 연합군
Quỳ Gối Đầu Hàng
→ 무릎 꿇고 항복하다
Hai Tầng Xiềng Xích
→ 이중의 족쇄
Chịu Cảnh Cực Khổ, Nghèo Nàn
→ 고통과 가난에 시달리다
Chết Đói
→ 굶어 죽다 / 아사하다
Tước Khí Giới
→ 무장을 해제시키다
Bảo Hộ
→ 보호하다 / 보호국으로 통치하다
Bán Nước Cho Nhật
→ 일본에 나라를 팔아넘기다
Liên Minh Để Chống Nhật
→ 일본에 맞서 연합하다
Thẳng Tay Khủng Bố
→ 무자비하게 탄압하다
Tù Chính Trị
→ 정치범
Thái Độ Khoan Hồng Và Nhân Đạo
→ 관용적이고 인도적인 태도
Bảo Vệ Tính Mạng Và Tài Sản
→ 생명과 재산을 보호하다
Thành Thuộc Địa Của Nhật
→ 일본의 식민지가 되다
Nổi Dậy Giành Chính Quyền
→ 봉기하여 정권을 장악하다
Lập Nên Nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa
→ 베트남 민주공화국을 수립하다
Lấy Lại Nước Việt Nam
→ 베트남을 되찾다
Vua Bảo Đại Thoái Vị
→ 바오다이 황제가 퇴위하다
Đánh Đổ Xiềng Xích Thực Dân
→ 식민 지배의 족쇄를 타도하다
Xây Dựng Nước Việt Nam Độc Lập
→ 독립된 베트남을 건설하다
Chế Độ Quân Chủ
→ 군주제
Chế Độ Dân Chủ Cộng Hòa
→ 민주공화제
Chính Phủ Lâm Thời
→ 임시정부
Đại Biểu Cho Toàn Dân Việt Nam
→ 베트남 국민 전체를 대표하다
Thoát Ly Hẳn Quan Hệ Với Pháp
→ 프랑스와의 모든 관계를 완전히 단절하다
Xóa Bỏ Các Hiệp Ước
→ 조약을 폐기하다
Xóa Bỏ Tất Cả Đặc Quyền
→ 모든 특권을 폐지하다
Toàn Dân Trên Dưới Một Lòng
→ 온 국민이 한마음으로
Kiên Quyết Chống Lại Âm Mưu
→ 음모에 단호히 맞서다
Nguyên Tắc Dân Tộc Bình Đẳng
→ 민족 평등의 원칙
Quyền Độc Lập Của Dân Tộc
→ 민족의 독립권
Ách Nô Lệ
→ 노예의 굴레
Đứng Về Phe Đồng Minh
→ 연합군 편에 서다
Chống Phát-Xít
→ 파시즘에 맞서 싸우다
Dân Tộc Đó Phải Được Tự Do
→ 그 민족은 자유를 누려야 한다
Dân Tộc Đó Phải Được Độc Lập
→ 그 민족은 독립을 누려야 한다
Trịnh Trọng Tuyên Bố Với Thế Giới
→ 세계에 엄숙히 선언하다
Có Quyền Hưởng Tự Do Và Độc Lập
→ 자유와 독립을 누릴 권리가 있다
Trở Thành Một Nước Tự Do, Độc Lập
→ 자유롭고 독립된 국가가 되다
Toàn Thể Dân Tộc Việt Nam
→ 베트남 민족 전체 / 베트남 국민 전체
Đem Tất Cả Tinh Thần Và Lực Lượng
→ 모든 정신과 힘을 바치다
Tính Mạng Và Của Cải
→ 생명과 재산
Giữ Vững Quyền Tự Do, Độc Lập
→ 자유와 독립의 권리를 굳건히 지키다

Nguồn: Thầy Khoa
Le Huy Khoa

🇻🇳CHÚC MỪNG ĐỘI TUYỂN VIỆT NAM BẢO VỆ THÀNH CÔNG CHỨC VÔ ĐỊCH🇻🇳______________🇻🇳Bạn nào sau này muốn làm biên phiên dịch ...
27/08/2026

🇻🇳CHÚC MỪNG ĐỘI TUYỂN VIỆT NAM BẢO VỆ THÀNH CÔNG CHỨC VÔ ĐỊCH🇻🇳
______________

🇻🇳Bạn nào sau này muốn làm biên phiên dịch cho Huấn luyện viên đội tuyển quốc gia Việt Nam thì học dần các từ vựng sau nha

👇

3000 từ bóng đá Việt Anh Hàn.

A. Con người trong bóng đá (1–80)
Cầu thủ Player 선수
Thủ môn Goalkeeper 골키퍼
Hậu vệ Defender 수비수
Trung vệ Center back 센터백
Hậu vệ cánh Fullback 풀백
Wing-back Wing-back 윙백
Tiền vệ Midfielder 미드필더
Tiền vệ trung tâm Central midfielder 중앙 미드필더
Tiền vệ phòng ngự Defensive midfielder 수비형 미드필더
Tiền vệ tấn công Attacking midfielder 공격형 미드필더
Tiền đạo Forward 공격수
Tiền đạo cắm Striker 스트라이커
Tiền đạo lùi Second striker 세컨드 스트라이커
Cánh trái Left winger 왼쪽 윙
Cánh phải Right winger 오른쪽 윙
Số 10 Playmaker 플레이메이커
Đội trưởng Captain 주장
Đội phó Vice captain 부주장
HLV Coach 감독
HLV trưởng Head coach 감독
Trợ lý HLV Assistant coach 코치
HLV thể lực Fitness coach 피지컬 코치
Bác sĩ đội Team doctor 팀 닥터
Nhân viên vật lý trị liệu Physiotherapist 물리치료사
Phân tích viên Analyst 분석가
Trinh sát Scout 스카우터
Giám đốc kỹ thuật Technical director 기술 이사
Trọng tài Referee 심판
Trợ lý trọng tài Assistant referee 부심
Trọng tài thứ tư Fourth official 제4심판
VAR VAR 비디오 판독
Cổ động viên Fan 팬
Khán giả Spectator 관중
Ultras Ultras 서포터
Bình luận viên Commentator 해설자
MC sân Stadium announcer 장내 아나운서
Phóng viên Reporter 기자
Đội trẻ Youth team 유스팀
Đội dự bị Reserve team 후보팀
Đội hình chính Starting XI 선발
Cầu thủ dự bị Substitute 교체 선수
________________________________________
B. Sân bãi & trang bị (81–160)

Sân bóng Football pitch 축구장
Mặt cỏ Turf 잔디
Khung thành Goal 골대
Lưới Net 골망
Vạch biên Touchline 터치라인
Vạch cầu môn Goal line 골라인
Vòng cấm Penalty area 페널티 박스
Chấm phạt đền Penalty spot 페널티 마크
Vòng tròn giữa sân Center circle 센터 서클
Cờ góc Corner flag 코너 플래그
Ghế dự bị Bench 벤치
Phòng thay đồ Locker room 탈의실
Bóng Ball 공
Áo đấu Jersey 유니폼
Quần Shorts 반바지
Tất Socks 양말
Giày Boots 축구화
Đinh giày Studs 스터드
Găng tay Gloves 골키퍼 장갑
Băng đội trưởng Armband 주장 완장
Bảng thay người Sub board 교체 보드
________________________________________
C. Kỹ thuật cá nhân (161–260)

Sút Shoot 슛
Dứt điểm Finish 마무리
Sút xa Long shot 중거리슛
Sút căng Power shot 강슛
Sút sệt Low shot 낮은 슛
Đánh đầu Header 헤딩
Chuyền Pass 패스
Chuyền dài Long pass 롱패스
Chuyền ngắn Short pass 숏패스
Chọc khe Through pass 스루패스
Tạt bóng Cross 크로스
Dốc bóng Dribble 드리블
Ngoặt bóng Cut inside 안으로 치고 들어가기
Đảo chân Step-over 스텝오버
Giữ bóng Ball control 볼 컨트롤
Che bóng Shielding 볼 보호
Cướp bóng Tackle 태클
Xoạc bóng Sliding tackle 슬라이딩 태클
Phá bóng Clearance 걷어내기
Chặn bóng Block 차단
Bắt bóng Catch 캐치
Đấm bóng Punch 펀치
________________________________________
D. Tình huống thi đấu (261–360)

Bàn thắng Goal 골
Phản lưới Own goal 자책골
Việt vị Offside 오프사이드
Phạt đền Penalty 페널티킥
Phạt góc Corner kick 코너킥
Ném biên Throw-in 스로인
Đá phạt Free kick 프리킥
Đá giao bóng Kick-off 킥오프
Đá phát bóng Goal kick 골킥
Đá bồi Rebound 리바운드
Phản công Counter attack 역습
Phòng ngự Defense 수비
Tấn công Attack 공격
Giữ nhịp Tempo control 템포 조절
Ép sân High pressure 강한 압박
________________________________________
E. Chiến thuật & chiến lược (361–450)

Sơ đồ Formation 포메이션
4-4-2 4-4-2 4-4-2
4-3-3 4-3-3 4-3-3
3-5-2 3-5-2 3-5-2
Kiểm soát bóng Possession 점유율
Pressing Pressing 압박
Phòng ngự khu vực Zonal defense 지역방어
Kèm người Man marking 맨마킹
Đội hình thấp Low block 내려앉기
Đội hình cao High line 라인 올리기
Bẫy việt vị Offside trap 오프사이드 트랩
Luân chuyển bóng Ball circulation 볼 순환
Tấn công biên Wing play 측면 공격
Trung lộ Central attack 중앙 공격
________________________________________
F. Trạng thái – đánh giá (451–500)

Phong độ Form 폼
Thể lực Fitness 체력
Chấn thương Injury 부상
Hồi phục Recovery 회복
Sa sút Slump 부진
Đỉnh cao Peak 전성기
Áp đảo Dominant 압도적
Cân bằng Balanced 균형
Lấn lướt Overwhelming 밀어붙이다
Hiệu quả Efficient 효율적
________________________________________
Giai đoạn trận đấu – Game phases (501–600)

Triển khai bóng Build-up 빌드업
Thoát pressing Play out 압박 탈출
Lên bóng Attacking phase 공격 전개
Chuyển trạng thái Transition 전환
Phòng ngự chuyển đổi Defensive transition 수비 전환
Tấn công chuyển đổi Attacking transition 공격 전환
Khối đội hình Team block 팀 블록
Khối thấp Low block 로우 블록
Khối trung Mid block 미드 블록
Khối cao High block 하이 블록
Đội hình co cụm Compact shape 밀집 수비
Giãn đội hình Stretch play 폭 넓히기
Đẩy cao đội hình Push up 라인 올리기
Lùi sâu Drop back 내려앉기
Giữ cự ly Maintain spacing 간격 유지
Vỡ đội hình Lose shape 조직 붕괴
Ổn định nhịp Control tempo 템포 조절
Tăng tốc Speed up 템포 올리기
Giảm nhịp Slow down 템포 낮추기
Câu giờ Time wasting 시간 끌기
________________________________________
Pressing & phòng ngự hiện đại (601–720)

Pressing tầm cao High press 전방 압박
Pressing tầm trung Mid press 중간 압박
Pressing tầm thấp Low press 후방 압박
Gegenpressing Gegenpress 게겐프레싱
Pressing theo khu Zonal pressing 지역 압박
Pressing kèm người Man press 대인 압박
Bẫy pressing Pressing trap 압박 유도
Cắt đường chuyền Cut passing lane 패스 차단
Che góc chuyền Close angle 각도 차단
Thu hẹp không gian Reduce space 공간 축소
Bịt trung lộ Block center 중앙 차단
Dồn biên Force wide 측면 몰기
Đẩy đối thủ ra biên Push wide 측면으로 밀기
Bọc lót Cover 커버
Đổi người kèm Switch marking 마크 교대
Hàng thủ cao High defensive line 수비 라인 높음
Hàng thủ thấp Deep defensive line 수비 라인 낮음
Phá vỡ pressing Break the press 압박 탈출
Thoát vây Escape pressure 압박 벗어나기
Bọc hậu vệ Defensive cover 수비 지원
Tấn công chiến thuật (721–840)

Tấn công trung lộ Central attack 중앙 공격
Tấn công biên Wing attack 측면 공격
Chồng biên Overlap 오버래핑
Chạy cắt mặt Underlap 언더래핑
Xâm nhập vòng cấm Box pe*******on 박스 침투
Di chuyển không bóng Off-the-ball movement 오프더볼 움직임
Chạy chỗ Run 침투
Chạy chéo Diagonal run 대각선 침투
Kéo giãn hàng thủ Stretch defense 수비 벌리기
Tạo khoảng trống Create space 공간 만들기
Tam giác chuyền Triangular passing 삼각 패스
One-two One-two 원투
Đập nhả Wall pass 원투 패스
Đột phá Breakthrough 돌파
Xẻ nách Split defense 수비 가르기
Căng ngang Cut-back 컷백
Tạt sớm Early cross 빠른 크로스
Tạt sâu Deep cross 깊은 크로스
Đánh đầu bồi Second ball header 세컨드볼 헤딩
Chớp thời cơ Clinical finish 결정력
________________________________________
Kiểm soát trận đấu (841–940)

Cầm bóng Possess 볼 소유
Luân chuyển Circulate 순환
Giữ nhịp Dictate tempo 템포 지배
Kéo giãn Stretch 벌리기
Thu hẹp Compress 압축
Chuyển cánh Switch play 측면 전환
Đổi hướng Change direction 방향 전환
Giữ bóng an toàn Safe possession 안정적 점유
Đẩy nhanh Accelerate 속도 증가
Hãm nhịp Decelerate 속도 조절
Bẻ pressing Beat press 압박 깨기
Đánh vỗ mặt Play through 정면 돌파
Đánh sau lưng Play in behind 뒷공간 공략
Giữ quyền kiểm soát Control game 경기 지배
Chiếm không gian Occupy space 공간 점유
Điều chỉnh chiến thuật (941–1000)

Đổi sơ đồ Change formation 포메이션 변경
Tăng quân tấn công Add attackers 공격수 추가
Gia cố hàng thủ Reinforce defense 수비 강화
Đổi cánh Switch wings 윙 교체
Đẩy tiền vệ lên Push midfield 미드필더 전진
Lùi tiền đạo Drop striker 공격수 내려오기
Đá 3 trung vệ Three at the back 쓰리백
Đá 4 hậu vệ Back four 포백
Đóng trận Close the game 경기 잠그기
All-in All out attack 올인 공격
Đánh giữ tỷ số Protect the lead 리드 지키기
Chơi mạo hiểm Take risk 리스크 감수
Phản công nhanh Quick counter 빠른 역습
Câu giờ chiến thuật Tactical delay 전술적 시간끌기
Đọc trận đấu Read the game 경기 읽기
Phá nhịp Break rhythm 흐름 끊기
Giữ thế trận Maintain control 경기 유지
Lật thế cờ Turn the tide 흐름 뒤집기
Kết liễu trận Kill the game 경기 마무리
Bóp nghẹt đối thủ Suffocate opponent 상대 압살
Từ vựng bình luận trận đấu (1001–1120)

Trận cầu đỉnh cao Blockbuster match 빅매치
Cuộc đối đầu Showdown 맞대결
Đại chiến Big clash 대격돌
Trận cầu sinh tử Must-win match 반드시 이겨야 할 경기
Kịch tính Dramatic 극적인
Nóng bỏng Intense 뜨거운
Căng như dây đàn Tense 팽팽한
Một chiều One-sided 일방적인
Áp đảo Dominant 압도적인
Giằng co Tug of war 밀고 당기기
Bùng nổ Explosive 폭발적인
Bế tắc Stalemate 교착상태
Mở tỷ số Open the scoring 선제골
Nhân đôi cách biệt Double the lead 추가골
Rút ngắn tỷ số Pull one back 만회골
Gỡ hòa Equalize 동점
Lội ngược dòng Comeback 역전
Lật kèo Turnaround 흐름 뒤집기
Kết liễu Put to bed 쐐기골
Chung cuộc Final result 최종 결과
________________________________________
Ngôn ngữ tường thuật (1121–1240)

Đường chuyền chết người Killer pass 킬러 패스
Pha xử lý tinh tế Delicate touch 섬세한 터치
Cú sút sấm sét Thunderous shot 강력한 슛
Bóng đi như tên bắn Rocket shot 로켓 슛
Cú đánh đầu hiểm hóc Powerful header 위협적인 헤딩
Cú volley Volley 발리슛
Nã đại bác Long-range strike 중거리포
Dứt điểm lạnh lùng Clinical finish 침착한 마무리
Thủ môn xuất thần Goalkeeper brilliance 골키퍼 신들린 선방
Cứu thua ngoạn mục Spectacular save 슈퍼 세이브
Bóng chạm xà Hit the bar 크로스바 맞음
Bóng chạm cột Hit the post 골대 맞음
Suýt ghi bàn Almost scored 아깝게 놓침
Bỏ lỡ cơ hội Miss a chance 기회 날림
Sai lầm chết người Costly mistake 치명적 실수
Pha phản công mẫu mực Perfect counter 완벽한 역습
Phối hợp đẹp mắt Beautiful combination 환상적인 연계
Chơi như lên đồng On fire 폼 미침
Đá như lên đồng Playing out of his skin 미친 활약
Áp lực nghẹt thở Suffocating pressure 숨막히는 압박
________________________________________
Đánh giá cầu thủ (1241–1360)

Ngôi sao Star player 스타
Trụ cột Key player 핵심 선수
Nhạc trưởng Playmaker 플레이메이커
Máy quét Ball-winner 볼 위너
Sát thủ vòng cấm Poacher 골잡이
Chân sút chủ lực Main striker 주전 공격수
Cầu thủ đa năng Versatile player 멀티 플레이어
Hậu vệ thép Rock-solid defender 철벽 수비수
Thủ môn số 1 First-choice keeper 넘버원 골키퍼
Cầu thủ trẻ Youngster 유망주
Tài năng trẻ Rising star 떠오르는 스타
Lão tướng Veteran 베테랑
Phong độ cao In top form 최고의 컨디션
Sa sút Out of form 폼 저하
Thi đấu dưới sức Underperform 기대 이하
Gánh đội Carry the team 팀을 이끌다
Bá chủ tuyến giữa Midfield boss 미드필드 지배자
Không thể ngăn cản Unstoppable 막을 수 없음
Bản lĩnh lớn Big-game mentality 큰 경기 강함
Thi đấu mờ nhạt Invisible 존재감 없음
________________________
Nguồn: Thầy Lê Huy Khoa

THÂN GỬI CÁC EM SINH VIÊN CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI KHOA TIẾNG HÀN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ HUẾVị trí trường nằm ở phường An Cựu...
17/08/2026

THÂN GỬI CÁC EM SINH VIÊN CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI KHOA TIẾNG HÀN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ HUẾ

Vị trí trường nằm ở phường An Cựu TP Huế nên các em theo dõi thêm trang ANTT Phường An Cựu để kịp thời nắm thông tin và được hỗ trợ sớm nhất khi cần thiết nhé

Chúc các em có một mùa nhập học thật an toàn 🍀

🌿 Danh sách nhà trọ và kèm địa chỉ, số điện thoại xin gửi quý Phụ huynh và các bạn sinh viên nhé.🏡🏡🏡

🍄 Lưu ý cẩn thận bị lừa đảo chuyển tiền trước

👮‍♀️ Mọi thắc mắc, nghi vấn lừa đảo gọi qua số 0901818190 nhé mọi người. Chúc các bạn một năm học mới thật thành công ⭐️

🌈 DANH SÁCH Ở TẠI COMMENT NHÉ 👇

🌿 Danh sách nhà trọ và kèm địa chỉ, số điện thoại xin gửi quý Phụ huynh và các bạn sinh viên nhé.🏡🏡🏡
🍄 Lưu ý cẩn thận bị lừa đảo chuyển tiền trước
👮‍♀️ Mọi thắc mắc, nghi vấn lừa đảo gọi qua số 0901818190 nhé mọi người. Chúc các bạn một năm học mới thật thành công ⭐️
🌈 DANH SÁCH Ở TẠI COMMENT NHÉ 👇

https://topik-day1.com/Các bạn thử ôn luyện ở đây nhé
01/07/2026

https://topik-day1.com/

Các bạn thử ôn luyện ở đây nhé

DAY BY KOREA - Hệ thống luyện thi TOPIK trực tuyến. Bài giảng video, thi thử, phân tích điểm số và lộ trình học tập cá nhân hóa cho TOPIK II.

CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT !?Hàn Quốc có nhiều phát minh thay đổi thế giới: màn hình OLED, chip nhớ NAND, tàu siêu tốc KTX... ...
14/06/2026

CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT !?

Hàn Quốc có nhiều phát minh thay đổi thế giới: màn hình OLED, chip nhớ NAND, tàu siêu tốc KTX... Nhưng có một thứ gần gũi hơn nhiều mà ít người để ý: cái gói cà phê hoà tan nhỏ xíu bạn xé ra mỗi sáng cũng là phát minh của người Hàn. Và cha đẻ của nó vừa ra đi ở tuổi 101 vào tháng 4 năm 2026.

Ông Cho Pil-je (조필제) không phải kỹ sư thực phẩm. Ông tốt nghiệp khoa Hàng không và Đóng tàu của Đại học Quốc gia Seoul năm 1950, rồi dành gần hai thập kỷ đầu sự nghiệp đóng tàu thép, xây dựng nhà máy dệt và giấy. Không ai ngờ con đường đó lại dẫn ông đến một trong những phát minh ẩm thực quan trọng nhất thế kỷ 20.

Năm 1974, ông chuyển sang làm Phó Tổng Giám đốc kỹ thuật của Dongsuh Foods (동서식품), công ty liên doanh giữa tập đoàn Dongsuh (동서) của Hàn và General Foods của Mỹ (mỗi bên 50%). Nhiệm vụ đầu tiên: xây nhà máy ở Bupyeong sản xuất đại trà bột kem thực vật "Prima" (프리마). Nghe có vẻ có vẻ không liên quan, nhưng đây chính là mảnh ghép đầu tiên.

Mảnh ghép thứ hai đến từ một nhân viên kiểm soát chất lượng vô danh. Người này nảy ra một suy nghĩ rất giản dị: "Nếu trộn sẵn cà phê, kem và đường vào một gói, chỉ cần đổ nước vào là xong, vậy thì có được không?" Ý tưởng được báo cáo lên. Và ông Cho, với tư duy của một kỹ sư đã từng xây nhà máy từ con số không, nhìn thấy ngay tiềm năng. Cả đội lao vào phát triển.

Tháng 12 năm 1976, cà phê hoà tan 3 trong 1 đầu tiên trên thế giới ra đời. Không phải ở châu Âu, không phải ở Mỹ, mà ở Bupyeong, một khu công nghiệp nhỏ của Hàn Quốc.

Để hiểu tại sao đây là một phát minh thực sự vĩ đại, bạn phải đặt mình vào bối cảnh trước năm 1976. Hồi đó, mỗi buổi sáng muốn có ly cà phê, người ta phải mua riêng cà phê, riêng kem, riêng đường, rồi tự đong đo và pha trộn theo cảm giác. Cà phê hoà tan 3 trong 1 đến và vứt bỏ tất cả cái sự phức tạp không cần thiết đó. Chỉ cần xé một gói, đổ nước sôi vào, khuấy lên là xong. Ai cũng pha được, đi đâu cũng mang theo được, và ly nào cũng vị cũng như nhau.

Ở một đất nước nổi tiếng với văn hoá "빨리빨리" (bbaliballi, nhanh nào, nhanh nào), đây không chỉ là sản phẩm tiện lợi. Đây là phát minh sinh ra đúng chỗ, đúng lúc, đúng dân tộc.

Năm 1978, ông Cho tiếp tục dẫn dắt việc phát triển Maxim (맥심). Khác với cà phê hoà tan thông thường vốn dùng công nghệ sấy phun nóng làm bay hơi hầu hết hương thơm, Maxim dùng công nghệ sấy đông lạnh (냉동건조공법) để giữ nguyên hương cà phê. Đến năm 1980, Maxim ra mắt và trở thành thương hiệu cà phê số 1 Hàn Quốc suốt nhiều thập kỷ liên tiếp.

Trong hồi ký "Cắm neo giữa sa mạc" xuất bản năm 2017, ông Cho thừa nhận một điều hối tiếc duy nhất: "Lẽ ra tôi phải đăng ký nhãn hiệu 'Cà phê hoà tan' (커피믹스) ngay lúc đó, nhưng đã không làm." Hàn Quốc phát minh ra cả một thể loại sản phẩm, nhưng tên gọi của nó giờ đã thuộc về nhân loại.

Hàn Quốc có phải cường quốc cà phê không? Câu trả lời ngắn là có, và theo cách rất khác thường.

Người Hàn tiêu thụ trung bình 367-405 tách cà phê mỗi năm, gấp 2,7 lần mức bình quân thế giới (152 tách). Thị trường quán cà phê Hàn Quốc đạt khoảng 5,7 nghìn tỷ won (~4,3 tỷ USD) năm 2021, thuộc nhóm lớn nhất thế giới sau Mỹ và Trung Quốc. Seoul là thành phố có mật độ quán cà phê dày đặc bậc nhất thế giới. Và trong tất cả các dạng cà phê được tiêu thụ, cà phê hoà tan vẫn chiếm 71% thị phần cà phê uống liền.

Thị trường cà phê hoà tan Hàn Quốc nhiều năm duy trì quanh mốc 1 nghìn tỷ won (khoảng 760 triệu USD), dù gần đây có dấu hiệu giảm nhẹ. Dongsuh Foods nắm giữ tới 90,8% thị phần. Riêng Maxim Mocha Gold, dòng bán chạy nhất, ghi nhận 5,7 tỷ gói bán ra trong một năm, tức khoảng 180 gói mỗi giây, không ngừng nghỉ, quanh năm suốt tháng.

Nhưng điều khiến cà phê hoà tan trở thành "cà phê quốc dân" (국민 커피) không chỉ là con số. Đó là văn hoá. Ở Hàn, cà phê hoà tan không chỉ là đồ uống, đó là nghi thức xã giao. Đến thăm nhà ai, chủ nhà rót cà phê hoà tan trước khi nói chuyện. Vào công trường, công nhân nghỉ giải lao quanh phích nước sôi và hộp cà phê hoà tan. Trong quân đội, mỗi người lính biết cách pha một ly Maxim chuẩn không cần nhìn. Những chiếc máy bán hàng tự động với ly giấy cà phê hoà tan 100-200 won xuất hiện khắp nơi từ bệnh viện đến bến xe, và đến tận hôm nay vẫn còn đó.

Có một câu người Hàn hay nói:

"아침에 믹스커피 한 잔은 의식이야. 그냥 커피가 아니라 하루를 시작하는 루틴이지."

(Ly cà phê hoà tan buổi sáng là một nghi lễ. Không phải chỉ là uống cà phê, đó là “nút mở” để bắt đầu ngày mới.)

Ông Cho Pil-je ra đi ở tuổi 101. Gần như cả cuộc đời ông song hành với sản phẩm ông tạo ra. Và mỗi buổi sáng, hàng chục triệu người Hàn vẫn đang xé một gói cà phê hoà tan mà không cần biết tên ông, nhưng sự tiện lợi trong tay họ là di sản ông để lại.

02/05/2026

HÃY CÓ MỘT MÙA HÈ AN TOÀN NHÉ 🏊🏊‍♂️🏊‍♀️

⚠️🌊 CẢNH GIÁC VỚI DÒNG CHẢY XA BỜ

---
📸 VTV

Nhất định phải luôn nhớ kỹ.반드시 명심해야 한다.Làm người tuyệt đối đừng sợ hãi trước tương lai. Cũng đừng lo âu quá sớm.미래를 절대 두...
02/05/2026

Nhất định phải luôn nhớ kỹ.
반드시 명심해야 한다.
Làm người tuyệt đối đừng sợ hãi trước tương lai. Cũng đừng lo âu quá sớm.
미래를 절대 두려워하지 말고, 미리부터 걱정하지도 마라.
Việc bạn có thể giải quyết, bạn vội làm gì?
해결할 수 있는 일이라면, 왜 서두르는가?
Việc bạn không thể giải quyết, bạn có vội cũng được gì đâu.
해결할 수 없는 일이라면, 서둘러도 달라질 건 없다.
Bất kể chuyện có lớn đến đâu, cuối cùng rồi cũng sẽ được giải quyết.
아무리 큰 일이라도 결국은 해결된다.
Thuyền đến đầu cầu ắt sẽ thẳng.
배가 다리 밑에 이르면 자연히 곧게 나아간다.
Bạn hoàn toàn không cần phải tự tạo áp lực quá lớn cho chính mình.
스스로에게 과도한 압박을 줄 필요는 전혀 없다.
Đèn xe chỉ có thể chiếu sáng 50m nhưng bạn vẫn có thể chạy hết toàn bộ hành trình.
자동차 전조등은 50미터밖에 비추지 못하지만, 그 빛만으로도 끝까지 갈 수 있다.
Cho nên bất kể trong lòng bạn đang bị chuyện gì đè nặng cũng không cần phải tưởng tượng nó quá nghiêm trọng.
그러니 마음에 어떤 부담이 있더라도, 그것을 지나치게 심각하게 생각할 필요는 없다.
Đừng lo âu, đừng tự vắt kiệt sức mình.
걱정하지 말고, 스스로를 소진시키지 마라.
Hãy cho phép mọi chuyện thuận theo tự nhiên xảy ra.
모든 일이 자연스럽게 흘러가도록 두어라.
Cho dù kết quả hiện tại không như bạn mong muốn, cũng hãy tin rằng trong tương lai nó sẽ từ từ trở thành điều bạn khát khao.
지금의 결과가 기대와 다르더라도, 결국은 원하는 방향으로 나아가게 될 것임을 믿어라.
Chuyện bình tĩnh giải quyết ắt sẽ vẹn toàn.
차분하게 해결하면 결국 온전해진다.
Người giữ tâm an tịnh ắt sẽ bình an.
마음이 고요한 사람은 반드시 평안을 얻는다.
Yeah.
그래.

# Thầy Khoa

Mối quan hệ giữa Việt Nam và Hàn Quốc hiện đang ở giai đoạn phát triển mạnh mẽ và toàn diện trên nhiều lĩnh vực, đặc biệ...
23/04/2026

Mối quan hệ giữa Việt Nam và Hàn Quốc hiện đang ở giai đoạn phát triển mạnh mẽ và toàn diện trên nhiều lĩnh vực, đặc biệt sau khi nâng cấp lên Đối tác Chiến lược Toàn diện vào năm 2022. Dưới đây là 30 thống kê và điểm nổi bật cập nhật đến năm 2025-2026, phản ánh bức tranh hợp tác sâu rộng này.

1. Thiết lập quan hệ ngoại giao: Hai nước chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao vào ngày 22/12/1992 .
2. Nâng cấp quan hệ: Năm 2022, nhân kỷ niệm 30 năm thiết lập quan hệ, hai nước đã nâng cấp lên mức Đối tác Chiến lược Toàn diện .
3. Sự tương đồng văn hóa: Cả hai quốc gia đều thuộc vòng cung văn hóa Á Đông, chịu ảnh hưởng sâu sắc của Nho giáo và chữ Hán trong lịch sử.
4. Giao lưu lịch sử: Dòng họ Lý (Lý Hoa Sơn và Lý Tinh Thiện) từ Việt Nam đã sang định cư tại Triều Tiên từ thế kỷ 12-13, tạo nên mối liên kết lịch sử đặc biệt .
5. Tin cậy chính trị: Hai bên thường xuyên duy trì các chuyến thăm cấp cao giữa Tổng thống Hàn Quốc và các lãnh đạo chủ chốt của Việt Nam, thể hiện sự tin cậy chính trị cao .
6. Đối tác thương mại: Hàn Quốc là đối tác thương mại lớn thứ 3 của Việt Nam (sau Trung Quốc và Mỹ) .
7. Mục tiêu kim ngạch thương mại: Hai nước đặt mục tiêu đạt 150 tỷ USD kim ngạch thương mại song phương vào năm 2030 .
8. Kim ngạch thương mại (2025): Kim ngạch thương mại song phương đạt 89,49 tỷ USD vào năm 2025, tăng 9,74% so với năm 2024 .
9. Vị thế đầu tư: Hàn Quốc liên tục giữ vị trí số 1 về tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) lũy kế tại Việt Nam với hơn 82 tỷ USD .
10. Doanh nghiệp Hàn Quốc tại Việt Nam: Có khoảng 9.000 doanh nghiệp Hàn Quốc đang hoạt động tại Việt Nam .
11. Đóng góp của doanh nghiệp Hàn Quốc vào xuất khẩu: Các doanh nghiệp Hàn Quốc đóng góp khoảng 25% tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam .
12. Cứ điểm sản xuất của Samsung: Việt Nam là cứ điểm sản xuất điện thoại thông minh lớn nhất toàn cầu của Samsung. Giá trị xuất khẩu của Samsung Việt Nam (2023): Samsung Việt Nam xuất khẩu đạt khoảng 55,7 tỷ USD, chiếm 16% tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam .
13. Du học sinh Việt Nam tại Hàn Quốc: Việt Nam dẫn đầu thế giới về số lượng du học sinh tại Hàn Quốc với khoảng 116.000 người (đầu năm 2026) .
14. Lao động Việt Nam tại Hàn Quốc: Hiện có khoảng 120.000 lao động Việt Nam đang làm việc tại Hàn Quốc, trong đó một nửa đi theo chương trình EPS .
15. Tiếng Hàn tại Việt Nam: Tiếng Hàn đã được đưa vào giảng dạy như ngoại ngữ 1 trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam .
16. Khách Hàn Quốc đến Việt Nam (2024): Hàn Quốc là thị trường khách quốc tế lớn nhất của Việt Nam, đạt kỷ lục 4,6 triệu lượt vào năm 2024 .
17. Khách Việt Nam đến Hàn Quốc (2024): Có khoảng 600.000 lượt khách Việt Nam sang Hàn Quốc vào năm 2024 .
18. Kiều dân Việt Nam tại Hàn Quốc: Khoảng 305.000 người Việt Nam đang cư trú tại Hàn Quốc, có thông tin khác là 480.000 người.
19. Cộng đồng người Hàn Quốc tại Việt Nam: Khoảng 180.000 người Hàn Quốc đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam .
20. Gia đình đa văn hóa: Có hơn 60.000 gia đình Việt - Hàn (vợ Việt chồng Hàn), đóng vai trò quan trọng trong việc gắn kết văn hóa .
21. Tần suất bay: Hơn 300 chuyến bay trực tiếp mỗi tuần kết nối các thành phố lớn giữa hai nước, mỗi tháng có khoảng 1400-1600 chuyến bay giữa hai nước.
22. Làn sóng Hallyu: K-pop, K-drama và ẩm thực Hàn Quốc có sức ảnh hưởng lớn tại Việt Nam. Món ăn Hàn quốc giờ thành thương hiệu quen thuộc của người Việt.
23. Thể thao: "Hiệu ứng Park Hang-seo" đã tạo nên một cú hích lịch sử cho tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước .
24. Việt Nam là nước có số người học tiếng Hàn đông nhất nhì trên thế giới với 62 trường đại học, 30 ngàn sinh viên khoa tiếng Hàn, hàng chục ngàn người thi chứng chỉ Topik mỗi năm.

Lịch trình chuyến thăm theo công bố của Văn phòng Tổng thống.
🔹 1. Thời gian & mục đích 21–24/4/2026 (4 ngày 3 đêm). Thăm cấp Nhà nước theo lời mời của Tổng Bí thư Tô Lâm.

🔹 2. Lịch trình chính
21/4: Đến Hà Nội
22/4:
Gặp gỡ kiều bào
Hội đàm cấp cao + quốc yến
23/4: Tham dự Diễn đàn Doanh nghiệp Việt – Hàn
24/4: Tham quan Hoàng thành Thăng Long + hoạt động giao lưu

🔹 3. Trọng tâm hợp tác
Công nghệ tương lai: AI, bán dẫn
Chuỗi cung ứng
Năng lượng
Hạ tầng thông minh
Đầu tư & đào tạo nhân lực

🔹 4. Ý nghĩa
Tăng cường quan hệ Đối tác chiến lược toàn diện
Đẩy mạnh hợp tác kinh tế và kết nối toàn diện Việt – Hàn.

Từ vựng ngoại giao Việt Hàn.

An ninh ngoại giao 외교안보
An ninh quốc tế hợp tác 협력적 국제 안보
An ninh quốc tế 국제 안보
An ninh 안보
Áp dụng chính sách hợp tác 협력적 정책 채택
Áp dụng chính sách quốc tế hợp tác 협력적 국제 정책 채택
Bàn bạc về hợp tác 협력을 논의하다
Ban thư ký hợp tác quốc tế 국제 협력 사무국
Bao gồm 아우르다
Bao gồm 포괄적
Báo Pháp luật Việt Nam 베트남법률신문
Báo Thế giới và Việt Nam 세계와 베트남(신문)
Bị bắt giữ 체포되다
Bị phanh phui 비화되다
Biên giới 국경
Biện pháp đàn áp 진압책
Biện pháp hỗ trợ hợp tác 협력적 지원 조치
Biện pháp hợp tác đa phương 다자간 협력 방안
Biện pháp hợp tác quốc tế 국제 협력 조치
Biện pháp hợp tác 협력적 방안
Biện pháp hợp tác 협력적 조치
Biểu tình ngoại giao 외교 행사
Bình thường hóa quan hệ ngoại giao 외교관계 정상화
Bộ Nhân lực 인적자원부
Bộ Thương mại 통상부
Bối rối 곤혹스럽다/황스럽다
Bức tường thuế quan 관세 장벽
Các thuật ngữ trên được sử dụng để đề cập đến nhiều khía cạnh khác nhau của hợp tác quốc tế. 위의 용어들은 국제 협력과 관련된 다양한 측면을 다루는데 사용될 수 있습니다.
Cảnh báo 1/경고, 화재 경고, 경고 메시지 2. 경보 (警報), 지진 경보 , 태풍 경보 3. 주의 (注意) 미끄럼 주의 .
Cân nhắc kỹ lưỡng 숙고하다
Cộng đồng chung số phận 공동운명체
Cộng đồng hợp tác 협력적 공동체
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 중화인민공화국
Cổng thông tin điện tử chính phủ 정부인사위원회
Cơ chế hợp tác đa phương 다자간 협력 기구
Cơ quan điều phối hợp tác quốc tế 국제 협력 조정 기구
Cơ quan hợp tác quốc tế 국제 협력 기관
Cơ quan nhà nước 국가기관
Cục an ninh quốc gia 비밀검찰국
Cục Bổ trợ tư pháp 법무보조국
Cục con nuôi 입양국
Cục Công nghệ thông tin 정보통신기술국
Cục Công tác phía Nam 재( 在 ) 호치민시대표기관
Cục Cơ yếu 중요기밀국
Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm 국가교역보장등록국
Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 법률규범문서조사국
Cục Lễ tân Nhà nước 국가의 례국
Cục Ngoại vụ 영사국
Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn 외교단서비스국/외교단봉사국
Cục Quản trị tài vụ 재무관리국
Cục Tư pháp – Hành chính 사법행정국
Cục Trợ giúp pháp lý 법리보조국
Cục trưởng 국장
Cung cấp hỗ trợ hợp tác 협력적 지원 제공
Cùng chung tay 공동 노력
Cửa khẩu 과문
Chết 사망하다
Chia sẻ 공유하다/나누다
Chiến dịch chung 공동 작전
Chiến dịch thống nhất 연합 작전
Chiến lược chung 공동 전략
Chiến lược hợp tác quốc tế 국제 협력 전략
Chiến lược hợp tác 협력적 전략
Chiến lược ứng phó hợp tác 협력적 대응 전략
Chiến tranh lạnh 냉전
Chính sách của cấp chính quyền có liên quan 당국의 정책
Chính sách đối Bắc 대북정책
Chính sách đối ngoại 대외정책
Chính sách hợp tác quốc tế 국제 협력 정책
Chính sách hợp tác quốc tế 국제적 협력 정책
Chính sách hợp tác 협력적 정책
Chính sách ngoại giao cân bằng, thực tế 균형·실리 외교 정책
Chính sách ngoại giao 대외정책
Chính sách ngoại giao 외교 정책
Chính sách quốc tế hợp tác 협력적 국제 정책
Chủ đề hợp tác đa phương 다자간 협력 과제
Chủ nghĩa mối quan hệ 연구주의
Chủ nghĩa tập thể 집단주의
Chủ nghĩa tư bản 자본주의
Chủ tịch nước 국가주석과
Chủ tịch quốc hội 국회의장
Chủ tịch 주석
Chuẩn bị 대비
Chuyến thăm (lần lượt các nước) châu Á. 아시아 순방
Chuyến thăm chính thức đầu tiên 첫 공식 방문이다
Chức vụ chủ yếu 주요직
Chương trình hợp tác quốc tế 국제 협력 프로그램
Chương trình hợp tác quốc tế 국제적 협력 프로그램
Chương trình hợp tác 협력적 프로그램
Chương trình nghị sự hợp tác quốc tế 국제 협력 의제
Chương trình nghiên cứu hợp tác 협력적 연구 프로그램
Chương trình phát triển hợp tác 협력적 개발 프로그램
Di sản văn hóa 문화 유산
Diễn đàn Doanh nghiệp Hàn-Việt 한-베 비즈니스포럼
Diễn đàn hợp tác quốc tế 국제 협력 포럼
Diễn đàn 포럼
Dinh tổng thống 대통령 관저
Dự án chung 공동 프로젝트
Dự án đầu tư hợp tác 협력적 투자 프로젝트
Dự án hợp tác đa phương 다자간 협력 프로젝트
Dự án hợp tác quốc tế 국제 협력 프로젝트
Dự án hợp tác 협력 사업
Dự án hợp tác 협력 프로젝트
Dự án phát triển chung 공동 개발 프로젝트
Dự án phát triển hợp tác quốc tế 국제 협력 개발 사업
Dự án phát triển hợp tác 협력적 개발 프로젝트
Dự trữ 기축/기본
Đa dạng hóa hệ thống cung cấp 공급망 다각화
Đa phương 다자간 협의
Đại biểu quốc hội 국회의원
Đại sứ quán 대사관
Đại sứ quán 대사관 (Daesagwan)
Đại sứ 대사
Đảm bảo an ninh quốc tế 국제안전 보장
Đàm phán đa phương 다자간 협상
Đàm phán hợp tác 협력적 협상
Đàm phán ngoại giao 외교적 회담
Đàm phán quốc tế hợp tác 협력적 국제 협상
Đàm phán 협상
Đàn áp 진압
Đảng Lao động 노동당
Đạt được 성취하다
Đặt mục tiêu 목표로 세우다
Đầu tư hợp tác 협력적 투자
Đầu tư trực tiếp nước ngoài 외국인 직접투자
Đề xuất hợp tác 협력적 제안
Điều chỉnh hợp tác đa phương 다자간 협력 조정
Điều phối đa phương hợp tác 협력적 다자간 조정
Điều phối hợp tác quốc tế 국제 협력 조정
Điều phối quốc tế hợp tác 협력적 국제 조정
Đoàn kết quốc tế 국제 동조
Đoàn thanh tra 사찰단
Đối tác toàn cầu 국제 파트너
Đối tác trọng tâm 핵심 파트너
Đối thoại đa phương hợp tác 협력적 다자간 대화
Đối thoại đa phương hợp tác 협력적 다자간 회담
Đối thoại Nam Bắc 남북대화
Động lực 원동력
Đồng minh 우방
Được cử đi 파견하/되다
Được thực hiện trong bối cảnh …은/는 배경 속에서 이루어지다
Đương chức 현직
Gánh nặng tài chính 재정 부담
Gắn bó 긴밀하다
Gây ra 초래하다
Góc khuất 구석구석
Gia đình đa văn hóa 다문화 가족
Giải pháp hợp tác 협력적 솔루션
Giải pháp ngoại giao 외교적 결의
Giải quyết tranh chấp quốc tế 국제 분쟁 해결
Giải quyết vấn đề quốc tế hợp tác 협력적 국제 문제 해결
Giám đốc sở 청장
Giám sát 경계하다
Giảm tài chính 재정 긴축
Giảm thiểu căng thẳng 갈등/마찰 감축
Giao dịch 교역
Giáo dục hợp tác quốc tế 국제 협력 교육
Giáo dục 교육
Giao lưu đa phương hợp tác 협력적 다자간 교류
Giao lưu hợp tác quốc tế 국제 협력 교류
Giao lưu quốc tế hợp tác 협력적 국제 교류
Giao lưu và hợp tác đa phương 다자간 협력과 교류
Giao thương hợp tác 협력적 거래
Giữ gìn hòa bình 평화 유지
Hệ thống hợp tác đa phương hợp tác 협력적 다자간 협력 체제
Hệ thống hợp tác đa phương 다자간 협력 체계
Hệ thống hợp tác quốc tế 국제 협력 체제
Hiến pháp 헌법
Hiệp định chung 공동 협약
Hiệp định đa phương 다자간 협정 (Dajagan Hyeobjeong)
Hiệp định đối tác hợp tác 협력적 파트너십 협정
Hiệp định hòa bình 평화 협정
Hiệp định hợp tác đa phương 다자간 협력 협의
Hiệp định hợp tác khu vực 지역간 협력 협정
Hiệp định hợp tác quốc tế 국제 협력 협약
Hiệp định hợp tác 협력 협정 (Hyeobryeok Hyeobjeong)
Hiệp định kinh tế xuyên Thái Bình Dương 환태평양경제동반자협정(TPP)
Hiệp định nghiên cứu hợp tác 협력적 연구 협정
Hiệp định thương mại tự do Hàn-Mỹ 한미 자유 무역 협정
Hiệp định thương mại 무역 협정
Hiệp định thương mại 무역 협정 (Muyeok Hyeobjeong)
Hiệp định thương mại 무역협정
Hiệp hội ngành hợp tác 협력적 산업 협회
Hiệp hội quốc tế hợp tác 협력적 국제 협회
Hiệp ước đa phương hợp tác 협력적 다자간 협약
Hiệp ước hợp tác đa phương 다자간 협력 조약
Hiệp ước hợp tác đa phương 다자간 협력 협약
Hiệp ước hợp tác quốc tế 국제 협력 협약
Hiệp ước hợp tác 협력 협약
Hiệp ước hợp tác 협력적 협약
Hiệp ước kinh tế quốc tế hợp tác 협력적 국제 경제 협약
Hiệp ước quốc tế hợp tác 협력적 국제 협약
Hiệp ước quốc tế 국제 협약
Hòa giải với quá khứ 과거와의 화해
Hoàn toàn bình thường hóa 완전한 정상화
Hoạt động 활동
Học viện Ngoại giao Việt Nam 베트남외교대학원
Học viện Tư pháp 사법대학원
Họp báo 기자회견
Hộ chiếu 여권
Hỗ trợ đa phương hợp tác 협력적 다자간 협조
Hỗ trợ hợp tác đa phương 다자간 협력 지원
Hỗ trợ hợp tác 협력 지원
Hỗ trợ hợp tác 협력적 지원
Hỗ trợ lẫn nhau 상호 지원
Hỗ trợ lương thực 식량원조
Hỗ trợ ngoại giao 외교 협조
Hỗ trợ phát triển hợp tác 협력적 개발 지원
Hỗ trợ phát triển quốc tế hợp tác 협력적 국제 개발 지원
Hỗ trợ 원조
Hỗ trợ 지원하다
Hội đàm chính thức 정상회담하다
Hội nghị thượng đỉnh hợp tác đa phương 다자간 협력 회담
Hội nghị thượng đỉnh hợp tác 협력적 정상회담
Hội nghị thượng đỉnh 사자회담
Hội nghị thượng đỉnh 정상회담
Hợp chủng quốc 합중국
Hợp lực kinh tế 경제 협력
Hợp tác bình đẳng 동등한 파트너십
Hợp tác cân bằng 균형형 협력
Hợp tác cộng tác 협력적 협력
Hợp tác chiến lược 전략적 협력
Hợp tác đa phương đối tác 다자간 협력 파트너십
Hợp tác đa phương hợp tác 협력적 다자간 협력
Hợp tác đa phương 다자간 협력
Hợp tác đối tác quốc tế 국제 협력 파트너십
Hợp tác kiểu liên minh 동맹형 협력
Hợp tác kinh tế chung 공동 경제 협력
Hợp tác kinh tế 경제 협력 (Gyeongje Hyeobryeok)
Hợp tác khu vực 지역 간 협력
Hợp tác liên minh 동맹 협력
Hợp tác phát triển quốc tế 국제 개발 협력
Hợp tác phát triển 개발협력
Hợp tác phát triển 발전 협력
Hợp tác phát triển 발전 협력 (Baljeon Hyeobryeok)
Hợp tác quốc tế đa phương 다자간 국제협력
Hợp tác quốc tế 국제 협력
Hợp tác quy định 규제협력
Hợp tác song phương 양국간 협력
Hợp tác toàn cầu 국제 파트너십
Hợp tác toàn cầu 지구적 협력
Hợp tác thông qua các tổ chức quốc tế 국제적 연합을 통한 협력
Hợp tác và phát triển quốc tế 국제 협력 및 개발
Hợp tác và thỏa thuận quốc tế 국제 협력 및 협약
Hợp tác văn hóa 문화 협력 (Munhwa Hyeobryeok)
Hợp tác 공조하다/협조
Huy động nguồn lực hợp tác 협력적 재원 조달
Hữu nghị 우호적
Hy vọng sẽ đóng góp vào 은/는 데 기여할 것으로 기대된다.
Kiên quyết 강경하다
Kinh doanh quốc tế hợp tác 협력적 국제 비즈니스
Kinh doanh quốc tế 국제 비즈니스
Kinh tế quốc tế hợp tác 협력적 국제 경제
Ký kết 체결
Khả năng 수완
Khái niệm 개념
Không can thiệp 간섭 금지
Không thể tách rời서로의 뗄 수 없다
Khủng bố 테러
Khung hợp tác đa phương 다자간 협력 프레임워크
Khung hợp tác quốc tế 국제협력 체제
Khuyến khích hợp tác quốc tế 국제 협력 장려
Khuyến khích hợp tác quốc tế 국제 협력 촉진
Lãnh đạo cao cấp 고위급 지도자
Lãnh đạo vĩ đại 위대한 령도자
Lãnh đạo 지도자
Lãnh sự quán (Consulate) 공관
Lập chính sách hợp tác quốc tế 국제 협력 정책 제정
Lập chính sách ngoại giao 외교정책 수립
Lập kế hoạch hợp tác quốc tế 국제 협력 기획
Lễ chào đón chính thức 공식 환영식
Lễ ký kết 서명식
Lên nắm quyền 집권하다
Miễn dịch ngoại giao 외교적 면책권
Mô hình hợp tác đa phương hợp tác 협력적 다자간 협력 모델
Mô hình hợp tác đa phương 다자간 협력 모델
Mô hình hợp tác quốc tế 국제적 협력 모델
Mô hình hợp tác quốc tế 국제협력 모델
Mô hình kinh tế hợp tác 협력적 경제 모델
Mô hình kinh tế quốc tế hợp tác 협력적 국제 경제 모델
Mố quan hệ đối tác chiến lược toàn diện 포괄적 전략적 동반자 관계
Mối quan hệ hợp tác 협력적 관계
Mối quan hệ mật thiết 긴밀한 관계
Mở rộng hợp tác kinh tế 경제협력 확대
Mời 초청하/받다, 초대하다, 초빙하다
Mức độ 수위
Năng lực cạnh tranh quốc tế hợp tác 협력적 국제 경쟁력
Năng lực hợp tác đa phương 다자간 협력 역량
Năng lực hợp tác đa phương 다자간 협력적 역량
Nâng cao năng lực quốc tế hợp tác 협력적 국제 역량 강화
Nâng cao 격상하다/되다
Nâng cấp lên mối quan hệ đối tác chiến lược toàn diện 포괄적 전략동반자 관계로 격상돠다
Nâng tầm (mối quan hệ) thành… 로 격상하다
Ném bom 폭격하다
Nền kinh tế đa phương hợp tác 협력적 다자간 경제
Nền kinh tế quốc tế hợp tác 협력적 국제 경제
Nền tảng hợp tác đa phương 다자간 협력 플랫폼
Nỗ lực chung quốc tế 국제 공동 노력
Nỗ lực chung quốc tế 국제적 공동 노력
Nỗ lực chung 연합 노력
Nỗ lực chung 협력적 노력
Nỗ lực đa phương hợp tác 협력적 다자간 노력
Nỗ lực hợp tác quốc tế 국제 협력 노력
Nỗ lực hợp tác 협력적 노력
Nỗ lực ngoại giao 외교 노력
Nỗ lực ngoại giao 외교적 노력
Nỗ lực quốc tế hợp tác 협력적 국제 노력
Nội các 내각
Ngân sách phúc lợi 복지 예산
Nghi thức ngoại giao 외교정상
Nghị viện 의회
Nghiên cứu chung quốc tế 국제적 공동 연구
Nghiên cứu hợp tác quốc tế 국제적 협력 연구
Nghiên cứu hợp tác 협력적 연구
Nghiên cứu quốc tế hợp tác 협력적 국제 연구
Nghiên cứu và phát triển hợp tác 협력적 연구 개발

Nguồn: Thầy Khoa







Address

57, Nguyễn Khoa Chiêm/TP. Huế
Hue

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Khoa Ngôn Ngữ & Văn Hóa Hàn Quốc - Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Khoa Ngôn Ngữ & Văn Hóa Hàn Quốc - Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế:

Shortcuts

Share