11/09/2026
ĐI SIÊU THỊ Ở NHẬT MUA CÁ, ĐỪNG VỘI XÁCH NGUYÊN CON VỀ NHÀ!
Nhiều người Việt mới sang Nhật không biết rằng ở nhiều siêu thị/cửa hàng cá, bạn có thể hỏi nhân viên sơ chế cá theo yêu cầu.
Không cần giỏi tiếng Nhật đâu, chỉ cần lưu những câu này là đủ dùng!
🐟 1. Hỏi có thể làm cá giúp không?
この魚、さばいてもらえますか?
👉 このさかな、さばいてもらえますか?
👉 Cá này có thể nhờ làm giúp được không ạ?
⸻
🔪 2. Muốn làm cá kiểu 3枚おろし
三枚おろしにしてください。
👉 さんまいおろしにしてください。
👉 Làm cá kiểu 3枚おろし giúp tôi.
📌 三枚おろし(さんまいおろし) = lọc thịt cá khỏi phần xương giữa, tạo thành các miếng phi lê.
🐟 3. Muốn bỏ đầu và nội tạng
頭と内臓を取ってください。
👉 あたまとないぞうをとってください。
👉 Làm ơn bỏ đầu và nội tạng giúp tôi.
📌 頭(あたま)= đầu
📌 内臓(ないぞう)= nội tạng
🐠 4. Muốn bỏ vảy
うろこを取ってください。
👉 うろこをとってください。
👉 Làm ơn bỏ vảy giúp tôi.
📌 うろこ = vảy cá
🦴 5. Muốn bỏ xương
骨を取ってください。
👉 ほねをとってください。
👉 Làm ơn bỏ xương giúp tôi.
Hoặc:
骨なしにしてください。
👉 ほねなしにしてください。
👉 Làm loại bỏ xương giúp tôi.
🐟 6. Muốn bỏ da
皮を取ってください。
👉 かわをとってください。
👉 Làm ơn bỏ da giúp tôi.
皮なしにしてください。
👉 かわなしにしてください。
👉 Làm loại bỏ da giúp tôi.
🔪 7. Muốn cắt thành từng miếng
切り身にしてください。
👉 きりみにしてください。
👉 Cắt thành từng miếng giúp tôi.
👶 8. Mua cá cho trẻ nhỏ
子どもが食べます。
👉 こどもがたべます。
👉 Trẻ con nhà tôi ăn ạ.
食べやすいようにしてください。
👉 たべやすいようにしてください。
👉 Làm giúp tôi để dễ ăn.
骨を取って、食べやすくしてください。
👉 ほねをとって、たべやすくしてください。
👉 Bỏ xương và làm giúp tôi để dễ ăn.
🍳 9. Muốn làm cá để chiên
フライ用にしてください。
👉 ふらいようにしてください。
👉 Làm giúp tôi để chiên.
🔥 10. Muốn làm cá để nướng
焼きやすいようにしてください。
👉 やきやすいようにしてください。
👉 Làm giúp tôi để dễ nướng.
🍲 11. Muốn dùng để nấu
煮物用にしてください。
👉 にものようにしてください。
👉 Làm giúp tôi để nấu món hầm/nấu.
💴 12. Hỏi có mất phí không
さばいてもらうのに、お金はかかりますか?
👉 さばいてもらうのに、おかねはかかりますか?
👉 Nhờ làm cá như vậy có mất tiền không ạ?
📌 Phí và cách sơ chế tùy từng cửa hàng, nên hỏi trước cho chắc nhé.
⏰ 13. Hỏi bao lâu thì lấy được
どのくらい時間がかかりますか?
👉 どのくらいじかんがかかりますか?
👉 Mất khoảng bao lâu ạ?
何時ごろできますか?
👉 なんじごろできますか?
👉 Khoảng mấy giờ thì làm xong ạ?
後で取りに来てもいいですか?
👉 あとでとりにきてもいいですか?
👉 Lát nữa tôi quay lại lấy được không ạ?
🗣️ MỘT ĐOẠN HỘI THOẠI THỰC TẾ
👩 すみません、この魚、三枚おろしにできますか?
👉 すみません、このさかな、さんまいおろしにできますか?
👉 Xin lỗi, cá này có thể làm kiểu 3枚おろし được không ạ?
👨🍳 はい、できますよ。
👉 はい、できますよ。
👉 Vâng, được ạ.
👩 骨も取ってください。
👉 ほねもとってください。
👉 Và làm ơn bỏ xương giúp tôi.
👨🍳 わかりました。
👉 わかりました。
👉 Tôi hiểu rồi ạ.
👩 お金はかかりますか?
👉 おかねはかかりますか?
👉 Có mất phí không ạ?
📌 3 CÂU QUAN TRỌNG NHẤT, NHỚ TRƯỚC KHI ĐI MUA CÁ:
🐟 この魚、さばいてもらえますか?
このさかな、さばいてもらえますか?
→ Cá này có thể nhờ làm giúp được không?
🦴 骨を取ってください。
ほねをとってください。
→ Bỏ xương giúp tôi.
🔪 三枚おろしにしてください。
さんまいおろしにしてください。
→ Làm cá kiểu 3枚おろし giúp tôi.
🇯🇵 LƯU BÀI NÀY LẠI!
Đi siêu thị Nhật mua cá lần sau chỉ cần mở bài ra cho nhân viên xem, đỡ phải đứng trước quầy cá “đứng hình mất 5 giây”
#魚