广而告之广告公司〔廣---廣---〕
PY guǎng'érgàozhīguǎnggàogōngsī
Nôm hán
Giáp. 1954. Bach khoa sg. Ở huế. Goá
洲 ( zhōu ) châu là từ thứ 187 trong 1000 từ hay dùng \ Gồm bộ thủy & chữ châu có ngĩa là bãi; đảo; cồn
洲陆, 洲陸 ( zhōulu ) Châu lục hay gọi tẳt là châu
香洲区〔--區〕( Xiāngzhōu Qū) Quận Hương Châu Zhūhǎi Shì [珠海市], Guangdong
非洲 [fēizhōu) Châu Phi (là châu lục đứng thứ hai trên thế giới về dân số (sau châu Á), thứ ba về diện tích (sau châu Á và châu Mỹ).
非洲楝 [fēi zhōu liàn] Gỗ xà cừ; Cây nhọ nồi châu fi
五大洲 [wǔ dàzhōu] năm châu lục = 五洲 (wǔ zhōu)
大洲 (dà zhōu) châu lục
亚洲杯【亞洲杯】[yàzhōu bēi] Cúp châu Á
芦洲市【蘆洲市】[lú zhōu shì]. Lô Châu là một khu của thành phố Tân Bắc, Trung Hoa Dân Quốc
新洲 【新洲 [xīn zhōu ) Tân Châu : Thị xã Tân Châu, An Giang: nổi tiếng với nghề dệt lụa truyền thống, đặc biệt là lụa Lãnh Mỹ A, được nhuộm đen bằng trái mặc nưa. / Huyện Tân Châu, thuộc tỉnh Tây Ninh, giáp biên giới Campuchia. /Tân Châu, thuộc tỉnh Sơn Đông, nằm ở phía bắc sông Hoàng Hà. / Xã Tân Châu, thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. / Xã Tân Châu, thuộc huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
冰洲石 (bīng zhōu shí] băng châu thạch; (đá khoáng trong suốt - thạch anh)
美洲虎 [měizhōu hǔ] báo đốm
澳洲狮【澳洲獅】[àozhōu shī] Sư tử Úc;
长洲区【長洲區】(zhǎng zhōu qū] Quận Trường Châu thuộc địa cấp thị Ngô Châu, Quảng Tây, Trung Quốc
子洲县【子洲縣】 [zi zhōu xiàn] Huyện Tử Châu thuộc địa cấp thị Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
昂船洲 [áng chuán zhōu] Đảo Áng Thuyền ( cửu long '- hongkong
非洲狮【非洲獅】[fēizhōu shī] Sư tử châu Phi
南极洲【南極洲】 nánjízhōu]. Châu Nam Cực ; ( Châu lục này được bao quanh bởi Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
砂洲 (shazhou) cồn cát; phù sa
濠洲 ( haozhou) Australia; châu Úc ( bao gồm 14 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó có Úc, New Zealand và các quốc đảo nhỏ ở khu vực Thái Bình Dương.
座洲 ( zuozhou) sự mắc cạn
中洲 ( zhongzhou) Cồn cát; bãi cát giữa sông
大洋洲 (Dà yáng Zhōu) là lục địa nhỏ nhất trên thế giới. Nằm ở bán cầu nam, nó bao gồm Úc và Quần đảo Thái Bình Dương / các hòn đảo đều gắn liền với lục địa Uc. Châu Đại Dương là cụm đảo lớn nhất hành tinh
满洲里 . . 滿洲裡 (Mǎn zhōu lǐ) Mãn Châu lí thành phố cấp huyện Manzhouli
của Mông Cổ, ở 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hū lún bèi ěr], Nội Mông
满洲 . . 滿洲 (Mǎn zhōu). Mãn Châu ( tên gọi ngoại lai cho một số vùng đất lịch sử và địa lý lớn của Trung Quốc và Nga chồng lấn lên nhau ở Đông Bắc Á. ( là quê hương của tộc Nữ Chân
葛洲坝 . . 葛洲壩 (gé zhōu bà) Đập trên sông Trường Giang, Tứ Xuyên
株洲 (Zhū zhōu) thành phố cấp quận Chu Châu, bên sông Tương Giang ở Hồ Nam
绿洲 . . 綠洲 (lǜ zhōu ) ốc đảo
洲际导弹 . . 洲際導彈 (zhōu jì dǎo dàn) Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa. .
Đồng bằng sông Châu Giang
拉丁美洲 (Lā dīng Měi zhōu) châu mỹ la tinh ( nơi mà người dân chủ yếu nói các ngôn ngữ Rôman (có nguồn gốc từ tiếng Latinh) – đặc biệt là tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha, và một mức độ nào đó là tiếng Pháp / 21.069.500 km² (7.880.000 sq mi), chiếm gần 3,9% diện tích bề mặt và 14,1% tổng diện tích đất liền của Trái Đất. Tính đến năm 2020, tổng dân số Mỹ Latinh được ước tính là trên 660 triệu người
[14/4]
黑色情人節),在西曆的4月14日,慶祝的主要是那些在情人節和白色情人節沒收到任何禮物的人。其文化源於大韓民國。在這天,單身人士會聚在一起吃韓式炸醬麵,以此錶示對單身者的同情。而韓式炸醬麵多以黑色的炸醬為醬料
而比較有趣的是在每年的4月14日那一 天,南韓大學餐廳裏點炸醬麵的都是單身者。在這天,不少人不只吃大韓民國的食品 ,也會穿著黑色的衣服以示單身
Ngày lễ tình nhân đen được tổ chức vào ngày 14 tháng 4 theo dương lịch và chủ yếu dành cho những người kihông nhận được bất kỳ món quà nào vào ngày lễ tình nhân và ngày lễ tình nhân trắng. Nền văn hóa này có nguồn gốc từ Hàn Quốc. Vào ngày này, những người độc thân tụ tập lại để ăn mì xào tương Hàn Quốc như một cách bày tỏ sự thông cảm với những người còn độc thân. Mì xào tương Hàn Quốc chủ yếu được làm từ tương đen. Điều thú vị là vào ngày 14 tháng 4 hàng năm, những người gọi món Mì xào tương Hàn tại các nhà hàng của trường Đại học Hàn Quốc đều là những người độc thân. Vào ngày này, nhiều người không chỉ ăn đồ ăn của Hàn Quốc mà còn mặc quần áo màu đen để thể hiện mình là người độc thân.
黑色情人节),在西历的4月14日,庆祝的主要是那些在情人节和白色情人节没收到任何礼物的人。其文化源于大韩民国。在这天,单身人士会聚在一起吃韩式炸酱面,以此表示对单身者的同情。而韩式炸酱面多以黑色的炸酱为酱料
而比较有趣的是在每年的4月14日那一 天,南韩大学餐厅裏点炸酱面的都是单身者。在这天,不少人不只吃大韩民国的食品 ,也会穿着黑色的衣服以示单身
14/02/2025
10 lời dạy về sưc khỏe
Ăn ít thịt nhiều rau
Ăn ít đường nhiều quả
Mặc ít áo tắm nhiều
Ham ít bố thí nhiều
Đi xe ít đi bộ nhiều
Ăn ít muối nhiều giấm
Ăn ít mà nhai nhiều
Nói ít mà làm nhiều
Lo ít mà ngũ nhiều
Giận ít mà cười nhiều
Kết : tiền ít xài nhiều : mau khỏe
10/02/2025
25/01/2025
Vọng nguyệt hoài viễn
Hải thượng sinh minh nguyệt,
Thiên nhai cộng thử thì.
Tình nhân oán dao dạ,
Cánh tịch khởi tương tư
Diệt chúc liên quang mãn,
Phi y giác lộ ti (tư).
Bất kham doanh thủ tặng,
Hoàn tẩm mộng giai kỳ.
Dịch nghĩa
Trăng sáng mọc trên biển,
Lúc này soi chung cả chân trời.
Người có tình buồn oán đêm xa cách,
Suốt đêm trường thương nhớ nhau.
Tắt nến đi vì yêu ánh sáng chan hoà,
Khoác áo vào mới biết sương móc thấm ướt.
Khó lòng lấy tay vốc ánh sáng để tặng nhau được,
Ngủ đi may được gặp nhau trong giấc mơ
橋夜泊
月落烏啼霜滿天
江楓魚火對愁眠
姑蘇城外寒山寺
夜半鐘聲到客船
Phiên âm Hán-Việt:
Phong Kiều dạ bạc
Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên
Giang phong ngư hỏa đối sầu miên
Cô Tô thành ngoại Hàn San tự
Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền
Bản dịch tiếng Việt của Nguyễn Hàm Ninh
Đỗ thuyền đêm ở bến Phong Kiều
Trăng tà chiếc quạ kêu sương
Lửa chài cây bến sầu vương giấc hồ
Thuyền ai đậu bến Cô Tô
Nửa đêm nghe tiếng chuông chùa Hàn San
Bản dịch của Tản Đà
Quạ kêu, trăng lặn, sương rơi
Lửa chài, cây bãi, đối người nằm co
Con thuyền đậu bến Cô Tô
Nửa đêm nghe tiếng chuông chùa Hàn San
趕〔赶〕(gǎn ) Cản là từ 166 trong 1000 từ hay dùng / gồm bộ Tẩu + chữ hạn / khi giản thể gồm bộ Tẩu + chữ can / có nghĩa là : đuổi theo ; gấp; vội vàng; vội vã /
追赶【追趕】【zhuīgǎn】đuổi theo; đuổi kịp; rượt theo; bắt kịp; theo kịp
赶集【趕集】【gǎnjí】đi chợ; họp chợ
赶入【趕入】【gǎn rù】lùa vô
赶紧【趕緊】【gǎnjǐn】khẩn trương; mau lẹ; nhanh chóng; lập tức
赶早【趕早】【gǎnzǎo】vội; mau; nhanh
赶脚【趕腳】【gǎn jiǎo】bốc vác ; thồ hàng
赶街【趕街】【gǎn jiē】đi phố ; đi shop
赶场【趕場】【gǎncháng】= 赶圩【趕圩】【gǎn xū】 đi chợ; họp chợ
赶出【趕出】【gǎn chū】lái xe đi
赶路【趕路】【gǎnlù】đi đường; đi gấp
赶快【趕快】【gǎnkuài】nhanh; ngay; mau chóng; nhanh chóng; mau mau; khẩn cấp
赶走【趕走】【gǎn zǒu】đánh đuổi
赶着【趕著】【gǎnzhe】vội vàng; hấp tấp
赶点【趕點】gǎn diǎn】cố theo kịp; đến nơi
赶往【趕往】【gǎn wǎng】đến nhanh
赶车【趕車】【gǎnchē】đánh xe
赶到【趕到】【gǎn dào】đến; tới; đến khi
赶跑【趕跑】【gǎn pǎo】cưỡng chế di dời;
老赶【老趕】【lǎo gǎn】chưa từng thấy;
赶山【趕山】【gǎn shān】lên núi săn bắn;
赶急【趕急】【gǎn jí】vội vàng; vội vã; gấp
赶宴【趕宴】【gǎn yàn】ăn tiệc ; dự tiệc
赶锥【趕錐】【gǎn zhuī】tua-vít (tournevis
赶稿【趕稿】【gǎn gǎo】Chạy bấm giờ
赶工【趕工】【gǎngōng】đẩy nhanh tốc độ
赶超【趕超】【gǎn chāo】đuổi kịp và vượt
赶来【趕來】【gǎn lái】vội vã vượt qua
赶汗【趕汗】【gǎn hàn】xông giải cảm
赶赴【趕赴】【gǎnfù】vội đi; đến vội
赶前不赶后【趕前不趕後】【gǎn qián bù gǎn hòu】Tốt hơn là vội vàng lúc bắt đầu còn hơn là vội vàng sau đó
赶趟【趕趟】【gǎn tàng】kịp chuyến
赶忙【趕忙】【gǎnmáng】mau; gấp rút
驱赶【驅趕】【qūgǎn】Truy cản; xua đuổi
赶趁【趕趁】gǎn chèn】nắm cơ hội làm ăn
赶嘴【趕嘴】【gǎn zuǐ】gặp bữa ; ăn ké
赶考【趕考】【gǎnkǎo】đi thi
赶巧【趕巧】【gǎnqiǎo】đúng lúc; vừa lúc
赶场【趕場】【gǎnchǎng】chạy sô ( show
正赶上【正趕上zhèng gǎn shàng】phải khi
赶明儿【趕明兒】【gǎnmíng er】ngày kia;
赶不及【趕不及】【gǎnbují】không kịp
赶得及【趕得及】【gǎndéjí】= 赶上【趕上】【gǎn shàng】bắt kịp; đuổi kịp; theo kịp;
赶猪声【趕豬聲】【gǎn zhū shēng】tiếng heo kêu éc éc
往回赶【往回趕】【wǎng huí gǎn】vội vã về
催赶【催趕】【cuī gǎn】bức xúc
追赶 . 追趕 (zhuī gǎn) theo đuổi ; đuổi theo ; tăng tốc ; đuổi kịp ; vượt qua
赶上 . 趕上 (gǎn shàng) theo kịp ; bắt kịp ; vượt qua ; gặp cơ hội ; kịp thời cho
轰赶【轟趕】hōng gǎn】xua đuổi; săn đuổi
赶时髦 . 趕時髦 (gǎn shí máo) theo kịp thời trang mới nhất
你追我赶 . 你追我趕 (nǐ zhuī wǒ gǎn) cố gắng bắt chước
迎头赶上 . 迎頭趕上 (yíng tóu gǎn shàng)
gắng hết sức để bắt kịp
赶鸭子上架 . 趕鴨子上架 (gǎn yā zi shàng jià) Ép ai làm vượt quá khả năng của họ
流星赶月 . 流星趕月 (liú xīng gǎn yuè) Hành động nhanh ( như thiên thạch rơi
赶浪头 . 趕浪頭 (gǎn làng tou) theo xu hướng
驱魔赶鬼 . 驅魔趕鬼 (qū mó gǎn guǐ) xua đuổi tà ma
赶尽杀绝 . 趕盡殺絕 (gǎn jìn shā jué) giết sạch ; tiêu diệt ; diệt trừ
趕秋節 赶秋节 ( ganqiujie) Tết đầu thu là lễ hội lớn dân tộc Miêu ở Tương Tây, Hồ Nam
趕〔赶〕繒〔缯〕船⧸舩〔gǎn zēng chuán) thuyền đáy trắng (là một loại tàu lớn ở phúc kiến Trung Quốc
吃屎都趕不上熱乎的〔﹣﹣﹣赶﹣﹣热﹣﹣〕
(chīshǐdōugǎnbushàngrèhude) quá chậm = 趕不上趟兒〔赶﹣﹣﹣儿〕gǎnbushàngtàngr)
趕〔赶〕屍〔尸〕先生 ( ganshi xiānsheng) ông lão thây ma ( fim ma Hồng Kông 2001
趕羊〔赶﹣〕旦 (gǎnyángdàn) còn gọi là 趕羊蛋 là một trò chơi cờ vua truyền thống dành cho hai người phổ biến ở các tỉnh phía bắc Trung Quốc.
赶海【趕海】【gǎnhǎi】bắt hải sản bờ biển ( khi thủy triều xuống,)
超英趕〔赶〕美 (chāoyīng gǎnměi ) Vượt qua Anh và đuổi kịp Hoa Kỳ" là khẩu hiệu chính trị do Mao Trạch Đông, Chủ tịch Đảng Cộng sản Trung Quốc, đề xuất năm 1958.
十六趕〔赶〕將軍〔将军〕( shíliù gǎn jiāngjūn) Cờ tướng ( 16 con x 2 fe)
趕〔赶〕水站( gǎnshuizhan) Trạm tưới nước
趕〔赶〕水鎮〔镇〕(gǎnshuizhen) thị trấn cản Thủy, huyện Kỳ Giang, Trùng Khánh.
後進趕先進〔后进赶﹣进〕(hòujìn gǎn xiānjìn) kẻ chậm tiến phấn đấu lên tiên tiến
摸黑兒趕路〔﹣﹣儿赶﹣〕(Mōhēir gǎnlù) Vội vã trên đường trong đêm
根 (gēn) căn là từ 163 trong 1000 từ hay dùng / gồm bộ mộc + chữ cấn / có nghĩa là : rễ ; gốc ; nền móng ; cơ bản
五根【wǔ gēn】ngũ căn (Tín căn, Tinh tấn căn, Niệm căn, Định căn và Tuệ căn
茅根【máogēn】rễ tranh
直根【zhí gēn】rễ cái; rễ chính
齐根【齊根】【qí gēn】dưới rễ ; ngay gốc
生根【shēnggēn】bắt rễ; mọc rễ; bén rễ
票根【piàogēn】cuống vé; cuống phiếu
起根【qǐ gēn】xưa nay; từ trước tới nay
莲根【蓮根】【lián gēn】Ngó sen
主根【zhǔgēn】rễ chính; rễ cái (của cây)
雷根【léi gēn】Ronald Wilson Reagan là tổng thống thứ 40 của Hoa Kỳ 1981 - 1989.
独根【獨根】【dú gēn】dòng độc đinh;
墙根【牆根】【qiánggēn】chân tường
须根【須根】【xūgēn】rễ chùm
酸根【suāngēn】gốc a-xít ( ion H+
氫氧根〔氢﹣﹣〕(qīngyǎnggēn ) gốc ba dờ
根特【gēn tè】Ghent, thành phố ở Bỉ
命根【mìnggēn】vận mệnh; mệnh căn
根毛【gēnmáo】rễ chân lông (rễ hút
实根【實根】【shí gēn】gốc thực (đa thức
气根【氣根】【qì gēn】rễ phụ
业根【業根】【yè gēn】nghiệp căn
gồm có: thân, khẩu, ý. ( gieo gì gặp nấy)
申根【shēngēn】Schengen là một khu vực 29 quốc gia châu Âu không cần thị thực.
辣根【là gēn】cải ngựa (bao gồm mù tạt , bông cải xanh , bắp cải và củ cải
前根【qián gēn】Nguyên nhân ngày trước.
语根【語根】【yǔ gēn】gốc chữ
测根【測根】【cè gēn】đo gốc
挖根【wā gēn】tróc tận rễ
附根【fù gēn】nghiệm số ngoại lai
根据【根據】【gēnjù】căn cứ, dựa vào
耳根【ěrgēn】mang tai
病根【bìnggēn】gốc bệnh; bệnh căn; bệnh cũ chưa khỏi hoàn toàn; chưa dứt bệnh;
根茎【根莖】【gēnjīng】thân rễ; củ
哥本哈根 (Gē běn hā gēn) Copenhagen or København, thủ đô Đan mạch
扎根 (zhā gēn) bén rễ ; mọc rễ
根除 (gēn chú) xóa bỏ ; diệt trừ
根深蒂固 (gēn shēn dì gù) có gốc rễ sâu xa
根治 (gēn zhì) kiểm soát lâu dài ; trị tận gốc
归根 . 歸根 (guī gēn) trở về cội nguồn
根脚【根腳】【gēn jiao】nền móng; móng;
根端【gēn duān】ngọn
拔根【bá gēn】nhổ rễ ; đào rễ
根茬【gēn chá】râu ria
词根【詞根】【cígēn】từ căn; gốc từ; từ nguyên; căn tố; gốc chữ; tiếng gốc
草根【cǎogēn】dân thường / rễ cỏ
支根【zhī gēn】rễ phân nhánh
去根【qù gēn】chữa khỏi hoàn toàn
六根【liùgēn】lục căn (Phật giáo chỉ mắt, tai, mũi, lưỡi, thân, ý thức)
齿根【齒根】【chǐ gēn】chân răng
根须【根須】【gēn xū】rễ sợi
山根【shāngēn】chân núi
双根【雙根】【shuāng gēn】nghiệm số kép
根据地 . 根據地 (gēn jù dì) cơ sở phép toán
根基 (gēn jī) nền móng; căn cơ
培根 (péi gēn) Thịt xông khói; Thịt muối
密歇根 ( Mì xiē gēn) Michigan, tiểu bang thuộc vùng Bắc-Đông Bắc của Hoa Kỳ,
葛根 (gé gēn) sắn dây Đông Á
根系 (gēn xì) hệ rễ
板蓝根 . 板藍根 (bǎn lán gēn) rễ cây bản lam ( trị cúm & viêm gan B
压根 . 壓根 (yà gēn) 压根儿 . 壓根兒 (yà gēn r) hoàn toàn / đơn giản
祸根 . 禍根(huò gēn) gỗc gác vụ sụp đổ
牙根 (yá gēn) gốc răng ; chân răng
阿根廷 (Ā gēn tíng) Argentina ; ác hen ti na
箱根 (Xiāng gēn) Hakone thành phố bờ biển phía đông của Nhật Bản phía tây nam Tokyo
摩根 (Mó gēn) Morgan ( hãng xe anh quốc
毛根 (máo gēn) sợi tóc
追根究/尋底〔追根究/寻底〕 (zhuīgēnjiūdǐ ) ( zhuīgēnxúndǐ) = 追根究底 zhuīgēnjiūdǐ) tìm cho ra cốt lõi của vấn đề
银根 . 銀根 (yín gēn) thị trường tiền tệ
归根到底 . 歸根到底 (guī gēn dào dǐ) phân tích cuối cùng / sau rốt
摩根士丹利 (Mó gēn Shì dān lì) Morgan Stanley ( công ty dịch vụ tài chính
树根 . 樹根 (shù gēn) rễ cây
根据规定 . 根據規定 (gēn jù guī dìng) Theo quy định của các điều luật
落叶归根 . 落葉歸根 (luò yè guī gēn) lá rụng về cội / người xa xứ trở về quê lúc già
植根于 . 植根於(zhí gēn yú) mọc rễ trong
存根 (cún gēn) còn sơ khai
字根 (zì gēn) gốc ký tự ; gốc từ ; từ nguyên
宿根 (sù gēn) rễ lâu năm
舌根 (shé gēn) mặt sau lưỡi , cuống lưỡi
軍事〔军﹣〕根拠(jūnshi ge ju) căn cứ quân sự ; đồn lính ; doanh trại bộ đội
丸屋根 ( wán wugen) vòm ; mái vòm
草屋根 (cǎowūgen) mái nhà lợp cỏ
練〔练〕馬大〔马﹣〕根 (liàn Mǎdà gen) bắp chân to của phụ nữ / các loại củ cải
根切蟲⧸虫〔虫〕(gentiechóng ) Sâu đêm
根気⧸氣〔气〕仕事( gen qishishi ) Nhiệm vụ nặng nhọc; công việc gian khổ
大根蘭〔﹣﹣兰〕(dàgēnlán ) lan củ cải;
屋根煉⧸鍊〔炼〕瓦(wugenliàn wà ) gạch ngói ; đồ đất nung
屋根( wugen ) mái; mái nhà; nóc nhà
內〔内〕的根拠(nèidegenju) Cơ sở bên trong; căn cứ bên trong;
根太 ( gentai ) Xà ngang; rầm
根城 (gencheng ) Lâu đài Nejo, Thành phố Hachinohe, Tỉnh Aomori ( Một trong 100 lâu đài nổi tiếng của Nhật Bản
根雪 ( gen Xuě) Tuyết cục ; Tuyết viên
根本的 (gēnběnde ) một cách căn bản
二乗根 ( er chénggen) = 平方根 (píng fāng gēn) căn bậc 2
立方根 (lìfānggēn) căn bậc 3
根式【gēnshì】căn thức ( toán
根号【根號】【gēn hào】dấu khai căn
追根問底〔﹣﹣问﹣〕(zhuīgēnwèndǐ ) truy cùng hỏi tận ; moi cho ra ngọn ngành
草根階層〔﹣﹣阶层〕 (cǎo gēn jiē céng) tầng lớp dân đen
絕根〔绝﹣〕(juégēn) không con nối dõi
根気⧸氣〔气〕( genqì ) sự kiên nhẫn
塊根〔块﹣〕(kuàigēn ) rễ củ
塊根作物〔块﹣﹣﹣〕 (kuàigēn zuòwù) lấy củ ; đào củ
球⧸毬根(qiú gen) củ; củ giống
垣根( yuán gen) hàng rào ; tường rào
禍根〔祸﹣〕(huògēn ) tai ương; thảm họa
羽根( yǔ gen) cánh; lông vũ
根幹⧸榦〔干〕(gengàn ) cái cốt lõi; cái cơ bản; thân và rễ
根闇⧸暗〔暗〕( genàn ) bản chất xấu;
根性 (gēnxìng) bản tính; Tính thật
根元 ( gen yuán) gốc; gốc rễ ;gốc tích
根原【gēnyuán】Duyên do. ; nguyên nhân
根源 (gēn yuán) nguồn gốc ; gốc rễ ; cội rễ
根絶⧸絕〔绝〕( genjué ) sự diệt tận gốc;
根柢 (gēndǐ) sự bén rễ; nền tảng
根底 ( gēndǐ ) nền tảng; gốc rễ; nguồn gốc
根子(gēnzi ) rễ cây; gốc cây (sau khi chặt)
根蒂【gēn dì】gốc rễ ; nền tảng ;
𠄼根縣 Huyện Năm Căn thuộc tỉnh Cà Mau,
鄭文根 Giuse Maria Trịnh Văn Căn (19 tháng 3 năm 1921 – 18 tháng 5 năm 1990 là một hồng y và dịch giả Công giáo người Việt.
一根⧸條繩上的螞蚱〔﹣﹣⧸条绳﹣﹣蚂﹣〕chìm chung 1 đò (yīgēnshéngshàngdemàzha)
從根本上說〔从﹣﹣﹣说〕(cóng gēnběn shàng shuō ) chủ yếu là
幾根白髮〔几﹣﹣发〕(Jǐ gēn báifà) tóc muối tiêu ; tóc hoa râm
剪草除根 (jiǎncǎo-chúgēn) nhổ cỏ tận gốc
壓死駱駝的最後一根稻草〔压﹣骆驼﹣﹣后﹣﹣﹣﹣〕(yāsǐluòtuodezuìhòuyīgēndàocǎo )
giọt nước tràn ly
古根罕噴氣推進研究中心〔﹣﹣﹣喷气﹣进﹣﹣﹣﹣〕Gǔgēnhǎn Pēnqì Tuījìn Yánjiū Zhōngxīn) Phòng thí nghiệm hàng không Guggenheim ATT và Viện công nghệ California (từ 1926)
咬緊/定牙關/根〔咬紧/定牙关/根〕 nghiến răng chịu đựng (yǎojǐnyáguān (yǎodìngyáguān, yǎojǐnyágēn)
樹大根深〔树﹣﹣﹣〕 (shùdà-gēnshēn) cây to thì rễ phải sâu
氫氧根離子〔氢﹣﹣离﹣〕(qīngyǎnggēnlízǐ ) hydroxide ion OH-
水有源,樹有根〔﹣﹣﹣﹣树﹣﹣〕(shuǐ yǒu yuán, shù yǒu gēn) sông có nguồn cây có rẽ
盤根究底〔盘﹣﹣﹣〕(pángēn-jiūdǐ ) con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
知根知底 zhīgēn-zhīdǐ) đi guốc trong bụng
窮根〔穷﹣〕(qiónggēn ) vốn nhà nghèo
該〔该〕(gāi ) cải là từ 159 trong 1000 từ hay dùng / Cai gồm bộ ngôn + chữ Hợi / có nghĩa là : nên ; phải ; chắc là , tất cả
应该 . 應該 (yīng gāi) nên ; phải
不该 . 不該 (bù gāi) không nên . / hết nợ
活该 . 活該(huó gāi) xứng đáng ; nên
该死 . 該死 (gāi sǐ) Chết tiệt! Chết mẹ !
应该说 . 應該說 (yīng gāi shuō) nên nói là
该当 . 該當(gāi dāng) nên / xứng đáng
该隐 . 該隱 (Gāi yǐn) Cain (nhân vật trong Kinh thánh), con trai đầu của Adam và Eva. Cain trồng trọt, (nhân vật trong thần thoại Do Thái-Kitô giáo-Hồi giáo
该亚 . 該亞 (Gāi yà) Gaea, Nữ thần Trái đất và mẹ của các Titan
合该 . 合該 (hé gāi) nên ; phải , cần phải
该博 . 該博 (gāi bó) uyên bác ; học rộng
该应 . 該應 (gāi yīng) nên ; phải; cần phải
该赡【該贍】【gāi shàn】Học vấn sâu rộng;
该总【該總gāi zǒng】Tổng quát; bao quát.
该账【該賬】【gāi zhàng】mắc nợ; thiếu nợ
该着【該著】【gāizháo】đến lượt; tới số; ý trời; xui xẻo; xúi quẩy (mê tín)
该罚【該罰】【gāi fá】đáng phạt
该管【該管】【gāi guǎn】cai; người quản lý
该欠【該欠】【gāi qiàn】thiếu nợ; nợ nần;
该括【該括】【gāi kuò】Bao gồm cả.
本该【本該】【běn gāi】phải; nên; nhẽ ra
该是【該是】【gāi shì】nên; phải
该贯【該貫】【gāi guàn】Bao gồm hết .
活该【活該】huógāi】đáng đời; đáng kiếp
该打【該打】【gāi dǎ】đáng đòn
不该【不該】【bù gāi】không nên; chớ nên;
该治【該治】【gāi zhì】Cai quản.
理该【理該】【lǐ gāi】đương nhiên; lẽ ra
該當〔该当〕者(gāidāng zhě ) người có liên quan 當⧸儅〔当〕該〔该〕官庁 ( dànggai guanting) cấp chính quyền có liên quan
當⧸儅〔当〕該〔该〕人物 (dànggai rénwù ) người thích hợp; người có đủ thẩm quyền
當⧸儅〔当〕該〔该〕(dànggāi ) thích hợp
该死的【該死的】【gāisǐ de】chết tiệt; quỷ tha ma bắt; đáng chết; đồ quỷ tha ma bắt
该多好【該多好】gāi duō hǎo】Tốt biết bao
应该的【應該的】【yīnggāi de】nên làm mà
该表格【該表格】【gāi biǎo gé】Bảng này
罪该万死【罪該萬死】【zuì gāi wàn sǐ】tội ác tày trời; chết vạn lần cũng chưa hết tội;
该不会【該不會】【gāi bù huì】Đừng có
该班儿【該班兒gāi bān er】luân phiên trực
该当何罪【該當何罪】【gāi dāng hé zuì】phải xử tội gì
言简意该【言簡意該】【yán jiǎn yì gāi】ngắn gọn xúc tích; ý nghĩa đầy đủ
删除该图片【刪除該圖片】【shānchú gāi túpiàn】xóa ảnh (Internet)
不能选择该功能【不能選擇該功能】【Bùnéng xuǎnzé gāi gōngnéng】Không thể lựa chọn chức năng này
哈该书 . 哈該書(hā gāi shū) Sách Haggai ( là một cuốn sách trong Kinh thánh Hebrew vào năm 520 trước Công nguyên
撒都该人 . 撒都該人 (sā dū gāi rén) người Sa-đu-sê có nguồn gốc từ tên của thầy tế lễ tối cao nổi tiếng trong Cựu Ước (Sadducees
亚该亚 . 亞該亞 (yà gāi yà) Achaia ( khu vực của Hy Lạp.
該〔该〕禮縣〔礼县〕(gāi Lǐxiàn ) Huyện Cai Lậy/thuộc tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
該〔该〕南(gāi nan) Kenan là tên của một người chắt của Adam,
該〔该〕撒利亞〔亚〕的優〔优〕西比烏〔乌〕(gāi sali yade youxi biwu) Eusebius Caesariensis cha đẻ viết lịch sử Cơ đốc.
黃金該(Cai Vàng)、黃金該總(Cai Tổng Vàng)tên thật là Nguyễn Văn Thịnh (阮文盛)] hay Nguyễn Thịnh (阮盛), là lãnh đạo cuộc nổi dậy chống lại triều đình Tự Đức ở Bắc Ninh với danh nghĩa "phù Lê" 1862.
該亞〔该亚〕(Gāiyà ) Gaea, nữ thần đất & là mẹ của Titans
該亞法〔该亚㳒(Gāiyafa) CaiaphasJoseph, con trai của Yosef Bar Kayafa), thầy tế lễ thượng phẩm người Do Thái, tổ chức và tham gia vào vụ sát hại Chúa Giêsu
該〔该〕撒利亞〔亚〕的巴西流 ( gāiSali yade Bāxīliu) Basilius Caesariensis cha đẻ của nhà thờ Cappadocia ( Tiến sĩ của Giáo hội Công giáo La Mã.
千不該萬不該〔﹣﹣该万﹣该〕(qiān bùgāi wàn bùgāi ) ngàn lần không vạn lần không
命不該絕〔﹣﹣该绝〕(mìngbùgāijué ) chưa tới số chết
罪該萬死〔﹣该万﹣〕(zuìgāiwànsǐ) tội đáng chết vạn lần
該死〔该﹣〕的阿修羅〔﹣﹣罗〕(gāisǐ de Āxiūluó) ASURa đáng chết ( phim truyền hình Đài Loan phát hành vào năm 2022, tranh giải Phim quốc tế hay nhất tại Lễ trao giải Oscar lần thứ 95 ở Hoa Kỳ năm 2023.
該當別論〔该当别论gāidāngbiélùn ) khác100%
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
Chi Lăng
Hue