23/07/2025
洲 ( zhōu ) châu là từ thứ 187 trong 1000 từ hay dùng \ Gồm bộ thủy & chữ châu có ngĩa là bãi; đảo; cồn
洲陆, 洲陸 ( zhōulu ) Châu lục hay gọi tẳt là châu
香洲区〔--區〕( Xiāngzhōu Qū) Quận Hương Châu Zhūhǎi Shì [珠海市], Guangdong
非洲 [fēizhōu) Châu Phi (là châu lục đứng thứ hai trên thế giới về dân số (sau châu Á), thứ ba về diện tích (sau châu Á và châu Mỹ).
非洲楝 [fēi zhōu liàn] Gỗ xà cừ; Cây nhọ nồi châu fi
五大洲 [wǔ dàzhōu] năm châu lục = 五洲 (wǔ zhōu)
大洲 (dà zhōu) châu lục
亚洲杯【亞洲杯】[yàzhōu bēi] Cúp châu Á
芦洲市【蘆洲市】[lú zhōu shì]. Lô Châu là một khu của thành phố Tân Bắc, Trung Hoa Dân Quốc
新洲 【新洲 [xīn zhōu ) Tân Châu : Thị xã Tân Châu, An Giang: nổi tiếng với nghề dệt lụa truyền thống, đặc biệt là lụa Lãnh Mỹ A, được nhuộm đen bằng trái mặc nưa. / Huyện Tân Châu, thuộc tỉnh Tây Ninh, giáp biên giới Campuchia. /Tân Châu, thuộc tỉnh Sơn Đông, nằm ở phía bắc sông Hoàng Hà. / Xã Tân Châu, thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. / Xã Tân Châu, thuộc huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
冰洲石 (bīng zhōu shí] băng châu thạch; (đá khoáng trong suốt - thạch anh)
美洲虎 [měizhōu hǔ] báo đốm
澳洲狮【澳洲獅】[àozhōu shī] Sư tử Úc;
长洲区【長洲區】(zhǎng zhōu qū] Quận Trường Châu thuộc địa cấp thị Ngô Châu, Quảng Tây, Trung Quốc
子洲县【子洲縣】 [zi zhōu xiàn] Huyện Tử Châu thuộc địa cấp thị Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
昂船洲 [áng chuán zhōu] Đảo Áng Thuyền ( cửu long '- hongkong
非洲狮【非洲獅】[fēizhōu shī] Sư tử châu Phi
南极洲【南極洲】 nánjízhōu]. Châu Nam Cực ; ( Châu lục này được bao quanh bởi Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
砂洲 (shazhou) cồn cát; phù sa
濠洲 ( haozhou) Australia; châu Úc ( bao gồm 14 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó có Úc, New Zealand và các quốc đảo nhỏ ở khu vực Thái Bình Dương.
座洲 ( zuozhou) sự mắc cạn
中洲 ( zhongzhou) Cồn cát; bãi cát giữa sông
大洋洲 (Dà yáng Zhōu) là lục địa nhỏ nhất trên thế giới. Nằm ở bán cầu nam, nó bao gồm Úc và Quần đảo Thái Bình Dương / các hòn đảo đều gắn liền với lục địa Uc. Châu Đại Dương là cụm đảo lớn nhất hành tinh
满洲里 . . 滿洲裡 (Mǎn zhōu lǐ) Mãn Châu lí thành phố cấp huyện Manzhouli
của Mông Cổ, ở 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hū lún bèi ěr], Nội Mông
满洲 . . 滿洲 (Mǎn zhōu). Mãn Châu ( tên gọi ngoại lai cho một số vùng đất lịch sử và địa lý lớn của Trung Quốc và Nga chồng lấn lên nhau ở Đông Bắc Á. ( là quê hương của tộc Nữ Chân
葛洲坝 . . 葛洲壩 (gé zhōu bà) Đập trên sông Trường Giang, Tứ Xuyên
株洲 (Zhū zhōu) thành phố cấp quận Chu Châu, bên sông Tương Giang ở Hồ Nam
绿洲 . . 綠洲 (lǜ zhōu ) ốc đảo
洲际导弹 . . 洲際導彈 (zhōu jì dǎo dàn) Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa. .
Đồng bằng sông Châu Giang
拉丁美洲 (Lā dīng Měi zhōu) châu mỹ la tinh ( nơi mà người dân chủ yếu nói các ngôn ngữ Rôman (có nguồn gốc từ tiếng Latinh) – đặc biệt là tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha, và một mức độ nào đó là tiếng Pháp / 21.069.500 km² (7.880.000 sq mi), chiếm gần 3,9% diện tích bề mặt và 14,1% tổng diện tích đất liền của Trái Đất. Tính đến năm 2020, tổng dân số Mỹ Latinh được ước tính là trên 660 triệu người