Trung tâm Hàn Ngữ Seoul - SIA

Trung tâm Hàn Ngữ Seoul - SIA

Share

Chuyên đào tạo tiếng Hàn tổng hợp từ Sơ cấp, TOPIK, ĐẶC BIỆT luyện Giao ti?

16/07/2021

Một số động từ bất quy tắc batchim ㄷ và một số động từ không áp dụng bất quy tắc 🤗🤗

14/07/2021

Chúng ta cùng ghi nhớ những cách phát âm của batchim để đọc chuẩn như người Hàn các bạn nhé

09/07/2021

Hàn Quốc đã vào mùa 장마철 rồi đấy các bạn ạ,
Huế mấy hôm nay thi thoảng cũng có vài cơn mưa rào làm không khí oi bức có dịu bớt đi đôi chút.
Chúng ta cùng tìm hiểu vài từ vựng liên quan đến mưa nhé.
비: Mưa
비가 오다/내리다: Trời mưa
우기: Mùa mưa
빗방올: Hạt mưa
장마철: Mùa mưa rào
폭우: Mưa to
스콜: Mưa ngâu
이슬비: Mưa phùn
소나기: Mưa rào
산성비: Mưa axit
보슬비: Mưa lất phất, mưa bụi
폭풍우: Mưa bão
여우비: Mưa bất chợt trong ngày nắng, mưa bóng mây
빗물: Nước mưa
눅눅하다: Ẩm ướt
습하다: Ẩm
천둥: Sấm
태풍: Bão
천둥: Sấm
홍수: Lũ lụt
무지개: Cầu vồng
폭풍우: Giông tố

05/07/2021

Về ý nghĩa của ‘잘’ trong Tiếng Hàn Quốc

‘잘’ là một phó từ dùng để bổ nghĩa cho động từ theo sau nó. Hôm nay chúng ta sẽ thử tìm hiểu xem ý nghĩa của ‘잘’ nhé.

Khi mới bắt đầu học Tiếng Hàn, ‘잘’ là một trong những từ vựng cơ bản nhất được chúng ta tiếp cận. Ví dụ, khi mới học Tiếng Hàn, mình đã dùng ‘잘’ trong các câu sau :

(1) 그 친구가 한국어를 잘 해요. Bạn ấy giỏi Tiếng Hàn Quốc.

(2) 민호는 노래를 잘 불러요.Min Ho hát hay.

Như vậy ‘잘’ mang ý nghĩa giống như là ‘well’ trong Tiếng Anh – làm/hành động một việc gì đó ‘tốt/giỏi’. Lúc này ‘잘’ có nghĩa là ‘좋다’. Nhưng thực ra, ‘잘’ còn có hai nghĩa khác nữa. Ở ví dụ (1) và (2) chúng ta thử đặt lại câu hỏi ‘어떻게 하면 한국말을 잘 할 수 있고 어떻게 하면 노래를 잘 부를 수 있을까?’- “làm thế nào để có thể giỏi Tiếng Hàn Quốc và làm thế nào để có thể hát hay”? Câu trả lời cũng nằm trong ý nghĩa khác của ‘잘’. Để tìm hiểu xem ý khác thứ 2 của ‘잘’ là gì chúng ta cùng xem các ví dụ tiếp theo đây.

(3) 내가 잘 가는 곳이다.Nơi tôi thường hay đi.

(4) 내가 잘 보르는 노래다. Bài hát mà tôi thường hay hát.

Ta thấy ở ví dụ (3) và (4), ‘잘’ là phó từ bổ nghĩa cho động từ sau nó, diễn ta ý nghĩa một hành động được làm thường xuyên hay lặp lại. Lúc này ‘잘’ có nghĩa tương đương với ‘자주’. Như vậy thông qua ý nghĩa thứ hai của ‘잘’ ta có thể trả lời được rằng nếu ta làm một hành động nào đó một cách thường xuyên, lặp lại thì dần sẽ giỏi và thành thạo hơn phải không nào. Tuy nhiên không phải việc nào làm thường xuyên, liên tục thì cũng sẽ giỏi và tốt cả. Vì thế, người Hàn Quốc có câu nói đùa rằng:

(5) 잘 부르는 노래가 꼭 잘 부르는 노래가 아니다.

Ở ví dụ này ‘잘’ đầu câu có nghĩa là ‘자주’. Vì thế câu này được hiểu là ‘자주 부르는 노래가 잘 부르는 노래가 아니다’. Ta có thể tạm dịch ra Tiếng Việt là ‘Hay hát chưa hẳn là hát hay’. ^^

Nếu vậy để làm tốt một việc gì đó ta phải làm như thế nào? Để làm tốt một việc, một lĩnh vực nào đó, ngoài vấn đề phải làm thường xuyên, còn cần thêm yếu tố quan trọng khác nữa. Yếu tố đó nằm trong ý nghĩa thứ 3 của ‘잘’. Ta cùng tìm hiểu nhé!

(6) 잘 생각하면 답이 나지요. Nếu suy nghĩ kĩ sẽ có lời giải đáp.

(7) 잘 보면 보이는 거지요. Nếu nhìn kĩ sẽ thấy.

Phân tích ví dụ (6) và (7) ta sẽ thấy ‘잘’ mang nghĩa ‘chăm chú, kĩ càng’. Lúc này, ‘잘’ tương đương với ‘마음껏, 정성껏(toàn tâm, toàn ý/자세히. Như vậy ta có thể trả lời được cho câu hỏi ở trên rồi. Nếu ta làm một việc gì đó thường xuyên, liên tục một cách toàn tâm, toàn ý thì sẽ làm tốt, làm giỏi việc đó phải không các bạn.

Như vậy, tổng kết lại. ‘잘’ có 3 ý nghĩa : một là ‘좋다’(giỏi/tốt), hai là ‘자주’(thường xuyên), ba là ‘마음껏, 정성껏(toàn tâm, toàn ý/자세히(kĩ càng).

Nguồn: Thông tin Hàn Quốc

02/07/2021

Một câu nói ý nghĩa để khép lại tuần này 🥰
**Từ vựng:
다름:sự khác biệt
인정하다: công nhận, chấp nhận
다툼: tranh cãi, xích mích
사라지다:biến mất

Photos from Trung tâm Hàn Ngữ Seoul - SIA's post 30/06/2021

Tên tiếng Hàn của một số Kpop Group nổi tiếng

BLACKPINK: 블랙핑크
BIGBANG: 빅뱅
BTS: 방탄소년단
RED VELVET: 레드벨벳
TWICE: 트와이스
MAMAMOO: 마마무
SNSD: 소녀시대
WANNA ONE: 워너원
HIGLIGHT: 하이라이트
SHINEE: 샤이니
EXO: 엑소.
APINK: 에이핑크
LOVELYZ: 러블리즈

Photos from Trung tâm Hàn Ngữ Seoul - SIA's post 28/06/2021

한국 여름 음식 🍜🍛🍦
Vào mùa Hè, Hàn Quốc có những món ăn phổ biến mà chúng ta thường nghe là mỳ lạnh, đá bào đậu đỏ...Các bạn đã ăn thử món nào trong những món này chưa?
Còn Việt Nam thì có món gì để ăn vào mùa hè cho đỡ nóng nhỉ?

25/06/2021

⭐️Tổng hợp một số từ láy tiếng Hàn thường gặp ⭐️

1. 답답하다 : bực dọc, khó chịu

2. 쌀쌀하다: se se lạnh

3. 꼼꼼하다 : tỉ mỉ, cẩn trọng

4. 당당하다 : đường đường, chính chính

5. 잔잔하다 : phẳng lặng, nhè nhẹ.

6. 깜깜하다: tối, tối đen như mực

7. 넉넉하다 : đầy đủ, sung túc

8. 싱싱하다 : tươi, tươi tắn

9. 훈훈하다 : ấm áp

10. 든든하다 : chắc chắn, vững chắc, vững tâm

11. 미미하다 : nhỏ, bé

12. 뚱뚱하다 : béo, mập

13. 똑똑하다: thông minh

14. 생생하다 : tươi mới, sống động

15. 초초하다 : hồi hộp

16. 단단하다 : cứng rắn, vững chắc

17. 빡빡하다 : kín, chặt, dày đặc (dung nhiều để nói về lịch trình dày đặc)

19. 급급하다 : mải mê, tìm mọi cách

20. 꿀꿀하다 : tiếng kêu ủn ỉn của con lợn

21/06/2021

어떤 것이든 좋고 나쁜 것은 없다. 다만 생각이 그렇게 만들 뿐이다.
Không có điều gì hoàn toàn là tốt hay xấu. Duy chỉ có suy nghĩ của ta làm nên điều đó mà thôi.

☀ NGỮ PHÁP
1.N (이)든: Dù cho
2.V/A + 고 : Và
3.V + 을/ㄹ 뿐이다 : Duy nhất chỉ

08/06/2021

코로나19 영향 및 여름 방학 등의 사유로 서울국제학당(S.I.A.)은 당분간 개강을 연기하기로 결정했습니다.
코로나19 상황이 좋아지고, 다시 공부할 준비가 되면 여러분을 만나도록 할 예정입니다.
여러분 모두 건강에 유의하시고 빠른 시일 내에 다시 만나요.~~

Want your school to be the top-listed School/college in Hue?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Hue

Category

Telephone

Website

Address


B1. 27 Kiệt 44 Hồ Đắc Di, P. An Cựu
Hue