21/08/2022
Lịch tựu trường của trường THCS Lộc Trì📌
Các bạn xem để đi đầy đủ nhéee
Thêm Confessions.
21/08/2022
Lịch tựu trường của trường THCS Lộc Trì📌
Các bạn xem để đi đầy đủ nhéee
30/11/2021
😍
23/08/2021
Thông báo tựu trường của trường thcs Lộc Trì 📌
Lưu ý : các bạn học sinh khi đến trường phải tuân thủ quy tắc 5K phòng chống dịch covid-19❗️
04/08/2021
Thông báo 📌
Yo :))
Bắt quả tang đã nhiều giờ trôi qua mà bạn vẫn chưa học từ vựng 😾
Hôm nay để chuẩn bị đón xem trận bóng của đội tuyển Việt Nam thì chúng ta cùng học những từ vựng Tiếng Anh liên quan đến bóng đá thui hehe :))
1. Coach /koʊtʃ/: Huấn luyện viên
2. Captain /ˈkæptɪn/: Đội trưởng
3. Referee /ˌrefəˈriː/: Trọng tài
4. Assistant referee /əˌsɪs.tənt ref.əˈriː/ Trợ lý trọng tài
5. Defensive midfielder /dɪˈfensɪv ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ phòng ngự
6. Forward /ˈfɔːrwərd/: Tiền đạo
7. Attacking midfielder /əˈtakɪŋ ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ
8. Central defender /ˈsentrəl dɪˈfendər/: Hậu vệ trung tâm
9. Central midfielder /ˈsentrəl ˌmɪdˈfiːldər/: Tiền vệ trung tâm
10. Midfielder /ˌmɪdˈfiːldər/: Trung vệ
11. Goalkeeper = Goalie = Keeper /ˈɡoʊlkiːpər = /ˈɡoʊli/ = /ˈkiːpər/: Thủ môn
12. Defender = back /dɪˈfendər/ = /bæk/: Hậu vệ
Sweeper /ˈswiːpər/: Hậu vệ quét
13. Substitute /ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/ Cầu thủ dự bị
(nay phá lệ đăng quá 5 từ luôn :)) mà thôi hehe :)) lo học cho hết)
Hé nhô :3 Hôm nay chúng mình sẽ đem đến rất nhiều từ vựng về mùa hè để đổi không khí chút hehe. :)))
[Các tháng mùa hè]
May – /meɪ/: Tháng 5
June – /dʒuːn/: Tháng 6
July – /dʒuˈlaɪ/: Tháng 7
[Thời tiết mùa hè]
Weather forecast / ˈweðər ˈfɔːrkæst /: dự báo thời tiết
Sun /sʌn/: mặt trời
Sunny /ˈsʌni/: có nắng
Sunshine /ˈsʌnʃaɪn/: ánh nắng
Hot /hɑːt/: nóng
Dry /draɪ/: khô
Blistering/ ˈblɪstərɪŋ/ adj/ nóng bức, oi ả
Cloudy /ˈklaʊdi/: nhiều mây
Breeze / briːz /: gió nhẹ
Windy /ˈwɪndi/: nhiều gió
Gale /ɡeɪl/: gió giật
Rain /reɪn/: mưa
Hail /heɪl/: mưa đá
Thunderstorm / ˈθʌndərstɔːrm /: Bão tố có sấm sét, cơn giông
Stormy /ˈstɔːrmi/: có bão
Torrential rain / təˈrenʃl reɪn /: mưa lớn, nặng hạt
Lightning / ˈlaɪtnɪŋ /: Chớp, tia chớp
Thunder / ˈθʌndər /: Sấm, sét
Thunderbolt / ˈθʌndərboʊlt /: Tiếng sét, tia sét
Rainbow / ˈreɪnboʊ /: cầu vồng
Thermometer /θərˈmɑːmɪtər/: nhiệt kế
Degree /dɪˈɡriː/: độ
Celsius /ˈselsiəs/: độ C
Fahrenheit / ˈfærənhaɪt /: độ F
Climate /ˈklaɪmət /: khí hậu
Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/: biến đổi khí hậu
Global warming /ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/: hiện tượng ấm nóng toàn cầu
humid / ˈhjuːmɪd / ẩm
Shower / ˈʃaʊər /: mưa rào
Tornado / tɔːrˈneɪdoʊ /: lốc (noun) một cơn gió cực mạnh xoáy tròn trong một khu vực nhỏ; xoay tròn theo cột không khí
Typhoon /taɪˈfuːn/: Bão, siêu bão (dùng để gọi các cơn bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương)
Hurricane /ˈhɜːrəkən/: Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương)
Cyclone /ˈsaɪkloʊn/ Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Nam Bán Cầu)
Nay chúng mình đăng hơi trễ :33 sorry nhó :3
"Tiếng Anh mỗi ngày"
1. Curfew - /ˈkɜːfjuː/ - lệnh giới nghiêm
The Indian government ordered a 14-hour curfew in its efforts to combat the coronavirus pandemic, asking the country’s population of some 1.3 billion to stay at home.
(Chính phủ Ấn Độ đã ban hành lệnh giới nghiêm 14 tiếng trong nỗ lực chiến đấu với đại dịch corona, yêu cầu dân số chừng 1.3 tỉ người phải ở nhà.)
2. Lockdown - /ˈlɒkdaʊn/ - sự phong tỏa
Malaysian Prime Minister Muhyiddin Yassin announced a two-week extension of a national lockdown as part of measures to contain the coronavirus outbreak.
(Thủ tướng Malaysia Muhyiddin Yassin đã tuyên bố kéo dài lệnh phong tỏa quốc gia thêm 2 tuần như một biện pháp ngăn chặn bùng nổ virus corona.)
3. Quarantine - /ˈkwɒrəntiːn/ - cách ly / thời gian cách ly
All passengers arriving in Vietnam from abroad are quarantined for 14 days to limit the spread of Covid-19.
(Tất cả hành khách đến Việt Nam từ nước ngoài bị cách ly trong 14 ngày nhằm hạn chế sự lây lan của Covid 19.)
4. Self-isolation - /ˌself ˌaɪsəˈleɪʃn/ - tự cách ly
Self-isolation is an effective precautionary measure to protect those around you – your family, friends, colleagues – from contracting COVID-19.
(Tự cách ly là một biện pháp phòng ngừa hiệu quả để bảo vệ những người xung quanh bạn - gia đình, bạn bè, đồng nghiệp - không bị nhiễm Covid-19.)
5. Social distancing - /ˈsəʊʃl/ /ˈdɪstənsɪŋ/ - dãn cách xã hội
One way to slow the spread of viruses is social distancing. The more space between you and others, the harder it is for the virus to spread.
(Một cách để làm chậm sự lây lan của virus là dãn cách xã hội. Khoảng cách giữa bạn và người khác càng xa thì càng khó để virus lây lan.)
Lại là chúng mình đây tada :3
Vẫn là chiến dịch "Tiếng Anh mỗi ngày".. thêm 5 từ vựng mới về COVID-19 cho các bạn ôn luyện.
1. Community spread - /kəˈmjuːnəti/ /spred/ - sự lây nhiễm cộng đồng
People are ordered to stay indoors and only go out for essentials to help prevent the community spread.
(Mọi người được yêu cầu phải ở trong nhà và chỉ ra ngoài để mua nhu yếu phẩm nhằm giúp ngăn chặn lây nhiễm cộng đồng.)
2. Stockpile - /ˈstɒkpaɪl/ - đầu cơ tích trữ
At present many people are stockpilling food in panic, which is causing shortage of some items.
(Hiện nay nhiều người đang đầu cơ tích trữ thức ăn một cách hoảng loạn, gây ra tình trạng khan hiếm một số mặt hàng.)
3. Mass gathering - /mæs/ /ˈɡæðərɪŋ/ - tụ tập đông người
Reducing mass gatherings can help minimise the risk of transmission of the virus.
(Giảm tụ tập đông người có thể giúp giảm thiểu nguy cơ lây truyền virus.)
4. Contact tracing - /ˈkɒntækt/ /ˈtreɪsɪŋ/ - xác định những người đã tiếp xúc với người bệnh
The health minister said both patients are in isolation and the government has initiated processes for contact tracing.
(Bộ trưởng y tế đã nói cả 2 bệnh nhân đều đang bị cách ly và chính phủ đã bắt đầu quá trình xác định những người đã tiếp xúc với người bệnh.)
5. Disinfect - /ˌdɪsɪnˈfekt/ - khử trùng
The best way to prevent the spread of the coronavirus is to wash your hands and disinfect frequently touched surfaces.
(Cách tốt nhất để ngăn chặn sự lây lan của virus corona là rửa tay và khử trùng những bề mặt thường xuyên chạm tay vào.)
10/06/2021
Hi :3 Vẫn là Chiến dịch "Tiếng Anh mỗi ngày"
Hôm nay sẽ là 5 từ vựng về Đại dịch Covid-19 gây chấn động toàn cầu. Chăm chỉ ôn luyện và giữ gìn sức khỏe, đồng thời thực hiện chỉ thị 5K nha các bạn :3
1. Pandemic - /pænˈdemɪk/ - đại dịch.
The COVID-19 pandemic is a global health crisis of our time and the greatest challenge we have faced since World War Two.
(Đại dịch Covid-19 là sự khủng hoảng sức khỏe toàn cầu của thời đại chúng ta và thử thách lớn nhất mà chúng ta đối mặt kể từ Chiến Tranh Thế Giới Thứ Hai.)
2. Incubation period - /ˌɪŋkjuˈbeɪʃn/ /ˈpɪəriəd/ - giai đoạn ủ bệnh
The World Health Organization (WHO) reported an incubation period for COVID-19 between 2 and 10 days.
(Tổ Chức Y Tế Thế Giới đã báo cáo giai đoạn ủ bệnh của covid-19 là từ 2 đến 10 ngày.)
3. Respiratory droplets - /rəˈspɪrətri/ /ˈdrɒplət/ - những giọt dịch hô hấp
COVID-19 is believed to spread from person to person through respiratory droplets from coughing and sneezing, according to the Centers for Disease Control.
(Covid-19 được cho là truyền từ người sang người qua những giọt dịch hô hấp khi ho và hắt hơi, theo Trung Tâm Kiểm Soát Bệnh Tật.)
4. Super spreader - /ˈsuːpə(r)//ˈspredə(r)/ - người siêu lây nhiễm
Indian authorities in the northern state of Punjab quarantined around 40,000 residents from 20 villages following a Covid-19 outbreak linked to just one super spreader.
(Các nhà chức trách Ấn Độ tại bang phía Bắc Punjab đã cách ly khoảng 40.000 cư dân của 20 ngôi làng do sự bùng phát dịch Covid-19 liên quan đến chỉ một người siêu lây nhiễm.)
5. Pre existing medical condition - /ˌpriː ɪɡˈzɪstɪŋ/ /ˈmedɪkl/ /kənˈdɪʃn/ - bệnh lý nền
According to WHO, older people and those with pre existing medical conditions are at a higher risk of getting coronavirus.
(Theo WHO, người già và người có bệnh lý nền có nguy cơ nhiễm coronavirus cao hơn.)
09/06/2021
Hè ngốn hết 83 cấu trúc này là vừa :))
Chiến dịch "Tiếng Anh mỗi ngày" ôn luyện những từ vựng đơn giản một cách chăm chỉ nha mấy bạn :3
1. map /mæp / Bản đồ
2. government /ˈgʌvnmənt / Chính phủ
3. way /weɪ / Đường
4. art /ɑːt / Nghệ thuật
5. world /wɜːld / Thế giới