13/06/2021
Hé nhô :3 Hôm nay chúng mình sẽ đem đến rất nhiều từ vựng về mùa hè để đổi không khí chút hehe. :)))
[Các tháng mùa hè]
May – /meɪ/: Tháng 5
June – /dʒuːn/: Tháng 6
July – /dʒuˈlaɪ/: Tháng 7
[Thời tiết mùa hè]
Weather forecast / ˈweðər ˈfɔːrkæst /: dự báo thời tiết
Sun /sʌn/: mặt trời
Sunny /ˈsʌni/: có nắng
Sunshine /ˈsʌnʃaɪn/: ánh nắng
Hot /hɑːt/: nóng
Dry /draɪ/: khô
Blistering/ ˈblɪstərɪŋ/ adj/ nóng bức, oi ả
Cloudy /ˈklaʊdi/: nhiều mây
Breeze / briːz /: gió nhẹ
Windy /ˈwɪndi/: nhiều gió
Gale /ɡeɪl/: gió giật
Rain /reɪn/: mưa
Hail /heɪl/: mưa đá
Thunderstorm / ˈθʌndərstɔːrm /: Bão tố có sấm sét, cơn giông
Stormy /ˈstɔːrmi/: có bão
Torrential rain / təˈrenʃl reɪn /: mưa lớn, nặng hạt
Lightning / ˈlaɪtnɪŋ /: Chớp, tia chớp
Thunder / ˈθʌndər /: Sấm, sét
Thunderbolt / ˈθʌndərboʊlt /: Tiếng sét, tia sét
Rainbow / ˈreɪnboʊ /: cầu vồng
Thermometer /θərˈmɑːmɪtər/: nhiệt kế
Degree /dɪˈɡriː/: độ
Celsius /ˈselsiəs/: độ C
Fahrenheit / ˈfærənhaɪt /: độ F
Climate /ˈklaɪmət /: khí hậu
Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/: biến đổi khí hậu
Global warming /ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/: hiện tượng ấm nóng toàn cầu
humid / ˈhjuːmɪd / ẩm
Shower / ˈʃaʊər /: mưa rào
Tornado / tɔːrˈneɪdoʊ /: lốc (noun) một cơn gió cực mạnh xoáy tròn trong một khu vực nhỏ; xoay tròn theo cột không khí
Typhoon /taɪˈfuːn/: Bão, siêu bão (dùng để gọi các cơn bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương)
Hurricane /ˈhɜːrəkən/: Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương)
Cyclone /ˈsaɪkloʊn/ Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Nam Bán Cầu)