23/04/2026
PHÂN BIỆT
觉得 / 感到 / 感觉
juéde / gǎndào / gǎnjué
⸻
觉得 (juéde)
• Dùng để nêu cảm nhận, suy nghĩ hoặc ý kiến cá nhân.
📌 Thường dùng trong khẩu ngữ.
• Cách dùng:
觉得 + tính từ / mệnh đề
Ví dụ:
1. 我觉得这个电影很好看。
Wǒ juéde zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
Tôi thấy bộ phim này rất hay.
2. 我觉得有点累。
Wǒ juéde yǒudiǎn lèi.
Tôi cảm thấy hơi mệt.
⸻
感到 (gǎndào)
Dùng để bày tỏ cảm xúc cá nhân, thường có ngoại cảnh tác động như tin tức, sự việc, lời nói…
Thường dùng với từ chỉ cảm xúc / trạng thái tâm lý:
高兴 (gāoxìng)
难过 (nánguò)
紧张 (jǐnzhāng)
害怕 (hàipà)
Ví dụ:
听到这个消息,我感到很高兴。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ gǎndào hěn gāoxìng.
Nghe tin này tôi cảm thấy rất vui.
我感到很紧张。
Wǒ gǎndào hěn jǐnzhāng.
Tôi cảm thấy rất lo lắng.
⸻
感觉 (gǎnjué)
• Nghĩa: cảm thấy
• Dùng để miêu tả cảm nhận của giác quan, trực giác hoặc cơ thể.
Ngoài ra 感觉 cũng có thể là danh từ, mang nghĩa là cảm giác.
Ví dụ:
1. 我感觉有点冷。
Wǒ gǎnjué yǒudiǎn lěng.
Tôi cảm thấy hơi lạnh.
2. 我有一种奇怪的感觉。
Wǒ yǒu yì zhǒng qíguài de gǎnjué.
Tôi có một cảm giác kỳ lạ.
⸻
BÀI TẬP
Bài tập: Điền từ thích hợp
(觉得 juéde / 感到 gǎndào / 感觉 gǎnjué)
1️⃣ 听到这个消息,我____很高兴。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ ____ hěn gāoxìng.
2️⃣ 我____今天有点不舒服。
Wǒ ____ jīntiān yǒudiǎn bù shūfu.
3️⃣ 我____这个老师讲课很好。
Wǒ ____ zhège lǎoshī jiǎngkè hěn hǎo.
4️⃣ 他____有点累,所以想休息。
Tā ____ yǒudiǎn lèi, suǒyǐ xiǎng xiūxi.
5️⃣ 听到这个故事,我____很难过。
Tīngdào zhège gùshi, wǒ ____ hěn nánguò.
6️⃣ 我____今天会下雨。
Wǒ ____ jīntiān huì xiàyǔ.
7️⃣ 我____这个地方很安静。
Wǒ ____ zhège dìfang hěn ānjìng.
📍 Tiếng Trung YuYu
☎️ Hotline/Zalo: 036 2468 713 hoặc 070 2741 350
17/04/2026
14/04/2026
11/04/2026
08/04/2026