Pronunciation with Vspeak

Pronunciation with Vspeak

Share

Fanpage chia sẻ tips phát âm Anh - Mỹ, Luyện phát âm Anh - Mỹ và nhiều điều hay li

17/12/2025

Sửa lỗi sai 1 bạn học viên (G).

19/11/2025

Sao vẫn còn kiểu học phát âm này mọi người nhỉ. Sao install lại đọc là in sờ to. 😂😂😂 recall là rì co ???!!???

15/11/2025

Vi thấy có mấy bạn bảo xem video của Vi chỉ vì thích đôi môi của Vi. Nếu Vi có đôi môi như này rồi mọi người còn xem nữa hông dậy?!?

13/11/2025

Ai đọc sai chữ này bơi hết vô đây học lại với mình nha. 🥺🥺

11/11/2025

Âm này hơi khó nha mọi người. Ráng luyện nha.
🥺🥺🥺

05/11/2025

Cô nào đây nhỉ?

CÁC TỪ VỰNG VỀ MÙA ĐÔNG

Winter /ˈwɪntə/ (n) : mùa đông.
Ex: Winter in Canada is very cold. → Mùa đông ở Canada rất lạnh.

Frost /frɒst/ (n) : sương giá, băng mỏng.
Ex: The grass was covered with frost. → Cỏ bị phủ sương giá.

Freeze /friːz/ (v) : đóng băng, lạnh cóng.
Ex: The water in the pond froze last night. → Nước trong ao bị đóng băng tối qua.

Freezing /ˈfriːzɪŋ/ (adj) : rất lạnh, lạnh cóng.
Ex: It’s freezing outside today. → Hôm nay trời lạnh cóng.

Snow /snəʊ/ (n, v) : tuyết; có tuyết rơi.
Ex: It’s snowing heavily right now. → Tuyết đang rơi dày đặc.

Snowfall /ˈsnəʊfɔːl/ (n) : lượng tuyết rơi.
Ex: There was heavy snowfall last night. → Tối qua tuyết rơi rất nhiều.

Snowflake /ˈsnəʊfleɪk/ (n) : bông tuyết.
Ex: Each snowflake has a unique shape. → Mỗi bông tuyết có một hình dạng riêng biệt.

Snowstorm /ˈsnəʊstɔːm/ (n) : bão tuyết.
Ex: A snowstorm hit the city yesterday. → Một trận bão tuyết đã đổ bộ vào thành phố hôm qua.

Blizzard /ˈblɪzəd/ (n) : trận bão tuyết lớn.
Ex: The blizzard blocked all the roads. → Trận bão tuyết đã chặn mọi con đường.

Icicle /ˈaɪsɪkəl/ (n) : cột băng, nhũ băng.
Ex: Icicles were hanging from the roof. → Các cột băng treo lủng lẳng trên mái nhà.

Hail /heɪl/ (n, v) : mưa đá; mưa đá rơi.
Ex: It hailed for almost an hour. → Mưa đá kéo dài gần một tiếng.

Chilly /ˈtʃɪli/ (adj) : se lạnh, hơi lạnh.
Ex: The morning air was chilly. → Không khí buổi sáng hơi lạnh.

Frostbite /ˈfrɒstbaɪt/ (n) : tê cóng, bỏng lạnh.
Ex: He suffered frostbite on his fingers. → Anh ta bị tê cóng ở các ngón tay.

Icy /ˈaɪsi/ (adj) : đóng băng, trơn trượt, lạnh giá.
Ex: Be careful, the road is icy. → Cẩn thận, con đường bị trơn băng.

Cold snap /kəʊld snæp/ (n) : đợt lạnh đột ngột.
Ex: A cold snap is expected this weekend. → Một đợt lạnh đột ngột được dự báo vào cuối tuần này.

Sleet /sliːt/ (n) : mưa tuyết (mưa pha tuyết).
Ex: The sleet made driving difficult. → Mưa tuyết khiến việc lái xe trở nên khó khăn.

Shiver /ˈʃɪvə/ (v) : run rẩy vì lạnh.
Ex: She was shivering in the cold. → Cô ấy run rẩy trong cái lạnh.

Scarf /skɑːf/ (n) : khăn choàng cổ.
Ex: He wrapped a scarf around his neck. → Anh ấy quấn khăn quanh cổ.

Mittens /ˈmɪtnz/ (n) : găng tay len (chụp cả bàn tay).
Ex: She put on her mittens before going out. → Cô ấy đeo găng tay len trước khi ra ngoài.

Fireplace /ˈfaɪəpleɪs/ (n) : lò sưởi.
Ex: We sat by the fireplace to keep warm. → Chúng tôi ngồi bên lò sưởi để giữ ấm.

27/10/2025

Mọi người cùng học phát âm với Vi nha 🥰.

19/10/2025

Chào mọi người, cuối tháng này Ms. Vi tổ chức 1 lớp học giao tiếp (communication class) trên zoom. Nhóm nhỏ giới hạn chỉ 6-7 bạn. Còn thiếu 3 bạn nữa. Bạn nào quan tâm inbox cho Vi sớm để tham gia nói cùng Vi nha.

27/08/2025

Phát âm thought và taught. Có bạn nào phân biệt được giọng Anh và Mỹ chưa nè. 🥰

31/07/2025

Trend này đang hot. 😚

25/07/2025

Hướng dẫn các bạn phân biệt âm ar và or nhé. Từ warm này cũng không ít bạn đọc nhầm nè. 🥰

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ho Chi Minh City