Nhật Ngữ Kaze

Nhật Ngữ Kaze

Share

Dạy kèm Tiếng Nhật
Luyện thi JLPT
Đào tạo Makeup Nail Mi
Tư vấn du học-XKLĐ Nhật Bản

07/11/2025

Khởi đầu một ngày với 4 Kanji cơ bản nhé cả nhà😘😘

1️⃣ 日 (Nhật) 🌞
Ý nghĩa: Ngày / Mặt trời
Cách đọc (On): にち (nichi) / じつ (jitsu)
Cách đọc (Kun): ひ (hi) / び (bi)
Ví dụ từ vựng: 日曜日 (Nichiyoubi - Chủ nhật), 日本 (Nihon - Nhật Bản)

2️⃣ 月 (Nguyệt) 🌛
Ý nghĩa: Tháng / Mặt trăng
Cách đọc (On): げつ (getsu) / がつ (gatsu)
Cách đọc (Kun): つき (tsuki)
Ví dụ từ vựng: 月曜日 (Getsuyoubi - Thứ hai), 一月 (Ichigatsu - Tháng Một)

3️⃣ 火 (Hỏa) 🔥
Ý nghĩa: Lửa
Cách đọc (On): か (ka)
Cách đọc (Kun): ひ (hi)
Ví dụ từ vựng: 火曜日 (Kayoubi - Thứ ba), 火事 (Kaji - Hỏa hoạn)

4️⃣ 水 (Thủy) 💦
Ý nghĩa: Nước
Cách đọc (On): すい (sui)
Cách đọc (Kun): みず (mizu)
Ví dụ từ vựng: 水曜日 (Suiyoubi - Thứ tư), 水 (Mizu - Nước uống)

💡 Mẹo nhớ
日 trông giống mặt trời với vạch ngang ở giữa.
月 trông giống hình trăng khuyết.
❓ Mini Quiz: "Chủ nhật" trong tiếng Nhật là gì nhỉ? Comment câu trả lời của bạn ở dưới nhé! 👇
🔖 Lưu bài viết lại để học dần và chia sẻ cho bạn bè cùng học tiếng Nhật nào!

05/11/2025

Cùng làm quen với các bạn nhỏ đáng yêu này nhé!!!

✨ KaZe- Học vui – nhớ lâu – mê Nhật thêm nha 💕
📞Hotline 0936.902.499
🏡 63/5 Trần Thị Báo, Hiệp Tân, TP.HCM

Photos from Nhật Ngữ Kaze's post 02/11/2025

Hôm nay chúng ta cùng học thêm 10 từ vựng về cơ thể nhé😘

頭 あたま Atama Đầu
顔 かお Kao Mặt
目 め Me Mắt
耳 みみ Mimi Tai
鼻 はな Hana Mũi
口 くち Kuchi Miệng
手 て Te Tay
足 あし Ashi Chân
髪 かみ Kami Tóc
歯 は Ha Răng
✨ KaZe- Học vui – nhớ lâu – mê Nhật thêm nha 💕
📞Hotline 0936.902.499
🏡 63/5 Trần Thị Báo, Hiệp Tân, TP.HCM

30/10/2025

✨ HỌC TIẾNG NHẬT N5 THẬT DỄ THƯƠNG VỚI CHỦ ĐỀ CÁC BẠN THÚ CƯNG NHÉ! ✨

👋 Chào các bạn học viên tương lai của tiếng Nhật! Hôm nay chúng ta cùng học những danh từ con vật cơ bản trong trình độ N5 nhé. Không chỉ ghi nhớ từ vựng, mà còn có thêm hình ảnh minh họa siêu cute để học thuộc nhanh hơn đấy!

📌 Lưu ngay để ôn bài mỗi ngày nhé!

犬 (いぬ) - Inu: Chú chó trung thành 🐶
猫 (ねこ) - Neko: Bạn mèo đáng yêu 🐱
鳥 (とり) - Tori: Con chim hót líu lo 🐦
豚 (ぶた) - Buta: Heo mũm mĩm đáng yêu 🐷
羊 (ひつじ) - hitsuji: Cừu🐏
ウサギ (usagi): Thỏ🐰

💬 Học xong rồi, đến lượt các bạn này!
Bạn thích con vật nào nhất trong danh sách trên?
Ngoài những từ này, bạn còn biết từ vựng tiếng Nhật nào về con vật nữa không?
Cùng comment chia sẻ để mọi người cùng học hỏi nhé! Đừng quên theo dõi trang để không bỏ lỡ các bài học tiếp theo nha

Cùng Ngữ KaZe - Chinh phục giấc mơ Nhật Bản nhé!!!


27/10/2025

📖 Mỗi ngày học 5 động từ, sau 10 ngày bạn đã nắm trọn 50 động từ N5 cơ bản!

1️⃣ 行きます(いきます)– đi
2️⃣ 来ます(きます)– đến
3️⃣ 帰ります(かえります)– về
4️⃣ 飲みます(のみます)– uống
5️⃣ 食べます(たべます)– ăn
6️⃣ 見ます(みます)– xem
7️⃣ 聞きます(ききます)– nghe
8️⃣ 話します(はなします)– nói
9️⃣ 書きます(かきます)– viết
🔟 読みます(よみます)– đọc

✨ Học vui – nhớ lâu – mê Nhật thêm nha 💕
📞Hotline 0936.902.499

Photos from Nhật Ngữ Kaze's post 26/10/2025

Trung bình học sinh mỗi khi xin nghỉ kiểu…

Photos from Nhật Ngữ Kaze's post 23/10/2025

Hôm nay chúng ta cùng học số đếm nhé
🌸Hotline: 0936.902.499

22/10/2025

🌸CÁC CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA N3🌸
1. あらゆる = 全部 (ぜんぶ) Tất cả , mỗi mọi
2. おかしな = へんな kỳ lạ, kỳ quái
3. お終い(おしまい) = 終わり (おわり) Kết thúc , hết
4. カーブ = 曲がる (まがる) khúc cua
5. がっかり = 残念 (ざんねん) Đáng tiếc , thấy vọng
6. きつい = 大変 (たいへん) vất vả
7. キッチン = 台所 (だいどころ) bếp
8. この頃(このごろ) = 最近 (さいきん) gần đây; mới đây
9. サイズ = 大きさ Cỡ; kích thước
10. さっき = 少し前 (すこしまえ) vừa nãy
11. しゃべらないでください = 話しないでください đừng nói chuyện
12. スケジュール = 予定 (よてい) lịch trình
13. そっと = 静か (しずか) nhẹ nhàng
14. トレーニング = 練習 (れんしゅう) Luyện tập , rèn luyện
15. ぺこぺこ = 空いてる (すいてる) Đói meo
16. ぺらぺら = 上手に話せる Nói giỏi , nói trôi chảy
17. やり直す(やりなおす) = もう一度する Làm lại
18. 不安(ふあん) = 心配 (しんぱい) lo âu; lo lắng
19. 位置(いち) = 場所 (ばしょ) vị trí , địa điểm
20. 余り(あまり) = 多すぎて残りました (おおすぎてのこりました) Còn sót lại nhiều
21. 信じる(しんじる) = 本当だと思う Tin tưởng là thật
22. 全く(まったく) = 全然 (ぜんぜん) hoàn toàn, toàn bộ
23. 全て(すべて) = 全部 (ぜんぶ) tất cả
24. 共通点(きょうつうてん) = 同じところ điểm chung
25. 内緒(ないしょ) = 内緒だから = 誰にも話さないで bí mật
26. 協力(きょうりょく) = 手伝う (てつだう) Giúp đỡ , hiệp sức
27. 単純(たんじゅん) = 分かりやすい Đơn giản
28. 喋る(しゃべる) = 話す (はなす) chuyện trò
29. 回収(かいしゅう) = 集める (あつめる) thu thập , thu hồi
30. 団体(だんたい) = グループ đoàn thể , nhóm
31. 売り切る (うりきる) = 全部売れた (ぜんぶうれた) đã bán hết sạch
32. 多少(たしょう) = ちょっと 1 chút
33. 奪われる(うばわれる) = 取られる (とられる) bị cướp , bị lấy
34. 学ぶ(まなぶ) = 勉強 (べんきょう) việc học hành
35. 年中(ねんちゅう) = いつも suốt năm, lúc nào cũng
36. 延期(えんき) = 後の別の日にやることになる Hoãn sang ngày khác
37. 当然(とうぜん) = もちろん đương nhiên
38. 得意(とくい) = 上手(じょうず) Giỏi , sở trường
39. 怒鳴る(どなる) = 大声で怒る (おおこえでおこる) Nổi đoá lên , nổi giận hét lớn lên
40. 恐ろしい(おそろしい) = 怖い (こわい) sợ; đáng sợ
41. 感謝(かんしゃ) = お礼 (おれい) Cảm ơn
42. 慌てて(あわてて) = 急いで Vội vàng
43. 手段(しゅだん) = やり方 (やりかた) cách làm
44. 指導(しどう) = 教える (おしえる) Chỉ dạy
45. 整理(せいり) = 片づけます (かたづけます) Dọn dẹp
46. 明ける(あける) = 終わる (おわる) kết thúc
47. 案(あん) = アイデア đề án , ý tưởng
48. 楽(らく) = 簡単 (かんたん) đơn giản
49. 横断禁止(おうだんきんし) = 渡ってはいけません (わたってはいけません) Cấm băng qua
50. 機会(きかい) = チャンス Cơ hội , dịp
51. 欠点(けってん) = 悪いところ điểm chưa tốt , chưa đủ
52. 次第(しだい) = 少しずつ Dần dần , từng chút 1
53. 気に入り(きにいり) = 好き thích
54. 決まり(きまり) = 規則 (きそく) Quy định
55. 注文(ちゅうもん) = 頼む (たのむ) yêu cầu; đề nghị; nhờ cậy
56. 混雑(こんざつ) = 客がたくさんいる Đông đúc, tắc nghẽn
57. 減る (へる) = 少なくなる Giảm; suy giảm
58. 疑う(うたがう) = 本当ではないと思っている Nghi ngờ , nghĩ là không phải sự thật
59. 相変わらず(あいかわらず) = 前と同じ Không thay đổi, vẫn giống như trước đây
60. 眩しい(まぶしい) = 明るすぎる (あかるすぎる) sáng lóa
61. 短気(たんき) = すぐ怒る (すぐおこる) Dễ nổi nóng , nóng tính
62. 確かめる(たしかめる) = チェック kiểm tra
63. 約 (やく) = 大体 (だいたい) khoảng 10 km
64. 経つ(たつ) = 過ぎる (すぎる) trải qua
65. 絶対(ぜったい) = 必ず (かならず) nhất định
66. 翌年(よくねん) = 次の年 (つぎのとし) năm sau
67. 草臥れる(くたびれる) = 疲れる (つかれる) Mệt mỏi; kiệt sức
68. 漸く(ようやく) = やっと Cuối cùng
69. 訳(わけ) = 理由 (りゆ) lí do
70. 諦めなかった (あきらめなかった) = やめようとしなっかった không từ bỏ
71. 輝く(かがやく) = 光る (ひかる) Sáng lấp lánh
72. 退屈(たいくつ) = つまらない chán nản
73. 逆(ぎゃく) = 反対 (はんたい) ngược lại
74. 通勤(つうきん) = 仕事に行ってる đi làm
75. 駆ける(かける) = 走る (はしる) chạy , lao
76. 黙る(だまる) = 静か (しずか) yên lặng , yên tĩnh
77. 黙る(だまる) = 何も話さない Im lặng , không nói gì

Photos from Nhật Ngữ Kaze's post 22/10/2025

🌟 Nhật Ngữ Kaze Bình Tân - Khai giảng các khoá học:
🌸Nail - Mi chuyên nghiệp
🌹Tiếng Nhật Căn Bản N5 dành cho người có nhu cầu du học/XKLĐ Nhật Bản

🎯 Học tại Kaze, tự tin đỗ JLPT, hoàn thiện hồ sơ du học/XKLĐ cùng nghề nail mi trang trải chi phí sinh hoạt
🎯 Tư vấn hồ sơ thủ tục du học, xuất khẩu lao động Nhật Bản miễn phí
🌸Có khoá nail tách lẻ
🎁 ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT:
✅ Tặng bộ dụng cụ khi đăng ký cùng lúc 2 khóa học/khoá nail chuyên nghiệp
✅ Tặng bộ giáo trình N5 lớp tiếng Nhật
✅ Giảm [10]% cho nhóm 2 người hoặc học viên cũ
📍 Địa chỉ: chợ Bình Trị Đông, Bình Tân (ngay gần khu Tên Lửa)
📞 Liên hệ/Zalo: Ms Ngọc 0936.902.499
📆 Khai giảng liên tục – Nhận học viên mỗi tuần, inbox ngay cho cô nhé!

Photos from Nhật Ngữ Kaze's post 19/10/2025

🌟 Nhật Ngữ Kaze Bình Tân- Khai giảng các khoá học:
🌹TIẾNG NHẬT CĂN BẢN N5 dành cho người có nhu cầu du học/XKLĐ Nhật Bản
🌸🌸 NAIL - MI CHUYÊN NGHIỆP
🎯 Học tại Kaze, tự tin đỗ JLPT, hoàn thiện hồ sơ du học/XKLĐ cùng nghề nail mi trang trải chi phí sinh hoạt
🎯 Tư vấn hồ sơ thủ tục du học, xuất khẩu lao động Nhật Bản miễn phí
🎁 ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT:
✅ Tặng bộ dụng cụ khi đăng ký cùng lúc 2 khóa học/khoá nail chuyên nghiệp
✅ Tặng bộ giáo trình N5 lớp tiếng Nhật
✅ Giảm [10]% cho nhóm 2 người hoặc học viên cũ
✅ Tư vấn MIỄN PHÍ
📍 Địa chỉ: chợ Bình Trị Đông, Bình Tân (ngay gần khu Tên Lửa)
📞 Liên hệ/Zalo: Ms Ngọc 0936.902.499
📆 Khai giảng liên tục – Nhận học viên mỗi tuần, inbox ngay cho cô nhé

Photos from Nhật Ngữ Kaze's post 19/10/2025

💡 Từ Vựng Tiếng Nhật N5 Cơ Bản: Giới Thiệu Bản Thân 🇯🇵

Chào các bạn, hôm nay chúng ta cùng học từ vựng N5 cực kỳ quan trọng, giúp bạn giới thiệu bản thân một cách đơn giản nhé!

“Hajimemash*te” có thể hiểu nôm na là “Lần đầu gặp mặt” hoặc “Rất vui khi được gặp bạn” hay “Hãy bắt đầu một tình bạn mới”. Trong tiếng Việt ít khí nói thế này, nhưng cố gắng luôn nhớ những điềucơ bản này: đây là câu nói thể hiện phép lịch sự và đặc trưng phong cách giao tiếp Nhật! Đây là nền tảng giúp bạn gây ấn tượng tốt với người Nhật đó!

À, nhớ nói với một thái độ và ánh mắt thật chân thành, đồng thời cúi gập người 90 độ nữa!

Chúc các bạn học tốt! Ganbatte Kudasai! 💪

Photos from Nhật Ngữ Kaze's post 18/10/2025
Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


67/3 Nguyễn Văn Yến
Ho Chi Minh City
700000