27/04/2016
"MAKE your own happiness" - Tự tạo ra niềm vui cho chính mình!
😝 😝 CÙNG NHAU HỌC CÁC CỤM TỪ VỚI "MAKE" NÀO:
- make (someone) happy: làm ai đó hạnh phúc
- make arrangements for : sắp đặt, dàn xếp
- make a change / changes : đổi mới
- make a choice: chọn lựa
- make an effort : nỗ lực
- make friends : làm bạn, kết bạn.
- make an improvement : cải thiện
- make a mistake : phạm sai lầm, nhầm lẫn
- make a phone call : gọi điện thoại
- make progress : tiến bộ
- make noise : làm ồn
- make a comment / comments (on) : bình luận, chú giải
- make a commitment: đưa ra lời cam kết
- make a contribution to : góp phần vào
- make a decision : quyết định
- make a journey/ a trip / journeys : đi du hành
- make a promise : hứa
- make an inquiry / inquiries : đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết
- make a remark : bình luận, nhận xét.
- make a speech : đọc diễn văn
- make a fuss of / over (someone): lộ vẻ quan tâm
- make a fuss / kick up a fuss (about something) : cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)
- make a plan / plans : trù hoạch, lên kế hoạch
- make an exception: tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ
- make a wish: ước
----------------------------------------------------
Đăng ký học Anh văn giao tiếp ĐẶC BIỆT: http://goo.gl/GWqN19