Anh Ngữ Viet Leap

Anh Ngữ Viet Leap

Share

www.VietLeap.com
Hotline 0974 808 777

Photos 05/08/2016

Hội thảo chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Anh hiệu quả dành cho những bạn đang hoang mang chưa tìm được phương pháp học đúng đắn.

Chia sẻ từ 1 người “mất gốc” tiếng Anh đã thành công chinh phục IELTS 8.0!

➡ Tìm hiểu và đăng ký tại đây: http://goo.gl/leyxMl

11/05/2016

Cùng học từ vựng với công dụng của RUBBER BAND (dây thun) nào!
----
10 PRACTICAL WAYS TO USE A RUBBER BAND - 10 cách sử dụng thiết thực với sợi dây thun.

1/ KEEP AN APPLE FROM GOING BROWN AFTER IT'S BEEN CUT - Giữ cho táo khỏi bị vàng ố sau khi cắt.
Cụm từ cần học: keep (something) from = giữ cho (cái gì đó) tránh khỏi...

***

2/ KEEP SLOW COOKER LID FROM SLIDING OFF IN THE CAR - Giữ cho nắp xoong không bị trượt xuống nồi.
Từ cần học: slow cooker = nồi nấu lâu (để hầm), slide off = trượt xuống.

***

3/ KIDS USING TOO MUCH SOAP? YOU CAN LIMIT IT - Trẻ nhỏ dùng quá nhiều xà phòng? Bạn có thể hạn chế nó.
Từ cần học: soap = xà phòng; limit = hạn chế

***

4/ HELP SHIRTS STAY ON THE HANGER BETTER - Giữ áo trên móc treo tốt hơn.
Từ cần học: the hanger = móc treo quần áo

***

5/ EXTEND YOUR PANT SIZE - Nới rộng quần của bạn
Từ cần học: extend = làm to ra hoặc nới rộng ra; pant = quần

***

6/ WHOSE CUP IS WHOSE? RUBBER BANDS WILL HELP TELL THEM APART - Cái cúp này là của ai? Những sợi thun sẽ giúp bạn phân biệt được chúng.
Từ cần học: whose = một vật sở hữu; tell them apart = giúp phân biệt

***

7/ ORGANIZE THE CORD MESS - Giúp sắp xếp các sợi dây lộn xộn
Từ cần học: cord = sợi dây; mess = mớ lộn xộn

***

8/ PHONE HOLDER FOR THE CAR - Đồ giữ điện thoại cho xe hơi
Từ cần học: phone holder = đồ giữ điện thoại

***

9/ DON'T GET LOCKED OUT - Đừng để bị nhốt bên ngoài
Từ cần học: get locked out = nhốt trái của phòng bên ngoài

***

10/ REMOVE EXCESS PAINT - Xoá các vết sơn dư ra
Từ cần học: excess = dư thừa

Chúc bạn học tốt! :)

----------------------------------------------------
Link đăng ký học Anh văn giao tiếp ĐẶC BIỆT: http://goo.gl/GWqN19

www.gifbin.com 27/04/2016

"MAKE your own happiness" - Tự tạo ra niềm vui cho chính mình!

😝 😝 CÙNG NHAU HỌC CÁC CỤM TỪ VỚI "MAKE" NÀO:

- make (someone) happy: làm ai đó hạnh phúc
- make arrangements for : sắp đặt, dàn xếp
- make a change / changes : đổi mới
- make a choice: chọn lựa
- make an effort : nỗ lực
- make friends : làm bạn, kết bạn.
- make an improvement : cải thiện
- make a mistake : phạm sai lầm, nhầm lẫn
- make a phone call : gọi điện thoại
- make progress : tiến bộ
- make noise : làm ồn
- make a comment / comments (on) : bình luận, chú giải
- make a commitment: đưa ra lời cam kết
- make a contribution to : góp phần vào
- make a decision : quyết định
- make a journey/ a trip / journeys : đi du hành
- make a promise : hứa
- make an inquiry / inquiries : đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết
- make a remark : bình luận, nhận xét.
- make a speech : đọc diễn văn
- make a fuss of / over (someone): lộ vẻ quan tâm
- make a fuss / kick up a fuss (about something) : cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)
- make a plan / plans : trù hoạch, lên kế hoạch
- make an exception: tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ
- make a wish: ước

----------------------------------------------------
Đăng ký học Anh văn giao tiếp ĐẶC BIỆT: http://goo.gl/GWqN19

www.gifbin.com

Đăng ký học Anh văn giao tiếp 20/04/2016

Bạn học tiếng Anh hoài vẫn không giao tiếp được?

Hãy để chúng tôi giúp bạn nói tiếng Anh lưu loát trong thời gian ngắn nhất.

📣 📣 KHAI GIẢNG LỚP ANH VĂN GIAO TIẾP ĐẶC BIỆT. Cam kết nghe - nói giỏi sau khi học.

👉 👉 Tìm hiểu và đăng ký học tại đây: http://goo.gl/GWqN19

Đăng ký học Anh văn giao tiếp Cam kết 100% giao tiếp lưu loát với người nước ngoài sau khi học!

Luyện nghe tiếng Anh 16/04/2016

Cùng nhau tìm hiểu cách Luyện nghe tiếng Anh hiệu quả nào mọi người.

Luyện nghe tiếng Anh Tổng hợp các bài tập luyện nghe tiếng anh hiệu quả giúp bạn hoàn thiện kỹ năng nghe nhanh chóng.

Góc học tập | Anh Ngữ Viet Leap – Nối tiếp thành công 08/04/2016

Rất nhiều BÀI LUYỆN TẬP THÊM đã được cập nhật ở GÓC HỌC TẬP dành cho học viên "Anh văn giao tiếp" của VIET LEAP. Nội dung sẽ được liên tục bổ sung nên mọi người nhớ theo dõi để học và trau dồi thêm khả năng tiếng Anh của mình nhé :)

----------------------------------------------------
Thông tin khoá học Anh văn giao tiếp: http://goo.gl/GWqN19

Góc học tập | Anh Ngữ Viet Leap – Nối tiếp thành công Anh văn giao tiếp - Luyện thi IELTS. Cam kết 100% đầu ra.

03/04/2016

Cùng nhau học 10 cụm từ này mỗi khi đi shopping nào:

👗 👔 👕 👢 👠

1. Do you have… + Noun ? Bạn có ... không?

2. Where can I find…+ Noun ? Tôi có thể tìm (+ đồ vật) ở đâu?

3. I’m just browsing. Tôi chỉ ngắm dạo thôi.

4. I’m looking for… Tôi đang kiếm...

5. How much is this? Cái này giá bao nhiêu...?

6. Is this on sale? Cái này có đang khuyến mãi không?

7. Can I try it on? Tôi có thể mặc thử nó không?

8. I’ll take it! Tôi sẽ mua cái này!

9. Do you take credit cards? Bạn có nhận trả bằng thẻ không?

10. I’d like to return/exchange this. Tôi muốn đổi/trả món hàng này.

----------------------------------------------------
Thông tin khoá học Anh văn giao tiếp: http://goo.gl/GWqN19

BÍ QUYẾT NÓI TIẾNG ANH TRÔI CHẢY 02/04/2016

Vâng... "Học tiếng Anh nói sai là chuyện bình thường, chỉ có không chịu nói mới là bất thường."

TẤT TẦN TẬT bí quyết nói tiếng Anh trôi chảy đã được một thầy giáo tiếng Anh chia sẻ lại. Các bạn cùng nhau học nhé.

BÍ QUYẾT NÓI TIẾNG ANH TRÔI CHẢY Thầy giáo tiếng Anh chia sẻ bí quyết nói tiếng Anh trôi chảy

Photos 01/04/2016

Cùng nhau học về 10 cách nói khác nhau về GIÁ CẢ bằng tiếng Anh nhé:

CÁCH NÓI ĐẮT TIỀN QUÁ

😲 It costs a fortune.
😲 It costs an arm and a leg.
😲 That’s a rip-off. (Thường dùng khi bị "chặt chém")
😲 I can’t afford it. (= Mắc quá, tôi không đủ khả năng mua nó.)
😲 That’s a bit pricey. ( = Giá hơi cao)

CÁCH NÓI VỪA TÚI TIỀN

😉 That’s quite reasonable. (= giá phải chăng)
😉 It’s 20% off. (= được giảm 20%)
😉 That’s a good deal.
😉 It was a real bargain.

CÁCH NÓI RẺ QUÁ

It was dirt cheap.

----------------------------------------------------
Tìm hiểu thông tin khoá học Anh văn giao tiếp ĐẶC BIỆT tại đây: http://goo.gl/GWqN19

Photos 31/03/2016

Học ngay "10 cách viện cớ trễ hẹn" bằng tiếng Anh dùng trong những trường hợp khẩn cấp nào.

1. Sorry I’m late. Xin lỗi tôi đến trễ. 😤

2. Sorry. I overslept. Xin lỗi, tôi đã ngủ quên. 😤

3. My alarm didn’t go off. Chuông báo thức của tôi không hoạt động. 😤

4. I had to wait ages for a bus. Tôi phải đợi xe bus hàng giờ. (ages = a very long time). 😤

5. The bus was late. Xe bus đến trễ.

6. The traffic was terrible. Giao thông thật tồi tệ. 😤

7. I couldn’t find a parking spot. Tôi tìm mãi không có chỗ đậu xe. 😤

8. I got lost coming here. Tôi bị lạc đường đi đến đây. 😤

9. I was tied up in a meeting. Tôi bị kẹt trong một cuộc họp. (tied up = bị kẹt, không thể rời bỏ ra được) 😤

10. I just lost track of time. Tôi quên canh giờ. 😤

----------------------------------------------------
Tìm hiểu thông tin khoá học Anh văn giao tiếp ĐẶC BIỆT tại đây: http://goo.gl/GWqN19

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


38 Hoa Sứ, P2, Q. Phú Nhuận
Ho Chi Minh City
70000