Eo. - Để có chiếc eo thon - Eo / hông trong tiếng Trung
Ngôn Ngữ Xiang Xiang
Chuyên đào tạo các khoá tiếng trung từ cơ bản đến nâng cao.
🌠古典舞必学基本动
Gǔdiǎn wǔ bì xué jīběn dòngzuò
1️⃣ 一旁提。 yī páng tí.
2️⃣ 双晃手。Shuāng huǎng shǒu.
3️⃣ 小五花。Xiǎo wǔ huā.
4️⃣ 大掖步斜托掌。Dà yē bù xié tuō zhǎng.
5️⃣ 姿态斜腰。Zītài xié yāo.
6️⃣ 摇臂。Yáo bì.
7️⃣ 斜下穿手。Xié xià chuān shǒu.
🌠 古典舞眼神训练 - Gǔdiǎn wǔ yǎnshén xùnliàn
凝神 - Níng shén
放神 - Fàng shén
聚神 - Jù shén
收神 - Shōu shén
Một lời hứa nhỏ.
Thử thách đầu năm 3s nghe và lặp lại.
Ai cho ta hạnh phúc?
lì xì sao cho hên
Thử thách đầu năm 3s nghe - lặp lại.
"Tài lộc vào tám hướng"
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
D4
Ho Chi Minh City