Tiếng Trung 1 phút

Tiếng Trung 1 phút

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung 1 phút, Tutor/Teacher, Quận Thủ Đức, Ho Chi Minh City.

02/08/2025

Mẫu câu thông dụng khi họp online bằng tiếng Trung (P3)
C. Kết thúc và rời họp
21. 我们还有什么问题吗?
Wǒmen hái yǒu shénme wèntí ma?
→ Chúng ta còn câu hỏi nào không?
22. 如果没有问题,我们就结束会议。
Rúguǒ méiyǒu wèntí, wǒmen jiù jiéshù huìyì.
→ Nếu không còn vấn đề gì, chúng ta kết thúc cuộc họp.
23. 谢谢大家的参与。
Xièxiè dàjiā de cānyù.
→ Cảm ơn mọi người đã tham gia.
24. 下次会议时间是……
Xià cì huìyì shíjiān shì…
→ Thời gian họp lần tới là…
25. 我有下一个会议,先退出了。
Wǒ yǒu xià yī gè huìyì, xiān tuìchū le.
→ Tôi có cuộc họp tiếp theo, xin phép rời trước.
26. 今天的会议记录我会发给大家。
Jīntiān de huìyì jìlù wǒ huì fā gěi dàjiā.
→ Biên bản họp hôm nay tôi sẽ gửi cho mọi người.
27. 请大家按时参加下一次会议。
Qǐng dàjiā ànshí cānjiā xià yīcì huìyì.
→ Mời mọi người tham gia đúng giờ cuộc họp sau.
28. 我们今天的议题都讨论完了。
Wǒmen jīntiān de yìtí dōu tǎolùn wán le.
→ Các chủ đề hôm nay đã bàn xong.
29. 祝大家工作顺利。
Zhù dàjiā gōngzuò shùnlì.
→ Chúc mọi người làm việc thuận lợi.
30. 我先挂了,再见!
Wǒ xiān guà le, zàijiàn!
→ Tôi xin phép tắt máy trước, tạm biệt!





Send a message to learn more

02/08/2025

Mẫu câu thông dụng khi họp online bằng tiếng Trung (P2)
B. Trong lúc họp
6. 你能分享屏幕吗?
Nǐ néng fēnxiǎng píngmù ma?
→ Bạn có thể chia sẻ màn hình không?
7. 请关掉共享屏幕。
Qǐng guāndiào gòngxiǎng píngmù.
→ Vui lòng tắt chia sẻ màn hình.
8. 请把画面放大一点。
Qǐng bǎ huàmiàn fàngdà yīdiǎn.
→ Vui lòng phóng to màn hình một chút.
9. 能往下拉一下吗?
Néng wǎng xià lā yīxià ma?
→ Có thể kéo xuống một chút không?
10. 第几页?
Dì jǐ yè?
→ Trang số mấy?
11. 第几行?
Dì jǐ háng?
→ Hàng số mấy?
12. 你那边的声音有问题,我听不清。
Nǐ nà biān de shēngyīn yǒu wèntí, wǒ tīng bù qīng.
→ Bên bạn âm thanh có vấn đề, tôi nghe không rõ.
13. 画面卡住了。
Huàmiàn kǎ zhù le.
→ Màn hình bị đứng.
14. 声音断断续续的。
Shēngyīn duànduàn xùxù de.
→ Âm thanh bị ngắt quãng.
15. 请再说一遍。
Qǐng zài shuō yī biàn.
→ Xin vui lòng nói lại một lần nữa.
16. 我分享一下我的屏幕。
Wǒ fēnxiǎng yīxià wǒ de píngmù.
→ Tôi chia sẻ màn hình của tôi.
17. 这个文件我会发到群里。
Zhège wénjiàn wǒ huì fā dào qún lǐ.
→ Tôi sẽ gửi tài liệu này vào nhóm.
18. 我这边网络不太稳定。
Wǒ zhè biān wǎngluò bù tài wěndìng.
→ Mạng bên tôi không ổn định lắm.
19. 刚才听不到,能重复一下吗?
Gāngcái tīng bù dào, néng chóngfù yīxià ma?
→ Vừa rồi tôi không nghe thấy, bạn có thể lặp lại không?
20. 你可以控制我的屏幕吗?
Nǐ kěyǐ kòngzhì wǒ de píngmù ma?
→ Bạn có thể điều khiển màn hình của tôi không?





Send a message to learn more

02/08/2025

Mẫu câu thông dụng khi họp online bằng tiếng Trung (P1)
A. Mở đầu cuộc họp
1. 大家好,我们现在开始会议。
Dàjiā hǎo, wǒmen xiànzài kāishǐ huìyì.
→ Chào mọi người, bây giờ chúng ta bắt đầu họp.
2. 请大家打开摄像头。
Qǐng dàjiā dǎkāi shèxiàngtóu.
→ Mời mọi người bật camera.
3. 请大家把麦克风静音。
Qǐng dàjiā bǎ màikèfēng jìngyīn.
→ Mời mọi người tắt micro.
4. 我们先确认一下大家都能听到吗?
Wǒmen xiān quèrèn yīxià dàjiā dōu néng tīngdào ma?
→ Chúng ta xác nhận trước, mọi người nghe rõ không?
5. 我们先等几分钟,等大家都进来。
Wǒmen xiān děng jǐ fēnzhōng, děng dàjiā dōu jìnlái.
→ Chúng ta chờ vài phút để mọi người vào đầy đủ.





Send a message to learn more

31/07/2025

Phân biệt 小时, 分钟, 点, 分
1. 小时 (xiǎoshí)
Nghĩa: giờ (đơn vị thời gian, 60 phút).
Dùng để nói khoảng thời gian.
Ví dụ
我等了两个小时。
(Wǒ děng le liǎng gè xiǎoshí.)
→ Mình đã đợi 2 tiếng đồng hồ.
他每天学习三小时。
→ Mỗi ngày anh ấy học 3 tiếng.

2. 分钟 (fēnzhōng)
Nghĩa: phút (đơn vị thời gian, 60 giây).
Dùng để nói khoảng thời gian.
Ví dụ:
请等我五分钟。
(Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.)
→ Làm ơn đợi mình 5 phút.
上课还有十分钟。
→ Còn 10 phút nữa là vào học.

3. 点 (diǎn)
Nghĩa: giờ (mốc thời gian).
Dùng để nói mấy giờ hiện tại hoặc mốc giờ cụ thể.
Ví dụ:
现在三点。
(Xiànzài sān diǎn.)
→ Bây giờ là 3 giờ.
我八点上班。
→ Mình đi làm lúc 8 giờ.

4. 分 (fēn)
Nghĩa: phút (mốc thời gian).
Dùng để nói giờ chính xác, đi sau 点.
Ví dụ:
现在三点二十分。
(Xiànzài sān diǎn èrshí fēn.)
→ Bây giờ là 3 giờ 20 phút.
火车七点十五分开。
→ Tàu chạy lúc 7 giờ 15 phút.

✏️Điền từ thích hợp (小时 / 分钟 / 点 / 分)
我等了三 ___ ,他还没来。
现在七 ___ 十五 ___ 。
我每天跑步半个 ___ 。
电影两个 ___ ,你想看吗?
再等我五 ___ ,马上好。





Send a message to learn more

29/07/2025

Cùng học tiếng trung qua đoạn hội thoại:
🗺️ Đoạn hội thoại: Hỏi đường đến bưu điện
👩 A: 请问,去邮局怎么走?
Qǐng wèn, qù yóujú zěnme zǒu?
=> Xin hỏi, đi đến bưu điện thì đi như thế nào?
👨 B: 一直往前走,到第二个十字路口右转。
Yìzhí wǎng qián zǒu, dào dì èr gè shízì ùkǒu yòu zhuǎn.
=> Cứ đi thẳng, đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải.
👩 A: 走多远?
Zǒu duō yuǎn?
=> Đi bao xa?
👨 B: 大约五百米,邮局在银行旁边。
Dàyuē wǔbǎi mǐ, yóujú zài yínháng pángbiān.
=> Khoảng 500 mét, bưu điện nằm bên cạnh ngân hàng.
👩 A: 谢谢你!
Xièxie nǐ!
=> Cảm ơn bạn!
👨 B: 不客气,慢走!
Bú kèqi, màn zǒu!
=> Không có chi, đi chậm thôi nhé!





Send a message to learn more

28/07/2025

Học ngữ pháp 根据 (Gēnjù) :
👉(Giới từ): dựa theo, căn cứ vào
根据 + N +(来)+ Động từ
→ Dùng để chỉ cơ sở, căn cứ của hành động hoặc phán đoán.
👉(Danh từ): căn cứ, cơ sở
Ví dụ: 没有根据 (không có căn cứ)

🧠 Luyện dịch :
1. 根据天气预报,明天会下雨。
2. 我们可以根据这些数据来分析问题。
3. 根据我的经验,这个方法很有效。






Send a message to learn more

26/07/2025

Phân biệt“ 再”, “ 又 ”
🔹 1. 再 (zài) — lại nữa, lần nữa (dùng cho hành động sẽ xảy ra, hành động lặp lại trong tương lai)
👉 Dùng khi hành động chưa xảy ra, hoặc sẽ xảy ra trong tương lai.
📌 Công thức:
再 + động từ
📌 Ví dụ:
我明天再来。
→ Ngày mai tôi sẽ đến lại.
你再说一遍。
→ Bạn nói lại lần nữa đi.
吃完饭,我们再去散步吧。
→ Ăn cơm xong rồi lại đi dạo tiếp nhé.
🔹 2. 又 (yòu) — lại nữa (dùng cho hành động đã xảy ra, lặp lại trong quá khứ hoặc hiện tại)
👉 Dùng khi hành động đã xảy ra hoặc đang xảy ra.
📌 Công thức:
又 + động từ / tính từ
📌 Ví dụ:
他昨天又迟到了。
→ Hôm qua anh ta lại đến muộn nữa rồi.
今天又下雨了。
→ Hôm nay lại mưa nữa rồi.
你怎么又哭了?
→ Sao bạn lại khóc nữa vậy?
📘Dịch câu sau sang tiếng Trung
1. Hôm qua anh ấy lại đến muộn rồi.
2. Ngày mai chúng ta lại học bài này nhé.
3. Trời lại mưa nữa rồi!
4. Ăn xong, tôi muốn lại đi dạo.
5. Cô ấy lại mua một cái túi mới hôm qua.
6. Bạn có thể nói lại một lần nữa không?
7. Anh ta lại quên mang sách hôm nay.





Send a message to learn more

26/07/2025

Từ vựng về mạnh xã hội bằng tiếng Trung
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Mạng xã hội | 社交网络 | shèjiāo wǎngluò
| Đăng bài | 发帖 / 发布帖子 | fātiě / fābù tiězi
| Bình luận | 评论 | pínglùn
| Thích (like) | 点赞 | diǎnzàn
| Chia sẻ | 分享 | fēnxiǎng
| Đăng story | 发限时动态 | fā xiànshí dòngtài
| Story (tin) | 限时动态 | xiànshí dòngtài
| Block ai đó | 拉黑某人 / 屏蔽某人 | lāhēi / píngbì mǒurén
| Unblock | 取消拉黑 | qǔxiāo lāhēi
| Follow | 关注 | guānzhù
| Unfollow | 取消关注 | qǔxiāo guānzhù
| Kết bạn | 加好友 | jiā hǎoyǒu
| Nhắn tin | 发消息 / 发私信 | fā xiāoxi / fā sīxìn
| Tin nhắn riêng | 私信 | sīxìn
| Tài khoản | 账号 | zhànghào
| Bài đăng | 帖子 | tiězi
| Thẻ tag | 标签 | biāoqiān
| Thả biểu cảm | 表情回应 | biǎoqíng huíyìng
| Đăng ảnh | 发照片 | fā zhàopiàn
| Đăng video | 发视频 | fā shìpín
| Xoá bài viết | 删除帖子 | shānchú tiězi
| Bị ẩn bài | 被屏蔽 | bèi píngbì






Send a message to learn more

26/07/2025

Sự khác biệt giữa " 报名" và " 申请 "
1. 报名 (bàomíng) – đăng ký tham gia (một hoạt động, lớp học, kỳ thi...)
Ý nghĩa: Ghi danh để tham gia một sự kiện, khóa học, kỳ thi, hoạt động...
Thường đi với: 考试 (kỳ thi), 活动 (hoạt động), 比赛 (cuộc thi), 培训班 (lớp học)…
📌 Ví dụ:
我报名参加了汉语考试。
→ Tôi đã đăng ký tham gia kỳ thi tiếng Trung.
有很多人来报名这个比赛。
→ Có rất nhiều người đến đăng ký cuộc thi này.
2. 申请 (shēnqǐng) – nộp đơn xin (một cơ hội, quyền lợi, giấy phép...)
Ý nghĩa: Gửi đơn để xin cấp một thứ gì đó như học bổng, visa, nghỉ phép, việc làm...
Thường đi với: 签证 (visa), 工作 (việc làm), 奖学金 (học bổng), 贷款 (vay vốn)...
📌 Ví dụ:
我打算申请留学签证。
→ Tôi định nộp đơn xin visa du học.
他申请了一份新工作。
→ Anh ấy đã nộp đơn xin một công việc mới.
📝 Bài tập: Điền vào chỗ trống với 报名 hoặc 申请
1. 他已经________了HSK6级考试。
2. 你打算什么时候________那个汉语培训班?
3. 我要________一份奖学金,这样可以减轻经济压力。
4. 她________了一个国外的大学,想去那儿读硕士。
5. 我们可以现在就________参加比赛吗?





Send a message to learn more

25/07/2025

Từ vựng mở rộng về hành động " NHÌN" trong tiếng Trung
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt
| 看 | kàn | Nhìn, xem (chung)
| 看见 | kànjiàn | Nhìn thấy
| 看不到 | kàn bu dào | Không nhìn thấy
| 看清楚 | kàn qīngchu | Nhìn rõ
| 盯着看 | dīngzhe kàn | Nhìn chằm chằm
| 偷看 | tōukàn | Nhìn lén
| 瞪 | dèng | Trừng mắt
| 浏览 | liúlǎn | Lướt qua, xem qua (web, sách báo)
| 注视 | zhùshì | Nhìn chăm chú (trang trọng)
| 观察 | guānchá | Quan sát
| 望 | wàng | Nhìn (xa), trông về phía…
| 凝视 | níngshì | Nhìn chăm chăm (một cách sâu sắc)
| 看一眼 | kàn yī yǎn | Liếc nhìn
| 环视 | huánshì | Nhìn quanh

🗣️Học từ vựng cùng mẫu câu:
1. 我没看见他。
→ Wǒ méi kànjiàn tā.
→ Tôi không nhìn thấy anh ấy.
2. 她偷偷地看了我一眼。
→ Tā tōutōu de kànle wǒ yī yǎn.
→ Cô ấy lén liếc tôi một cái.
3. 别一直盯着别人看。
→ Bié yìzhí dīngzhe biérén kàn.
→ Đừng cứ nhìn chằm chằm vào người khác.
4. 他正在观察这个现象。
→ Tā zhèngzài guānchá zhège xiànxiàng.
→ Anh ấy đang quan sát hiện tượng này.
5. 我环视了一下四周。
→ Wǒ huánshì le yíxià sìzhōu.
→ Tôi nhìn quanh một vòng.





Send a message to learn more

25/07/2025

Chủ đề nấu ăn trong tiếng trung
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| ----------- | ---------- | --------------------------- |
| 做饭 | zuò fàn | Nấu cơm, nấu ăn
| 炒 | chǎo | Xào
| 煮 | zhǔ | Luộc
| 蒸 | zhēng | Hấp
| 炖 | dùn | Hầm
| 烧 | shāo | Kho, nấu lửa nhỏ
| 煎 | jiān | Chiên ít dầu
| 炸 | zhà | Chiên ngập dầu
| 切菜 | qiē cài | Cắt rau, thái rau
| 配料 | pèiliào | Nguyên liệu
| 调料 | tiáoliào | Gia vị
| 锅 | guō | Cái nồi
| 平底锅 | píngdǐguō | Chảo
| 电饭锅 | diànfànguō | Nồi cơm điện
| 食谱 | shípǔ | Công thức nấu ăn
| 味道 | wèidào | Mùi vị
| 香 | xiāng | Thơm
| 咸 | xián | Mặn
| 甜 | tián | Ngọt
| 辣 | là | Cay

你会做饭吗?
Comment bên dưới nhé!!!






Send a message to learn more

19/07/2025

Bật chế độ “ mỏ hỗn” bằng tiếng trung
1. 你行你上啊!
Nǐ xíng nǐ shàng a!
→ Mày giỏi thì lên đi!
2. 你脑子进水了吗?
Nǐ nǎozi jìn shuǐ le ma?
→ Não bạn vào nước rồi à? (ngốc nghếch rồi đó)
3. 关你什么事?
Guān nǐ shénme shì?
→ Liên quan gì đến mày?

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Quận Thủ Đức
Ho Chi Minh City
700000