Thế giới IELTS

Thế giới IELTS Kết nối, chia sẻ những kiến thức về tiếng Anh

30/12/2024
29/05/2023

Được xét tuyển thẳng đại học và nhận học bổng khi có IELTS 5.5
CHI TIẾT 👇👇

26/04/2023

📢THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ LỄ 30/4 - 1/5
Uniglobe English Centre thông báo đến quý phụ huynh và học viên lịch nghỉ lễ 30/4 và 1/5 năm 2023 như sau:
⏰Thời gian nghỉ lễ: Từ thứ Bảy ngày 29/04/2023 đến hết thứ Ba ngày 02/05/2023. Thứ Tư ngày 03/05/2023 học lại bình thường.
Xin cảm ơn các bạn đã luôn yêu quý và đồng hành cùng . Chúc cả nhà có một kỳ nghỉ lễ an lành và ý nghĩa bên những người thân yêu của mình💕

🙋🏻‍♂️ Nếu bạn muốn biết thêm về khóa học bạn có thể để lại comment hoặc nhắn tin trực tiếp đến fanpage.
Các khóa học khác tại UNIGLOBE:
📚 English for Beginner (Không yêu cầu đầu vào)
📚 IELTS Foundation (Đầu vào 3.0 - Đầu ra 4.0+)
📚 IELTS Elementary (Đầu vào 4.0 - Đầu ra 5.0+)
📚 IELTS Intermediate (Đầu vào 5.0 - Đầu ra 6.0+)
📚 IELTS Advanced (Đầu ra 6.5+)
để được tư vấn lộ miễn phí từ các chuyên gia hàng đầu nhé.

====================================
📯TRUNG TÂM ANH NGỮ UNIGLOBE📯
📬 10/3 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM
📞 028 35 173 345 - 028 35 173 678

20/02/2023

Các trường y dược ưu tiên xét tuyển thí sinh có chứng chỉ IELTS như thế nào?
👉👉👉

16/02/2023

Thời buổi nào rồi còn nói “I don’t like” nữa mấy ông ơi!!!😞
Cùng xem nhé 👇👇👇

Mang tiếng suốt ngày dùng Tinder, Instagram, Netflix, Spotify mà khum biết ý nghĩa tiếng Anh của mấy apps này là dở rồi ...
08/02/2023

Mang tiếng suốt ngày dùng Tinder, Instagram, Netflix, Spotify mà khum biết ý nghĩa tiếng Anh của mấy apps này là dở rồi =)))

👉𝗧𝗶𝗻𝗱𝗲𝗿: Đống bùi nhùi, đống củi khô dùng để nhóm lên ngọn lửa của tình yêu đồ đó =))
👉𝗜𝗻𝘀𝘁𝗮𝗴𝗿𝗮𝗺: Là sự kết hợp của Instant + Telegram có nghĩa là nhắn tin tức thì cho crush, còn rep hay hông thì hông biết
👉𝗡𝗲𝘁𝗳𝗹𝗶𝘅: Net + Flix = Flicks (phim) có nghĩa là xem phim trên mạng đóa
👉𝗦𝗽𝗼𝘁𝗶𝗳𝘆: Spot + Identify. app này giúp bạn tìm ra được bài hát phù hợp với bản thân í

👉👈 Hình như hôm nay vẫn chưa hết tết ýAi thuộc team đón tết full tháng 1 giơ tay 🙋
31/01/2023

👉👈 Hình như hôm nay vẫn chưa hết tết ý
Ai thuộc team đón tết full tháng 1 giơ tay 🙋

Ngày thường chỉ ngắm là vì chúng xinh thôi chứ tên gọi tiếng Anh của các loài hoa này ít ai biết hay nhớ được lắm 🥲. Trộ...
09/01/2023

Ngày thường chỉ ngắm là vì chúng xinh thôi chứ tên gọi tiếng Anh của các loài hoa này ít ai biết hay nhớ được lắm 🥲. Trộm vía lưu về học ngay để vừa được thưởng thức cái đẹp và học thêm từ mới nhé!

🙋🏻‍♂️ Nếu bạn muốn biết thêm về khóa học bạn có thể để lại comment hoặc nhắn tin trực tiếp đến fanpage.
Các khóa học khác tại UNIGLOBE:
📚 English for Beginner (Không yêu cầu đầu vào)
📚 IELTS Foundation (Đầu vào 3.0 - Đầu ra 4.0+)
📚 IELTS Elementary (Đầu vào 4.0 - Đầu ra 5.0+)
📚 IELTS Intermediate (Đầu vào 5.0 - Đầu ra 6.0+)
📚 IELTS Advanced (Đầu ra 6.5+)
để được tư vấn lộ miễn phí từ các chuyên gia hàng đầu nhé.

====================================
📯TRUNG TÂM ANH NGỮ UNIGLOBE
📬 10/3 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM
📞 028 35 173 345 - 028 35 173 678

Chọn con tym hay là nghe lý trí 🥶🥶🥶🙋🏻‍♂️ Nếu bạn muốn biết thêm về khóa học bạn có thể để lại comment hoặc nhắn tin trực...
20/12/2022

Chọn con tym hay là nghe lý trí 🥶🥶🥶

🙋🏻‍♂️ Nếu bạn muốn biết thêm về khóa học bạn có thể để lại comment hoặc nhắn tin trực tiếp đến fanpage.
Các khóa học khác tại UNIGLOBE:
📚 English for Beginner (Không yêu cầu đầu vào)
📚 IELTS Foundation (Đầu vào 3.0 - Đầu ra 4.0+)
📚 IELTS Elementary (Đầu vào 4.0 - Đầu ra 5.0+)
📚 IELTS Intermediate (Đầu vào 5.0 - Đầu ra 6.0+)
📚 IELTS Advanced (Đầu ra 6.5+)
để được tư vấn lộ miễn phí từ các chuyên gia hàng đầu nhé.

====================================
📯TRUNG TÂM ANH NGỮ UNIGLOBE
📬 10/3 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM
📞 028 35 173 345 - 028 35 173 678

✅ "Any way" và "Anyway" khác nhau như thế nào??🙋🏻‍♂️ Nếu bạn muốn biết thêm về khóa học bạn có thể để lại comment hoặc n...
07/12/2022

✅ "Any way" và "Anyway" khác nhau như thế nào??

🙋🏻‍♂️ Nếu bạn muốn biết thêm về khóa học bạn có thể để lại comment hoặc nhắn tin trực tiếp đến fanpage.
Các khóa học khác tại UNIGLOBE:
📚 English for Beginner (Không yêu cầu đầu vào)
📚 IELTS Foundation (Đầu vào 3.0 - Đầu ra 4.0+)
📚 IELTS Elementary (Đầu vào 4.0 - Đầu ra 5.0+)
📚 IELTS Intermediate (Đầu vào 5.0 - Đầu ra 6.0+)
📚 IELTS Advanced (Đầu ra 6.5+)
để được tư vấn lộ miễn phí từ các chuyên gia hàng đầu nhé.

====================================
📯TRUNG TÂM ANH NGỮ UNIGLOBE📯
📬 10/3 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM
📞 028 35 173 345 - 028 35 173 678

Mùa World Cup 🏆 đến rồi cùng nhau bỏ túi những từ vựng tiếng Anh ngay thôi! 😍A match /ə mæʧ/: trận đấuA pitch /ə pɪʧ /: ...
25/11/2022

Mùa World Cup 🏆 đến rồi cùng nhau bỏ túi những từ vựng tiếng Anh ngay thôi! 😍

A match /ə mæʧ/: trận đấu
A pitch /ə pɪʧ /: sân thi đấu
A referee /və ˌrɛfəˈri/: trọng tài
A linesman /ə ˈlaɪnzmən/ (referee's assistant): trọng tài biên, trợ lý trọng tài
A goalkeeper /ə ˈgəʊlˌkiːpə/: thủ môn
A defender /ə dɪˈfɛndə/: hậu vệ
A midfielder /ə ˈmɪdfɪəldə/: trung vệ
An attacker /ən əˈtækə/: tiền đạo
A skipper /ə ˈskɪpə /: đội trưởng
A substitute /ə ˈsʌbstɪtjuːt/: dự bị
A manager /ə ˈmænɪʤə/: huấn luyện viên
A foul /ə faʊl/: lỗi
Full-time /fʊl-taɪm/: hết giờ
Injury time /ˈɪnʤəri taɪm/: giờ cộng thêm do bóng chết
Extra time /ˈɛkstrə taɪm/: hiệp phụ
Offside: việt vị
An own goal /ən əʊn gəʊl/: bàn đốt lưới nhà
An equaliser /ən ˈiːkwəlaɪzə/: bàn thắng san bằng tỉ số
A draw /ə drɔː/: một trận hoà
A penalty shoot-out /ə ˈpɛnlti ʃuːt-aʊt/: đá luân lưu
A goal difference /ə gəʊl ˈdɪfrəns/: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)
A head-to-head /ə hɛd-tuː-hɛd/: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)
A play-off /ə pleɪ-ɒf/: trận đấu giành vé vớt
The away-goal rule /vði əˈweɪ-gəʊl ruːl/: luật bàn thắng sân nhà-sân khách
The kick-off /ðə ˈkɪkˈɒf/: quả giao bóng
A goal-kick /və gəʊl-kɪk/: quả phát bóng từ vạch 5m50
A free-kick /ə friː-kɪk/: quả đá phạt
A penalty /ə ˈpɛnlti/: quả phạt 11m
A corner /ə ˈkɔːnə/: quả đá phạt góc
A throw-in / ə θrəʊ-ɪn/: quả ném biên
A header /ə ˈhɛdə/: quả đánh đầu
A backheel: quả đánh gót
Red card /ˌred ˈkɑːrd/: thẻ đỏ
A home team /eɪ hoʊm tiːm/: đội chủ nhà
Corner kick /ˈkɔː.nər kɪk/ phạt góc
Stoppage time /ˈstɑːpɪdʒ taɪm/ = extra time /ˌek.strə ˈtaɪm/ thời gian bù giờ
Home advantage /hoʊm ədˈvæntɪdʒ/: lợi thế sân nhà
Put eleven men behind the ball /pʊt ɪˈlɛvn mɛn bɪˈhaɪnd ðə bɔːl/: đổ bê tông
A prolific goalscorer /ə prəʊˈlɪfɪk gəʊl ˈskɔːrə/: cầu thủ ghi nhiều bàn
Midfielder /ˈmɪdfɪəldə/ : AM : Attacking midfielder : Tiền vệ tấn công
Winger : Tiền vệ chạy cánh(ko phải đá bên cánh)
Goalkeeper /gəʊlˌkiːpə/: Thủ môn
🙋🏻‍♂️ Nếu bạn muốn biết thêm về khóa học bạn có thể để lại comment hoặc nhắn tin trực tiếp đến fanpage.
Các khóa học khác tại UNIGLOBE:
📚 English for Beginner (Không yêu cầu đầu vào)
📚 IELTS Foundation (Đầu vào 3.0 - Đầu ra 4.0+)
📚 IELTS Elementary (Đầu vào 4.0 - Đầu ra 5.0+)
📚 IELTS Intermediate (Đầu vào 5.0 - Đầu ra 6.0+)
📚 IELTS Advanced (Đầu ra 6.5+)
để được tư vấn lộ miễn phí từ các chuyên gia hàng đầu nhé.

====================================
📯TRUNG TÂM ANH NGỮ UNIGLOBE📯
📬 10/3 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM
📞 028 35 173 345 - 028 35 173 678

☀️⛈ Thế giới IELTS mách nhỏ bạn những từ vựng "siêu dễ, siêu hay" để mô tả thời thiết nha!🔻🔻  👉 raindrop: hạt mưa👉 snowf...
23/11/2022

☀️⛈ Thế giới IELTS mách nhỏ bạn những từ vựng "siêu dễ, siêu hay" để mô tả thời thiết nha!🔻🔻
👉 raindrop: hạt mưa
👉 snowflake: bông tuyết
👉 hailstone: cục mưa đá
👉 to melt: tan
👉 to freeze: đóng băng
👉 to thaw: tan
👉 to snow: tuyết rơi
👉 to rain: mưa (động từ)
👉 to hail: mưa đá (động từ)
👉 temperature: nhiệt độ
👉 thermometer: nhiệt kế
👉 high pressure: áp suất cao
👉 low pressure: áp suất thấp
👉 barometer: dụng cụ đo khí áp
👉 degree: độ
👉 Celsius: độ C
👉 Fahrenheit: độ F
👉 weather forecast: dự báo thời tiết
👉 drought: hạn hán
👉 rainfall: lượng mưa
👉 heat wave: đợt nóng
👉 global warming: hiện tượng nóng lên toàn cầu
👉 rain: mưa
👉 snow :tuyết
👉 fog: sương mù
👉 ice: băng
👉 sun: mặt trời
👉 sunshine: ánh nắng
👉 cloud: mây
👉 mist: sương muối
👉 hail: mưa đá
👉 wind: gió
👉 breeze: gió nhẹ
👉 thunder:
👉 lightning:
👉 thunderstorm: bão có sấm sét
👉 gale: gió giật
👉 tornado: lốc xoáy

🙋🏻‍♂️ Nếu bạn muốn biết thêm về khóa học bạn có thể để lại comment hoặc nhắn tin trực tiếp đến fanpage.
Các khóa học khác tại UNIGLOBE:
📚 English for Beginner (Không yêu cầu đầu vào)
📚 IELTS Foundation (Đầu vào 3.0 - Đầu ra 4.0+)
📚 IELTS Elementary (Đầu vào 4.0 - Đầu ra 5.0+)
📚 IELTS Intermediate (Đầu vào 5.0 - Đầu ra 6.0+)
📚 IELTS Advanced (Đầu ra 6.5+)
để được tư vấn lộ miễn phí từ các chuyên gia hàng đầu nhé.

====================================
📯TRUNG TÂM ANH NGỮ UNIGLOBE📯
📬 10/3 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM
📞 028 35 173 345 - 028 35 173 678

Address

10/3 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Quận 1
Ho Chi Minh City
70000

Opening Hours

Monday 09:00 - 17:00
Tuesday 09:00 - 17:00
Wednesday 09:00 - 17:00
Thursday 09:00 - 17:00
Friday 09:00 - 17:00

Telephone

+842835173345

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Thế giới IELTS posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Thế giới IELTS:

Shortcuts

Share