Trung tam hoa van Viet Trung PHK

Trung tam hoa van Viet Trung PHK

Chuyen day tieng Hoa ( dam thoai cap toc, dam thoai - giao tiep, du lich - mua sam, ngoai ngu 2, di lam, luyen thi, tieng Hoa danh cho tre em.....)

Ai co nhu cau thi Dang ky va lien he voi Thay Phuong (ngay hoc 3 buoi moi buoi hoc 1g30').

Mission: Giáo dục

Operating as usual

youtube.com

Bài 3: đây là sách của bạn sao? 第三课: 那是你的书吗?

https://youtu.be/wtkdUDg7bZ0

Ngữ pháp, câu cú, từ vựng

youtube.com

Bài 1 Ngài họ gì? 您貴姓?

Tocfl band A bài 1 phần từ vựng
https://www.youtube.com/watch?v=W7MWFSD7hps&feature=emb_logo

Tocfl bài 1 phần từ vựng.

[04/20/20]   Demo lớp học online thi TOCFL
https://youtu.be/JxsYQz4H6IY

youtube.com

第二课: 你是哪国人?

https://youtu.be/aifgVKG_KWs

Bài học chữ viết và công thức

zoom.us

Join our Cloud HD Video Meeting now

Giao lưu trực tuyến
https://zoom.us/j/4475297609?pwd=Q0lSM2dCRjhTUVpkZFM4TWNwWUxpdz09

zoom.us Zoom is the leader in modern enterprise video communications, with an easy, reliable cloud platform for video and audio conferencing, chat, and webinars across mobile, desktop, and room systems. Zoom Rooms is the original software-based conference room solution used around the world in board, confer...

youtube.com

第一课 你好

https://youtu.be/ooEsfes1-MM

Tiếng Trung Quốc dành cho mọi người

Phân biệt 来和与去。

Thông báo khai giảng lớp tiếng trung
đàm thoại giao tiếp theo chủ đề thực dụng hàng ngày.
Học phí theo tháng.
Thời gian chiêu sinh từ 28.3
Lớp học online trên zalo hoặc phần mềm zoom.
Lớp học: 2 đến 10 hv
Học phí vui lòng liên hệ để nhận ưu đãi nhé.
Bao gồm các nội dung và chương trình học như sau:
1. Chào hỏi
2. Tôi xin tự giới thiệu một chút.
3. Chào tạm biệt và hẹn gặp lại
4. Cảm ơn
5. Cảm phiền và xin lỗi
6. Xin - đề nghị sự giúp đỡ
7. Nói chuyện điện thoại
8. Thời gian
9. Hẹn hò
10. Mua sắm
11. Ăn
12. Uống
13. Hỏi thăm đường xá
14. Nói lên quan điểm, nhận xét và ý kiến
15. Sở thích
16. Khen và chê
17. Nói lời cảnh cáo, mệnh lệnh
18. Chúc mừng, an ủi và động viên nhau
19. Chuyện tình yêu đôi lứa
20. Bệnh tật
21. Những câu giao tiếp thường dùng trong 20 bài học.
Ai có nhu cầu xin vui lòng liên hệ với thầy Phương nha

[02/07/20]   KHẨU NGỮ GIAO TIẾP QUAN TRỌNG
在乎: Bùzàihū: Không để tâm, không để ý.
无所谓: Wúsuǒwèi: Không thể nói là… Không sao cả.
不由得: Bùyóude: Khiến không thể / Bất giác, không kim nổi.
别提了: Biétíle: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa.
没说的: Méishuōde:Không cần phải nói, khỏi phải nói
可不/可不是: Kěbù/kě bùshì: Đúng vậy.
可也是: Kě yěshì:Có lẽ thế. Có lẽ là.
吹了: Chuīle: Hỏng rồi, thôi rồi.
看透了: Kàntòule: Nhìn thấu, hiểu thấu (kế sách, dụng ý của đối thủ).
吃透了: Chītòule: Hiểu thấu, hiểu rõ.
气得要死/要命: Qì dé yàosǐ/yàomìng: Giận muốn chết, giận điên người.
困的不行: Kùn de bùxíng: Buồn ngủ díp cả mắt.
算不得什么: Suàn bùdé shénme: Không đáng gì.
恨不得: Hènbude: Hận chẳng được , hặn chẳng thể, chỉ mong.
怪不得: Guàibùdé: Thảo nào, chả trách.
不得了: Bùdéle:Nguy rồi, gay go rồi.
谈不到一块儿去:Tán bù dào yīkuài er qù: Không cùng chung tiếng nói.
一个劲儿: Yī ge jìn er: Một mạch, không ngớt, không ngứng.
说风凉话: Shuō f说的来/说不来: Shuō de lái/shuōbulái: (Hai bên) hợp ý nhau / không hợp ý nhau.
合得来/合不来: Hédelái/hébulái: Hợp nhau. / Không hợp nhau.
划得来/划不来: Huádelái/huábùlái: Có hiệu quả, đáng giá / Không có hiệu quả, không đáng giá.
靠的住/靠不住: Kào de zhù/kàobùzhù: Đáng tin / Không đáng tin.
对得住/对不住: Duì de zhù/duì bù zhù: Xứng đáng / không xứng đáng , có lỗi.
犯得着/犯不着: Fàndezháo/fànbuzhe: Đáng / không đáng.
怪得着/怪不着: Guài dezháo/guài bùzháo: Dáng trách / không thể trách, chả trách.
数得着/数不着: Shǔdezháo/shǔ bùzháo: Nổi bật / Không có gì nổi bật.
遭透了: Zāo tòule: Hỏng bét, tồi tệ hết sức
说梦话:Shuō mènghuà: Nói mê, nói viển vông.
说不上: Shuōbushàng: Không nói ra được, nói không xong.
好得不能再好/再好也没有了:Hǎo dé bùnéng zài hǎo/zài hǎo yě méiyǒule: (Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
是我自己的不是: Shì wǒ zìjǐ de bùshì: Là tôi sai, là tôi không phải, là tôi không đúng.
来劲儿: Láijìn er: Có sức mạnh, tich cực
开快车:Kāi kuàichē: Tốc hành / Cấp tốc.
吃后悔药: Chī hòuhuǐyào: Ray rứt hối hận.
吹牛: Chuīniú: Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
看中/看上: Kàn zhòng/kàn shàng: Vừa mắt, ưng ý.
说的比唱的还好听: Shuō de bǐ chàng de hái hǎotīng: Nói còn hay hơn hát, nói như rót vào tai (có ý châm biếm).
太阳从西边出来了: Tàiyáng cóng xībian chūláile: Mặt trời mọc đằng Tây.
戴高帽(子):Dài gāo mào (zi): Nịnh bợ, phỉnh nịnh.
倒胃口: Dǎo wèikǒu: Ngán tận cổ.
赶时髦: Gǎnshímáo: Chạy teo mốt.
赶得上: Gǎndeshàng: Đuổi kịp, theo kịp, kịp.
家常便饭: Jiāchángbiànfàn: Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
喝西北风: Hē xīběi fēng: Ăn không khí.
开绿灯: Kāilǜdēng:Bật đèn xanh.
拿手戏: Náshǒu xì: Trò tủ, ngón ruột.
露一手/露两手: Lòuyīshǒu/lù liǎngshǒu: Lộ ngón nghề.
留后手/留后路: Liú hòu shǒu/liú hòu lù: Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
热门(儿): Rèmén (er): (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
冷门(儿): Lěngmén (er):(Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.
马大哈: Mǎdàhā: Đểnh đoảng, sơ ý / Người đẻnh đoảng, sơ ý.
拍马屁: Pāimǎpì: Tâng bốc,nịnh bợ.
交白卷: Jiāobáijuàn:Nộp giấy trắng.
泼冷水: Pōlěngshuǐ: Xối nước lạnh, tat nước lạnh.
妻管严: Qī guǎn yán: Vợ quản chặt.Ví bị vợ quản lý quá chặt chẽ
走老路: Zǒu lǎolù: Đi đường mòn.
走下坡路: Zǒu xiàpōlù: Đi xuống dốc, tuột dốc.
走着瞧: Zǒuzhe qiáo: Để rồi xem.
纸老虎: Zhǐlǎohǔ:Con cọp giấy.
竹篮打水一场空/泡汤 :Zhú lán dǎ shuǐ yīchǎngkōng/pàotāng : Rổ tre đựng nước cũng bằng không, bong bóng nươc,
Xôi hỏng bỏng không.
便宜无好货,好货不便宜:Piányi wú hǎo huò, hǎo huò bù piányi: Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, thền nào của đó.
我让他往东走,他偏要往西行:(不听话) Wǒ ràng tā wǎng dōng zǒu, tā piān yào wǎng xīxíng: Bù tīnghuà :Chỉ một đằng, làm một nẻo (Để ngoài tai).
从一个耳朵进去,从另一个耳朵出来: Cóng yīgè ěrduo jìnqù, cóng lìng yīgè ěrduo chūlái: Từ tai này ra tai kia. Bỏ ngoài tai
扔在脑后/扔在脖子后:Rēng zài nǎo hòu/rēng zài bózi hòu: Bỏ ngoài
不见得: Bùjiàn dé: Không chắc, chưa hẳn.
对得起: Duìdeqǐ: Xứng đáng.
忍不住: Rěn bù zhù: Không nhịn đươc, không kìm được.
不怎么样: Bù zě me yàng: Thường thôi, xoàng, không ra làm sao cả.
跟……过不去:Gēn…… Guòbuqù: Gây phiền phức, làm phiền cản trở.
左说右说: Zuǒ shuō yòu shuō: Nói đi nói lại.
时好时坏: Shí hǎo shí huài: Lúc tốt lúc xấu.
不大不小: Bù dà bù xiǎ: Không lớn không nhỏ, vừa vặn
忽高忽低: Hū gāo hū dī:Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống.
老的老,小的小: Lǎo de lǎo, xiǎo de xiǎo: Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ.
东一句,西一句: Dōng yījù, xi yījù: Chỗ này một câu, chỗ kia một câu.
在乎: Bùzàihū: Không để tâm, không để ý.
无所谓: Wúsuǒwèi: Không thể nói là… / Không sao cả.
不由得: Bùyóude: Khiến không thể / Bất giác, không kim nổi.
别提了: Biétíle: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa.
没说的: Méishuōde:Không cần phải nói, khỏi phải nói /
可不/可不是: Kěbù/kě bùshì: Đúng vậy.
可也是: Kě yěshì:Có lẽ thế. Có lẽ là.
吹了: Chuīle: Hỏng rồi, thôi rồi.
看透了: Kàntòule: Nhìn thấu, hiểu thấu (kế sách, dụng ý của đối thủ).
吃透了: Chītòule: Hiểu thấu, hiểu rõ.
气得要死/要命: Qì dé yàosǐ/yàomìng: Giận muốn chết, giận điên người.
困的不行: Kùn de bùxíng: Buồn ngủ díp cả mắt.
算不得什么: Suàn bùdé shénme: Không đáng gì.
恨不得: Hènbude:Hận chẳng được , hặn chẳng thể, chỉ mong.
怪不得: Guàibùdé: Thảo nào, chả trách.
不得了: Bùdéle:Nguy rồi, gay go rồi.
谈不到一块儿去:Tán bù dào yīkuài er qù: Không cùng chung tiếng nói.
一个劲儿: Yī ge jìn er: Một mạch, không ngớt, không ngứng.
说风凉话: Shuō f说的来/说不来: Shuō de lái/shuōbulái: (Hai bên) hợp ý nhau / không hợp ý nhau.
合得来/合不来: Hédelái/hébulái: Hợp nhau. / Không hợp nhau.
划得来/划不来: Huádelái/huábùlái: Có hiệu quả, đáng giá / Không có hiệu quả, không đáng giá.
靠的住/靠不住: Kào de zhù/kàobùzhù: Đáng tin / Không đáng tin.
对得住/对不住: Duì de zhù/duì bù zhù: Xứng đáng / không xứng đáng , có lỗi.
犯得着/犯不着: Fàndezháo/fànbuzhe: Đáng / không đáng.
怪得着/怪不着: Guài dezháo/guài bùzháo: Dáng trách / không thể trách, chả trách.
数得着/数不着: Shǔdezháo/shǔ bùzháo: Nổi bật / Không có gì nổi bật.
遭透了: Zāo tòule: Hỏng bét, tồi tệ hết sức.
说梦话:Shuō mènghuà: Nói mê, nói viển vông.
说不上: Shuōbushàng: Không nói ra được, nói không xong.
好得不能再好/再好也没有了:Hǎo dé bùnéng zài hǎo/zài hǎo yě méiyǒule: (Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
是我自己的不是: Shì wǒ zìjǐ de bùshì: Là tôi sai, là tôi không phải, là tôi không đúng.
来劲儿: Láijìn er: Có sức mạnh, tich cực
开快车:Kāi kuàichē: Tốc hành / Cấp tốc.
吃后悔药: Chī hòuhuǐyào: Ray rứt hối hận.
吹牛: Chuīniú: Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
看中/看上: Kàn zhòng/kàn shàng: Vừa mắt, ưng ý.
说的比唱的还好听: Shuō de bǐ chàng de hái hǎotīng: Nói còn hay hơn hát, nói như rót vào tai (có ý châm biếm).
太阳从西边出来了: Tàiyáng cóng xībian chūláile: Mặt trời mọc đằng Tây.
戴高帽(子):Dài gāo mào (zi): Nịnh bợ, phỉnh nịnh.
倒胃口: Dǎo wèikǒu: Ngán tận cổ.
赶时髦: Gǎnshímáo: Chạy teo mốt.
赶得上: Gǎndeshàng: Đuổi kịp, theo kịp, kịp.
家常便饭: Jiāchángbiànfàn: Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
喝西北风: Hē xīběi fēng: Ăn không khí.
开绿灯: Kāilǜdēng:Bật đèn xanh.
拿手戏: Náshǒu xì: Trò tủ, ngón ruột.
露一手/露两手: Lòuyīshǒu/lù liǎngshǒu: Lộ ngón nghề.
留后手/留后路: Liú hòu shǒu/liú hòu lù: Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
热门(儿): Rèmén (er): (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
冷门(儿): Lěngmén (er):(Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.
马大哈: Mǎdàhā: Đểnh đoảng, sơ ý / Người đẻnh đoảng, sơ ý.
拍马屁: Pāimǎpì: Tâng bốc,nịnh bợ.
交白卷: Jiāobáijuàn:Nộp giấy trắng.
泼冷水: Pōlěngshuǐ: Xối nước lạnh, tat nước lạnh.
妻管严: Qī guǎn yán: Vợ quản chặt.Ví bị vợ quản lý quá chặt chẽ
走老路: Zǒu lǎolù: Đi đường mòn.
走下坡路: Zǒu xiàpōlù: Đi xuống dốc, tuột dốc.
走着瞧: Zǒuzhe qiáo: Để rồi xem.
纸老虎: Zhǐlǎohǔ:Con cọp giấy.
竹篮打水一场空/泡汤 :Zhú lán dǎ shuǐ yīchǎngkōng/pàotāng : Rổ tre đựng nước cũng bằng không, bong bóng nươc,
Xôi hỏng bỏng không.
便宜无好货,好货不便宜:Piányi wú hǎo huò, hǎo huò bù piányi: Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, thền nào của đó.
我让他往东走,他偏要往西行:(不听话) Wǒ ràng tā wǎng dōng zǒu, tā piān yào wǎng xīxíng: Bù tīnghuà :Chỉ một đằng, làm một nẻo (Để ngoài tai).
从一个耳朵进去,从另一个耳朵出来: Cóng yīgè ěrduo jìnqù, cóng lìng yīgè ěrduo chūlái: Từ tai này ra tai kia. Bỏ ngoài tai
扔在脑后/扔在脖子后:Rēng zài nǎo hòu/rēng zài bózi hòu: Bỏ ngoài

[02/07/20]   10 ĐIỀU CẦN GHI NHỚ ĐỂ LUÔN HẠNH PHÚC.

1. 钱多钱少个,够吃就好 Tiền ít tiền nhiều, đủ ăn là tốt

2. 家穷家福,和气就好 Nhà nghèo nhà giàu, hòa thuận là vui

3. 屋大屋小,能住就好 Nhà to nhà nhỏ, ở được là mừng

4. 人丑人美,顺眼就好 Người xấu người đẹp, vừa mắt là được

5. 两轮四轮,能驾就好 Hai bánh bốn bánh, đi được là tốt

6. 一切烦恼,能解就好 Tất cả phiền não, hóa giải là may

7. 坚持执着,放下就好 Khăng khăng cố chấp, tốt nhất buông bỏ

8. 天地万物,随缘即好 Trời đất vạn vật, hãy để tùy duyên

9. 人的一生,平安就好 Trọn một đời người, bình an vui vẻ

10. 说这么多,明白就好 Nói nhiều như vậy, hiểu được là hay

Kết quả thi hsk 1.12.2019
Chúc mừng các em nhé.

[01/01/20]   Năm 2019, cảm ơn tất cả bạn bè, quý nhân, người thân,...đã giúp đỡ, ủng hộ, quan tâm và tin tưởng tôi!
Cuối gập 90° cảm tạ tới mọi người! Chúc mọi người trong năm 2020 sức khoẻ, muốn gì được nấy, mọi việc đều suôn sẻ!

2019年,感谢所有帮助我,支持我,关照我,信任我的朋友、贵人、亲人……——90°弯腰向您们致敬!祝福大家在2020年里,身体健康!心想事成!事事顺心!

[12/22/19]   Thông báo khai lớp Tiếng Trung Thiếu nhi - Nhi đồng (từ cấp 1 đến cấp 3)

Lưu ý: người lớn vẫn học được nhé.

Giáo trình chuẩn cho lớp tiểu học và THCS (giáo trình chuẩn của TQ)

Thời gian học: 14g (thứ 7 và chủ nhật)

Thời lượng: 6 tiết/1 tuần

Số lượng: 10 đến 15 em

Học phí:
+ 600.000đ/1 tháng (đóng sớm giảm 100k)
+ 700.000đ/ 1 tháng (nếu hs dưới 10 em)

Địa điểm học: quận 3 (Tp.HCM)

Liên hệ: thầy Hữu Phương

Điện thoại: 070.3977.492

* Liên hệ để biết lộ trình học và giáo trình. Dạy theo phương pháp mới (vừa học vừa chơi)

* Học xong các khóa và cấp độ sẽ thi lấy bằng Quốc Tế. (Thi tại trường đại học sư phạm tphcm) sẽ được tư vấn kỹ.

* Giao tiếp theo chủ đề thực dụng hàng ngày căn bản theo từng cấp độ hoặc lớp.

* Kiểm tra giữa và cuối kỳ. (Gồm có 3 kỹ năng chính: nghe nói và đọc. Hỗ trợ kỹ năng viết)

* Dạy có kèm theo tài liệu mang về để ôn tập lại.

* Thực hành ngay trên lớp và giao bài tập về nhà.

* Hướng dẫn các em sau giờ học qua zalo group nhóm.

* Thực hành thực tế ngay bên ngoài lớp học (đi chợ, siêu thị, mua sắm, ăn uống, thời tiết, giờ giấc,....)

[12/04/19]   Bất luận bạn làm nghề gì, chỉ cần làm tốt 2 việc là đủ rồi:
Một là chuyên môn của bạn, một là nhân phẩm của bạn.
Chuyên môn của bạn quyết định sự tồn tại của bạn, nhân phẩm sẽ quyết định nhịp đập của bạn.
Những thứ còn lại đó chính là sự kiên trì...!

无论你从事什么行业,只要做好两件事就够了:
一个是你的专业、一个是你的人品。
专业决定了你的存在,人品决定了你的人脉;
剩下的就是坚持。 ​​​​

Wúlùn nǐ cóngshì shénme hángyè, zhǐyào zuò hǎo liǎng jiàn shì jiù gòule:
Yígè shì nǐ de zhuānyè, Yígè shì nǐ de rén pǐn.
Zhuānyè juédìngle nǐ de cúnzài, rén pǐn juédìngle nǐ de rénmài;
shèng xià de jiùshì jiānchí.

[12/03/19]   不在乎: Bùzàihū: Không để tâm, không để ý.
无所谓: Wúsuǒwèi: Không thể nói là… / Không sao cả.
不由得: Bùyóude: Khiến không thể / Bất giác, không kim nổi.
别提了: Biétíle: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa.
没说的: Méishuōde:Không cần phải nói, khỏi phải nói /
可不/可不是: Kěbù/kě bùshì: Đúng vậy.
可也是: Kě yěshì:Có lẽ thế. Có lẽ là.
吹了: Chuīle: Hỏng rồi, thôi rồi.

不见得: Bùjiàn dé: Không chắc, chưa hẳn.
对得起: Duìdeqǐ: Xứng đáng.
忍不住: Rěn bù zhù: Không nhịn đươc, không kìm được.
不怎么样: Bù zě me yàng: Thường thôi, xoàng, không ra làm sao cả.
跟……过不去:Gēn…… Guòbuqù: Gây phiền phức, làm phiền cản trở.
左说右说: Zuǒ shuō yòu shuō: Nói đi nói lại.
时好时坏: Shí hǎo shí huài: Lúc tốt lúc xấu.
不大不小: Bù dà bù xiǎ: Không lớn không nhỏ, vừa vặn
忽高忽低: Hū gāo hū dī:Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống.
老的老,小的小: Lǎo de lǎo, xiǎo de xiǎo: Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ.
东一句,西一句: Dōng yījù, xi yījù: Chỗ này một câu, chỗ kia một câu.

说的来/说不来: Shuō de lái/shuōbulái: (Hai bên) hợp ý nhau / không hợp ý nhau.
合得来/合不来: Hédelái/hébulái: Hợp nhau. / Không hợp nhau.
划得来/划不来: Huádelái/huábùlái: Có hiệu quả, đáng giá / Không có hiệu quả, không đáng giá.
靠的住/靠不住: Kào de zhù/kàobùzhù: Đáng tin / Không đáng tin.
对得住/对不住: Duì de zhù/duì bù zhù: Xứng đáng / không xứng đáng , có lỗi.
犯得着/犯不着: Fàndezháo/fànbuzhe: Đáng / không đáng.
怪得着/怪不着: Guài dezháo/guài bùzháo: Dáng trách / không thể trách, chả trách.
数得着/数不着: Shǔdezháo/shǔ bùzháo: Nổi bật / Không có gì nổi bật.
遭透了: Zāo tòule: Hỏng bét, tồi tệ hết sức.

看透了: Kàntòule: Nhìn thấu, hiểu thấu (kế sách, dụng ý của đối thủ).
吃透了: Chītòule: Hiểu thấu, hiểu rõ.
气得要死/要命: Qì dé yàosǐ/yàomìng: Giận muốn chết, giận điên người.
困的不行: Kùn de bùxíng: Buồn ngủ díp cả mắt.
算不得什么: Suàn bùdé shénme: Không đáng gì.
恨不得: Hènbude:Hận chẳng được , hặn chẳng thể, chỉ mong.
怪不得: Guàibùdé: Thảo nào, chả trách.
不得了: Bùdéle:Nguy rồi, gay go rồi.
谈不到一块儿去:Tán bù dào yīkuài er qù: Không cùng chung tiếng nói.
一个劲儿: Yī ge jìn er: Một mạch, không ngớt, không ngứng.
说风凉话: Shuō fēngliánghuà:Nói mát, nói kháy.

说梦话:Shuō mènghuà: Nói mê, nói viển vông.
说不上: Shuōbushàng: Không nói ra được, nói không xong.
好得不能再好/再好也没有了:Hǎo dé bùnéng zài hǎo/zài hǎo yě méiyǒule: (Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
是我自己的不是: Shì wǒ zìjǐ de bùshì: Là tôi sai, là tôi không phải, là tôi không đúng.
来劲儿: Láijìn er: Có sức mạnh, tich cực
开快车:Kāi kuàichē: Tốc hành / Cấp tốc.
吃后悔药: Chī hòuhuǐyào: Ray rứt hối hận.
吹牛: Chuīniú: Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
看中/看上: Kàn zhòng/kàn shàng: Vừa mắt, ưng ý.

说的比唱的还好听: Shuō de bǐ chàng de hái hǎotīng: Nói còn hay hơn hát, nói như rót vào tai (có ý châm biếm).
太阳从西边出来了: Tàiyáng cóng xībian chūláile: Mặt trời mọc đằng Tây.
戴高帽(子):Dài gāo mào (zi): Nịnh bợ, phỉnh nịnh.
倒胃口: Dǎo wèikǒu: Ngán tận cổ.
赶时髦: Gǎnshímáo: Chạy teo mốt.
赶得上: Gǎndeshàng: Đuổi kịp, theo kịp, kịp.
家常便饭: Jiāchángbiànfàn: Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
喝西北风: Hē xīběi fēng: Ăn không khí.
开绿灯: Kāilǜdēng:Bật đèn xanh.
拿手戏: Náshǒu xì: Trò tủ, ngón ruột.

露一手/露两手: Lòuyīshǒu/lù liǎngshǒu: Lộ ngón nghề.
留后手/留后路: Liú hòu shǒu/liú hòu lù: Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
热门(儿): Rèmén (er): (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
冷门(儿): Lěngmén (er):(Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.

马大哈: Mǎdàhā: Đểnh đoảng, sơ ý / Người đẻnh đoảng, sơ ý.
拍马屁: Pāimǎpì: Tâng bốc,nịnh bợ.
交白卷: Jiāobáijuàn:Nộp giấy trắng.
泼冷水: Pōlěngshuǐ: Xối nước lạnh, tat nước lạnh.
妻管严: Qī guǎn yán: Vợ quản chặt.Ví bị vợ quản lý quá chặt chẽ
走老路: Zǒu lǎolù: Đi đường mòn.
走下坡路: Zǒu xiàpōlù: Đi xuống dốc, tuột dốc.
走着瞧: Zǒuzhe qiáo: Để rồi xem.
纸老虎: Zhǐlǎohǔ:Con cọp giấy.

竹篮打水一场空/泡汤 :Zhú lán dǎ shuǐ yīchǎngkōng/pàotāng : Rổ tre đựng nước cũng bằng không, bong bóng nươc,
Xôi hỏng bỏng không.

便宜无好货,好货不便宜:Piányi wú hǎo huò, hǎo huò bù piányi: Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, thền nào của đó.
我让他往东走,他偏要往西行:(不听话) Wǒ ràng tā wǎng dōng zǒu, tā piān yào wǎng xīxíng: Bù tīnghuà :Chỉ một đằng, làm một nẻo (Để ngoài tai).
从一个耳朵进去,从另一个耳朵出来: Cóng yīgè ěrduo jìnqù, cóng lìng yīgè ěrduo chūlái: Từ tai này ra tai kia. Bỏ ngoài tai
扔在脑后/扔在脖子后:Rēng zài nǎo hòu/rēng zài bózi hòu: Bỏ ngoài

[12/01/19]   Cho dù bạn gặp ai, họ đều là người cần xuất hiện trong cuộc đời bạn, không phải là sự ngẫu nhiên, họ nhất định dạy cho bạn một chút gì đó.
Cho nên, ta cũng nên tin rằng, cho dù ta có bước tới đâu, đó đều là nơi ta nên tới, là việc ta nên trải qua, gặp người ta nên gặp. Cảm ơn mỗi một người mà ta gặp trong đời !

无论你遇见谁,他都是你生命该出现的人,绝非偶然,他一定会教会你一些什么。
所以,我也相信,无论我走到哪里,那都是我该去的地方,该经历的事儿,遇见我该遇见的人。感恩生命中每一个遇见!

[11/25/19]   50 Bộ Thủ Thông Dụng Trong Tiếng Trung

1. 人: BỘ NHÂN: Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 亻.

2. 刀: BỘ ĐAO: con dao hoặc hình thức khác 刂thường đứng bên phải các bộ khác.

3. 力: BỘ LỰC: Sức, như hình bàn tay đánh xuống.

4. 又: BỘ HỰU: Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.

5. 讠: BỘ NGÔN: Nói (thoại).

6. 口: BỘ KHẨU: Miệng (hình cái miệng).

7. 囗: BỘ VI: Vây quanh (phạm vi, gianh giới bao quanh).

8. 宀: BỘ MIÊN: Mái nhà.

9. 门: BỘ MÔN: Cửa.

10. 彳: BỘ XÍCH: Bước ngắn, bước chân trái.

11. 土: BỘ THỔ: Đất. Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất.

12. 艹: BỘ THẢO: Cỏ. cách viết khác: 丱, 艸, 艹.

13. 辶: BỘ SƯỚC: Chợt đi chợt đứng, Cách viết khác: 辶.

14. 尸: BỘ THI: Thây người chết, Thi thể.

15. 犭: BỘ KHUYỂN: Con chó. Cách viết khác:犭. :

16. 巾: BỘ CÂN: Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).

17. 广: BỘ NGHIỄM: Nhân chỗ sườn núi làm nhà( cái chấm ở trên là nóc nhà).

18. 夕: BỘ TỊCH: buổi tối (nửa chữ nguyệt- mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ).

19. 女: BỘ NỮ: Con gái. Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo.

20. 子: BỘ TỬ: Con. Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân.

21. 寸: BỘ THỐN: Tấc, một phần mười của thước.

22. 工: BỘ CÔNG: Việc, người thợ ( hình dụng cụ đo góc vuông).

23. 幺: BỘ YÊU: Nhỏ (hình đứa bé mới sinh).

24. 弓: BỘ CUNG: Cái cung để bắn tên.

25. 马: BỘ MÃ: Con ngựa.

26. 心: BỘ TÂM: Tim(hình quả tim) cách viết khác:忄Hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).

27. 戈: BỘ QUA: Cái kích bằng đầu.

28. 手: BỘ THỦ: Tay. Cách viết khác: 扌, 才.

29. 日: BỘ NHẬT: Mặt trời, ban ngày.

30. 月: BỘ NGUYỆT: Mặt trăng, hình trăng khuyết, ban đêm có trăng.

31. 贝: BỘ BỐI: Con Sò. Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền - tượng trưng cho của quí.

32. 木: BỘ MỘC: Cây, gỗ (hình cây có cành và rễ).

33. 水: BỘ THỦY: Nước, hình dòng nước chảy, cách viết khác: 氵.

34. 火: BỘ HỎA: Lửa giốn như ngọn lửa bố cao, cách viết khác:灬.

35. 田: BỘ ĐIỀN: Ruộng (hình thử ruông chia bờ xung quanh).

36. 目: BỘ MỤC: mắt (Hình con mắt).

37. 示: BỘ KỲ (KÌ, THỊ): Thần đất, báo cho biết trước mọi điều một cách thần kỳ. Cách viết khác: 礻.

38. 糸: BỘ MỊCH: Sợi tơ. (Hình lọn tơ được thắt lại).

39. 耳: BỘ NHĨ: Tai để nghe.

40. 衣: BỘ Y: Áo.

41. 言: BỘ NGÔN: Nói (thoại).

42. 走: BỘ TẨU: Chạy.

43. 足: BỘ TÚC: Chân.

44. 金: BỘ KIM: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung.

45. 隹: BỘ CHUY: Giống chim đuôi ngắn.

46. 雨: BỘ VŨ: Mưa.

47. 食: BỘ THỰC: Ăn.

48. 纟: BỘ MỊCH: Sợi tơ. (Hình lọn tơ được thắt lại).

49. 钅: BỘ KIM: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung.

50. 禾: BỘ HÒA: cây lúa.

51.竹 BỘ TRÚC: Cây Tre, Hình thức khác: ⺮

52. 虫: BỘ TRÙNG: Côn trùng, rắn rết.

53. 石: BỘ THẠCH: Đá (Chữ hán 厂- sườn núi, chữ khẩu口- hòn, tảng đá).

54. 衤: BỘ Y: Áo.

55. 页: BỘ HIỆT: Cái đầu.

56. 攵: BỘ PHỐC: Đánh nhẹ, cách viết khác 攵.

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

Location

Category

Telephone

Address


Quận 3
Ho Chi Minh City
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Hoa Sen Btec HND Community Hoa Sen Btec HND Community
Ho Chi Minh City

Hey MCers ! Tune in for all the actions and activities here at the BTEC HND Community.

Đào Tạo Nghiệp Vụ Toàn Quốc Đào Tạo Nghiệp Vụ Toàn Quốc
Có Mặt Tại TPHCM, HÀ NỘI, ĐÀ NẴNG, NHA TRANG, CẦN THƠ...
Ho Chi Minh City, 0902325976

Chuyên đào tạo các chứng chỉ nghiệp vụ ngắn hạn, đảm bảo theo khung chuẩn của bộ đưa ra.

Họa viên kiến trúc Online Họa viên kiến trúc Online
37 Trần Quý Khoách, P Tân Định, Q1
Ho Chi Minh City, 70000

Trường Kiến Trúc TQM Leaders chuyên đào tạo và cung cấp nguồn họa viên chất lượng cao cho các doanh nghiệp.

Mẫu cv kế toán Mẫu cv kế toán
Mẫu Cv Xin Việc Kế Toán, đơn Xin Việc Kế Toán, Cách Viết Cv Kế Toán Hay 2015 2016 2017 2018, Kinh Nghiệm Viết Cv Kế Toán
Ho Chi Minh City, 700000

Mẫu cv kế toán tiếng anh ấn tượng nhất, giúp các bạn đạt điểm ấn tượng với nhà tuyển dụng http://hocketoanthuehcm.edu.vn/thu-vien/mau-cv-ke-toan-tieng-anh

Pho Chung Khoan Club Pho Chung Khoan Club
1 Nguyễn Du
Ho Chi Minh City, 70000

Thông tin và kiến thức đầu tư tài chính

Drawing Saigon Vietnam Drawing Saigon Vietnam
D2 Hem Dinh Binh Khanh
Ho Chi Minh City

Artist gives drawing and watercolours lessons in Saigon. I believe if you can write you can draw. Art is the new meditation for busy people.

Viện Đào tạo Giáo dục Quốc tế Viện Đào tạo Giáo dục Quốc tế
Ho Chi Minh City

PHÂN PHỐI SỈ DETOX KOREAN 100% Organic

TTC EDU TTC EDU
Tầng 12, Tòa Nhà Park IX, 8 Phan Đình Giót, Phường 2, Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City

TTC Edu với hơn 20 năm kinh nghiệm quản lý Hệ thống Giáo dục TTC Edu với 22 cơ sở giáo dục từ Mầm non đến Đại học tại TP. HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Bến Tre, Lâm Đồng, Tây Ninh.

TÂM TRÍ LỰC TÂM TRÍ LỰC
57A Trần Khắc Chân, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TPHCM
Ho Chi Minh City, 0939279868

NƠI ĐÀO TẠO NHỮNG NHÂN TÀI THỰC THỤ

Học Viện Lãnh Đạo Bản Thân Lusaca Học Viện Lãnh Đạo Bản Thân Lusaca
394-396 Cao Thắng, Phường 12, Quận 10
Ho Chi Minh City, 700000

Nguồn sáng tới - Người Việt mới

World-Training World-Training
Ho Chi Minh City

EBOOKS Free Downloads

Cuộc thi khởi nghiệp Flagup Cuộc thi khởi nghiệp Flagup
Ho Chi Minh City

Cuộc thi khởi nghiệp FLAGUP là cuộc thi khởi nghiệp thường niên do câu lạc bộ khởi nghiệp Flagship (FSC) trực thuộc đoàn khoa Quản Trị Kinh Doanh của Đại học Quốc Tế- Đại học Quốc Gia TP.HCM tổ chứ

About   Contact   Privacy   Login C