ECE_ English CLUB

ECE_ English CLUB

Share

Tự học toeic chia sẽ đề thi, tài liệu luyện thi toeic

Photos 04/09/2015

MỘT SỐ CÂU NÓI THÔNG DỤNG TRÊN KÊNH FILM HBO - STAR MOVIES ...
************************************************************
(Share về tường khi cần học các mems nhé)

1. Who do you think you are?
Câu này là câu dạy khôn – Mày nghĩ mày là ai ? …

2. I swear I’ll never tell anyone.
Tớ thề , sẽ không nói cho ai.

3. Let’s forgive and forget.
Hãy tha thứ và quên đi.

4. I’ll make it up to you.
Đây là một câu nói gần như muốn chuộc tội – Tớ sẽ làm bất cứ thứ gì bạn muốn.

5. I’m very / terribly awfully / extremely sorry.
Ba câu nói này đều giống như : Tớ ngàn lần xin lỗi.

6. Forgive me for breaking my promise.
Tha cho Tớ vì tớ đã thất hứa.

7. I’ve heard so much about you!
Tớ nghe nói về bạn khá nhiều !

8. Don’t underestimate me.
Đừng đánh giá tớ thấp.

9. It’s very annoying.
Nó quá bực mình.

10. He often fails to keep his word.
Anh ta thường không giữ lời hứa.

11. You made me feel ashamed of myself.
Bạn đã làm làm tớ tự cảm thấy xấu hổ.

12. I hope it turns out all right.
Tớ hy vọng nó sẽ trở nên tốt.

13. I can’t handle this alone.
Tớ không thể gánh chịu … làm một mình …

14. You’re wasting your breath.
Bạn đang hao hơi vô ích.

15. Don’t get on my nerves!
Đừng làm tớ phải nổi giận !

16. Everything will be fine.
Mọi thứ sẽ tốt.

17. I’ll be ready in a few minutes.
Tớ sẽ chuẩn bị xong trong vài phút.

18. I wonder what happened to him.
Tớ không biết việc gì đã xảy đến với anh ấy.

19. You are just trying to save face.
Bạn chỉ cố gắng giữ thể diện – cố che dấu cái xấu.

04/09/2015

MỘT SỐ CỤM TỪ THƯỜNG ĐI VỚI BUSINESS HAY GẶP TRONG TOEIC
************************************************************
(Share về tường khi cần học các mems nhé)
Hôm nay, Ad chia sẻ với các bạn "Một số từ vựng, cụm từ thường đi cùng với Business" mà các bạn rất hay gặp trong TOEIC.
1. Adj + business :
- a profitable business (một vụ kinh doanh có lời)
- a big business (một công ty, thương vụ to)
- private business (kinh doanh riêng lẻ)
- retail business (kinh doan bán lẻ)
- core business (việc kinh doanh chính, cốt lõi)
2. V + business :
- do business with somebody (buôn bán với ai)
- go into business (đi vào con đường kinh doanh)
- go out of business (phá sản)
- conduct business (tiến hành 1 thương vụ kinh doanh)
3. Business + N:
- a business deal (thỏa thuận kinh doanh)
- business transaction (sự giao dịch kinh doanh)
- business investment (Đầu tư vào kinh doanh), business partner (đối tác kinh doanh)
- business plan (kế hoạch kinh doanh)
- business hours (giờ làm việc)
- business affair (vấn đề liên quan đến kinh doanh)
______________________________

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Lê Văn Việt/Quận 9/TP. HCM
Ho Chi Minh City
1212