Tiếng Trung hoa trong giao tiếp hằng ngày

Tiếng Trung hoa trong giao tiếp hằng ngày

Share

Học Tiếng Trung để nói chuyện với người nói được tiếng Trung một cách lưu loát nhất! Cùng trao đổi thông tin về Tiếng Trung trong giao tiếp hằng ngày.

28/04/2025

Cách hỏi tuổi trong tiếng Trung

03/07/2024
06/03/2024

可爱
Dễ thương
怪可爱的!
Dễ thương lạ luôn!

28/02/2024

Người khác giỏi hơn mình không đáng sợ,
Đáng sợ là người giỏi hơn mình vẫn đang nỗ lực hơn.

19/07/2023

💃每个人都希望自己健康,那么什 么才是健康呢?过去,人们认为健康 就是指身体不生病。但是,现在人们 认识到,健康还指精神上的健康。只 有身体和精神都健康,才算是真正的 健康。有一位教授用数字来说明健康 有多么重要:要是健康是1,其他都是 1后面的0;如果没有1,不管有多少0 也没用。所以我们平时一定要注意锻 炼,别等健康出问题了才后悔。
💃Měi gèrén dōu xīwàng zìjǐ jiànkāng, nàme shénme cái shì jiànkāng ne? Guòqù, rénmen rènwéi jiànkāng jiùshì zhǐ shēntǐ bù shēngbìng. Dànshì, xiànzài rénmen rènshí dào, jiànkāng hái zhǐ jīngshén shàng de jiànkāng. Zhǐyǒu shēntǐ hé jīngshén dōu jiànkāng, cái suànshì zhēnzhèng de jiànkāng. Yǒu yíwèi jiàoshòu yòng shùzì lái shuōmíng jiànkāng yǒu duōme zhòngyào: Yàoshi jiànkāng shì 1, qítā dōu shì 1 hòumiàn de 0; rúguǒ méiyǒu 1, bùguǎn yǒu duōshǎo 0 yě méi yòng. Suǒyǐ wǒmen píngshí yídìng yào zhùyì duànliàn, bié děng jiànkāng chū wèntí le cái hòuhuǐ.
💃Mỗi người đều mong muốn bản thân mình khỏe mạnh, vậy thì như thế nào mới được gọi là khỏe mạnh đây? Trước kia, người ta cho rằng khỏe mạnh là không bị bệnh. Nhưng hiện tại con người đã ý thức được rằng, khỏe mạnh còn nói đến sự khỏe mạnh cả về tinh thần, mới được xem là khỏe mạnh thật sự. Có một vị giáo sư dùng con số để nói về sự khỏe mạnh quan trọng đến dường nào: nếu sức khỏe là số 1 thì những thứ khác đều là số 0 đứng sau 1; nếu không có số 1 thì có bao nhiêu số 0 cũng là vô nghĩa. cho nên chúng ta phải thường xuyên rèn luyện cơ thể, đừng để sức khỏe gặp vấn đề rồi mới lo hối hận.
🥰🤴Nguồn: HSK4

06/05/2022

自己靠自己

17/11/2019

陈良从北京的一所国际中学毕业后,决定到澳洲闯闯,而不是像他朋友一样上大学。陈良高中毕业前一直在国内生活,到了澳洲后,跟当地人沟通,英文进步了不少。在澳洲,他学到了很多以前在学校没学过的俚语。他说:“虽然以前学校也有澳洲的老师,但是始终是学校,教的东西没这儿的地道。”他觉得俚语是学习当地文化的好材料。
为了生活,他一定要工作。由于他没有大学学位,也没有工作经验,不像这里的一些二十几岁的人一样,可以找到一份好工作。他试过去果园帮助摘水果,他说他最喜欢干的活儿是摘草莓,最不喜欢的是除果园的杂草。澳洲的天气很好,他经常把照片发到微信的朋友卷,每一次都能得到不少的赞,但是他不觉得这算得上什么收获。
Chénliáng cóng běijīng de yī suǒ guójì zhōngxué bìyè hòu, juédìng dào àozhōu chuǎngchuǎng, ér bù shì xiàng tā péngyǒu yíyàng shàng dàxué. chénliáng gāo zhōng bì yè qián yī zhí zài guó nèi shēnghuó, dào le àozhōu hòu, gēn dāng dì rén gōutōng, yīngwén jìn bù le bù shǎo, zài àozhōu, tā xuédào le hěn duō yǐqián zài xuéxiào méi xué guò de lǐyǔ. tā shuō:“ suīrán yǐqián xuéxiào yě yǒu àozhōu de lǎoshī, dànshì shǐzhōng shì xuéxiào, jiào de dōng xī méi zhèr de dìdào.” tā juédé lǐyǔ shì xuéxí dāng dì wénhuà de hǎo cáiliào.
wèi le shēnghuó, tā yídìng yào gōngzuò. yóuyú tā méiyǒu dàxué xuéwèi, yě méi yǒu gōngzuò jīngyàn, bù xiàng zhèlǐ de yī xiē èr shí jǐ suì de rén yíyàng, kěyǐ zhǎodào yī fèn hǎo gōng zuò, tā shì guò qù guǒ yuán bāng zhù zhāi shuǐguǒ, tā shuō tā zuì xǐhuān gān de huór shì zhāi cǎoméi, zuì bù xǐhuān de shì chú guǒyuán de zácǎo. ào zhōu de tiānqì hěn hǎo, tā jīngcháng bǎ zhàopiàn fā dào wēixìn de péngyǒu juàn, měi yī cì dōu néng dédào bù shǎo de zàn, dàn shì tā bù juédé zhè suàn dé shàng shénme shōuhuò.

09/11/2019

NGƯỜI VỚI NGƯỜI GẶP NHAU LÀ DỰA VÀO DUYÊN PHẬN
NGƯỜI VỚI NGƯỜI SỐNG VỚI NHAU LÀ DỰA VÀO SỰ THẬT LÒNG
人与人相遇,靠的是缘分;人与人相处,靠的是真心
《情感悦读达人》
活在当下,做每一件自己想做的事,去每一座和自己有缘的城市,看每一道动人心肠的风景,珍惜每一个擦肩的路人。纵算经历颠沛,尝尽苦楚,也无怨悔。
一程山水,一个路人,一段故事,离去之时,谁也不必给谁交代。既是注定要分开,那么天涯的你我,各自安好,是否晴天,已不重要。
人与人相遇,靠的是缘分。人与人相交,靠的是信任。人与人相知,靠的是理解。人与人相处,靠的是真心。
别争!是你的不用争,不是你的争来无用。争强好胜不如和睦相处。别比!比赢了,情输了,比输了,心伤了。钱财名利不如知心一人。别气!控制情绪,不拿别人错误惩罚自己。愤怒生气不如开心快乐。
生命只有一次,人生没有重来。凡事别争,别比,别气,贫富美丑好坏都不计较,我们赤裸裸地来到这个世界,最终也将会两手空空地离去,常怀感恩豁达之心,活着,开心最重要!
不要怕被人欺, 就收起你的善心。 不要怕被人伤, 就变得不再善良。 你要记住: 善良的人,自带幸运光芒, 吃亏上当,老天给补偿, 被人欺负,上天会呵护。
一心向善,就是积德, 为人行善,就是积福。 作恶多端永远斗不过天, 不择手段永远算不过善。而忍让是种大智慧,忍让是一种痛苦和考验,是从幼稚走向成熟的转变,是人格与品行的高尚境界。
面对自己,豁达人生,原谅错误,坦然生活。修得胸中雅量,蓄得一生幸福,俯身去做事,用心去做人!
有时候,渴望别人的关怀,渴望一份简单的快乐。有时候,明明很累了,但却没办法停止脚步!因为你有太多责任等你去扛,太多的梦等你去实现。有时候……累!
时光斑驳了曾经,岁月浸染了伤感,我们唯有选择释然,安然、淡定。与其喋喋抱怨,不如静下深思;与其怒形于色,不如痛过之后,轻轻拭去眼角的残泪,用灿烂的笑脸遮藏明媚的忧伤,将暗涌深藏,再一脸阳光重新投入忙碌的生活。
rén yǔ rén xiāng yù , kào de shì yuán fēn ; rén yǔ rén xiāng chù , kào de shì zhēn xīn
《qíng gǎn yuè dú dá rén 》
huó zài dāng xià , zuò měi yī jiàn zì jǐ xiǎng zuò de shì , qù měi yī zuò hé zì jǐ yǒu yuán de chéng shì , kàn měi yī dào dòng rén xīn cháng de fēng jǐng , zhēn xī měi yī gè cā jiān de lù rén 。 zòng suàn jīng lì diān pèi , cháng jìn kǔ chǔ , yě wú yuàn huǐ 。
yī chéng shān shuǐ , yī gè lù rén , yī duàn gù shì , lí qù zhī shí , shuí yě bù bì gěi shuí jiāo dài 。 jì shì zhù dìng yào fēn kāi , nà me tiān yá de nǐ wǒ , gè zì ān hǎo , shì fǒu qíng tiān , yǐ bù zhòng yào 。
rén yǔ rén xiāng yù , kào de shì yuán fēn 。 rén yǔ rén xiāng jiāo , kào de shì xìn rèn 。 rén yǔ rén xiāng zhī , kào de shì lǐ jiě 。 rén yǔ rén xiāng chù , kào de shì zhēn xīn 。
bié zhēng ! shì nǐ de bù yòng zhēng , bù shì nǐ de zhēng lái wú yòng 。 zhēng qiáng hǎo shèng bù rú hé mù xiāng chù 。 bié bǐ ! bǐ yíng le , qíng shū le , bǐ shū le , xīn shāng le 。 qián cái míng lì bù rú zhī xīn yī rén 。 bié qì ! kòng zhì qíng xù , bù ná bié rén cuò wù chéng fá zì jǐ 。 fèn nù shēng qì bù rú kāi xīn kuài lè 。
shēng mìng zhǐ yǒu yī cì , rén shēng méi yǒu zhòng lái 。 fán shì bié zhēng , bié bǐ , bié qì , pín fù měi chǒu hǎo huài dōu bù jì jiào , wǒ mén chì luǒ luǒ dì lái dào zhè gè shì jiè , zuì zhōng yě jiāng huì liǎng shǒu kōng kōng dì lí qù , cháng huái gǎn ēn huō dá zhī xīn , huó zhuó , kāi xīn zuì zhòng yào !
bù yào pà bèi rén qī , jiù shōu qǐ nǐ de shàn xīn 。 bù yào pà bèi rén shāng , jiù biàn dé bù zài shàn liáng 。 nǐ yào jì zhù : shàn liáng de rén , zì dài xìng yùn guāng máng , chī kuī shàng dāng , lǎo tiān gěi bǔ cháng , bèi rén qī fù , shàng tiān huì hē hù 。
yī xīn xiàng shàn , jiù shì jī dé , wèi rén xíng shàn , jiù shì jī fú 。 zuò è duō duān yǒng yuǎn dòu bù guò tiān , bù zé shǒu duàn yǒng yuǎn suàn bù guò shàn 。 ér rěn ràng shì zhǒng dà zhì huì , rěn ràng shì yī zhǒng tòng kǔ hé kǎo yàn , shì cóng yòu zhì zǒu xiàng chéng shú de zhuǎn biàn , shì rén gé yǔ pǐn xíng de gāo shàng jìng jiè 。
miàn duì zì jǐ , huō dá rén shēng , yuán liàng cuò wù , tǎn rán shēng huó 。 xiū dé xiōng zhōng yǎ liàng , xù dé yī shēng xìng fú , fǔ shēn qù zuò shì , yòng xīn qù zuò rén !
yǒu shí hòu , kě wàng bié rén de guān huái , kě wàng yī fèn jiǎn dān de kuài lè 。 yǒu shí hòu , míng míng hěn léi le , dàn què méi bàn fǎ tíng zhǐ jiǎo bù ! yīn wèi nǐ yǒu tài duō zé rèn děng nǐ qù káng , tài duō de mèng děng nǐ qù shí xiàn 。 yǒu shí hòu … … léi !
shí guāng bān bó le céng jīng , suì yuè jìn rǎn le shāng gǎn , wǒ mén wéi yǒu xuǎn zé shì rán , ān rán 、 dàn dìng 。 yǔ qí dié dié bào yuàn , bù rú jìng xià shēn sī ; yǔ qí nù xíng yú sè , bù rú tòng guò zhī hòu , qīng qīng shì qù yǎn jiǎo de cán lèi , yòng càn làn de xiào liǎn zhē cáng míng mèi de yōu shāng , jiāng àn yǒng shēn cáng , zài yī liǎn yáng guāng zhòng xīn tóu rù máng lù de shēng huó 。

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


188/8 Nguyễn Súy, P Tân Quý, Q. Tân Phú
Ho Chi Minh City