02/01/2025
Tổng hợp 100+ các mẫu câu tiếng Anh bán hàng trong nhiều tính huống khác nhau.
1. Chào hỏi, đề nghị giúp đỡ khách hàng.
Good morning/ afternoon/ evening sir, madam! How can I help you?
⟶ Xin chào ông, bà! Tôi có thể giúp gì được ạ?
Hello, how may I help you?
⟶ Xin chào, tôi có thể giúp gì không ạ?
Hello sir, madam! Is there anything I can help with?
⟶ Xin chào ông, bà! Tôi có thể giúp gì không ạ?
Hello sir/ ma’am! May I help you?
⟶ Xin chào ông/ bà! Tôi có thể giúp gì không ạ?
Please tell me if you need any help!
⟶ Vui lòng cho tôi biết nếu ông/ bà cần sự giúp đỡ!
2. Hỏi thăm như cầu khách hàng:
What/ Which item are you looking for sir/ ma’am?
⟶ Ông/ Bà đang tìm kiếm mặt hàng nào ạ?
Who is that for, a boy or a girl?
⟶ Món đồ mua cho bé trai hay bé gái ạ?
What color are you looking for?
⟶ Quý khách muốn tìm màu nào?
What brand/ size… do you need?
⟶ Quý khách cần tìm nhãn hiệu/ kích thước… nào?
3. Tư vấn, gợi ý sản phẩm:
What do you think about this/ these items/ products?
⟶ Quý khách thấy (những) món này như thế nào?
How about this one?
⟶ Vậy còn cái này thì sao?
I think this item will suit you/ him/ her?
⟶ Tôi nghĩ món này (quần, áo, giày, dép,…) sẽ hợp với bạn/ anh ấy/ cô ấy?
Maybe this one will fit you/ him/ her?
⟶ Có lẽ cái này (quần, áo, giày, dép,…) sẽ vừa với bạn/ anh ấy/ cô ấy?
Would you like to try it on?
⟶ Quý khách có muốn mặc/ mang thử nó không?
This is one of our best-sellers now. I highly recommend this.
⟶ Đây là một trong những sản phẩm bán chạy nhất hiện nay của chúng tôi. Tôi đặc biệt đề cử món hàng này.
I think this is a good option you can have.
⟶ Tôi nghĩ đây là một lựa chọn tốt quý khách nên có.
4. Giới thiệu thông tin sản phẩm:
This is a new product of [brand’s name].
⟶ Đây là một sản phẩm mới của [tên nhãn hàng].
This product/ item was made in [country’s name].
⟶ Sản phẩm/ món đồ này được sản xuất tại [tên nước].
[Noun (phrase)] was made of/ from high-quality materials.
⟶ … được cấu tạo từ các vật liệu cao cấp. (không dùng cho thực phẩm)
The product was made of/ from fresh ingredients.
⟶ Sản phẩm được tạo nên từ những nguyên liệu tươi sạch. (dùng cho thực phẩm)
This hot/ trendy item is on sale right now. It’s …% off.
⟶ Món đồ bán chạy này hiện đang được giảm giá …%.
I’m sorry, but the item you need is sold out. May I show you another one?
⟶ Tôi xin lỗi nhưng mặt hàng quý khách cần tìm đã bán hết. Tôi giới thiệu cho ông/ bà sản phẩm khác nhé?
5. Chỉ dẫn vị trí gian hàng:
Please follow me! I’ll take you there.
⟶ Vui lòng đi theo tôi! Tôi sẽ đưa quý khách tới đó.
This way, please!
⟶ Mời đi lối này!
The [product name] section is over there.
⟶ Khu vực [tên loại sản phẩm] ở đằng kia.
The fitting room is right over there.
⟶ Phòng thử đồ ở ngay kia.
Please go straight and then turn left/ right and you will see the [product name] aisle.
⟶ Vui lòng đi thẳng rồi quẹo trái/ phải và quý khách sẽ thấy dãy [tên mặt hàng].
The [product name] section is on your left/ right.
⟶ Khu vực [tên loại sản phẩm] nằm ở phía tay trái/ phải của quý khách.
6. Nhắc nhở khách hàng:
Please put your bag into a locker before entering the shop. Thank you!
⟶ Quý khách vui lòng bỏ túi vào tủ đồ trước khi vào cửa hàng. Xin cảm ơn!
Please don’t try on the products that are on sale. Thank you!
⟶ Quý khách vui lòng không thử các sản phẩm đang giảm giá. Xin cảm ơn!
I’m sorry but you can bring only 2 items into the fitting room at a time.
⟶ Tôi xin lỗi nhưng quý khách chỉ có thể mang 2 món vào phòng thử mỗi lần.
7. Hướng dẫn thanh toán:
Would you like to pay in cash or with a card?
⟶ Quý khách muốn trả bằng tiền mặt hay thẻ ạ?
Here is your change. Thank you! Hope to see you soon!
⟶ Đây là tiền thừa của quý khách. Cảm ơn quý khách! Mong sớm gặp lại quý khách!
Your total comes to…
⟶ Tổng hóa đơn của quý khách là…
8. Khi khách hàng mặc cả:
I’m sorry but I can’t give you a discount. Our prices are fixed.
⟶ Tôi xin lỗi nhưng không thể giảm giá được ạ! Đây là mức giá niêm yết rồi.
It is on sale for …%.
⟶ Món này đang được giảm giá 20%
I’m sorry but I can’t make it any cheaper. You can’t get this make for less anywhere else.
⟶ Tôi xin lỗi nhưng không thể rẻ hơn được nữa. Quý khách không thể kiếm món này ở nơi khác có giá thấp hơn đâu.