21/07/2025
Hồ sơ kiểm kê khí nhà kính là gì ?
Kiểm kê khí nhà kính là quá trình thống kê, tính toán tất cả các nguồn phát sinh khí nhà kính trong công ty, tổ chức và báo cáo lượng phát thải khí nhà kính từ các hoạt động của công ty hoặc cơ sở sản xuất trong một năm. Số lượng phát sinh bao gồm từ nhiều nguồn như: Dầu DO, Than củi, Than đá, Gas máy lạnh, Khí gas LPG,…Khi thống kê cần có hóa đơn kèm theo để chứng minh lượng đã sử dụng.
Một số thuật ngữ chuyên ngành.
GHG source: process that releases a GHG into the atmosphere
Nguồn KNK: các quá trình giải phóng KNK vào khí quyển
GHG sink: process that releases a GHG into the atmosphere
Bể hấp thụ KNK: Các quá trình loại bỏ KNK khỏi khí quyển
Greenhouse gas emissions: the release of greenhouse gas (GHG) into the atmosphere
Phát thải KNK: việc phát sinh các loại KNK váo khí quyển
GHG removal: withdrawal of a GHG from the atmosphere by GHG sinks
Loại bỏ KNK: việc rút KNK khỏi khí quyển bằng bể hấp thụ KNK
GHG emission factor: coefficient relating GHG activity data with the GHG emission
Hệ số phát thải KNK: hệ số liên quan đến dữ liệu hoạt động GHG với phát thải KNK
Direct GHG emission: GHG emission from GHG sources owned or controlled by the organization
Phát thải trực tiếp: Phát thải KNK từ các nguồn KNK do tổ chức sở hữu hoặc kiểm soát
Indirect GHG emission: GHG emission that is a consequence of an organization’s operations and activities, arises from GHG sources that are not owned or controlled by the organization
Phát thải KNK gián tiếp: Phát thải KNK là kết quả của các quá trình vận hành và hoạt động của một tổ chức, phát sinh từ các nguồn KNK không thuộc sở hữu hoặc kiểm soát của tổ chức.
Chỉ số nóng lên toàn cầu (GWP)
Chỉ số, dựa trên các đặc tính bức xạ của KNK, đo độ mạnh bức xạ sau khi phát xạ của một đơn vị khối lượng của một GHG nhất định trong bầu khí quyển hiện tại được tích hợp trong một khoảng thời gian đã chọn, so với carbon dioxide (CO2)
Lập hồ sơ kiểm kê khí nhà kính chi tiết nhất Hướng dẫn chi tiết cách lập hồ sơ kiểm kê khí nhà kính cho doanh nghiệp: từ xác định phạm vi, thu thập dữ liệu đến tính toán và lập báo cáo GHG
29/06/2025
25/05/2025
04/05/2025
03/05/2025
03/05/2025
01/05/2025
01/05/2025
27/04/2025
27/04/2025
27/04/2025