Japanese for Receptionist

Japanese for Receptionist

Share

Share some information and absolutely essential common phrases for English-J*panese-Vietnamese receptionist. Enjoy!

Photos from J*panese for Receptionist's post 22/09/2017

Mail PR tòa nhà căn hộ serviced apartment City house

06/09/2017

[LINK HAY] Các trang web hữu ích về tiếng Nhật trong kinh doanh
http://email.chottu.net/
email mẫu nhiều chủ đề
http://www.wajyutu.com
mẫu câu tiếng nhật ngắn, nhiều cách nói hay
http://mail-reibun.com/
email mẫu nhiều chủ đề
https://docoic.com
email mẫu nhiều chủ đề
http://bizkeigo.koakishiki.com/
kính ngữ tiếng nhật
http://u-spirits.com/
cách viết thư chào hỏi tiếng nhật
http://xn--gdvx14f.xn--fsqv94c.jp/
chuyên trang về kính ngữ
http://www.jusnet.co.jp/business/index.shtml
mẫu thư từ, thiệp tiếng nhật bussiness
http://www.manythings.org/
Mẫu câu nhiều thứ tiếng
http://jp.fujitsu.com/family/sibu/toukai/manar/manar.html
trang dạy business maner của công ty Fujitsu

ビジネスメールの書き方~文例(社内メール・社外メール・社交メール)~ ビジネスメールの文例、よく使用されるフレーズを掲載。相手や用途に応じた社内メール・社外メール・社交メールの文例、フレーズを多数紹介。文例は、コピー&ペーストで使用可能なのですぐにビジネスで使用できます。トップページ

28/08/2017

MẪU THÔNG BÁO NGHỈ TẠM THỜI

臨時休業のお知らせ
「お客様各位
まことに勝手ながら、
○月○日~○月○日、臨時休業させていただきます。
お迷惑をかけいたしますが、ご了承のほど願いいたします、
なお、○月○日より平常通り営業となります。

宜しくお願い申し上げます。
ーーー長 ーーーー」

11/07/2017

Liên từ, từ nối trong tiếng Nhật
この(连体) Ý là: Đây, đây là (người hoặc vật)
その(连体) Ý là: Đó, đó là (người hoặc vật)
あの(连体) Ý là: Kia, kia là (người hoặc vật)
どの(连体) Ý là:Nào, cái nào, người nào (người hoặc vật)
ほんの [本の](连体) Ý là: chỉ, chỉ có, mới, chút
わが(连体) Ý là: Của tớ, của bọn tớ
こんな(连体) thế này, như thế này
そんな(连体) thế đó, như thế đó
あんな(连体) thế kia, như thế kia
どんな(连体) Thê nào, như thế nào
いろんな(连体) 词义:nhiều loại, các loại
おおきな [大きな](连体) bự, lớn
ちいさな [小さな](连体) Nhỏ, bé
ある(连体) Mỗi ~, có một...
きたる [来る](vi/v5/连体) ~ tới, sắp tới
あくる [明くる](连体) ~ sau, mai (sáng mai, năm sau, hôm sau...)
あらゆる(连体) tất cả, mỗi, mọi
いわゆる(连体) Cái gọi là~
いかなる [如何なる](连体) bất cứ ~, trong bất cứ ~, dù ~ thế nào đi chăng nữa thì
たいした(连体) rất nhiều ~, ~ trọng đại
とんだ(连体) Không ngờ~, ~ khó ai ngờ là
(1)Quan hệ đồng thời và tăng tiến
接续: liên từ
および [及び](接续) Và, với, cùng với
おまけに(接续) お負けに: hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn
かつ(副/接续) Đồng thời, hơn nữa
さらに(副) 更に hơn nữa, vả lại, ngoài ra
しかも(接续) 然も hơn nữa
それに(接续) 其れに bên cạnh đó, hơn thế nữa, vả lại
そのうえ(接续) その上 bên cạnh đó, ngoài ra, hơn thế nữa, hơn nữa là
それから(接续) 其れから Sau đó, từ sau đó, do đó, tiếp đó nữa
そうでなければ(接续) nếu không như thế
なお(接续) 尚 vẫn còn, vả lại, thêm nữa
ならびに [並びに](接续) Và, cũng như
また(副) 又 lại còn, hơn nữa, ngoài ra, bên cạnh đó, hơn thế nữa
ひいては(副) với lại, mà còn, kế đó
(2)Quan hệ lựa chọn
あるいは(接续) 或いは hoặc, hoặc là
それとも(接续) 其れ共 hoặc, hay, hoặc là
もしくは [若しくは](接续) hoặc là, hay là
または(接续) 又は hoặc, hoặc là, nếu không thì
(3)Quan hệ giải thích
すなわち(接续) 即ち có nghĩa là, cũng chính là nói, tức là, nghĩa là
つまり(接续) 詰まり tóm lại, tóm lại là, tức là, cũng chính là
なぜなら(ば)(接续) 何故なら bởi vì làm, do là, nếu nói là do sao thì...
よいするに(接续) Tóm lại là, chung quy lại là, đơn giản mà nói
(4)Chuyển đổi chủ đề, chuyển chủ đề
さて(接续) 偖 nào...., và sau đây, và bây giờ
それでは(接续) 其れでは trong trường hợp đó, sau đó, vậy thì
そもそも(副/接续) trước tiên, trước hết, ngay từ ban đầu, vốn dĩ
では(接续) thế thì, thế là
ところで(接续) 所で thế còn, có điều là, chỉ có điều, song
ときに [時に](副) thỉnh thoảng, đôi lúc, có lúc
Quan hệ điều kiện, nối tiếp
(1) Quan hệ thuận
したがって(接续)従って sở dĩ, vì vậy, do vậy
すると(接续) do đó mà, lập tức thì, nếu mà thế thì, vậy mà
そ(う)して(接续) với lại, hơn nữa
そこで(接续) 其れで do đó, bởi vậy, ngay sau đó
それで(接续) Cho nên, bởi thế mà
それでは(接续) 其れでは sau đó, vậy thì
それなら(接续) 其れなら Nếu như thế, trong trường hợp đó thì, nếu nói như vậy thì
それだから(接续) bởi thế, cho nên
それゆえ[それ故] (接续) それ故 Vì thế, vì vậy, thế nên
そうすると(接续) Nếu nói như thế, nếu làm như thế thì
そうすれば(接续) Nếu nói như thế, nếu làm như thế thì
ですから(接续) Vì thế, thế nên, do đó
ゆえに [故に](接续) Do đó, kết quả là
したがって(接续) 従って sở dĩ, vì vậy, do đó
因って(接续) sở dĩ, vì vậy, do đó
(2)Quan hệ nghịch
けれども(接续) Nhưng, tuy nhiên, thế mà, song
しかし(接续) 然し nhưng, tuy nhiên
しかしながら(接续) 併し乍ら tuy nhiên, thế nhưng, mặc dù vậy
それでも(接续) 其れでも nhưng...vẫn, dù...vẫn, cho dù thế...vẫn, cho dù như thế vẫn...
それなのに(接续) Cho dù thế nào vẫn, cho dù như thế thì, dù thế nào thì...
それにしても(接续) Dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào (cũng), cho dù thế...vẫn
だけど(接续) tuy nhiên, tuy thế, song
だが(接续) tuy nhiên, nhưng, nhưng mà
ただし [但し](接续) tuy nhiên, nhưng, nhưng mà
だって(副助) Vì, chả là, dù là (thế), ngay cả (thế)...
でも(接续) Nhưng, tuy nhiên, nhưng mà, tuy vậy
ですけれども(接续) Mặc dù như thế, dù như thế thì
さりながら(接续) Mặc dù như thế, dù như thế thì
もっとも(接续) 尤も mặc dù, nhưng, tuy...
ところが(接续) 所が dù sao thì, thế còn, dù...
ところで(接续) 所で mà, nhưng mà...

タイローンなんか怖くない 14/06/2017
Photos from J*panese for Receptionist's post 24/05/2017

MTA VIETNAM 2017 アルバイトスタッフ募集

RECEPTIONIST CUM ADMIN - SHDVietnam-Việc làm,Tuyển dụng,Tìm Việc, Khảo sát, Huấn luyện 22/05/2017

[HCM - Tuyển dụng] Công việc khá đơn giản, chỉ yêu cầu các bạn có trình độ Nhật ngữ N3 trở lên (giao tiếp+viết tốt 1 chút). Bên Ý chỉ tuyển Nữ dưới 26 tuổi và có ngoại hình xinh xắn, cao ráo một xí ^^

Có bạn bè quan tâm và phù hợp, bạn nhờ các bạn ấy gửi CVs (tiếng Nhật + tiếng Việt/tiếng Anh) qua cho Ý nhé.

http://www.shdvietnam.com/?display=jobs_detail&id=1106

RECEPTIONIST CUM ADMIN - SHDVietnam-Việc làm,Tuyển dụng,Tìm Việc, Khảo sát, Huấn luyện Việc làm, job, recruit, executive search, tuyển dụng, Khảo sát, Survey, Career, Training.

12/05/2017

[DEMO] J*panese phrases for Receptionist (Eng - J*p)

Photos from J*panese for Receptionist's post 20/04/2017

Thư đòi tiền =]] và thư xin lỗi khách (vì tính tiền nhầm). Mọi người tham khảo nhé

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Ho Chi Minh City
08