Japanese for Receptionist

Japanese for Receptionist

Share some information and absolutely essential common phrases for English-J*panese-Vietnamese receptionist. Enjoy!

Operating as usual

22/09/2017

Mail PR tòa nhà căn hộ serviced apartment City house

[08/28/17]   MẪU THÔNG BÁO NGHỈ TẠM THỜI

臨時休業のお知らせ
「お客様各位
まことに勝手ながら、
○月○日~○月○日、臨時休業させていただきます。
お迷惑をかけいたしますが、ご了承のほど願いいたします、
なお、○月○日より平常通り営業となります。

宜しくお願い申し上げます。
ーーー長 ーーーー」

30/07/2017

[Q.1 - TPHCM] LỄ TÂN TIẾNG NHẬT 500USD , email [email protected] / [email protected]

http://www.shdvietnam.com/?display=jobs_detail&id=1106

19/07/2017

[Q1 - TPHCM] TUYỂN QUẢN LÝ N2 1000USD, email: [email protected]

[07/11/17]   Liên từ, từ nối trong tiếng Nhật
この(连体) Ý là: Đây, đây là (người hoặc vật)
その(连体) Ý là: Đó, đó là (người hoặc vật)
あの(连体) Ý là: Kia, kia là (người hoặc vật)
どの(连体) Ý là:Nào, cái nào, người nào (người hoặc vật)
ほんの [本の](连体) Ý là: chỉ, chỉ có, mới, chút
わが(连体) Ý là: Của tớ, của bọn tớ
こんな(连体) thế này, như thế này
そんな(连体) thế đó, như thế đó
あんな(连体) thế kia, như thế kia
どんな(连体) Thê nào, như thế nào
いろんな(连体) 词义:nhiều loại, các loại
おおきな [大きな](连体) bự, lớn
ちいさな [小さな](连体) Nhỏ, bé
ある(连体) Mỗi ~, có một...
きたる [来る](vi/v5/连体) ~ tới, sắp tới
あくる [明くる](连体) ~ sau, mai (sáng mai, năm sau, hôm sau...)
あらゆる(连体) tất cả, mỗi, mọi
いわゆる(连体) Cái gọi là~
いかなる [如何なる](连体) bất cứ ~, trong bất cứ ~, dù ~ thế nào đi chăng nữa thì
たいした(连体) rất nhiều ~, ~ trọng đại
とんだ(连体) Không ngờ~, ~ khó ai ngờ là
(1)Quan hệ đồng thời và tăng tiến
接续: liên từ
および [及び](接续) Và, với, cùng với
おまけに(接续) お負けに: hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn
かつ(副/接续) Đồng thời, hơn nữa
さらに(副) 更に hơn nữa, vả lại, ngoài ra
しかも(接续) 然も hơn nữa
それに(接续) 其れに bên cạnh đó, hơn thế nữa, vả lại
そのうえ(接续) その上 bên cạnh đó, ngoài ra, hơn thế nữa, hơn nữa là
それから(接续) 其れから Sau đó, từ sau đó, do đó, tiếp đó nữa
そうでなければ(接续) nếu không như thế
なお(接续) 尚 vẫn còn, vả lại, thêm nữa
ならびに [並びに](接续) Và, cũng như
また(副) 又 lại còn, hơn nữa, ngoài ra, bên cạnh đó, hơn thế nữa
ひいては(副) với lại, mà còn, kế đó
(2)Quan hệ lựa chọn
あるいは(接续) 或いは hoặc, hoặc là
それとも(接续) 其れ共 hoặc, hay, hoặc là
もしくは [若しくは](接续) hoặc là, hay là
または(接续) 又は hoặc, hoặc là, nếu không thì
(3)Quan hệ giải thích
すなわち(接续) 即ち có nghĩa là, cũng chính là nói, tức là, nghĩa là
つまり(接续) 詰まり tóm lại, tóm lại là, tức là, cũng chính là
なぜなら(ば)(接续) 何故なら bởi vì làm, do là, nếu nói là do sao thì...
よいするに(接续) Tóm lại là, chung quy lại là, đơn giản mà nói
(4)Chuyển đổi chủ đề, chuyển chủ đề
さて(接续) 偖 nào...., và sau đây, và bây giờ
それでは(接续) 其れでは trong trường hợp đó, sau đó, vậy thì
そもそも(副/接续) trước tiên, trước hết, ngay từ ban đầu, vốn dĩ
では(接续) thế thì, thế là
ところで(接续) 所で thế còn, có điều là, chỉ có điều, song
ときに [時に](副) thỉnh thoảng, đôi lúc, có lúc
Quan hệ điều kiện, nối tiếp
(1) Quan hệ thuận
したがって(接续)従って sở dĩ, vì vậy, do vậy
すると(接续) do đó mà, lập tức thì, nếu mà thế thì, vậy mà
そ(う)して(接续) với lại, hơn nữa
そこで(接续) 其れで do đó, bởi vậy, ngay sau đó
それで(接续) Cho nên, bởi thế mà
それでは(接续) 其れでは sau đó, vậy thì
それなら(接续) 其れなら Nếu như thế, trong trường hợp đó thì, nếu nói như vậy thì
それだから(接续) bởi thế, cho nên
それゆえ[それ故] (接续) それ故 Vì thế, vì vậy, thế nên
そうすると(接续) Nếu nói như thế, nếu làm như thế thì
そうすれば(接续) Nếu nói như thế, nếu làm như thế thì
ですから(接续) Vì thế, thế nên, do đó
ゆえに [故に](接续) Do đó, kết quả là
したがって(接续) 従って sở dĩ, vì vậy, do đó
因って(接续) sở dĩ, vì vậy, do đó
(2)Quan hệ nghịch
けれども(接续) Nhưng, tuy nhiên, thế mà, song
しかし(接续) 然し nhưng, tuy nhiên
しかしながら(接续) 併し乍ら tuy nhiên, thế nhưng, mặc dù vậy
それでも(接续) 其れでも nhưng...vẫn, dù...vẫn, cho dù thế...vẫn, cho dù như thế vẫn...
それなのに(接续) Cho dù thế nào vẫn, cho dù như thế thì, dù thế nào thì...
それにしても(接续) Dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào (cũng), cho dù thế...vẫn
だけど(接续) tuy nhiên, tuy thế, song
だが(接续) tuy nhiên, nhưng, nhưng mà
ただし [但し](接续) tuy nhiên, nhưng, nhưng mà
だって(副助) Vì, chả là, dù là (thế), ngay cả (thế)...
でも(接续) Nhưng, tuy nhiên, nhưng mà, tuy vậy
ですけれども(接续) Mặc dù như thế, dù như thế thì
さりながら(接续) Mặc dù như thế, dù như thế thì
もっとも(接续) 尤も mặc dù, nhưng, tuy...
ところが(接续) 所が dù sao thì, thế còn, dù...
ところで(接续) 所で mà, nhưng mà...

mp.weixin.qq.com 03/07/2017

快!2017日语能力考试(JLPT)答案

[JLPT 07/2017] Đáp án N1, N2

http://mp.weixin.qq.com/s/KcnxfkvYMdMqPqgsmRNj9A

mp.weixin.qq.com 一个覆盖多语种培训/海外院校申请的一站式服务平台,一家直通欧亚众多国家/地区的全景式留学体验中心。提供留学咨询、院校指导、语言培训、背景提升等相关服务。

タイローンなんか怖くない 14/06/2017

タイローンなんか怖くない

24/05/2017

MTA VIETNAM 2017 アルバイトスタッフ募集

shdvietnam.com 22/05/2017

RECEPTIONIST CUM ADMIN - SHDVietnam-Việc làm,Tuyển dụng,Tìm Việc, Khảo sát, Huấn luyện

[HCM - Tuyển dụng] Công việc khá đơn giản, chỉ yêu cầu các bạn có trình độ Nhật ngữ N3 trở lên (giao tiếp+viết tốt 1 chút). Bên Ý chỉ tuyển Nữ dưới 26 tuổi và có ngoại hình xinh xắn, cao ráo một xí ^^

Có bạn bè quan tâm và phù hợp, bạn nhờ các bạn ấy gửi CVs (tiếng Nhật + tiếng Việt/tiếng Anh) qua cho Ý nhé.

http://www.shdvietnam.com/?display=jobs_detail&id=1106

shdvietnam.com Việc làm, job, recruit, executive search, tuyển dụng, Khảo sát, Survey, Career, Training.

12/05/2017

[DEMO] J*panese phrases for Receptionist (Eng - J*p)

20/04/2017

Thư đòi tiền =]] và thư xin lỗi khách (vì tính tiền nhầm). Mọi người tham khảo nhé

[SƯU TẦM] CÁCH TRẢ LỜI PHỎNG VẤN CỦA CỤC XNC NHẬT 23/03/2017

[SƯU TẦM] CÁCH TRẢ LỜI PHỎNG VẤN CỦA CỤC XNC NHẬT

04/03/2017

www.bunka.go.jp

[TÀI LIỆU] tài liệu mẫu câu tiếng nhật cực kỳ cơ bản

Sau 2,5 năm làm lễ tân thu ngân, kinh nghiệm của ad là nhiêu đây đã đủ xài cho lễ tân rồi. Những câu giao tiếp để tư vấn dịch vụ sẽ được chủ cơ sở đào tạo cặn kẽ hơn!

http://www.bunka.go.jp/seisaku/kokugo_nihongo/kyoiku/handbook/pdf/en_04.pdf

bunka.go.jp

20/02/2017

Công ty Repro ở Tokyo có 1 thành viên đặc biệt ))) méo méo

04/02/2017

Business Insider UK

[Sushi Chocolate] Hôm thứ sáu (02/02) vừa qua, Kit Kat J*pan đã cho ra mắt sản phẩm sushi chocolate ở cửa hàng của họ tại Tokyo, Chyu-ou ku, Ginza 3-7-2. Xem thêm thông tin tại http://www.jiji.com/jc/article?k=000000019.000013116&g=prt , http://edition.cnn.com/2017/02/01/foodanddrink/sushi-kitkat-japan/

https://www.facebook.com/BusinessInsiderUK/videos/2210066115885753/

Kit Kat J*pan has introduced "sushi chocolate" at their store in Tokyo.

01/02/2017

Mục tiêu năm 2017 của bạn là gì? Riêng đối với J4R, sẽ cố gắng đa dạng hóa nội dung bài viết về tiếng Nhật giao tiếp sao cho có ích nhất với các bạn lễ tân.

Bài viết giới thiệu tòa nhà căn hộ cho lễ tân 05/01/2017

Bài viết giới thiệu tòa nhà căn hộ cho lễ tân

TIN TỨC NHẬT BẢN  22/12/16 23/12/2016

asahi news

asahi news

TIN TỨC NHẬT BẢN 20.12.2016 21/12/2016

TIN TỨC NHẬT BẢN 20.12.2016

Giới thiệu trang web hay học tiếng Nhật cơ bản 19/12/2016

watanoc.com

watanoc.com

5 NGÀNH NGHỀ CÓ THU NHẬP CAO NHẤT Ở NHẬT BẢN 18/12/2016

ten-navi.com

ten-navi.com

TỪ VỰNG THÔNG DỤNG TIẾNG NHẬT P1 16/12/2016

TỪ VỰNG THÔNG DỤNG TIẾNG NHẬT P1

CHIA ĐỘNG TỪ TIẾNG NHẬT PHẦN 1 13/12/2016

ammerst.edu

ammerst.edu

Nội dung đã học 1- 5 09/12/2016 09/12/2016

Nội dung đã học 1- 5 09/12/2016

美しい日本語の単語 20 [PART 2] 25/11/2016

Nguồn: idea1616

Nguồn: idea1616

Tiếng Nhật phỏng vấn arubaito 22/11/2016

Tổng hợp Internet

Tổng hợp Internet

Videos (show all)

Location

Telephone

Address


Phu Nhuan 地区
Ho Chi Minh City
08
Other Schools in Ho Chi Minh City (show all)
BEE Channel BEE Channel
Số 227, Đường Nguyễn Văn Cừ, Quận 5
Ho Chi Minh City

BEE Channel - Project học thuật đến từ BEE Club - CLB Anh Văn trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM với mục tiêu giúp đỡ và truyền cảm hứng cho các bạn sinh viên ôn tập tiếng Anh hiệu quả.

ANH NGỮ BẮC MỸ ANH NGỮ BẮC MỸ
2377 Huỳnh Tấn Phát, Khu Phố 7, Thị Trấn Nhà Bè
Ho Chi Minh City

Học tiếng Anh hôm nay, tương lai ngày mai!

Sinh viên Đại học Hoa Sen - HSU Sinh viên Đại học Hoa Sen - HSU
08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q. 1
Ho Chi Minh City

Sinh viên Đại học Hoa Sen

Lục bình Bát Tràng - Lục bình phong thủy - Phát Tài Phát Lộc Lục bình Bát Tràng - Lục bình phong thủy - Phát Tài Phát Lộc
130 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City, 70000

Cửa hàng cung cấp lộc bình giá tốt tại tphcm, chung cung cấp bộ lộc bình bát tràng giá rẻ, những bộ lộc bình đẹp phong thủy, lộc bình bát tràng men rạn, lộc bình bát tràng men xanh....

City Music & Arts City Music & Arts
Citihome, Cát Lái, Quận 2
Ho Chi Minh City, 700000

Trung Tâm Gia Sư Toán Tin Trung Tâm Gia Sư Toán Tin
10 Hà Huy Giáp, Phường Thạnh Lộc, TP Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 123

Hoạt động giáo dục đào tạo, bổ sung, củng cố kiến thức cho học sinh

An Coong Music Center Sư Vạn Hạnh An Coong Music Center Sư Vạn Hạnh
541/2 Sư Vạn Hạnh, Phường 13, Quận 10
Ho Chi Minh City, 700000

PIANO TRẺ EM PIANO NGƯỜI LỚN PIANO COVER PIANO ĐỆM HÁT LUYỆN THI CC LCM

S-Club STHC S-Club STHC
23/8 Hoàng Việt, Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City

Đây là trang của CLB sinh viên S-Club STHC, thuộc sự quản lý của Đoàn trường Trung cấp Du lịch và Khách sạn Saigontourist. STHC Nơi khởi đầu những kỹ năng

Ecole de conduite Major'Route Ecole de conduite Major'Route
880 B0ul.Decarie Suite 8
Ho Chi Minh City, H4L3L9

Www

Junior Art Club Junior Art Club
29 Nguyễn Văn Đậu, Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City

Junior Art Club (JAC) nơi chia sẻ kỹ năng thực tế về may vá, thời trang, các sản phẩm handmade cho người lớn và là sân chơi nghệ thuật cho thiếu nhi .

Fiber to the Home Fiber to the Home
99/1 Huỳnh Văn Nghệ St, Ward 12, Go Vap Dist
Ho Chi Minh City, 70000