GIẢM 50% - CHO CÁC KHOÁ HỌC TIẾNG ANH!!!!
- Tiếng Anh mẫu giáo
- Tiếng Anh thiếu nhi ( STARTERS - MOVERS - FLYERS )
- Tiếng Anh thiếu niên ( KET - PET )
- Tiếng Anh tổng quát
+ Áp dụng đến hết ngày 31/10/2015
+ Địa chỉ: 21C Song Hành, P. Trung Mỹ Tây, Quận 12 ( bên cạnh trường THCS Nguyễn An Ninh)
+ Liện hệ: (08) 3718.5934 - Ms. Trang
Học Tiếng Anh Mỗi Ngày
Nơi cung cấp các Bài giảng chất lượng và Các phương pháp học tiếng Anh hiệu q
TUYỂN GẤP!!!!
TRUNG TÂM CẦN TUYỂN 2 VỊ TRÍ NHƯ SAU:
1/ TRỢ GIẢNG CHO GIÁO VIÊN NƯỚC NGOÀI ( Trong tuần sau )
Yêu cầu: - Nhanh nhẹn, nhiệt tình, yêu trẻ em
- Bắt buộc Tiếng Anh nghe nói tốt
- Sinh viên hoặc mới ra trường
- Gắn bó lâu dài với công việc
- Có trách nhiệm trong việc làm trợ giảng
* Ưu tiên cho những bạn ở khu vực Q12 hoặc gần trung tâm
2/ GIÁO VIÊN TIẾNG ANH:
Yêu cầu: - Bằng cấp liên quan đến Tiếng Anh, Đại học, Nghiệp vụ sư phạm
- Có kinh nghiệm trong việc giảng dạy ( đặc biệt với thiếu nhi
ĐỊA ĐIỂM: 21 Song Hành, P. Trung Mỹ Tây, Q. 12 ( bên cạnh Trường THCS Nguyễn An Ninh )
Điện thoại : (08) 3718.5934
18/07/2015
Mau mau đăng kí nhé!!!!! Số lượng có hạn
Hỗ trợ các bạn đang có ý định thi IELTS một số cấu trúc thông dụng trong writing nhé:
advantage - noun [countable] Lợi ích
• The great advantage of digital cameras is that there is no film to process.
• One of the big advantages of this type of engine is that it is smaller and lighter than a conventional petrol engine.
benefit - noun [countable] Lợi ích
• There has been a great deal of (nhiều, một lượng lớn) research into the potential benefits of using genetically modified crops.(GMC – cây trồng biến đổi gen)
merit - noun- [countable] Giá trị, công lao
• The chairman saw no great merit in this suggestion.
good point noun [countable] Điểm tốt
• Each system has its good and bad points.
plus point noun [countable] Ưu thế, ưu điểm
• The estate agent's leaflet said a major plus point was the recently modernized kitchen.
the good / great / best thing about : Điều tốt, tuyệt vời về….
• The great thing about living in a city is that you can go shopping at almost any hour of the day or night.
STUDY NOTE: Grammar
the good/great/best thing about is rather informal . Don't use it in formal essays.
disadvantage noun [countable] Bất lợi, không tốt
• The main disadvantage of this book is its price.
• These vaccines have two serious disadvantages. Firstly, they are not 100% effective, and secondly, they are expensive to make.
drawback noun [countable] Điều trở ngại, bất lợi /´drɔ:¸bæk/
• The major drawback of this method is that it can be very time-consuming (tốn thời gian).
downside noun [singular] Khuyết điểm
• The downside of running your own business is that you are responsible if anything goes wrong.
bad point noun [countable] Mặt xấu, yếu
• There are good points and bad points about single s*x schools.
26/05/2015
Bạn là ai trong mắt người khác không quan trọng
Điều quan trọng bạn là người như thế nào trong mắt của mình
22/05/2015
Funny picture
20/05/2015
Have a good day !!!!
5 cấu trúc câu cực thông dụng khác mà các bạn cũng phải xem qua nhé!
16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: ( giỏi về…/ kém về… )
e.g. I am good at swimming. (Tôi bơi rất giỏi)
e.g. He is very bad at English. (Anh ấy rất kém về Tiếng anh)
17. by chance = by accident (adv): ( tình cờ )
e.g. I met her in Paris by chance last week. (Tôi tình cờ gặp cô ấy tại Pari tuần trước)
18. to be/get tired of + N/V-ing: ( mệt mỏi về… )
e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday. (Mẹ tôi quá mệt mỏi vì việc nhà mỗi ngày)
19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: ( Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì… )
e.g. She can’t stand laughing at her little dog. (Cô ấy không thể nhịn cười với con chó của cô ấy)
20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : ( thích làm gì đó… )
e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls. (Em gái tôi thích chơi búp bê)
18/05/2015
^_^!
18/05/2015
SEE, LOOK AND WATCH
14/05/2015
haha kids are so cute
14/05/2015
Người chiến thắng không phải là người không bao giờ thất bại mà người không bao giờ bỏ cuộc
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Song Hành QL22, P. Trung Mỹ Tây, Quận 12
Ho Chi Minh City