KiKi Kids - Đồ Trẻ Em Đẹp Thời Trang

KiKi Kids - Đồ Trẻ Em Đẹp Thời Trang

Giao tiếp tiếng anh trong vòng 2 tháng bảo hành trọn đời nếu không thể giao tiếp được sau khóa học tại học giao tiếp tiếng anh cấp tốc trong 2 tháng.

Trung tâm tiếng anh Saigon English Center học tiếng anh cấp tốc với chi phí tốt nhất tại Tp. Hồ Chí Minh .Giao tiếp tiếng anh trong vòng 2 tháng bảo hành trọn đời nếu không thể giao tiếp được sau khóa học tại học giao tiếp tiếng anh cấp tốc trong 2 tháng.

Operating as usual

04/10/2018

🔥🔥🔥 VỀ NHIỀU MẪU HOT - MUA NGAY NHANH TAY KẺO HẾT
💖Thương Hiệu Thời Trang Phong Cách Cho Bé KiKi Kids💖
✅ UY TÍN CHẤT LƯỢNG LÀ SỐ 1!
✅ HÀNG ĐÚNG HÌNH ĐÚNG MẪU
✅ XEM HÀNG TẬN NHÀ ƯNG Ý MỚI TRẢ TIỀN
➡️ Chỉ áp dụng trong tháng 10/2018
🍀🍀🍀 Các mẫu đồ thiết kế đẹp cao cấp chỉ có tại KiKi Kids
👉 Sang trọng tinh tế đầy phong cách
👉 Thể hiện gu thời trang của mẹ
👉 Chất liệu vải cực tốt đường may sắc nét
👉 Xem hàng tận nhà vừa ý mới thanh toán
#Comment, #inbox ngay để được xem mẫu tận nhà nhé các mẹ
💥💥💥 Xem giá trong từng sản phẩm nhé các mẹ
Hotline: 0947.960.842 zalo
FB: facebook.com/kikikids.net
Địa chỉ: Số 1A Đường 37, P. Bình Trưng Tây, Q.2, Tp.HCM
#aoquantreem #quanaotreem

05/09/2018

== == == 🌟 SALE CỰC ĐÃ CHỈ CÒN #350K 🌟== == ==
🍁🍁 ĐẦM ĐẸP VÁY XINH KHÔNG RINH LÀ PHÍ 🍁🍁
̶G̶̶I̶̶Á̶ ̶G̶̶Ố̶̶C̶ ̶5̶̶5̶̶0̶̶K̶ - Chỉ Duy Nhất Trong Tháng 9

😍 Bé yêu của bạn sẽ hóa thân thành nhân vật gì trong đêm Trung Thu? 😍
🍄🍄🍄 Nếu bạn chọn nhân vật chị Hằng xinh đẹp thì không thể quên BST mùa thu đẹp kiêu sa lộng lẫy trong mỗi bữa tiệc này đâu đấy nhé !
💨💨💨 Số lượng có hạn - Rinh ngay và liền nào !!!!
----------------------------
👉 Inbox ngay hoặc zalo 0947.960.842
ღ Đặt Hàng Dễ - Giao Hàng Nhanh - Thanh Toán Tiện ღ
==============================

️🛒️KIKI KIDS THỜI TRANG CHO BÉ🛒
☎ Hotline: 0947.960.842 (Zalo)
💒 Địa chỉ: Số 1A Đường 37, P. Bình Trưng Tây, Q.2, Tp.HCM
#Đầm_BaBy #Đầm_Xinh #Đầm_Dự_Tiệc #damcongchua #vaycongchua #damcaocapbegai #beyeucuame #damdepchobe #tutubee #trungthu #tettrungthu #vayxinhbegai #vaycaocap #vaymua

13/08/2018

KiKi Kids - Đồ Trẻ Em Đẹp Thời Trang's cover photo

13/08/2018

KiKi Kids - Đồ Trẻ Em Đẹp Thời Trang

20/09/2016

KiKi Kids - Đồ Trẻ Em Đẹp Thời Trang's cover photo

20/09/2016

KiKi Kids - Đồ Trẻ Em Đẹp Thời Trang

13/09/2016

KiKi Kids - Đồ Trẻ Em Đẹp Thời Trang's cover photo

07/09/2016

NHỮNG CÂU ĐƯỢC SỬ DỤNG THƯỜNG XUYÊN NHẤT
1. Here I'm - Có mặt - Absent - Vắng mặt.
2. Who's there? - It's me - Ai đó? - Tôi đây.
3. What are you? - Bạn làm nghề gì?
4. What do you speak? - Bạn nói gì?
5. What do you mean? - Bạn có ý muốn nói gì?
6. Look out! Attention! - Coi chừng! Hãy để ý!
7. Whose is this? It's mine - Cái này của ai? Của tôi.
8. I forgat it at home - Tôi để quên nó ở nhà.
9. Wait a moment! Wait minute! - Đợi một chút.
10. Come with me - Đi với tôi.
11. After you, please - Mời bạn đi trước.
12. You're welcome - Không có chi.
13. What do you call that in english? - Cái này tiếng anh gọi là gì?
14. Please write that word down? Làm ơn viết chữ đó ra.
15. You are right- Bạn có lý.
16. It's not my fault - Không phải lỗi tại tôi.
17. Of course! Naturally! Sure! - Dĩ nhiên! Tự nhiên! Chắc.
18. Lend me... Here you are... - Cho tôi mượn... Thưa ông đây.
19. It doesn't matter - Cái đó không thành vấn đề.
20. Good bye! Bye bye! Cheerio! So long! - Tạm biệt!
21. See you soon (later)! - Xin hẹn gặp lại!
22. How are you? How are you going? How are you getting on? How are you getting along? - Dạo này
bạn khỏe không?
23. How are thing? - Công việc ra sao?
24. How's life treating you? - Cuộc sống thế nào?
25. Not so bad - Không đến nỗi.
26. Can complain - Không sao.
27. Have a good time! - Chúc hạnh phúc!
28. Best of luck! Best wishes! - Chúc may mắn!
29. That's a good idea! - Đó là một ý kiến hay!
30. May I come in? - Tôi vào được không ạ?
31. It's very nice of you! - Bạn thật là tốt!
32. I really appreciate that. I appreciate that - Tôi thật sự biết ơn về điều đó.
33. That should be no problem - Không có vấn đề gì.
34. You're very thoughtful - Bạn rất tốt bụng.
35. I'm grateful - Tôi rất hài lòng.
🌟🌟🌟 Các bạn share về tường để học cho nhớ nhé

05/09/2016

🎉 🎉 Sắp đến trung thu rồi đấy
✋bạn đã biết gì chưa
.
.
.
.
.
👊 👊 Chỉ còn 650k/ tháng học phí tốt nhất tại Tp.Hcm cho đăng kí cặp đôi
🌴 100% học viên đã thành thạo tiếng anh sau khóa học
👍 Bạn đã thử chưa Đăng ký ngay tại: https://goo.gl/forms/Gx7A5iYADA0FQM0T2

docs.google.com 05/09/2016

Saigon English Center- Học Anh Văn Giao Tiếp Với Người Bản Xứ

📢📢📢 GIAO TIẾP TIẾNG ANH LƯU LOÁT CHỈ VỚI 650,000📢📢📢
⚡⚡⚡SỰ KIỆN CẶP ĐÔI MÙA TRUNG THU ĐÃ KHỞI ĐỘNG⚡⚡⚡
Với mong muốn mang đến một mùa trung thu khác biệt nhất, bổ ích nhất với tiếng Anh.. SAI GON ENGLISH CENTER chính thức khởi động khóa học "EXPRESS COMMUNICATION" với thông điệp: 🎯 Nói chuyện thả ga với người nước ngoài🎯 .
🔰Bạn lo lắng vì khả năng giao tiếp Tiếng Anh chưa tốt?
🔰Đừng lo vì 100% Học viên sau khi kết thúc khóa học đều có thể nói chuyện LƯU LOÁT với người nước ngoài❗
🔰 Rất nhiều bạn thực hiện được ước mơ du học, định cư, làm việc tại những công ty nước ngoài❗
HƠN 5.986 HỌC VIÊN ĐÃ THỬ TRONG 38 KHÓA HỌC CỦA CHÚNG TÔI - ĐƯỢC THIẾT KẾ ĐỂ PHÙ HỢP VỚI TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH CỦA MỖI BẠN❗❗❗
🔰HÃY ĐĂNG KÝ NGAY TẠI ĐÂY ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI (Hạn chót 15/8):
➡➡➡https://goo.gl/forms/S16tRWnGTCEiHDhM2
Hoặc #comment số điện thoại ngay dưới post này để được tư vấn nhé.
------------------------------------------------
⚠ 3 KHÓ KHĂN KHI HỌC TIẾNG ANH
❗ 1. Suy nghĩ bằng tiếng Việt rồi mới chuyển sang tiếng Anh
❗ 2. Phát âm không chuẩn
❗ 3. Không nắm các cấu trúc giao tiếp thực tế
➡➡ NẾU CÁC BẠN THỰC SỰ GẶP KHÓ KHĂN Ở TẤT CẢ 3 VẤN ĐỀ TRÊN HÃY CÙNG CHÚNG TÔI ĐẾN VỚI PHƯƠNG PHÁP CHỈ CÓ TẠI SAI GON ENGLISH CENTER:
🔰GIÁO VIÊN là những người chuyên dạy tiếng Anh CHUYÊN NGHIỆP đều tốt nghiệp các trường đại học và đầy đủ chứng chỉ giảng dạy trên thế giới (CELTA, TESOL) là người truyền động lực mãnh liệt nhất cho khóa học này.
🔰 Được hoàn thiện 44 âm cực khó trong tiếng Anh và có chiến thuật để phát âm một cách chuẩn xác, phát âm được bất cứ từ nào trong tiếng Anh.
🔰 Phương pháp luyện tập khẩu hình độc đáo nhất chỉ có tại SÀI GÒN ENGLISH CENTER.
🔰Bí quyết lấy hơi sâu và nâng cao cường độ giọng nói, tránh thiếu hơi khi nói làm cho giọng nói người học trở nên rõ và tốt hơn
🔰 Được học những chiến thuật nghe nói độc đáo và đạt đến trình độ sơ trung cấp về lượng từ vựng. Sau khóa học có thể sử dụng thêm hơn 600 từ vựng phổ thông tạo nên hơn 6000 câu hoàn chỉnh.
🔰Được dựng cảnh thực tế cùng với giáo viên, nâng cao khả năng giải quyết tình huống thực tế trong cuộc sống.
🔰Có một cái nhìn hoàn toàn khác về phương pháp học tiếng Anh đặc biệt tại SAI GON ENGLISH CENTER, học tiếng Anh với cường độ học tập cao, có sự kết hợp với các lớp bổ trợ kỹ năng để cho người mất căn bản nhất có thể phản xạ tốt được tiếng Anh (ít nhất là 1 tháng).
--------------------------------------------------
🎯 🎯KHÔNG ĐƠN THUẦN LÀ LỚP HỌC TIẾNG ANH🎯 🎯
Điểm thú vị của Express Communication chính là bạn sẽ được tham gia chương trình đi #PHƯỢT và Outdoor Activities với người nước ngoài hàng tuần, đây chính là phương pháp luyện phản xạ tiếng anh tốt nhất và ôn lại những gì đã học.
Ngoài ra bạn còn được than gia Luyện tiếng anh qua Phim vào thứ 7 hàng tuần từ 14h00 đến 16h00 tại Rạp chiếu phim của CLB , được hướng dẫn phương pháp và phần mềm cách luyện nghe và nói bằng phim.
---------------------------------------------------
🔰ĐĂNG KÝ NGAY TẠI ĐÂY : https://goo.gl/forms/S16tRWnGTCEiHDhM2
Hoặc comment số điện thoại ngay dưới post này để được tư vấn nhé.
----------------------------------------------------
🔰CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH SÀI GÒN🔰
🏫 102A Bùi Thị Xuân, P.2, Tân Bình, TP.HCM
🏫Số 7, Phan Đăng Lưu, Bình Thạnh, TP.HCM
🏫657 Điện Biên Phủ, F.1, Quận 3, TP.HCM (Trường THCS Phan Sào Nam)
☎ Tel: 0909 46 1122 ( Mr . Minh ).
---------------------------------------------------
Tặng ngay bộ tài liệu hướng dẫn tự học Tiếng Anh hiệu quả cho bạn nào share post này và comment email ở bên dưới

docs.google.com

05/09/2016

CỤM ĐỘNG TỪ
1. COME UP WITH = đưa ra, phát hiện ra, khám phá
We need to come up with a solution soon.
(Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.)
2. GET AWAY WITH = thoát khỏi sự trừng phạt
He robbed a bank and got away with it.
(Ông ta đã cướp nhà băng và đã thoát khỏi sự trừng phạt.)
3. GET ON TO = liên lạc với ai đó
Can you get on to the suppliers and chase up our order?
(Anh có thể liên lạc được với các nhà cung cấp và đôn đốc họ làm nhanh yêu cầu của chúng ta không?)
4 GO IN FOR = làm điều gì vì bạn thích nó
I don't really go in for playing football.
(Tôi thực sự không thích chơi bóng đá.)
5. GET ROUND TO = cần thời gian để làm gì
I never seem to be able to get round to tidying up this room!
(Có vẻ như tôi chẳng bao giờ có thời gian để dọn dẹp căn phòng này!)
--------------
1. GO DOWN WITH = bị ốm
So many people have gone down with the flu this year.
(Quá nhiều người đã bị bệnh cúm trong năm nay.)
2. GO THROUGH WITH = làm điều bạn hứa sẽ làm, dù bạn không thực sự muốn
She went through with the wedding, even though she had doubts.
(Cô ấy đã vẫn làm đám cưới, mặc dù cô ấy đã nghi ngờ.)
3. LIVE UP TO = sống theo, làm theo điều gì
She's living up to her reputation as a hard boss.
(Cô ấy làm theo cái tiếng của mình như một bà chủ khó tính.)
4. LOOK DOWN ON = coi thường
He really looks down on teachers.
( Anh ta rất coi thường các giáo viên.)
----------------
1. LOOK UP TO = kính trọng, tôn kính
She looks up to her father.
Cô ấy kính trọng bố mình
.
2. PUT DOWN TO = do, bởi vì
The failure can be put down to a lack of preparation.
Thất bại có thể là vì thiếu sự chuẩn bị.
3. PUT UP WITH = khoan dung, tha thứ, chịu đựng
She puts up with a lot from her husband.
Cô ấy chịu đựng chồng mình rất nhiều.
4. STAND UP FOR = ủng hộ, bênh vực ai đó
You need to stand up for your rights!
Bạn cần phải bảo vệ quyền lợi của mình!

31/08/2016

💖 Bạn có thể trả lời?

30/08/2016

Why are you crying? >. . . . . . . . . . - Tại sao bạn khóc? ...

Why are you crying?
>.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
- Tại sao bạn khóc?
==> #saigonenglishcentercf

29/08/2016

Timeline Photos

29/08/2016

KiKi Kids - Đồ Trẻ Em Đẹp Thời Trang's cover photo

29/08/2016

👊 👊 Bi Rain bị chê hát live tệ ở chung kết Hoa hậu Việt Nam.
👄 👄 Theo zing👄 👄

28/08/2016

Timeline Photos

28/08/2016

Cuối tuần vui vẻ bên gấu nhé các Member...

Câu lạc bộ tiếng Anh Saigon 26/08/2016

😜 Tắm mình trong tiếng Anh tại SaigonEnglishCenter.cf

😜 Tắm mình trong tiếng Anh tại SaigonEnglishCenter.cf

24/08/2016

Timeline Photos

24/08/2016

MỘT SỐ CỤM DANH TỪ + GIỚI TỪ PHỔ BIẾN
1. (have) no intention OF doing something: không có ý định ...
2. (have) no idea OF doing something: không biết ...
3. (take) no notice OF doing something: chẳng để ý / không quan tâm đến ...
4. (be) on the point OF doing something: sắp sữa làm gì đó... be about to do something)
5. There’s no point (IN) doing something: Không có lí do gì để ...
6. (have) difficulty (IN) doing something: gặp khó khăn trong việc... (“difficulty” luôn ở hình thức số ít)
7. (pay) attention TO.... chú ý, lưu ý đến...
8. (pay) a visit TO (a place/sb).... đến thăm một nơi nào/ai (Nhưng: to visit a place/sb)
9. (show/have) respect FOR sb/sth (tôn trọng ai/điều gì)
10. a waste OF time/ money: sự lãng phí về thời gian / tiền bạc
11. the reason FOR... (lí do của việc...)/ a demand FOR.../ a need FOR... (nhu cầu về...)
12. the cause OF... (nguyên nhân của...)/ a map OF..., a picture OF..., a photo OF...
13. a key TO/ a solution TO (giải pháp cho...)/ an answer TO... a reply TO... (trả lời / phúc đáp...)
14. (get) access TO... (vào..., tiếp cận...)/ entrance TO... (lối vào...) / a reaction TO... (phản ứng...)
15. law ON/ regulations ON/ guidance ON... (luật/ nội quy, điều lệ/ hướng dẫn về việc...)
16. an increase IN / a rise IN / a decrease IN / a fall IN... (tăng.../ giảm...)

[08/24/16]   Những câu nói tiếng anh thông dụng :
1. Speak up! – Hãy nói lớn lên.
2. Come here. – Đến đây
3. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?
4. Come over. – Ghé chơi.
5. Don’t go yet. – Đừng đi vội.
6. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước.Tôi xin đi sau.
7. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
8. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.
9. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?
10. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.
11. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
12. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!
13. That’s a lie! – Xạo quá!
14.Come here. – Đến đây.
15.Seen Vinh Pep? – Có thấy Vinh Pep không? ^.^
Các bạn like và share về tường để học tập hiệu quả hơn nữa nhé!

21/08/2016

TUY ĐÃ QUEN THUỘC NHƯNG VẪM PHẢI LƯU LẠI THÔI :D
================================
Các thì cơ bản trong Tiếng Anh - Ngữ pháp cơ bản
Các thì cơ bản trong Tiếng Anh
1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):
S + Vs/es + O (Đối với động từ Tobe)
S + do/does + V + O (Đối với động từ thường)
Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.
Cách dùng:
+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
Ex : He plays badminton very well
+ Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous):
S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment,..........
Cách dùng:
+ Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
+ Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
+ Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember -
+ Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?
3. Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past):
S + was/were + V_ed + O
Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ nhất
4. Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous):
S + was/were + V_ing + O
Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).
Cách dùng: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG TÙ THÊM -ING
While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)
5. Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect):
S + have/ has + Past participle + O
Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...
Cách dùng:Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for.
Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
6. Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn (Present Perfect Continuous):
S + have/ has + been + V_ing + O
Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.
Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).
7. Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect):
S + had + Past Participle + O
Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
8. Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (Pas Perfect Continuous):
S + had + been + V_ing + O
Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ.
9. Tương Lai Đơn (Simple Future):
S + shall/will + V(infinitive) + O
Cách dùng:Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form).
10. Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous):
S + shall/will + be + V_ing+ O
Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon.
Cách dùng:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc
CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING.
11. Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect):
S + shall/will + have + Past Participle
Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)
Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE).
12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous):
S + shall/will + have been + V_ing + O
Cách dùng:Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

Videos (show all)

Why are you crying?  >. . . . . . . . . . - Tại sao bạn khóc? ...

Location

Category

Telephone

Address


Số 1A Đường 37, P.Bình Trưng Tây, Q.2
Ho Chi Minh City
700000
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Kỹ Năng Thuyết Trình Ứng Dụng NLP Kỹ Năng Thuyết Trình Ứng Dụng NLP
153 Tôn Thất Hiệp, P.13, Q.11
Ho Chi Minh City, 700000

Khi con sinh ra mọi người cười còn con khóc, hãy sống sao khi con chết đi mọi người khóc còn con mỉm cười.

MT IELTS TRAINER MT IELTS TRAINER
39/42 Chanh Hung, P10, Q8, HCM
Ho Chi Minh City, +084

MT IELTS TRAINER

Đồng Dao Steiner - Inspired Homeschool Đồng Dao Steiner - Inspired Homeschool
S5 Khu Phố Mỹ Gia 2, đường Tân Phú, Quận 7
Ho Chi Minh City

Kindergarten, playgroup, workshop

Ctrl Z - Studio Đào Tạo Thiết Kế Đồ Họa Ctrl Z - Studio Đào Tạo Thiết Kế Đồ Họa
257/30 Phan Xích Long, Phường 2, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 700000

Ctrl Z Studio Đào Tạo Thiết Kế Đồ Họa

book24h.com book24h.com
Ho Chi Minh City, +848

Nhà sách online book24h, với hàng ngàn đầu sách như truyện ngắn, tiểu thuyết, sách thiếu nhi...Cam kết giao hàng nhanh nhất.

Tự Học Tiếng Trung-自学汉语 Tự Học Tiếng Trung-自学汉语
Ho Chi Minh City

Tự học tiếng trung tại nhà qua các video, hình ảnh, bài viết thú vị giúp cho quá trình học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn, nhanh hơn và đạt kết quả tốt hơn. Chúc tất cả các bạn học tốt!

CLB Tiếng Anh We Talk CLB Tiếng Anh We Talk
J2 đường Số 30, Phường 6, Quận 4
Ho Chi Minh City, 700000

Với phương châm tạo ra một môi trường giúp mọi người cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình, English Club We Talk – tiền thân là câu lạc bộ tiếng Anh Thích là nói, đã được thành lập.

Hoi Thao Du Hoc Nhat Ban Hoi Thao Du Hoc Nhat Ban
33ter-33bis Mac Dinh Chi Street
Ho Chi Minh City

日本への留学

Du Học Hàn Quốc Du Học Hàn Quốc
468/11 Phan Văn Trị P7 Quận Gò Vấp
Ho Chi Minh City, 71407

Du học Hàn Quốc

Dạy Toán ACA Dạy Toán ACA
Phường An Phú, Quận 2
Ho Chi Minh City, 700000

Trang lập ra để các em học sinh có thể dễ dàng cập nhật thông tin về việc m?

MỸ THUẬT THIẾU NHI MỸ THUẬT THIẾU NHI
Số 89 đường Số 3, Khu Phố 2, Phường Tân Kiểng, Quận 7, Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City

Học mỹ thuật có tác động về suy nghĩ, kỹ năng ngôn ngữ, khả năng học kết hợp và làm giàu các kỹ năng sống,sự khéo tay (kỹ năng sử dụng tay), lòng tự tin...

Stella Education Stella Education
115 Nguyễn Chí Thanh, Phường 9, Quận 5
Ho Chi Minh City, 700000

STELLA Education - tư vấn du học Mỹ: luyện thi SSAT, SAT, TOEFL, IELTS, viết luận săn học bổng du học, và hoạt động ngoại khoá để bổ sung hồ sơ du học cũng như trau dồi kĩ năng mềm.