Học tiếng Nhật quận 7

Akebono Juku ra đời trước hết nhằm mục đích giảng dạy tiếng Nhật như một ngôn ngữ mẹ đẻ cho những người Việt gốc Nhật sống tại Việt Nam.

Không chỉ đơn thuần là dạy tiếng Nhật, nơi đây còn là nơi bổ sung kiến thức tổng hợp và văn hóa Nhật Bản. Và hiện nay, do nhu cầu học tiếng Nhật của người Việt ngày càng nhiều, đối tượng học viên đến với Akebono Juku cũng trở nên đa dạng hơn từ học sinh, sinh viên đến người đi làm. Tuy nhiên, Akebono Juku luôn định hướng chú trọng đến chất lượng đào tạo và tạo ra môi trường học tập thân thiện.

Operating as usual

16/12/2015

Thông báo CHIÊU SINH KHÓA LUYỆN THI NLNN N3
Khai giảng ngày 21/12/2015
Thời gian học: 18:30 ~ 20:00 thứ 2,4,6
Địa điểm học: 77A đường 77, phường Tân Quy, quận 7
Học phí: 2.100.000đ khóa 3 tháng
Đối tượng: những bạn đã có trình độ tương đương N4
Để đăng ký hoặc nhận thêm thông tin vui lòng liên hệ: 0937660220 hoặc e-mail: [email protected]

28/10/2015

一目ぼれ(ひとめぼれ) love at first sight
A: お前、結婚したんだって?本当かよ!
B: うん、一目ぼれ。会って、即結婚(そくけっこん)しちゃったんだ。

10/10/2015

「毒をもって毒を制す」 (どくをもってどくをせいす) Lấy độc trị độc

26/09/2015

Từ vựng liên quan đến TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG:
通帳(つうちょう)   sổ tài khoản 
キャッシュカ(きゃっしゅか)ード(ど) thẻ ngân hàng
印鑑(いんかん) con dấu
口座(こうざ) tài khoản
ATM 〔エーティーエム〕 máy rút tiền tự động
暗証番号(あんしょうばんごう) mật mã
引(ひ)き落(お)とし thanh toán, chuyển khoản, khấu trừ
預(あず)け入(い)れ nộp tiền vào tài khoản
振込(ふりこ)み chuyển tiền

Mobile Uploads 26/09/2015

Ở Nhật, việc xử lý rác được quy định rất tỉ mỉ, việc phân loại và ngày thu gom các loại rác ở các khu vực cũng khác nhau.

可燃(かねん)ごみ、燃(も)えるごみ rác cháy được
不燃ごみ、燃えないごみ rác không cháy được
引火(いんか)しやすいごみ rác dễ cháy nổ
粗大(そだい)ごみ rác quá khổ
プラスチック(ぷらすちっく)整容器包装(せいようきほうそう) thùng nhựa, bao bì nhựa
紙製容器包装(かみせいようきほうそう) thùng giấy, bao bì giấy
飲料用(いんりょうよう)ペットボトル(ぺっとぼとる) vỏ lon đồ uống
空(あ)きびん vỏ chai
空(あ)き缶(かん) vỏ lon

25/09/2015

酒気(しゅき)を帯(お)びている say rượu
酒気帯び運転(しゅきおびうんてん) lái xe trong tình trạng say rượu

01/09/2015

Để vượt qua cuộc phỏng vấn bằng tiếng Nhật một cách dễ dàng. Hãy chuẩn bị thật tốt câu trả lời cho những câu hỏi thường được nhà tuyển dụng hỏi nhé. Các bạn có thể tham khảo câu hỏi và gợi ý trả lời sau:
① Q: 当社(とうしゃ)を志望(しぼう)した理由(りゆう)は何(なん)ですか?
Hãy cho biết lý do bạn muốn làm việc cho công ty chúng tôi.

A:自分(じぶん)の経験(けいけん)やスキルに関係(かんけい)した理由(りゆう)をはなす。
Nêu ra các lý do liên quan đến kỹ năng hoặc kinh nghiệm của bản thân bạn.

② Q: 現在(げんざい)はどのような仕事(しごと)をしていますか?
Hiện tại bạn đang làm công việc như thế nào?

A: あなたの会社(かいしゃ)での役割(やくわり)や、具体的(ぐたいてき)にしていることをはなす。
Trình bày một cách cụ thể vai trò của bạn tại công ty bạn đang làm.

③ Q: 今(いま)までの仕事(しごと)の実績(じっせき)を教(おし)えてください。
Xin vui lòng cho biết thành tích trong công việc của bạn cho đến nay.

A: 仕事での成果(せいか)や具体的な結果(けっか)をはなす。
Nêu ra những kết quả, thành quả cụ thể trong công việc của bạn.

④ Q: あなたの自己(じこ)PRをしてください。
Xin vui lòng tự PR (quảng cáo) bản thân bạn.

A: あなたの強(つよ)みや実績をはなす。具体的なエピソードがあればよい。
   Nêu ra những thế mạnh hoặc thành tích của bạn. Sẽ tốt hơn nếu kể những câu chuyện cụ thể.

⑤  Q:ご自身(じしん)の強み・長所(ちょうしょ)を教えてください。
Xin vui lòng cho biết thế mạnh / sở trường của bạn.

A: 自分の長所を簡単(かんたん)にまとめて、具体的なエピソードをはなす。
Tóm tắt ngắn gọn về những điểm mạnh, sở trường của riêng mình, nêu lên những chuyện cụ thể.

⑥ Q: ご自身(じしん)の弱み(よわみ)・短所(たんしょ)を教えてください。
Xin vui lòng cho biết nhược điểm của bạn.

A:今の自分に足(た)りないポイント、それを改善(かいぜん)しようとしていることをはなす。
Nêu ra những điểm còn chưa hoàn thiện của bản thân và tỏ ý rằng bạn đang cố gắng để cải thiện điều đó.

⑦ Q: 仕事をするうえで大切(たいせつ)にしていること、こだわっていることは何(なん)ですか?
Trong công việc, điều mà bạn chú trọng là gì?

A: 普段(ふだん)仕事をするなかで、工夫(くふう)していることや心(こころ)がけていることをはなす。
Trình bày những việc bạn đã cố gắng dốc sức để có kết quả tốt nhất trong các công việc thường ngày.

⑧ Q: 仕事での誇(ほこ)れる実績や成功体験(せいこうたいけん)はありますか?
Bạn có thành tích hoặc những trải nghiệm thành công nào đáng tự hào trong công việc không?

A:今までしたプロジェクトや企画(きかく) の話(はなし)を、具体的な例(れい)や数字(すうじ)を使(つか)ってはなす。その結果(けっか)を出(だ)すまでに、どのように考(かんが)え、行動(こうどう)したのかをはなす
Trình bày bằng cách dẫn chứng các con số hoặc các ví dụ cụ thể về kế hoạch hoặc dự án cho đến bây giờ. Trước khi gặt hái được thành quả đó thì bạn đã suy nghĩ và hành động như thế nào?

⑨ Q:仕事で大(おお)きな失敗(しっぱい)やミスをしたことはありますか?
Bạn có bao giờ phạm sai lầm hay thất bại lớn trong công việc không?

A:今までにした失敗を簡単(かんたん)にはなす。そしてどのように解決(かいけつ)したのかをはなす。その経験からあなたが学(まな)んだこと、それを今どのように活(い)かしているかはなす。
Trình bày đơn giản về những thất bại bạn đã nếm trải cho đến bây giờ. Rồi thì bạn đã xử lý nó như thế nào? Bạn đã rút ra được bài học gì từ những thất bại đó, và bây giờ bạn vận dụng bài học đó như thế nào.

⑩ Q: どうして当社(とうしゃ)で働(はたら)きたいのですか?
Tại sao bạn muốn làm việc ở công ty chúng tôi?

   A:その会社で働きたい理由、自分がその会社に貢献(こうけん)できることをはなす。
    Trình bày lý do bạn muốn làm việc tại công ty đó, những việc bản thân bạn có thể cống hiến cho công ty đó.

⑪   Q: 今までの経験(けいけん)やスキルを当社でどう活かしますか?
   Bạn sẽ vận dụng các kỹ năng và kinh nghiệm hiện có của mình tại công ty chúng tôi như thế nào?

    A:どのように自分の経験やスキルを活かしたいのか、具体的にはなす。
     Hãy trình bày cụ thể cách bạn muốn vận dụng kinh nghiệm và kỹ năng của bản thân mình như thế nào.

⑫   Q: 当社でやりたいこと・挑戦(ちょうせん)したいことは何ですか?
   Việc bạn muốn làm hoặc muốn thử sức tại công ty chúng tôi là gì?

   A:自分がやりたいことだけを述(の)べるのではなく、会社の利益(りえき)になるようなこと、貢献できるようなことをはなす。
Không chỉ đơn thuần nói về những điều mình muốn làm mà cố gắng nhấn mạnh đến những thứ bản thân bạn có thể cống hiến, đóng góp vào lợi ích công ty.

⑬   Q: 身(み)に付(つ)けたいスキルは何(なに)かありますか?
Bạn muốn học hỏi những kỹ năng gì?
A: 向上心(こうじょうしん)をみるための質問(しつもん)。それを身に付けて、どのように活かすのかをはなす。
Đây là câu hỏi để xem tính cầu tiến của bạn. Trình bày những điều bạn muốn học hỏi và làm thế nào để sử dụng chúng.
⑭ Q: 将来(しょうらい)の夢(ゆめ)は何ですか?
Ước mơ trong tương lai của bạn là gì?

A:その会社でキャリアを積(つ)んで達成(たっせい)したいことをはなす。
Trình bày những mong muốn bạn muốn đạt được trong sự nghiệp của mình tại công ty đó.

⑮ Q: 最後(さいご)に何か質問はありますか?
Cuối cùng, bạn có câu hỏi gì không?

A:仕事にかかわる質問をいくつか準備(じゅんび)しておき、そのうちの一(ひと)つを質問する。面接(めんせつ)のかていで、疑問(ぎもん)な点(てん)がなければ、「十分(じゅうぶん)理解(りかい)できました。得(とく)に質問はございません。」と終(おわ)ってもよい。
Bạn có thể chuẩn bị sẵn một số câu hỏi liên quan đến công việc và hỏi một trong số các câu hỏi đó. Trong trường hợp không có thắc mắc gì, bạn có thể kết thúc bằng cách trả lời “ Tôi đã hiểu rõ rồi nên không có câu hỏi gì đặc biệt”.

25/08/2015

Từ vựng chuyên ngành cơ khí:
設計(せっけい)thiết kế
施工図面(しこうずめん)thiết kế bản vẽ chi tiết gia công
組み立て(くみたて)lắp dựng
現場で組み立て(げんばでくみたて)lắp dựng tại công trường
溶接(ようせつ)hàn
クリーニング vệ sinh, làm sạch
検収(けんしゅう)nghiệm thu
引渡し(ひきわたし)bàn giao
保守(ほしゅ)bảo trì

15/08/2015

Từ vựng liên quan đến thuê phòng trọ ở Nhật
家賃(やちん) tiền thuê nhà
敷金(しききん)tiền đặt cọc
礼金(れいきん)tiền tạ lễ (là tiền cảm ơn chủ nhà)
仲介手数料(ちゅうかいてすうりょう)tiền môi giới
共益費(きょうえきひ)phí quản lý công ích

22/07/2015

君の人生は君が決めるんだ。
Cuộc sống của bạn là do bạn quyết định.

Nhật ngữ Akebono Juku - 名刺 19/05/2015

名刺交換 (めいしこうかん)
Trao đổi danh thiếp là một trong những điều tiên quyết để gây ấn tượng tốt với khách trong lần gặp đầu tiên. Vậy bạn đã biết cách thức trao đổi danh thiếp chưa? http://akebono.edu.vn/bai-hoc-chi-tiet/-11.html

Nhật ngữ Akebono Juku - 名刺 Trung tam tieng Nhat Akebono - Cau noi giao duc Viet Nam - Nhat Ban

15/05/2015

揚げ春巻き(あげはるまき):chả giò
生春巻き(なまはるまき): gỏi cuốn

Nhật ngữ Akebono Juku - 紹介 17/04/2015

Bạn đã biết cách tự giới thiệu bản thân hay giới thiệu người này với người kia bằng tiếng Nhật chưa? Sẽ thật đơn giản nếu chúng ta nắm rõ các quy tắc sau:

TRƯỜNG HỢP TRONG CÙNG CÔNG TY 社内(しゃない)     
TỰ GIỚI THIỆU
自己紹介する:  ~と申します。宜しくお願いします。

例 A: ロンドン支店からまいりましたAと申します。宜しくお願いします。
Tôi là A đến từ chi nhánh Luân Đôn. Từ nay mong anh/chị giúp đỡ.
  B: Bと申します。こちらこそ、宜しくお願いします。
Tôi là B. Chính tôi mới phải nhờ anh quan tâm giúp đỡ.

Xem thêm tại http://akebono.edu.vn/bai-hoc-chi-tiet/-10.html

Nhật ngữ Akebono Juku - 紹介 Trung tam tieng Nhat Akebono - Cau noi giao duc Viet Nam - Nhat Ban

15/04/2015

Công ty ở Bình Dương (Mỹ Phước IP 3) đang tuyển Sales Staff & Sales Manager , điều kiện như dưới đây :

1. Sales Manager (01 vị trí - Nam/Nữ) :

- Sinh từ năm 1980 trở về trước - tốt nghiệp Đại học .

- Ưu tiên Nữ giới .

- Có kinh nghiệm làm Sales Manager ít nhất 02 năm (trong ngành khác cũng OK , không bắt buộc có kinh nghiệm về Carton Box) .

- Anh ngữ nói + viết lưu loát (ưu tiên biết thêm Nhật ngữ) .

- Có kỹ năng tiếp xúc, quan hệ khách hàng & quản lý nhân viên .

- Lương CB : Khoảng $1.100 - $1.200 (tùy khả năng) - (23,100,000 vnd – 27,300,000 vnd) .

- Có xe đưa đón từ Tp HCM .

- Mỗi tháng nghỉ 02 ngày thứ 7 (tuần thứ 2 & 4) .

2. Sales Staff (4 vị trí) :

- Nữ giới – Cao đẳng hay trung cấp cũng OK nhưng phải nói & viết được Nhật ngữ .

- Có kinh nghiệm Sale hoặc chưa (trong ngành khác cũng OK , không bắt buộc có kinh nghiệm về Carton Box) .

- Có kỹ năng tiếp xúc, quan hệ . Yêu thích công việc Sales .

- Lương CB : Khoảng &400 - $500 - $600 (tùy trình độ & khả năng) - (8,400,000 vnd – 10,500,000 vnd – 12,600,000 vnd) .

- Có xe đưa đón từ Tp HCM .

- Mỗi tháng nghỉ 02 ngày thứ 7 (tuần thứ 2 & 4) .

Các ứng viên có nhu cầu ứng tuyển vui lòng gửi CV tiếng Nhật vào địa chỉ mail: [email protected] nhé!

07/04/2015

昔の恋人が結婚しようとしまいと、今の私には関係ないことです。Dù cho người yêu cũ có kết hôn hay không thì với tôi bây giờ cũng không liên quan gì.

03/04/2015

Từ vựng về bữa ăn:
はし đũa
夕食(ゆうしょく) bữa ăn tối
カレー cà ri
ごはん cơm
サラダ salad
食事(しょくじ) bữa ăn
洋食(ようしょく) món ăn phương Tây
ナイフ dao
フォーク nĩa
すし sushi
おにぎり cơm nắm
ハンバーガー hamburger
ピザ pizza
朝食(朝食) bữa ăn sáng
昼食(ちゅうしょく)bữa ăn trưa

03/04/2015

Từ vựng tiếng Nhật căn bản:
スーパー: siêu thị
セール: bán hạ giá
ほとんど: hầu như, hầu hết
品物(しなもの: sản phẩm
割引き(わりびき): giảm giá
半額(はんがく): bán nửa giá
うれしい : vui
特に(とくに): đặc biệt là
冷凍する(れいとうする): đông lạnh
食品(しょくひん): thực phẩm
必ず(かならず): nhất định

03/04/2015

Thành ngữ:
1. ごますり Người nịnh hót
2. 言(い)わぬが花(はな) Im lặng là vàng
3. 花(はな)に嵐(あらし) Họa vô đơn chí
4. 花(はな)よりだんご Có thực mới vực được đạo
5. 芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう Đông như khoai tây trong chậu rửa
6. 転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさずHòn đá lăn không đống rêu
7. 実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな
Bông lúa chín là bông lúa cúi đầu
8. 根回(ねまわ)し Cầm đèn chạy trước ôtô
9. 井(せい)の中(なか)の蛙(かえる) Ếch ngồi đáy giếng
10. 同(おな)じ穴(あな)のむじな Cùng hội cùng thuyền

Photos from Học tiếng Nhật quận 7's post 27/03/2015

Hoa anh đào bắt đầu nở rồi. Cùng đi ngắm hoa thôi!!

27/03/2015

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản:
銀行 (ぎんこう):ngân hàng
郵便局(ゆうびんきょく):bưu điện
奥さん (おくさん):vợ ( cách xưng hô vợ người khác)
カード:thẻ
お金を出します(おかねをだします):rút tiền
きゅうりょう日:ngày lãnh lương
持って帰ります(もってかえります):mang về
全部(ぜんぶ):toàn bộ
渡します(わたします):đưa, trao
入れます(いれます):bỏ vào
ちかく:gần
生活(せいかつ):sinh hoạt, cuộc sống
払う(はらう):trả
けれども:nhưng
電気(でんき):điện
そのとき:khi đó, lúc đó
~ずつ:mỗi ~
貯金(ちょきん):tiền tiết kiệm

25/03/2015

Từ vựng quản trị doanh nghiệp
安全管理 safety management Quản lý an toàn lao động
安全規格 safety standard Tiêu chuẩn an toàn

19/03/2015

癒えない心の隙間 (いえないこころのすきま)
Khoảng trống trong tim không thể lắp đầy

27/01/2015

Luyện dịch
どんな親しい仲でも 借りた物はきちんと返すべきだ。
Cho duˋ co´ thân đến mấy thiˋ những thứ đa˜ mượn nên trả lại đàng hoàng.
考え方次第で幸せにも不幸せにもある。
Hạnh phúc hay không còn tùy vào cách suy nghĩ của mỗi người.

21/01/2015

日本の祝日Những ngày nghỉ Lễ của Nhật

1. 元日(1月1日)Ngày Tết Nguyên Đán mồng một tháng Một.
2. 成人の日(1月の第2月曜日)Ngày lễ thành niên Thứ Hai tuần thứ 2 của tháng 1.
3. 建国記念の日(2月11日)Ngày Quốc khánh 11/2
4. 春分の日(3月21日ごろ)Ngày Xuân phân khoảng 21/3 
5. 昭和の日(4月29日)Ngày Chiêu Hòa 29/4
6. 憲法記念日(5月3日)Ngày Hiến pháp 3/5 
7. みどりの日(5月4日)Ngày Xanh 4/5
8. こどもの日(5月5日)Ngày thiếu nhi 5/5
9. 海の日(7月の第3月曜日)Ngày của biển Thứ Hai tuần thứ ba của tháng 7
10. 敬老の日(9月の第3月曜日)Ngày kính lão Thứ Hai tuần thứ ba của tháng 9
11. 秋分の日(9月23日ごろ)Ngày thu phân khoảng 23/9.
12. 体育の日(10月10日)Ngày thể dục thể thao 10/10 
13. 文化の日(11月3日) Ngày Văn hóa 3/11 
14. 勤労感謝の日(11月23日)Ngày lễ tạ ơn người lao động 23/11
15. 天皇の誕生日(12月23日)Ngày sinh nhật của Nhật Hoàng 23/12

Nguồn: Sưu tầm

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


Ho Chi Minh City
Other Ho Chi Minh City schools & colleges (show all)
A6 Le Hong Phong high school, class of 2000-2003 A6 Le Hong Phong high school, class of 2000-2003
235 Nguyen Van Cu Street , Dist . 5
Ho Chi Minh City, N.

Hey folks, this page was created for you, members & friends of A6 LHP 2000 - 2003. No rule, no censo

Yola Yola
Cơ Sở 1: 246 Cống Quỳnh, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1
Ho Chi Minh City, 70

YOLA - KHAI PHÓNG SỨC MẠNH TIỀM NĂNG Hệ thống Anh Ngữ mang đến các chương trình đào tạo chuẩn quốc tế

Executive MBA - MCI Executive MBA - MCI
Phòng 401, Tòa Nhà A4 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10
Ho Chi Minh City, 700000

MBA-MCI® là một trong những chương trình MBA tiên phong trên thế giới đào tạo Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh chuyên ngành Tư vấn Quản lý và khởi nghiệp

AISVN - American International School Vietnam AISVN - American International School Vietnam
220 Nguyen Van Tao Street, Nha Be District
Ho Chi Minh City, 700000

Innovative International Education; Vietnamese Values.

Trường PTTH DL Nguyễn Khuyến Trường PTTH DL Nguyễn Khuyến
CS1 : Số 132 Cộng Hòa, P4, Q Tân Bình; CS3A&B : Số T15 Mai Lão Bạng, P13, Q Tân Bình; CS4 :327 QL 13, Khu Phố 5, QL13, P Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức
Ho Chi Minh City, 084

Nơi kết nối tất cả các anh hùng hào kiệt của trường Phổ thông trung học Dân

VNU-HCMUS Advanced Program in Computer Science VNU-HCMUS Advanced Program in Computer Science
227 Nguyen Van Cu Dist. 5
Ho Chi Minh City, 70000

APCS - Advanced Program in Computer Science, one of ten most remarkable educational events in 2005.

Information Technology - HCMUS Information Technology - HCMUS
227 Nguyen Van Cu, District 5
Ho Chi Minh City, 70000

Trang Facebook chính thức của Khoa Công nghệ Thông tin, Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM. Cập nhật thường xuy

Business Administration Club - BAC FTU2 Business Administration Club - BAC FTU2
15 D5, Ward 25, Bình Thạnh District, HCMC
Ho Chi Minh City, 70000

Business Administration Club - Sharpen your leading style

Thông tin Tuyển sinh Khoa Tài nguyên nước - Hcmunre Thông tin Tuyển sinh Khoa Tài nguyên nước - Hcmunre
236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City, 700000

Fanpage Thông tin tuyển sinh của Khoa Tài nguyên nước - Trường Đại học Tài nguy?

Doanh Nghiệp 3 Gốc Doanh Nghiệp 3 Gốc
299/3A Lý Thường Kiệt, Phường 15
Ho Chi Minh City, 700000

Doanh Nghiệp 3 Gốc

Cờ Vua Sài Gòn - CN Chu Văn An - Bình Thạnh Cờ Vua Sài Gòn - CN Chu Văn An - Bình Thạnh
46 Đường Số 8, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí
Ho Chi Minh City

Cờ Vua Sài Gòn chuyên nghiên cứu và ứng dụng chương trình đào tạo cờ vua nhằm khai thác sức mạnh ..

VENUS IELTS online Cam kết đầu ra 6.5+ VENUS IELTS online Cam kết đầu ra 6.5+
45/10A Tô Ngọc Vân, Phường Linh Tây, TP Thủ Đức
Ho Chi Minh City, 700000

Luyện thi IELTS hàng đầu Việt Nam, Cam kết IELTS 6.5+, Luyện thi IELTS online chất lư