21/10/2025
Từ Vựng Tiếng Nhật 1
わたし: tôi
わたしたち: chúng tôi
あなた: bạn
ひと: người [ ấy ]
かた: vị [ ấy ]
じん: người [Nhật]
みなさん: mọi người
さん: sau tên
ともだち: bạn bè
せんせい: giáo viên
きょうし: giáo viên
がくせい: học sinh
がっこう: trường học
こうえん: công viên
びょういん: bệnh viện
でんき: điện
だれ: ai đó
なんさい: bao nhiêu tuổi
おいくつ: bao nhiêu tuổi
なんじ : mấy giờ
なに: cái gì
なん: cái gì
はい: vâng
いいえ: không
07/10/2025
KANJI DE MANGA !!
SẼ GIÚP BẠN CẢM THẤY THÚ VỊ HƠN KHI THAY ĐỔI CÁCH HỌC CHỮ HÁN TỰ THEO CÁCH CỔ ĐIỂN.
03/10/2025
NẾU BẠN ĐÃ ĐĂNG KÝ KỲ THI THÁNG 12 NÀY
NHƯNG VẪN CHƯA TỰ TIN
HÃY ĐĂNG KÝ NGAY 👇👇Để nhận ưu đãi nào??
[ Ưu đãi giảm 10% Học Phí cho đăng ký lớp tiếp theo sau kỳ thi ]
03/10/2025
Từ Vựng Cần Thiết Cho Mọi Người 🙂
23/08/2025
Phó từ thường sử dụng trong tiếng nhật.
22/06/2025
Nhận dạy kèm tiếng Nhật online 1:1
Ôn lại kiến thức và luyện thi
giành cho các khóa N5, N4, N3
Bắt từ đầu tháng 7 đến cuối tháng 11
trọn khóa ( 5 tháng)
Học phí 6,000,000 đồng. Học thử: 2 buổi.
( Được Tặng kèm khóa giao tiếp sơ cấp 10 buổi )
Bạn nào muốn học nhắn ib nhanh tay....nha...
17/05/2025
ĐỀ THI TIẾNG NHẬT N5 T7/2024
01/04/2025
Học tiếng Nhật qua Truyện:
Tên Truyện: 再会の町中
再開「さいかい」:Tái ngộ
町中「まちなか」:Trung tâm thành phố
田中さん、通りで本村さんを見る。
「こんにちは、村本さん!」
① 通り「とおり」: Đường phố
② 見る「みる」:nhìn, xem
③ こんにちは:xin chào
ー田中さんが言う。
「あ、田中さん!久しぶり!」
① 言う「いう」:nói, báo
② 久しぶり「ひさしぶり」: lâu không gặp
ー本村さんが答える。
「はい、元気ですか?」
① 答え「こたえ」:Trả lời
② はい:Vâng
③ 元気「げんき」:Khoẻ
ー田中さんが聞く。
① 「元気です。ありがとう!」
② ありがとう:cám ơn
ー本村さんが笑う
① 笑う「わらう」:cười
Nếu Bạn đang lo lắng kỳ thi tháng 7 sắp tới.
Hãy nhắn tin cho Add nhé.
24/03/2025
Tuyển Nữ làm cơm hộp
Tại Fukushima
Phỏng vấn online.
08/05/2024
漢字:
1. 新型 : Tân.Hình
--> しんがた: kiểu mới
2. 後遺症: Hậu Di Chứng
--> こういしょう: di chứng bệnh tật
3. 相談: Tương Đàm
--> そうだん: Cuộc trao đổi, bàn bạc
4. 続く: Tục
--> つづく: tiếp tục
例:
新型コロナウイルス後遺症の相談が続いている。