Từ lóng
1.まじで=ほんとうに?: thật á?
2.あおにさい:đồ ranh con このシャツ、いきる?
3.しびれちゃう:phê quá (khi có ai hát hay khiến mình bị cuốn hút có thể dùng từ này)
4.ふざけんじゃねよ: Đừng có ngớ ngẩn
5.親の脛を恥じる(おやのすねをはじる): ăn bám bố mẹ 私、まだ親の脛を恥っている。
6.いきる:hợp mốt, thời trang (nghĩa ở đây rất hẹp, chỉ dùng trong quần áo)
7.くそ:chuối thật (khuyến cáo là chỉ con trai dùng còn con gái thì không nên)
8.おかま:…gay
9.ださい:quê, lạc hậu (từ lóng của vùng kantou )
10.ひょうこ:chíp hôi (từ này vốn có nghĩa là con gà con )
まだ、まだひょうこです。
11.むかつく:bực mình, tức giận=頭につく
12.ちょ:rất (đặt trước tính từ, bi giờ thanh niên Nhật rất hay dùng từ này) ちょ難しい、ちょむかつく
13.寒い(さむい): nhạt nhẽo, vô duyên (khi người khác kể chuyện cười mà mình thấy không – thể-cười-nổi
14.きもい: nói những ai béo í
15.油を売る(あぶらをうる):buôn dưa lê 君たち、油を売らないで、勉強してください。
16.ぶつぶつ言わないでよ。: Đừng có cằn nhằn nữa
17.女たらし: pl***oy
18.イカレル: bị lừa
19.せこい: ăn bẩn, nhỏ nhen
Tiếng Nhật thực dụng
The place you can learn Japanese. You have to learn one vocabulary everyday. Any idea please contact me: [email protected]
Now let's start.
13/09/2016
Dành cho các bạn đi Nhật - Các từ dùng hàng ngày
Dành cho các bạn đi Nhật - Các câu dùng hàng ngày
1. どうしてですか。なぜですか。どうして?Doush*te desuka / Naze desu ka / doush*te? : Tại sao chứ?
2. お節介せっかい・そんなことどうだっていいよ。Osekkai / Sonna koto doudatte ii yo: Đồ lắm chuyện.
3. 今はそんな話はなしすねなよ。Imaha sonna hanashi sunena yo: Cậu nói làm tớ bực lắm nhá.
4. なんでそんなに厳きびしいの?Nande sonna ni kibi shiino: Cậu làm gì mà nóng vậy?
5. 知しらない。Shiranai: Làm sao mình biết được cơ chứ?
6. そんなことまでしたの?Sonna koto made sh*ta no: Thế mà cậu cũng làm cho được.
7. なんという態度たいどだ。Nan toiu taido da: Thái độ của cậu đó à?
8. 君きみのようにはならない。Kimi no you niwa naranai: Chẳng có ai như cậu cả
9. 遠慮えんりょしないで・何とおっしゃいましたか。Enryo shinaide / Nanto osshai mash*ta ka? Cậu nói cái gì?
10. 聞ききたくない。Kikitakunai: Tớ không muốn nghe cậu nói nữa. .
11. 失礼しつれいな奴やつだ。Sh*tsurei na yatsuda: Đồ bất lịch sự. (Rei là lịch sự nha)
12. 誤解ごかいだよ。Gokaidayo: Đừng có hiểu sai.
13. 馬鹿ばか。Baka: Ngu ngốc, ngớ ngẩn, tệ hại
14. 酷ひどい。Hidoi: Thật kinh khủng.
15. 悪わるいね。Warui ne: Tệ hai.
16. 誰もがそう言うよ。Daremo ga souiu yo: Ai nói không?
17. あなたわおしゃべりだ。Anata wa oshaberida: Đồ bép xép
18. 皮肉ひにくを言わないで。Hinikuwo iwanaide: Đừng có chế giễu tớ.
08/03/2016
Hết sợ trợ từ rồi nhe các bạn!!!
22/09/2015
[Từ vựng theo chủ đề]
フルーツ Trái cây
1.アーモンド : Hạnh nhân
2.アップル/りんご: Táo
3.きんかん(金柑) : Tắc
4. サポジラ: Hồng xiêm
5.スターアップル (水晶柿): Vú sữa
6.ドラゴンフルーツ: Thanh long
7.マンゴー: Xoài
8.マンゴスチン: Măng cụt
9.みかん: Quýt
10.れいし (茘枝) : Vải
11. さくらんぼ/ チェリー: Anh đào
12. アボカド: Bơ
13. ザボン: Bưởi
14. ランサット:Bòng b**g
15. オレンジ: Cam
16. バナナ: Chuối
17. ランブータン/ ランブタン: Chôm chôm
18. レモン: Chanh vỏ vàng
19. ライム: Chanh vỏ xanh
20. パッションフルーツ: Chanh dây
21. いちご/ ストロベリー: Dâu/ Dâu tây
22.すいか/ ウオーターメロン: Dưa hấu
23.ハネデューメロン: Dưa mật / Dưa ruột xanh
24.キャンタロープ: Dưa ruột vàng
25.ココナッツ/ ココナツ: Dừa
26.パイナップル/ パインアップル: Dứa/ Thơm
27.パパイア/ パパイヤ/ パパヤ: Đu đủ
28.桃 (もも)/ ピーチ: Đào
29.カシュー: Điều ; カシューナッツ: hạt Điều
30.柿 (かき)/ パーシモン: Hồng
31. 栗 (くり)/ チェスナット: hạt dẻ
32. 五斂子 (ごれんし)/ スターフルーツ: khế
33. キウイ/ キーウィ/ キウイフルーツ: kiwi
34. なし (梨): lê
35. ざくろ(石榴): lựu
36. あんず (杏) / アプリコット: mơ
37. タマリンド: me
38. パラミツ/ ジャックフルーツ: mít
39. すもも ( 李 )/ プラム: mận
40. ばんれいし(蕃茘枝) : na, mãng cầu
Một số ngôn ngữ teen của giới trẻ Nhật Bản:
1, DS
12/07/2015
Các bạn nào có nguyện vọng muốn lấy bằng N5 thì ad sẽ hướng dẫn cho các bạn online thông qua Page Tiếng Nhật thực dụng nhé.
Đây là hình thức giúp đỡ các bạn trong việc học tiếng Nhật hoàn toàn free.
Phụ thuộc vào sự hợp tác, nghiêm túc của các bạn.
Ad sẽ hoàn toàn ko chịu bất cứ trách nhiệm gì trong các vấn đề học tập của các bạn nhé.
Mọi thắc mắc các bạn chat với ad qua inbox hoặc email [email protected]
Let's start!!!
30/10/2014
Đã có Ứng dụng luyện nghe N2 trên android rất hay nè các bạn
https://play.google.com/store/apps/details?id=com.n2listen
05/09/2014
Các bạn nào có nguyện vọng muốn lấy bằng N5 thì ad sẽ hướng dẫn cho các bạn online thông qua Page Tiếng Nhật thực dụng nhé.
Đây là hình thức giúp đỡ các bạn trong việc học tiếng Nhật hoàn toàn free.
Phụ thuộc vào sự hợp tác, nghiêm túc của các bạn.
Ad sẽ hoàn toàn ko chịu bất cứ trách nhiệm gì trong các vấn đề học tập của các bạn nhé.
Mọi thắc mắc các bạn chat với ad qua inbox hoặc email [email protected]
Let's start!!!
25/08/2014
Trợ từ
25/08/2014
Cách sử dụng "Và" "Hoặc"
1.Nや + Nや + Nなど
Liệt kê đồ vật, ý nói ngoài ra còn rất nhiều nữa chưa kể hết, đi chung với など
2.Nとか + Nとか
Thường dùng trong văn nói, liệt kê khoảng 2 đối tượng
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Công Viên Phần Mềm Quang Trung
Ho Chi Minh City
70000