Bravo Education

Bravo Education

Bravo - Chinh phục song ngữ Anh - Hoa chỉ sau 3 tháng + chi phí hợp lý với đội ngũ Giáo viên Đại học Sư Phạm TPHCM

Operating as usual

07/05/2021

CẦN NHÂN VIÊN TRỰC VP - TRỢ GIẢNG
- Thời gian: thứ 2 - thứ 6 từ 16-20h (4 tiếng)
- Lương: 20-25k / h (tuỳ vào khả năng tiếng Anh có thể kèm cho học sinh)
- Công việc ổn định, lâu dài.
- Ưu tiên: SV ngành ngôn ngữ Anh hoặc chuyên nghành khác nhưng có Tiếng Anh tương đối.
- Địa chỉ: Trung tâm Ngoại ngữ Bravo Education - 69/12 Trần Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú
Liên hệ: Ms Thanh (Inbox/ 090.7579.459)

CẦN NHÂN VIÊN TRỰC VP - TRỢ GIẢNG
- Thời gian: thứ 2 - thứ 6 từ 16-20h (4 tiếng)
- Lương: 20-25k / h (tuỳ vào khả năng tiếng Anh có thể kèm cho học sinh)
- Công việc ổn định, lâu dài.
- Ưu tiên: SV ngành ngôn ngữ Anh hoặc chuyên nghành khác nhưng có Tiếng Anh tương đối.
- Địa chỉ: Trung tâm Ngoại ngữ Bravo Education - 69/12 Trần Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú
Liên hệ: Ms Thanh (Inbox/ 090.7579.459)

06/05/2021

Cùng học tiếng Anh với Thành ngữ hay về Loài gặm nhắm đáng yêu này:
“To fall down the rabbit hole “: describe an usual and unfamiliar place: Miêu tả 1 nơi xa lạ, lạ lẫm
Example: When I moved to Los Angeles for a new job, it was like falling down the rabbit hole.
#bravoeducation
#tienganhgiaotiep
#toeic
#ielts

Photos from Bravo Education's post 19/04/2021

Một số mẹo vặt hay ho đặc biệt hiệu quả cho Part 5,6 của TOEIC
#bravo
#toeic

Photos from Bravo Education's post 17/04/2021

Những hình ảnh lớp học dễ thương tại Bravo Education

29/03/2021

Lại bảo không chuẩn đi :)))

Lại bảo không chuẩn đi :)))

Photos from Bravo Education's post 03/03/2021

📣 TUYỂN SINH LỚP MỚI VỚI NHIỀU ƯU ĐÃI TRONG THÁNG 3!
1️⃣ Giao tiếp Cấp tốc cho người mới bắt đầu (cam kết hiệu quả sau 3 tháng)
2️⃣ TOEIC Band 600 ++
3️⃣ IELTS Target 6.5++ (học IELTS chưa bao giờ dễ hơn đến thế)
🎁 ƯU ĐÃI:
✅Tặng ngay học bổng 1,000,000 khi đăng ký trước ngày 15/3/2021 + Giảm thêm 10% và tặng giáo trình khi đăng ký từ 2 học viên trở lên
✅ Lớp học và tối đa 8 bạn/lớp. Mỗi buổi 120 phút + Giao bài tập về nhà và chỉnh sửa bài tập từng học viên.
✅ Đặc biệt khóa học có kết hợp với giáo viên nước ngoài để các bạn được thực hành mỗi tháng.
🕐THỜI KHOÁ BIỂU:
✳️ Các ngày trong tuần từ thứ 2 – thứ 6: 19:00 – 21:00
✳️ Thứ 7 và chủ nhật: 3 ca Sáng – Trưa – Chiều
🙋‍♀️ Liên hệ Ms Thanh (Giáo viên chính): 090 7579 459
Fanpage: https://www.facebook.com/songngubravo
Website: https://bravo.edu.vn

26/02/2021

📢Tin vui Tin vui cho tháng 3 sắp đến!
Trung Tâm Bravo xin vui mừng thông báo sẽ hoạt động trở lại bình thường kể từ thứ 2 ngày 01/03/2021.

🎁 Cô Thanh và Phòng Giáo vụ sẽ liên hệ trực tiếp đến Quý Phụ Huynh và học viên thời gian đi học của các lớp cũng như chương trình khuyến mãi cho năm học mới.
Liên hệ: Ms Thanh (090.7579.459)
Xin cám ơn.

📢Tin vui Tin vui cho tháng 3 sắp đến!
Trung Tâm Bravo xin vui mừng thông báo sẽ hoạt động trở lại bình thường kể từ thứ 2 ngày 01/03/2021.

🎁 Cô Thanh và Phòng Giáo vụ sẽ liên hệ trực tiếp đến Quý Phụ Huynh và học viên thời gian đi học của các lớp cũng như chương trình khuyến mãi cho năm học mới.
Liên hệ: Ms Thanh (090.7579.459)
Xin cám ơn.

24/02/2021

TOP TỪ VỰNG VỀ RELATIONSHIP
-------------------------------------
1) to break up : chia tay
2) to drift apart : rời xa
3) to enjoy someone’s company : vui vẻ bên cạnh nhau
4) to fall head over heels in love : yêu say đắm

Like others, I don't like breaking up with my girlfriend/boyfriend after being together for a long time. I am scared of drifting apart from my loved one after enjoying each other's company for years. Instead, I love to fall head over heels in love.

5) to get on like a house on fire: thích nhau và trở thành bạn nhanh chóng
6) to get on well with : hoà hợp với ai đó
7) to get to know : bắt đầu tìm hiểu
8)) to go back years : biết nhau lâu
9) to have a lot in common: có nhiều điểm chung

I met her at the university and we got on like a house on fire. We have got on well with each other and have a lot in common. We both like playing tennis at the weekend. We have been very good friends for over 7 years now so you can say that we go back years. I do love to get to know you so please send me a message.

10) to have ups and downs : có những thăng trầm
11) a healthy relationship : mối quan hệ lâu dài
12) to hit it off: nhanh chóng trở thành bạn
13) to be in a relationship : trong mối quan hệ
14) to be just good friends: chỉ là bạn tốt của nhau
15) to keep in touch with : giữ liên lạc

I have not got a healthy relationship with anybody if I don't keep in touch with them regularly. It is my case to hit it off with Marry and to be in a relationship very quickly, but we are just good friends now.

Hãy comment "YES" nếu các bạn thích nhé.

TOP TỪ VỰNG VỀ RELATIONSHIP
-------------------------------------
1) to break up : chia tay
2) to drift apart : rời xa
3) to enjoy someone’s company : vui vẻ bên cạnh nhau
4) to fall head over heels in love : yêu say đắm

Like others, I don't like breaking up with my girlfriend/boyfriend after being together for a long time. I am scared of drifting apart from my loved one after enjoying each other's company for years. Instead, I love to fall head over heels in love.

5) to get on like a house on fire: thích nhau và trở thành bạn nhanh chóng
6) to get on well with : hoà hợp với ai đó
7) to get to know : bắt đầu tìm hiểu
8)) to go back years : biết nhau lâu
9) to have a lot in common: có nhiều điểm chung

I met her at the university and we got on like a house on fire. We have got on well with each other and have a lot in common. We both like playing tennis at the weekend. We have been very good friends for over 7 years now so you can say that we go back years. I do love to get to know you so please send me a message.

10) to have ups and downs : có những thăng trầm
11) a healthy relationship : mối quan hệ lâu dài
12) to hit it off: nhanh chóng trở thành bạn
13) to be in a relationship : trong mối quan hệ
14) to be just good friends: chỉ là bạn tốt của nhau
15) to keep in touch with : giữ liên lạc

I have not got a healthy relationship with anybody if I don't keep in touch with them regularly. It is my case to hit it off with Marry and to be in a relationship very quickly, but we are just good friends now.

Hãy comment "YES" nếu các bạn thích nhé.

23/02/2021

Don’t treat me with neglect :((((

Don’t treat me with neglect :((((

20/02/2021

Làm giàu vốn từ với cách diễn tả “rất” bằng các cụm từ siêu hay ho này nhé các Mem!

Làm giàu vốn từ với cách diễn tả “rất” bằng các cụm từ siêu hay ho này nhé các Mem!

19/02/2021

Học tiếng Anh hoài mà chưa khá ???
=> tham khảo các tip hữu hiệu sau bạn nhé !

Học tiếng Anh hoài mà chưa khá ???
=> tham khảo các tip hữu hiệu sau bạn nhé !

06/02/2021
02/02/2021

Kính chúc Quý phụ huynh và học viên nghỉ Tết vui tươi và an toàn. Hẹn gặp lại mọi người vào ngày 17/2 nhé

Kính chúc Quý phụ huynh và học viên nghỉ Tết vui tươi và an toàn. Hẹn gặp lại mọi người vào ngày 17/2 nhé

30/01/2021

Tiếp tục series 20 từ vựng nhé các bạn:
1. high school sweetheart = người yêu thời phổ thông
2. 11th grader = học sinh lớp 11
3. new school year = năm học mới
4. introduce (v) = giới thiệu
5. have a crush on somebody = thích/ phải lòng ai đó
6. love at first sight = tình yêu sét đánh/ yêu từ cái nhìn đầu tiên
7. work up the nerve = lấy hết can đảm
8. ask somebody out = rủ đi chơi/ mời hẹn hò ai đó
9. fortunately (adv) = may mắn thay
10. in a relationship = quen nhau, trong mối quan hệ
11. study abroad = du học
12. long-distance relationship = yêu xa
13. eat out = ăn ở ngoài
14. a high-end restaurant = nhà hàng sang trọng
15. beat around the bush = vòng vo tam quốc
16. cut to the chase = vào thẳng vấn đề
17. propose to somebody = cầu hôn ai đó
18. start a family = lập gia đình, quyết định đám cưới
19. wedding ceremony = lễ cưới
20. the biggest day = ngày trọng đại nhất

Tiếp tục series 20 từ vựng nhé các bạn:
1. high school sweetheart = người yêu thời phổ thông
2. 11th grader = học sinh lớp 11
3. new school year = năm học mới
4. introduce (v) = giới thiệu
5. have a crush on somebody = thích/ phải lòng ai đó
6. love at first sight = tình yêu sét đánh/ yêu từ cái nhìn đầu tiên
7. work up the nerve = lấy hết can đảm
8. ask somebody out = rủ đi chơi/ mời hẹn hò ai đó
9. fortunately (adv) = may mắn thay
10. in a relationship = quen nhau, trong mối quan hệ
11. study abroad = du học
12. long-distance relationship = yêu xa
13. eat out = ăn ở ngoài
14. a high-end restaurant = nhà hàng sang trọng
15. beat around the bush = vòng vo tam quốc
16. cut to the chase = vào thẳng vấn đề
17. propose to somebody = cầu hôn ai đó
18. start a family = lập gia đình, quyết định đám cưới
19. wedding ceremony = lễ cưới
20. the biggest day = ngày trọng đại nhất

29/01/2021

Tình hình đang rất là tình hình. Mọi người phải cẩn thận không được chủ quan trước tình hình dịch COVID-19 diễn biến khó lường nhé.
Stay safe and sound

Tình hình đang rất là tình hình. Mọi người phải cẩn thận không được chủ quan trước tình hình dịch COVID-19 diễn biến khó lường nhé.
Stay safe and sound

27/01/2021

👨‍⚕️ Bác sĩ: Thưa bà, chồng của bà cần nghỉ ngơi và yên bình vì vậy đây là một số viên thuốc ngủ.
🤰 Người vợ: Bác sĩ, khi nào tôi nên đưa chúng cho anh ấy?
👨‍⚕️ Bác sĩ: Chúng là dành cho bà.
🤣🤣🤣
Nguồn: sưu tầm

👨‍⚕️ Bác sĩ: Thưa bà, chồng của bà cần nghỉ ngơi và yên bình vì vậy đây là một số viên thuốc ngủ.
🤰 Người vợ: Bác sĩ, khi nào tôi nên đưa chúng cho anh ấy?
👨‍⚕️ Bác sĩ: Chúng là dành cho bà.
🤣🤣🤣
Nguồn: sưu tầm

Photos from Bravo Education's post 26/01/2021

Pha quay xe khá gắt của anh trai và chị gái.
Cùng học và cười nhiều hơn với Tiếng Anh giao tiếp tại Bravo Education nhé các Mem!
#Bravoeducation

[01/25/21]   Phân biệt 2 động từ fit và suit

Fit (verb): vừa vặn (về kích cỡ, hình dáng)

• I try the dress on but it dowesn't fit me: Tôi thử cái váy nhưng nó không vừa với tôi.

• the key doesn't fit the lock: chìa khóa này tra không vừa ổ khóa

Suit (verb): Hợp (về màu sắc, phong cách ...)

• does this shirt suit me? Chiếc váy này có hợp với tôi không?

• It doesn't suit you to have your hair cut short: anh cắt tóc ngắn trông không hợp.

Nhấn follow để nhận thêm nhiều giá trị nhé ❤

#Bravoeducation

Photos from Bravo Education's post 23/01/2021

Relax cuối tuần với tin nhắn phũ đi vào lòng đất của ba mẹ ^^
Nói chuyện cực Tây với các câu Troll cực chất nhé các Mem !
#Bravoeducation
#tienganhgiaotiep

Photos from Bravo Education's post 22/01/2021

Hôm nay các Mem cùng học Từ vựng về cảm xúc của con người nhé !
#Bravoeducation
#tienganhgiaotiep

21/01/2021

#vocabulary
Từ vựng về tiền
donation - tiền quyên góp
fee - học phí
ransom - tiền chuộc
loan - tiền vay ngân hàng
salary - tiền lương hàng tháng

#vocabulary
Từ vựng về tiền
donation - tiền quyên góp
fee - học phí
ransom - tiền chuộc
loan - tiền vay ngân hàng
salary - tiền lương hàng tháng

19/01/2021

NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG ANH HAY NHẤT CẦN ĐỌC

1. Don’t downgrade your dream just to fit your reality, upgrade your conviction to match your destiny.
Đừng hạ cấp giấc mơ của bạn chỉ để phù hợp với thực tế của bạn, nâng cấp niềm tin của bạn để phù hợp với số phận của bạn.

2. You are braver than you believe, stronger than you seem and smarter than you think.
Bạn dũng cảm hơn bạn tin, mạnh mẽ hơn bạn tưởng và thông minh hơn bạn nghĩ.

3. You are confined only by the walls you build yourself.
Bạn chỉ bị giới hạn bởi những bức tường bạn tự xây dựng.

4. The man who has confidence in himself gains the confidence of others.
Người đàn ông có niềm tin vào bản thân có được sự tự tin của người khác.

5. You attract what you are, not what you want. If you want greatness, then be great.
Bạn thu hút những gì bạn đang có, không phải những gì bạn muốn. Nếu bạn muốn tuyệt vời, thì hãy là tuyệt vời.

6. Stop being afraid of what could go wrong and think of what could go right.
Ngừng sợ những gì có thể đi sai và nghĩ về những gì có thể đi đúng.

7. You should never regret anything in life. If it’s good, it’s wonderful. If it’s bad, it is experience.
Bạn không bao giờ nên hối tiếc bất cứ điều gì trong cuộc sống. Nếu nó tốt, nó rất tuyệt. Nếu nó xấu, đó là kinh nghiệm.

8. Falling down is an accident, staying down is a choice.
Rơi xuống là một tai nạn, ở lại là một sự lựa chọn.

9. If you have the power to make someone happy, do it. The world needs more of that.
Nếu bạn có sức mạnh để làm cho ai đó hạnh phúc, hãy làm điều đó. Thế giới cần nhiều hơn thế.

10. Always believe that something wonderful is about to happen.
Luôn tin rằng một điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra.
#Bravoeducation
#englishfortoday

NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG ANH HAY NHẤT CẦN ĐỌC

1. Don’t downgrade your dream just to fit your reality, upgrade your conviction to match your destiny.
Đừng hạ cấp giấc mơ của bạn chỉ để phù hợp với thực tế của bạn, nâng cấp niềm tin của bạn để phù hợp với số phận của bạn.

2. You are braver than you believe, stronger than you seem and smarter than you think.
Bạn dũng cảm hơn bạn tin, mạnh mẽ hơn bạn tưởng và thông minh hơn bạn nghĩ.

3. You are confined only by the walls you build yourself.
Bạn chỉ bị giới hạn bởi những bức tường bạn tự xây dựng.

4. The man who has confidence in himself gains the confidence of others.
Người đàn ông có niềm tin vào bản thân có được sự tự tin của người khác.

5. You attract what you are, not what you want. If you want greatness, then be great.
Bạn thu hút những gì bạn đang có, không phải những gì bạn muốn. Nếu bạn muốn tuyệt vời, thì hãy là tuyệt vời.

6. Stop being afraid of what could go wrong and think of what could go right.
Ngừng sợ những gì có thể đi sai và nghĩ về những gì có thể đi đúng.

7. You should never regret anything in life. If it’s good, it’s wonderful. If it’s bad, it is experience.
Bạn không bao giờ nên hối tiếc bất cứ điều gì trong cuộc sống. Nếu nó tốt, nó rất tuyệt. Nếu nó xấu, đó là kinh nghiệm.

8. Falling down is an accident, staying down is a choice.
Rơi xuống là một tai nạn, ở lại là một sự lựa chọn.

9. If you have the power to make someone happy, do it. The world needs more of that.
Nếu bạn có sức mạnh để làm cho ai đó hạnh phúc, hãy làm điều đó. Thế giới cần nhiều hơn thế.

10. Always believe that something wonderful is about to happen.
Luôn tin rằng một điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra.
#Bravoeducation
#englishfortoday

Photos from Bravo Education's post 13/01/2021

TEAM SANG PHẢI NÓI CA DAO TỤC NGỮ BẰNG TIẾNG ANH THÌ MỚI SANG NHA 😝 !

🇻🇳Đói cho sạch rách cho thơm”

🇬🇧 A clean fast is better than a dirty breakfast

📌 Học thêm từ vựng về tính cách con người cùng Bravo nhé các mem!
#Bravoeducation
#englishfortoday

12/01/2021

📚🖍 LÀM THẾ NÀO ĐỂ SỬ DỤNG VỐN TỪ VỰNG CỦA BẠN MỘT CÁCH SÁNG TẠO ???
Để danh sách từ vựng của bạn trở nên hữu ích, hãy cố gắng hình thành thói quen phân loại từ mới và kết nối với ý nghĩa của các từ; việc luyện tập này sẽ cho bộ não của bạn lý do để sử dụng các từ mới.
Để bắt đầu, hãy sử dụng một trong những kỹ năng “lưu giữ danh sách từ mới hiệu quả hơn” này – hoặc kết hợp chúng lại với nhau!

1️⃣
Chia trang giấy của bạn thành ba cột, bao gồm: từ, từ loại (danh từ, động từ, giới từ, v.v…), và nghĩa của từ. Khi bạn nghe thấy một từ mới, hãy viết vào danh sách của bạn. Chẳng hạn: “surgeon”, “danh từ”, “bác sĩ thực hiện các ca phẫu thuật”. Che các cột đi khi ôn lại để tự thử thách bản thân.

2️⃣
Gắn màu cho các từ mới theo cách sử dụng của mỗi từ, chẳng hạn: loại từ của nó, chủ đề (du lịch, công việc, thực phẩm), hay cách sử dụng từ (từ lóng, từ trang trọng/thân mật). Việc sử dụng màu sắc sẽ giúp bạn tìm các từ liên quan một cách nhanh chóng và giúp bạn tự kiểm tra bản thân.

3️⃣
Tăng cường trí nhớ của bạn bằng cách thêm ví dụ cho các từ trong ngữ cảnh cụ thể. Giáo viên của bạn có sử dụng từ đó trong một câu hay vẽ một bức tranh dễ nhớ trên bảng hay không? Nếu có, thì hãy ghi lại. Việc sử dụng bối cảnh cho các từ ngữ sẽ hạn chế việc bạn quên mất từ khi không ở trên lớp.
#Bravoeducation
#tienganhgiaotiep
#englishfortoday

📚🖍 LÀM THẾ NÀO ĐỂ SỬ DỤNG VỐN TỪ VỰNG CỦA BẠN MỘT CÁCH SÁNG TẠO ???
Để danh sách từ vựng của bạn trở nên hữu ích, hãy cố gắng hình thành thói quen phân loại từ mới và kết nối với ý nghĩa của các từ; việc luyện tập này sẽ cho bộ não của bạn lý do để sử dụng các từ mới.
Để bắt đầu, hãy sử dụng một trong những kỹ năng “lưu giữ danh sách từ mới hiệu quả hơn” này – hoặc kết hợp chúng lại với nhau!

1️⃣
Chia trang giấy của bạn thành ba cột, bao gồm: từ, từ loại (danh từ, động từ, giới từ, v.v…), và nghĩa của từ. Khi bạn nghe thấy một từ mới, hãy viết vào danh sách của bạn. Chẳng hạn: “surgeon”, “danh từ”, “bác sĩ thực hiện các ca phẫu thuật”. Che các cột đi khi ôn lại để tự thử thách bản thân.

2️⃣
Gắn màu cho các từ mới theo cách sử dụng của mỗi từ, chẳng hạn: loại từ của nó, chủ đề (du lịch, công việc, thực phẩm), hay cách sử dụng từ (từ lóng, từ trang trọng/thân mật). Việc sử dụng màu sắc sẽ giúp bạn tìm các từ liên quan một cách nhanh chóng và giúp bạn tự kiểm tra bản thân.

3️⃣
Tăng cường trí nhớ của bạn bằng cách thêm ví dụ cho các từ trong ngữ cảnh cụ thể. Giáo viên của bạn có sử dụng từ đó trong một câu hay vẽ một bức tranh dễ nhớ trên bảng hay không? Nếu có, thì hãy ghi lại. Việc sử dụng bối cảnh cho các từ ngữ sẽ hạn chế việc bạn quên mất từ khi không ở trên lớp.
#Bravoeducation
#tienganhgiaotiep
#englishfortoday

Bravo Education

Giỏi ngoại ngữ sẽ thay đổi cuộc đời bạn như thế nào?

Việc biết thêm một ngoại ngữ, đặc biệt là Tiếng Anh sẽ thay đổi công việc của bạn theo những hướng vô cùng tích cực. Hãy cùng khám phá những ưu thế mà ngoại ngữ có thể đem lại cho con đường sự nghiệp của bạn qua bài viết sau.

Tự tin hơn trong những buổi phỏng vấn

Đối với một người không thể sử dụng ngoại ngữ, việc tìm kiếm các thông tin tuyển dụng sẽ bị thu hẹp rất nhiều bởi phải loại trừ các công việc đòi hỏi ngoại ngữ. Ngược lại, nếu bạn thành thạo ngoại ngữ, cơ hội việc làm được mở rộng rất nhiều ở các vị trí hấp dẫn.

Videos (show all)

💝 HỌC TIẾNG ANH - SIÊU ƯU ĐÃI 50% HỌC PHÍ TRONG THÁNG 10
THƯ VIỆN KHÓ TIN Ở CANADA
Khám phá cùng BRAVO
Cuộc đời ra sao, tất thảy là ở bản thân bạn!
[ CÙNG NHAU CHIẾN THẮNG COVID ]
Hôm nay chúng ta sẽ du hành đến Ả Rập
"THÓI QUEN THAY ĐỔI CUỘC ĐỜI"
-LUYỆN NGHE CÙNG BRVAVO EDUCATION - BẠN LÀM GÌ KHI RẢNH ?
[HỌC TIẾNG ANH CÙNG NGƯỜI NỔI TIẾNG]
Cùng xem đoạn clip hài hước dưới đây cùng luyện nghe luôn nhé.

Location

Category

Telephone

Address


68/12 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District
Ho Chi Minh City
700000

Opening Hours

Monday 15:00 - 21:00
Tuesday 15:00 - 21:00
Wednesday 15:00 - 21:00
Thursday 15:00 - 21:00
Friday 09:00 - 17:00
Saturday 09:00 - 19:00
Sunday 09:00 - 19:00
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Sống chậm lại và yêu thương nhiều hơn Sống chậm lại và yêu thương nhiều hơn
QUANG TRUNG
Ho Chi Minh City, 173463796

chia se ve quan niem song

Luyện thi IELTS - TOEIC cấp tốc TP.HCM Luyện thi IELTS - TOEIC cấp tốc TP.HCM
167 Phan Đình Phùng, Phường 17, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City

DẠY TẬN TÂM, LÀM ĂN TỬ TẾ

LeadtoWin Việt Nam LeadtoWin Việt Nam
Lầu 2, Tòa Nhà TS, Số 17, Đường Số 2, Cư Xá Đô Thành, Phường 4, Quận 3
Ho Chi Minh City

LeadtoWin Việt Nam là đơn vị được nhượng quyền từ tổ chức Vườn Ươm Doanh Nghiệp của LeadtoWin Canada, Top 10 Vườn Ươm tốt nhất Bắc Mỹ, với mục tiêu là đem lại doanh thu 500,000 USD từ năm thứ 3 cho

Bridgeway Global Academy Bridgeway Global Academy
14 ĐƯỜNG SỐ 2 HƯNG GIA 5, PHƯỜNG TÂN PHONG , QUẬN 7
Ho Chi Minh City

Trung Tâm Anh Ngữ Bridgeway Global Academy - Dạy Tiếng Anh cho trẻ nhỏ,người lớn, SAT, ILETs......

International School Saigon Pearl International School Saigon Pearl
92 Nguyen Huu Canh Street Ward 22, Binh Thanh District
Ho Chi Minh City, 084

Summa Education Summa Education
Saigon Pearl, Topaz Tower 1, GF-01B, 92 Nguyen Huu Canh, Binh Thanh District
Ho Chi Minh City, 7000000

SUMMA EDUCATION Tự hào chắp cánh ước mơ Du Học Mỹ từ năm 2011 • Luyện Thi SAT & ACT • Bồi Dưỡng Kỹ Năng ĐỌC & VIẾT • Luyện Viết BÀI LUẬN TUYỂN SINH ĐH MỸ

Pingo Centre Pingo Centre
Kios 8, 142 Tô Hiến Thành, Phường 14, Quận 10
Ho Chi Minh City, 70000

Trung Tâm Đào Tạo Công Nghệ Thông Tin

Dạy nghề thẩm mỹ Thiện Nhân Dạy nghề thẩm mỹ Thiện Nhân
101 Chiến Thắng, Quận Hà Đông
Ho Chi Minh City, 100000

Học viện thẩm mỹ chuyên các khóa học spa, phun xăm, nail, mi, trang điểm, filler, tiểu phẫu

Oasearch.net - Chia Sẻ Kiến Thức Oasearch.net - Chia Sẻ Kiến Thức
Ho Chi Minh City, 700000

Nơi chia sẻ kiến thức

Lịch thi A1 A2 B1 và B2 Tiếng Đức tại HCM Lịch thi A1 A2 B1 và B2 Tiếng Đức tại HCM
01 Đường 34, Bình Trị Đông B, Bình Tân
Ho Chi Minh City

Thông tin các kỳ thi B1, B2 Telc tại TP.HCM. Các khóa cấp tốc, ngắn hạn về B2 Telc.

Du Học USA Lutheran Du Học USA Lutheran
Ho Chi Minh City

Hajiwon Academy VietNam Hajiwon Academy VietNam
281/15 Lê Văn Sỹ P1 Tân Bình
Ho Chi Minh City, 700000

kyepung building,332 hakdong- ro, Gangnam Dictrist, Seoul, Korea