Bravo Education

Bravo Education

Bravo - Chinh phục song ngữ Anh - Hoa chỉ sau 3 tháng + chi phí hợp lý với đội ngũ

Operating as usual

Photos from Bravo Education's post 22/09/2022

100 từ vựng IELTS thông dụng

19/09/2022

🔥 [MỖI NGÀY 30 TỪ VỰNG 8+] Vì Một Tương Lai Chống Mất Gốc Tiếng Anh

1. to retain: to keep
2. to cram: to push into a
3. small time or space
4. to pace: to go at a
5. slow: steady speed
6. mnemonic: related to memory
7. the advent of : the beginning of
8. precious: valuable
9. dynamic: energetic
10. a lecture: an academic speech or presentation
11. a candidate: a person competing for a specific job or other posit ion
12. to seek: to look for; to search for
13. to perceive: to feel; to believe; to think
14. an asset: a useful and valuable thing or quality
15. exclusively: available for only one person or one group
16. eloquent : using clear and powerful language
17. to glance: to look at very briefly
18. a gap: a space or separation
19. hierarchy: the order or sequence ranked by
20. importance or power
21. challenging: somewhat difficult; requiring effort to accomplish
22. ultimately: eventually; in the end
23. a prospect: a future possibility
24. to anticipate: to see in advance; to expect
25. precisely: exactly
26. to unfold : to develop; to reveal itself
27. likely : probable
28. preliminary: something that comes first to prepare for something else

16/09/2022

BỘ TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG NƠI LÀM VIỆC

➖VIP: Very important person - người quan trọng
➖ Ps: Post script - tái bút
➖ KPI: Key Performance Indicator - chỉ số đánh giá hiệu quả công việc
➖ ASAP: As soon as possible - càng sớm càng tốt
➖CV: Curriculum Vitae - sơ yếu lý lịch
➖BTW: By the way - bên cạnh đó, nhân tiện đây
➖ETC: Et cetera - vân vân -
➖CEO: Chief Executive Officer - Giám đốc điều hành
➖CFO: Chief Finance Officer - Giám đốc tài chính ➖CCO: Chief Customer Officer - Giám đốc kinh doanh -
➖CPl: Consumer Price Index - chỉ số giá tiêu dùng
➖CMO: Chief Marketing Officer - Giám đốc marketing
➖Ad: Advertisement - quảng cáo
➖PR: Public Relation - quan hệ công chúng
➖N.B: Note benenote well - lưu ý
➖ID: Identification - CMND, CCCD
➖MBA: Master of Business Administration - Th.sĩ Quản trị kinh doanh
➖Ph.D: Doctor of philosophy - Tiến sĩ -
➖Dept: Department - Phòng, ban -
➖HR: Human Resource - nhân sự
➖GDP: Gross Domestic Product - tổng sản phẩm quốc nội
➖FDI: Foreign Direct Investment - đầu tư trực tiếp nước ngoài
➖Forex: Foreign Exchange - thị trường trao đổi ngoại tệ, ngoại hối -
➖FYI: For your information - để cho bạn biết
➖M&A: Mergers and Acquisitions - sáp nhập và mua bán doanh nghiệp
➖ODA: Official Development Assistance - hỗ trợ phát triển chính thức

12/09/2022

🎯[20 COLLOCATIONS VỚI “HAVE”]🎯
Cùng điểm xem bạn biết bao nhiêu trong 20 cụm từ này nhé!
1. Have an accident : Gặp tai nạn
2. Have a look at : Nhìn vào
3. Have a tooth out : Nhổ răng
4. Have a sweet tooth : Hảo ngọt
5. Have a bath : Đi tắm
6. Have a bite : Cắn
7. Have a business trip : Đi công tác
8. Have a career/a goal : Có sự nghiệp / mục tiêu
9. Have a chance : Có cơ hội
10. Have a dream / nightmare about : Mơ / Gặp ác mộng về chuyện gì
11. Have a reservation : Đặt bàn trước (nhà hàng)
12. Have a diet = Be on a diet : Ăn kiêng
13. Have an argument = Have a quarrel : Cãi cọ
14. Have a headache : Bị đau đầu
15. Have difficulty: gặp khó khăn
16. Have a wish : Có điều ước
17. Have breakfast : Ăn sáng; ăn điểm tâm
18. Have fun : Vui vẻ; vui chơi
19. Have a break : Nghỉ mệt, thư giãn
20. Have sympathy : Có sự đồng cảm

07/09/2022

🔥 20 TỪ VỰNG "ĂN ĐIỂM" TRONG BÀI THI IELTS
1. Ameliorate = improve (v): cải thiện, tiến triển
2. Apprehend = catch (v): bắt, tóm
3. Approximately = about (pre): khoảng chừng, xấp xỉ
4. Ascertain = learn (v): biết chắc, xác định, tìm hiểu
5. Assistance = support = help (n): giúp đỡ
6. Attempt = try (v): cố gắng, thử
7. Commence = start (v): bắt đầu, mở đầu
8. Deliberate = careful consider (adj) : thận trọng, cân nhắc
9. Discontinue = stop (v): dừng lại
10. Exceedingly = very (adv): rất, quá
11. Magnitude = size (n): cỡ, dung lượng
12. Manufacture = produce = make (v): sản xuất, tạo ra
13. Numerous = many (adj): rất nhiều, vô số
14. Possesses = has (v): có, sở hữu
15. Purchase = afford = buy (v): mua
16. Remuneration = pay (n): tiền công, thù lao, tiền thưởng
17. Request = ask (v): yêu cầu, đòi hỏi, hỏi
18. Residence = home (n): chỗ ở, nơi cư trú, nhà ở
19. Subsequently = later (adv): sau đó, rồi thì
20. Terminate = annihilate= end (v): kết thúc, hoàn thành
21. Utilize = use ~ exploit (v): dùng, sử dụng, lợi dụng

04/09/2022

BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH DÙNG TRONG NHÀ HÀNG PHỔ BIẾN NHẤT

Starter(n): món khai vị
Main course: món chính
Dessert: món tráng miệng
Roasted food: món quay
Grilled food: món nướng
Fried food: món chiên
Saute (n): món áp chảo
Stew (n): món ninh
Steam food: thức ăn hấp
Napkin(n): khăn ăn
Tray(n): cái khay
Spoon(n): cái thìa
Knife(n): dao
Fork(n): cái dĩa
Bowl(n): tô
Chopsticks(n): đôi đũa
Ladle(n): thìa múc canh
Late(n): đĩa
Mug(n): ly nhỏ có quai
Pepper shaker: Lọ đựng tiêu
Straw(n): ống hút
Tablecloth: khăn trải bàn
Teapot(n): ấm trà
Tongs(n): kẹp dùng để gắp thức ăn
Wine(n): rượu
Beer(n): bia
Alcohol(n): đồ uống có cồn
Coke(n): các loại nước ngọt
Juice(n): nước ép hoa quả
Smoothie(n): sinh tố
Coffee(n): cà phê
Tea(n): trà
Milk(n): sữa
Sparkling water: nước có ga
Cocoa(n): ca cao
Ice tea: trà đá
Green tea: trà xanh
Lemonade(n): nước chanh
Milkshake(n): sữa lắc
Beef(n): thịt bò
Pork(n): thịt heo
Lamb(n): thịt cừu
Chicken(n): thịt gà
Goose(n): thịt ngỗng
Duck(n): thịt vịt
Seafood(n): hải sản
Fish(n): cá
Octopus(n): bạch tuộc
Shrimps(n): tôm
Crab(n): cua
Lobster(n): tôm hùm
Mussels(n): con trai trai
Lettuce(n): rau xà lách
Cabbage(n): cải bắp
Apple pie: bánh táo

02/09/2022

BÁC HỒ CỦA CHÚNG TA LÀ:
A peace-loving person : Người yêu hòa bình
A patriot : Người yêu nước
A beacon: Người soi sáng, người dẫn đường
A vast leader : Người lãnh tụ vĩ đại
An eminent thinker : Nhà tư tưởng kiệt xuất
A talented strategist : Chiến lược gia đại tài
A clear-headed politician : Nhà hoạt động chính trị sáng suốt
A venerable father: Người cha già đáng tôn kính của toàn bộ nhân dân Việt Nam
A dazzling polyglot : Người giỏi nhiều thứ tiếng
The hero of national liberation: Người anh hùng giải phóng dân tộc
A great man of World-honored Culture: Danh nhân văn hóa thế giới
A person who always reigns in our heart : Người luôn ở mãi trong tim chúng ta
cre: Thầy Hồ Xuân Hưng

26/08/2022

63 CÂU KHÍCH LỆ BẰNG TIẾNG ANH
1. As time goes by, everything will be better: thời gian trôi đi, mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn
2. After rain comes sunshine: Sau cơn mưa trời lại sáng
3. April showers bring May flowers: Khi giông tố qua đi cũng là lúc một sự khởi đầu tốt lành đang đến đó.
4. Believe in yourself: Hãy tin vào chính mình
5. Be brave, it will be ok: Hãy dũng cảm, mọi việc sẽ ổn thôi
6. Come on, you can do it: Cố lên, bạn có thể làm được mà!
7. Cheer up! = Lighten up! Hãy vui lên nào
8. Don’t give up! Đừng bỏ cuộc
9. Do it your way! Hãy làm theo cách của bạn
10. Do it again! Làm lại lần nữa xem
11. Don’t worry too much! Đừng lo lắng quá
12. Don’t break your heart! Đừng có đau lòng
13. Don’t be discouraged! Đừng có chán nản
14. Do the best you can: Thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể nhé
15. Don’t cry because you did try your best: Đừng khóc vì bạn đã cố gắng hết mình rồi
16. Give it your best shot! Cố gắng hết mình vì việc đó xem!
17. How matter you are so good at working: Dù thế nào đi nữa thì bạn đã làm rất tốt.
18. I trust you: Tôi tin bạn.
19. I totally believe in you: Tôi rất tin tưởng ở bạn.
20. I’m sure you can do it: Tôi chắc chắn bạn có thể làm được.
21. I will help if necessary: Tôi sẽ giúp nếu cần thiết
22. I am always be by your side : Tôi luôn ở bên cạnh bạn.
23. It is life: Đời là thế
24. . I’m very happy to see you well : Tôi rất vui vì thấy bạn khỏe
25. It’s not all doom and gloom = It’s not the end of the world: Chưa phải ngày tận thế đâu
26. It could be worse: Vẫn còn may chán
27. If you never try, you will never know: Nếu bạn không bao giờ cố gắng, bạn sẽ không biết mình có thể làm được những gì
28. It will be okay: Mọi việc sẽ ổn thôi
29. It’s going to be all right: Mọi việc sẽ ổn thôi
30. I’m rooting for you: Cố lên, tôi ủng hộ bạn
31. Keep up the good work / great work!: Cứ làm tốt như vậy nhé!
32. Keep at it = Keep your nose over to the grindstone = Keep bent over your work = Keep working hard! Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy!
33. Let’s forget everything in the past: Hãy quên những gì trong quá khứ đi nhé
34. Let be happy! : Hãy vui vẻ lên nào!
35. Look on the bright sight: Luôn nhìn vào mặt sáng của cuộc sống, nhìn vào những điều tích cực
36. Make ourself more confident: Chúng ta hãy tự tin lên nào
37. Nothing is serious: Không có việc gì nghiêm trọng đâu
38. Nothing lasts forever: Chuyện gì cũng sẽ qua nhanh thôi
39. People are beside you to support you: Mọi người luôn ở bên để ủng hộ bạn
40. Stick with it: Hãy kiên trì nhé!
41. Stay at it: Cứ cố gắng như vậy!
42. Try your best: Cố gắng hết sức mình
43. Take this risk! Hãy thử mạo hiểm xem
44. That was a nice try/good effort: Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.
45. That’s a real improvement: Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó.
46. Think and affirm yourself: Hãy suy nghĩ và khẳng định mình
47. Time heals all the wounds: Thời gian sẽ chữa lành vết thương
48. There’s a light at the end of the tunnel: Sau cơn mưa trời lại sáng.
49. Take it easy: Bình tĩnh nào/ Cứ thong thả (Động viên khi đối phương đang cảm thấy tức giận/ buồn bã/ tuyệt vọng/ lo lắng)
50. What have you got to lose?: Bạn có gì để mất đâu? (Để động viên người đó cứ làm đi, có thất bại cũng chẳng sao cả)
51. Worse things happen at sea: Bạn vẫn còn may mắn chán (Những người đi biển còn có khả năng gặp phải những điều không hay hơn nữa)
52. We’ve turned the corner: Từ giờ trở đi mọi việc sẽ tốt đẹp
53. You’re on the right track: Bạn đi đúng hướng rồi đó
54. You have nothing to worry about: Bạn không phải lo lắng bất kỳ điều gì
55. Take this chance/ opportunity: Bạn không phải lo lắng bất kỳ điều gì đâu.
56. Don’t lose hope! Đừng đánh mất hy vọng
57. What doesn’t kill you makes you stronger! Điều gì không giết chết bạn sẽ khiến bạn mạnh mẽ hơn!
58. Every cloud has a silver lining!: Trong cái rủi còn có cái may
59. Everything will be fine: Mọi việc rồi sẽ ổn thôi
60. Give it your best shot: Cố hết sức mình đi
61. Go on, you can do it! Tiến lên, bạn làm được mà
62. Go for it! Cứ làm đi / Theo đuổi nó đi
63. Give it a try/ Give it a shot: Cứ thử xem sao

26/08/2022

COLLOCATIONS NHẤT ĐỊNH BẠN NÊN HỌC ĐỂ GIỎI TIẾNG ANH
Học hết mới được chơi Tóp Tóp đó nha 😉
💥MAKE:
make a decision: ra một quyết định
make a call: làm 1 cú điện thoại
make a noise: làm ồn
make a promise: hứa một điều gì
make a complaint: phàn nàn, khiếu nại
make an effort: nỗ lực, gắng hết sức
make a suggestion: đưa ra một đề nghị
make a connection: tạo một kết nối
💥 DO
do damage: Làm thiệt hại / hư hại
do research: Nghiên cứu
do business: Làm ăn / kinh doanh
do someone a favor: Làm ơn hay giúp ai đó
do the housework: Làm việc nhà
do your best: Làm hết sức mình
💥 HAVE
have an operation: trải qua phẫu thuật
have breakfast: Ăn sáng
have a break: Nghỉ ngơi
have a problem: Gặp trở ngại, rắc rối
have a headache: Bị đau đầu
💥 TAKE
take a look: xem xét
take a seat: ngồi
take an exam: làm bài kiểm tra
take notes: Ghi chú
💥 GET
get angry: Nổi nóng, nổi giận
get married: Kết hôn
get divorced: Ly dị
get home: Trở về nhà
get pregnant: mang thai/có bầu
get ready: Chuẩn bị sẵn sàng
get upset: thất vọng, buồn phiền, lo lắng
💥 CATCH
catch a cold: Bị ốm, cảm lạnh
catch a train: bắt một chuyến tàu
catch a bus: bắt một chuyến xe buýt
catch fire: Bắt lửa, bị cháy
catch the flu: Bị cúm
💥 COME
come close: đến gần
come early: Đến sớm
come last: Đến sau cùng
come on time: Đến đúng giờ
come to a decision: Đi đến quyết định
come to an agreement: Đi đến thỏa thuận
💥 GO
go abroad: Đi ra nước ngoài
go bankrupt: phá sản
go crazy: Trở nên khùng; phát điên
go fishing: Đi câu cá;
go out of business: làm ăn thua lỗ, bị đóng cửa
💥 KEEP
keep a secret: Giữ một bí mật
keep calm: Giữ bình tĩnh
keep quiet: Giữ yên lặng
keep in touch: Giữ liên lạc
keep control: Giữ kiểm soát

22/08/2022

MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG
Be fed up: chán ngấy
Break down: hỏng
Break into: đột nhập
Break up: tan vỡ
Breakthrough: đột phá
Bring about: đem lại, mang về
Bring up: nuôi nấng, dạy dỗ
Call off = cancel: hủy
Call on sb= visit sb: ghé thăm ai
Carry on: tiếp tuc
Carry out: thực hiện
Catch on: phổ biến
Catch sight of: bắt gặp
Catch up on: làm cái mà bạn chưa có tgian để làm
Catch up with = keep pace with = keep up with: bắt kịp với
Come across: tình cờ gặp = Run into
Come forward with something: mang tới thông tin (something)
Come in for: phải chịu = be subjected to
Come over: vượt qua (khó khăn)
Come round: tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)
Come up with: nảy ra, nghĩ ra
Count on: tin tưởng, dựa vào = rely on = trust in
Cut down on: cắt giảm
Fall back on: dựa vào, trông cậy
Fall out: cãi nhau
Get away from: tránh xa
Get by: đương đầu, xoay xở
Get dressed up to: ăn diện
Get off: xuống xe
Get on well with sb = get along with sb = be in good relationship with sb = be on good terms with sb: quan hệ tốt với ai
Get on: lên xe
Get over: vượt qua
Get over: vượt qua (bệnh tật)
Get rid of: loại bỏ
Get st across to sb: làm ai đó hiểu hoặc tin
Give off: bốc mùi, tỏa ra mùi
Give up: từ bỏ
Go along with: đồng ý
Go back on: nuốt lời
Go by: đi qua, trôi qua
Go down with: mắc phải, nhiễm phải (bệnh)
Go off: nổ (bom, súng) , ôi thiu (thức ăn) , kêu (đồng hồ)
Go on = carry on = keep on= come on: tiếp tục
Go over = check: kiểm tra
Go through: đi qua, hoàn thành (công việc)
Go up: tăng lên
Keep in touch with sb: giữ liên lạc với ai >< lose in touch with sb
Let sb down: làm ai thất vọng
Look after = take care of: chăm sóc
Look down on/upon sb: coi thường ai >< look up to sb
Look into: điều tra
Make allowance for: chiếu cố, để mắt đến
Make out = take in = understand: hiểu
Make room for: dọn chỗ cho...
Make up for: bù đắp, đền bù
Make up one’s mind: quyết định
Make up with: giảng hòa
Make up: làm hòa, trang điểm, dựng chuyện
Make use of: tận dụng
Pick up: nhặt, đón, hiểu
Pull through: hồi phục (sau phẫu thuật)
Put aside: để dành, tiết kiệm = save up
Put down: đàn áp
Put off: hoãn
Put on: mặc vào
Put out: dập tắt
Put up with: chịu đựng
Put up: dựng lên
Result from: là do nguyên nhân từ...
Result in = lead to: gây ra
Run out of: hết
Say against: chống đối
See sb off: tiễn ai
See sb through: thấu hiểu ai
Set up: thành lập
Stand in for: thay thế
Stand up for: hỗ trợ
Take after: giống = look like
Take in: lừa
Take off: cởi ra, cất cánh (máy bay)
Take on: tuyển người
Take over: nắm quyền , thay thế
Take sb back to: gợi nhớ cho ai điều gì
Take up: bắt đầu một sở thích , chơi một môn thể thao nào đó
Tell apart: phân biệt
Try out = test: thử, kiểm tra
Turn back: trả lại
Turn down: bác bỏ, từ chối, vặn nhỏ (âm thanh)
Turn into: hóa thành , chuyển thành
Turn out: hóa ra, trở nên (phơi bày ...)
Turn up = show up: xuất hiện

20/08/2022

TỪ VỰNG BAND 7.5+ CHỦ ĐỀ FOOD

-Processed food : Thực phẩm đã qua chế biến
-Raw food : Thực phẩm tươi sống
-Canned/tinned food : Thực phẩm đóng hộp
-Leftover food : Thức ăn dư thừa
-Uncooked food: Thực phẩm chưa được nấu chin
-Ready-made food : Thức ăn làm sẵn
-Genetically-modified food: Thực phẩm biến đổi gen
-Wholesome/ healthy / nutritious food: Thực phẩm tốt cho sức khoẻ, giàu dinh dưỡng
-Superb food: Thức ăn ngon, thượng hạng ( cao lương mỹ vị )
-Staple food : Thực phẩm thiết yếu
-Taste/bolt / chew / swallow food: Nếm / gắp / nhai/ nuốt thức ăn
-Digest food: Tiêu hoá thức ăn
-Crave for food : Thèm ăn
-Cut down on food: Giám bớt khẩu phần ăn/ lượng thức ăn
-Serve food: Phục vụ món ăn
-Store food: Dự trữ thực phẩm
-Run out of food: Hết thức ăn
-Food consumption: Sự tiêu thụ thực phẩm
-Food resource : Nguồn thực phẩm
-Food hygiene : Sự vệ sinh thực phẩm
-Food safety : Sự an toàn thực phẩm
-Food intake : Lượng thức ăn đưa vào cơ thể
-Food additives : Những thành phần có trong món ăn
-Food chain : Chuỗi thức ăn
-Food supplier : Nhà cung cấp thực phẩm
-Food culture/ cuisine culture : Văn hoá ẩm thực

𝐂𝐀́𝐂 𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐄̂𝐍 𝐐𝐔𝐀𝐍 𝐊𝐇𝐀́𝐂
• to be full up: no căng bụng.
• to be starving hungry: một cách nói phóng đại về trạng thái rất đói của bạn
• to bolt something down: ăn một cách vô cùng nhanh chóng
• to be dying of hunger: một cách nói phóng đại về bạn đang quá đói
• to eat a balanced diet: có một chế độ ăn cân đối, hợp lý
• to eat like a horse: ăn rất nhiều
• to follow a recipe: nấu theo hướng dẫn
• to foot the bill: thanh toán hóa đơn
• a fussy eater: người rất quan tâm đến chất lương những thứ mình ăn.
• to grab a bite to eat: ăn một cách nhanh chóng (khi vội)
• to have a sweet tooth: thích ăn đồ ngọt
• the main meal: bữa ăn chính của một ngày
• to make your mouth water: làm cho bạn thấy rất đói, thèm ăn thứ gì đó
• to play with your food: gạt thức ăn ra rìa đĩa để tránh phải ăn nó
• a quick snack: bữa ăn lót giữa các bữa ăn chính
• a ready meal: bữa ăn làm sẵn
• a slap up meal: một bữa ăn thịnh soạn
• to spoil your appetite: ăn gì đó để hết cơn đói (khi đến giờ ăn)
• a take away: đồ mang về từ nhà hàng
• to tuck into: ăn một cách ngon lành
• to wine and dine: làm vui ai đó bằng cách mời họ ăn uống
• to work up an appetite: làm một số hoạt động thể lực để làm cơ thể nhanh đói

17/08/2022

TỪ NỐI THÔNG DỤNG TRONG IELTS WRITING
1) It is worth noting that…. : đáng chú ý là
2) It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…
3) What is more dangerous, …. : nguy hiểm hơn là
4) But frankly speaking; Actually….. : thành thật mà nói
5) Be affected to a greater or less degree…. : ít nhiều bị ảnh hưởng
6) According to estimation,… : theo ước tính,…
7) According to statistics, …. : theo thống kê,..
According to survey data,…: theo số liệu điều tra,…
9) Viewed from different sides, …: nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
10) As far as I know,…: theo như tôi được biết,..
11) Not long ago,..: cách đâu không lâu
12) More recently,…: gần đây hơn,….
13) What is mentioning is that…: điều đáng nói là ….
14) It can’t be denied that,…: không thể chối cải là…
15) To be hard times,… : trong lúc khó khăn
16) To be honest,…: thành thật mà nói,…
17) Make best use of : tận dụng tối đa
18) In a little more detail : chi tiết hơn một chút
19) From the other end of the line : từ bên kia đầu dây (điện thoại)
20) On second thoughts,…: sau một thoáng suy nghĩ,…
21) I have a feeling that….: tôi có cảm giác rằng…
22) In my opinion,…: theo quan điểm của tôi,…
23) To my mind,…: theo quan điểm của tôi,…
24) By means of,…: bằng cách…
25) With a view to doing something,…: với mục đích để…
26) On account of,…: bởi vì….
27) On the grounds that…: bởi vì…
28) Contrary to..: trái người với…
29) In other words,…: nói theo một các khác,..
30) In general,..: nhìn chung,…
31) In particular,..: nói riêng,..
32) Especially,..: đặc biệt
33) As long as…,…: miễn là…,…
34) Definitely,…: rõ ràng là….
35) To illustrate: để minh họa cho
36) Thus: như vậy
37) Hence: vì thế
38) Accordingly: do đó
39) Nevertheless: tuy nhiên
40) Nonetheless: dù sao
41) In contrast with: trái lại
42) Conversely: ngược lại
43) In the event of: trong trường hợp
44) By virtue of: bởi vì
45) In lieu of: thay cho
46) Instead of: thay vì
47) Whatever happens: cho dù điều gì xảy ra
48) No matter what: cho dù
49) In addition to: thêm nữa
50) In the name of: đại diện cho

16/08/2022

💂 25 TỪ VỰNG 8.0+ VỀ CHỦ ĐỀ “GOVERNMENT” GIÚP “NÓI SANG, VIẾT CHUẨN”

1. maintain justice, competitiveness, fairness, inclusive intellectual property, safety and reliability= duy trì công lý, khả năng cạnh tranh, công bằng, sở hữu trí tuệ chung, an toàn và độ tin cậy
2. policymakers and regulators= các nhà hoạch định chính sách và cơ quan quản lý
3. Agile governance= Quản trị linh hoạt
4. human being remains at the center of all decisions= con người vẫn là trung tâm của mọi quyết định
5. essential public functions, social communication and personal information= các chức năng công cộng thiết yếu, giao tiếp xã hội và thông tin cá nhân
6. all-too-powerful public authorities= các cơ quan công quyền toàn năng
7. assume the role= đảm nhận vai trò
8. growing citizen empowerment= tăng cường trao quyền cho công dân
9. greater fragmentation and polarization of populations= sự phân mảnh lớn hơn và sự phân cực của quần thể
10. shaping the transition to new scientific, technological, economic and societal frameworks= định hình quá trình chuyển đổi sang các khuôn khổ khoa học, công nghệ, kinh tế và xã hội mới
11. top-of-mind= xuất hiện đầu tiên trong tâm trí
12. intense and innovative use of web technologies= sử dụng mạnh mẽ và sáng tạo các công nghệ web
13. public administrations= cơ quan hành chính nhà nước
14. strengthening processes of e-governance= tăng cường các quy trình quản trị điện tử
15. fostering greater transparency= thúc đẩy sự minh bạch hơn
16. power is shifting from state to non- state actors= quyền lực đang chuyển từ nhà nước sang các chủ thể phi nhà nước
17. exercise influence= thể hiện sức ảnh hưởng
18. transient and evanescent nature of power= bản chất nhất thời và phát triển của quyền lực
19. is easier to get, harder to use, and easier to lose= dễ có hơn, khó sử dụng hơn và dễ mất hơn
20. rendering governments much less efficient or effective= khiến các chính phủ kém hiệu quả hoặc kém năng suất hơn nhiều
21. confronted a mammoth state= đối mặt với một trạng thái “voi ma mút”
22. the asymmetry of the new power paradigm= sự bất đối xứng của mô hình quyền lực mới
23. the erosion of trust= sự xói mòn lòng tin
24. the multifaceted impacts of the fourth industrial revolution= tác động nhiều mặt của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
25. citizens voice their opinions= công dân nói lên ý kiến ​​của họ

Bravo Education

Giỏi ngoại ngữ sẽ thay đổi cuộc đời bạn như thế nào?

Việc biết thêm một ngoại ngữ, đặc biệt là Tiếng Anh sẽ thay đổi công việc của bạn theo những hướng vô cùng tích cực. Hãy cùng khám phá những ưu thế mà ngoại ngữ có thể đem lại cho con đường sự nghiệp của bạn qua bài viết sau.

Tự tin hơn trong những buổi phỏng vấn

Đối với một người không thể sử dụng ngoại ngữ, việc tìm kiếm các thông tin tuyển dụng sẽ bị thu hẹp rất nhiều bởi phải loại trừ các công việc đòi hỏi ngoại ngữ. Ngược lại, nếu bạn thành thạo ngoại ngữ, cơ hội việc làm được mở rộng rất nhiều ở các vị trí hấp dẫn.

Videos (show all)

💝 HỌC TIẾNG ANH - SIÊU ƯU ĐÃI 50% HỌC PHÍ TRONG THÁNG 10
THƯ VIỆN KHÓ TIN Ở CANADA
Khám phá cùng BRAVO
Cuộc đời ra sao, tất thảy là ở bản thân bạn!
[ CÙNG NHAU CHIẾN THẮNG COVID ]
Hôm nay chúng ta sẽ du hành đến Ả Rập
"THÓI QUEN THAY ĐỔI CUỘC ĐỜI"
-LUYỆN NGHE CÙNG BRVAVO EDUCATION - BẠN LÀM GÌ KHI RẢNH ?
[HỌC TIẾNG ANH CÙNG NGƯỜI NỔI TIẾNG]
Cùng xem đoạn clip hài hước dưới đây cùng luyện nghe luôn nhé.

Location

Category

Telephone

Address


68/15 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District
Ho Chi Minh City
700000

Opening Hours

Monday 15:00 - 21:00
Tuesday 15:00 - 21:00
Wednesday 15:00 - 21:00
Thursday 15:00 - 21:00
Friday 09:00 - 17:00
Saturday 09:00 - 19:00
Sunday 09:00 - 19:00

Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
RMIT Vietnam Analytics Club RMIT Vietnam Analytics Club
Ho Chi Minh City

Founded in 2008, RMIT Analytics Club aims to aid students as they hone their skills and explore the

EVOL Edu EVOL Edu
TTC Building, 1 Tân Thuận, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7
Ho Chi Minh City, 700000

Mang khác biệt vào tư duy.

Singapore Singapore
158 Hồ Bá Kiện, P.15, Q.10
Ho Chi Minh City

Here is update latest information on Singapore, if you are interested in this, Let's click and like! Hotline: +84.933.855.031 Web: www.dtu.com.vn www.facebook.com/dtuketnoivietsing

Thư Viện Vật Lý Thư Viện Vật Lý
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5
Ho Chi Minh City, 70000

Upload, download các bài giảng, giáo án, trắc nghiệm, đề thi, đề thi đại học và thi học sinh giỏi, cùng trao đổi kinh nghiệm, trắc nghiệm online - http://thuvienvatly.com

BLUE GALAXY GROUP BLUE GALAXY GROUP
241 Nguyễn Thượng Hiền, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP HCM
Ho Chi Minh City, 700000

BLUE GALAXY GROUP là tổ chức giáo dục được thành lập từ năm 2009 chuyên cung cấp các chương trình học bổng du học, việc làm và định cư tại nước ngoài như Đài Loan, Úc, Canada, Mỹ,...

EF Việt Nam du học EF Việt Nam du học
HM Town Building, Floor 14, 412 Nguyen Thi Minh Khai, Ward 5, District 3
Ho Chi Minh City, 700000

Thành lập năm 1965, EF là tổ chức giáo dục quốc tế lớn nhất thế giới. EF cung cấp các chương trình Du học hè, Ngôn ngữ, Trung học, ĐH & sau ĐH.

PFIEV2007 PFIEV2007
268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10
Ho Chi Minh City, 70000

Solvay Brussels School of Economics and Management - Vietnam Solvay Brussels School of Economics and Management - Vietnam
Room 112, 1st Fl., HCMC Open University, 97 Võ Văn Tần St, Ward 6, District
Ho Chi Minh City, 600

Solvay Brussels School is a faculty of the Université Libre de Bruxelles http://www.solvay-mba.edu.vn

MT07KHTN MT07KHTN
268 Ly Thuong Kiet, Ward 14, District 10
Ho Chi Minh City

Lớp Kỹ Sư Tài Năng ngành Khoa Học Máy Tính khóa 2007 - Đại học Bách Khoa TpHCM

Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý
180 Nguyễn Công Trứ
Ho Chi Minh City

A legal English course for those who want to work in a professional legal working environment and pu

Tiếng Anh Kế Toán Tiếng Anh Kế Toán
17 Lý Thái Tổ
Ho Chi Minh City, 083

Học Tiếng Anh thật dễ dàng tại www.tienganhketoan.com

MARKETING 05DQT2 MARKETING 05DQT2
Số 458/3F, đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Quận 7
Ho Chi Minh City, 700000

Lớp 05DQT2 - Lớp Quản Trị 2 - Đại học chính quy, Khoa Quản trị kinh doanh - niên khóa 2005-2009, Trường ĐH Marketing, nay là trường ĐH Tài Chính Marketing