Tiếng Trung Toki

Tiếng Trung Toki Hệ thống giáo dục và đào tạo chất lượng cao
1. Tiếng Trung HSK/HSKK, Tiếng Trung Thiếu Nhi
2.

Tiếng Anh IELTS - TOEIC - Chứng chỉ Cambridge (Starters - Movers - Flyers)

24/08/2026

Đi làm mà mất tập trung, trả lời sếp bằng tiếng Trung khi bị nhắc nhở!

20/08/2026

Cãi tay đôi với đồng nghiệp bằng tiếng Trung! 😤

16/08/2026

🇨🇳 Ngày đầu vào xưởng, làm quen đồng nghiệp mới bằng tiếng Trung nói thế nào?

Không cần nói câu gì quá phức tạp. Chỉ cần vài mẫu câu cơ bản này là bạn đã có thể chủ động bắt chuyện với đồng nghiệp rồi!

13/08/2026

Ngày đầu đi làm, sếp hỏi: "新工作怎么样?" - Thì trả lời như thế nào?

CHÍNH THỨC: ĐỀ THI MÔN TIẾNG TRUNG THPT QUỐC GIA 2026 🔥
12/06/2026

CHÍNH THỨC: ĐỀ THI MÔN TIẾNG TRUNG THPT QUỐC GIA 2026 🔥

10/08/2025

周末快乐!!!

Tính từ hai âm tiết hay dùng ai cũng phải biết1. 客气 kèqì Khách sáo2. 可气 kě qì Đáng bực3. 可爱  kě’ài Đáng yêu4. 可恨 kěhèn Đ...
09/08/2025

Tính từ hai âm tiết hay dùng ai cũng phải biết
1. 客气 kèqì Khách sáo
2. 可气 kě qì Đáng bực
3. 可爱 kě’ài Đáng yêu
4. 可恨 kěhèn Đáng hận
5. 可靠 kěkào Đáng tin
6. 可怜 kělián Đáng thương
7. 可怕 kěpà Đáng sợ
8. 可恶 kěwù Đáng ghét
9. 可笑 kěxiào Buồn cười
10. 可以 kěyǐ Có thể, được
11. 客观 Kèguān Khả quan
12. 准时 zhǔnshí Đúng giờ
13. 安静 ānjìng Yên tĩnh
14. 干净 gānjìng Sạch sẽ
15. 舒服 shūfú Thoải mái
16. 不错 bùcuò Khá được
17. 流利 liúlì Lưu loát
18. 顺利 shùnlì Thuận tiện
19. 努力 nǔlì Nỗ lực
20. 懒惰 lǎnduò Lười nhác
21. 认真 rènzhēn Chăm chỉ
22. 厉害 lìhài Giỏi
23. 寂寞 jìmò Cô đờn
24. 孤单 gūdān Trống trải
25. 孤独 gūdú Cô độc
26. 难过 Nánguò Buồn
27. 难受 nánshòu Buồn, khó chịu
28. 难看 nàn kàn Xấu
29. 难听 nántīng Khó nghe
#中文

Lưu lại ngay để khi đi chợ lấy ra dùng🤣  #中文
09/08/2025

Lưu lại ngay để khi đi chợ lấy ra dùng🤣
#中文

HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY BẰNG TIẾNG TRUNG1.起床 /Qǐchuáng/ Thức dậy2.刷牙 /shuāyá/ Đánh răng3.刮胡子 /guā húzi/ Cạo râu4.洗脸 /xǐliǎn/...
08/08/2025

HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY BẰNG TIẾNG TRUNG
1.起床 /Qǐchuáng/ Thức dậy
2.刷牙 /shuāyá/ Đánh răng
3.刮胡子 /guā húzi/ Cạo râu
4.洗脸 /xǐliǎn/ Rửa mặt
5.上厕所 /shàng cèsuǒ/ đi vệ sinh
6.洗手 /xǐ shǒu / rửa tay
7.洗浴 /xǐyù/ Tắm rửa
8.洗澡 /xǐ zǎo / Tắm gội
9.打扮 /dǎban/ Trang điểm
10.刷头发 /shuā tóufa/ Vuốt tóc
11.梳头 /shūtóu/ Chải tóc
12.穿衣服 /chuān yīfu/ Mặc quần áo
13.脱衣服 / tuō yīfu/ Cởi quần áo
14.换鞋: / huàn xié/ Thay giày
15.穿鞋: /chuān xié / Đi giày
16.戴帽子: / dài màozi / Đội mũ
17.洗衣服 / xǐ yīfu / Giặt quần áo
18.铺床 /pūchuáng/ Trải giường
19.上床睡觉 /shàngchuáng shuìjiào/ Lên giường đi ngủ
20.睡眠 /shuìmián/ Ngủ
21.做早饭 / zuò zǎofàn/ Nấu bữa sáng
22.做午饭 /zuò wǔfàn/ Nấu bữa trưa
23.做晚餐 /zuò wǎncān/ nấu bữa tối
24.吃早饭 / chī zǎofàn/ Ăn sáng
25.吃午饭 /chī wǔfàn/ Ăn trưa
26.吃晚饭 /chī wǎnfàn/ Ăn tối
27.休息 /xiūxi / Nghỉ ngơi
28.看电视 / kàn diànshì / Xem TV
29.看电影 /kàn diànyǐng / Xem phim
30.看书 /kàn shū / Đọc sách
31.听音乐 / tīng yīnyuè / Nghe nhạc
32.关灯 /guān dēng / Tắt đèn
33.开灯 /kāi dēng / Mở đèn
34.出门 / chū mén / Ra ngoài
35.走路 /zǒulù / Đi bộ
36.上班 /shàng bān / Đi làm
37.下班 / xià bān / Tan làm
38.上课 / shàng kè / Đi học
39.下课 / xià kè / Tan học
40.锻炼身体 /duànliàn shēntǐ / Tập thể dục, rèn luyện sức khỏe
41.跑步 / pǎobù/ Chạy bộ
42.照镜子 /zhào jìngzi/ Soi gương
43.上网 / shàngwǎng/ Lên mạng
44.聚会 / jùhuì / Gặp gỡ, tụ họp
#中文

08/08/2025

HỌC TIẾNG TRUNG LẸ ĐỂ THÁNG SAU ĐI GẶP HỨA QUANG HÁN

Address

1C Trương Phước Phan
Ho Chi Minh City

Opening Hours

Monday 08:00 - 22:00
Tuesday 08:00 - 22:00
Wednesday 08:00 - 22:00
Thursday 08:00 - 22:00
Friday 08:00 - 22:00
Saturday 08:00 - 22:00
Sunday 08:00 - 22:00

Telephone

+84902754514

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Toki posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Tiếng Trung Toki:

Shortcuts

Share