23/06/2026
DANH SÁCH TẤT CẢ CÁC TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC TỪ NĂM 2025
✅PHHS 2K11 NHẤT ĐỊNH NÊN LƯU BÀI VIẾT NÀY!
Nhiều phụ huynh đến lớp 12 mới bắt đầu tìm hiểu tổ hợp xét tuyển đại học, trong khi việc lựa chọn môn học từ lớp 10 đã ảnh hưởng rất lớn đến cơ hội xét tuyển sau này.
👉 Con học tốt Toán thì có những lựa chọn nào?
👉 Muốn học Y Dược cần tổ hợp gì?
👉 Muốn theo Kinh tế, Công nghệ thông tin, Luật, Ngoại ngữ, Báo chí, Sư phạm, Kiến trúc hay Nghệ thuật thì nên định hướng từ sớm ra sao?
Ngày 24/12/2024, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT về Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông, áp dụng từ năm 2025 trở đi.
Theo đó, thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ thi các môn bao gồm:
- Môn Ngữ văn,
- Môn Toán
- Bài thi tự chọn gồm 02 môn thi trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ định hướng Công nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Công nghiệp), Công nghệ định hướng Nông nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Nông nghiệp), Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn).
Theo đó, thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ thi 2 môn bắt buộc và 2 môn thi tự chọn dẫn đến sẽ có 36 cách chọn tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT 2026.
Từ những môn thi trên sẽ có các tổ hợp khối thi đại học 2026. Để giúp phụ huynh và học sinh dễ dàng tra cứu, cô Hương đã tổng hợp đầy đủ tất cả các tổ hợp môn xét tuyển đại học đang được các trường sử dụng từ năm 2025, bao gồm:
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐀: Đ𝐚̂𝐲 𝐥𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐭𝐮̛̣ 𝐧𝐡𝐢𝐞̂𝐧, Tập trung vào nhóm ngành khoa học tự nhiên và tư duy logic. Đây là tổ hợp được áp dụng rộng rãi cho nhiều nhóm ngành mũi nhọn như: Kỹ thuật, Công nghệ, Kinh tế – Tài chính, Quân đội – Công an, Sư phạm, Y Dược, Luật và các ngành Khoa học tự nhiên khác (Môi trường, Địa chất,…)
Dưới đây danh sách các tổ hợp môn của khối A:
A00 : Toán – Vật lí – Hóa học
A01 : Toán – Vật lí – Tiếng Anh
A02 : Toán – Vật lí – Sinh học
A03 : Toán – Vật lí – Lịch sử
A04 : Toán – Vật lí – Địa lí
A05 : Toán – Hóa học – Lịch sử
A06 : Toán – Hóa học – Địa lí
A07 : Toán – Lịch sử – Địa lí
A08 : Toán - Lịch sử - GDKTPL
A09 : Toán - Địa lí - GDKTPL
A10 : Toán - Vật lí - GDKTPL
A11 : Toán - Hoá học - GDKTPL
A25 : Toán - Tiếng anh - Tin
A23 : Toán - Ngữ văn - Tin
A19 : Toán - Vật lí - Tin
A20 : Toán - Vật lí - Công nghệ
A22 : Toán - Hoá học - Công nghệ
A26 : Toán - Tiếng Anh - Công nghệ
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐁: Đ𝐚̂𝐲 𝐥𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐭𝐚̣̂𝐩 𝐭𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐜𝐡𝐮̉ 𝐲𝐞̂́𝐮 𝐯𝐚̀𝐨 𝐜𝐚́𝐜 𝐧𝐠𝐚̀𝐧𝐡 𝐒𝐮̛́𝐜 𝐤𝐡𝐨̉𝐞 (Y, Dược…), Khoa học, Thủy sản, Nông – Lâm – Ngư nghiệp – Tài nguyên, Môi trường, Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Hoá học, Kỹ thuật môi trường cùng một số ngành thuộc nhóm ngành Sư phạm (Sư phạm Sinh học, Sư phạm Hoá học,…)
Dưới đây là danh sách các tổ hợp môn thuộc khối B:
B00 : Toán – Hóa học – Sinh học
B01 : Toán – Sinh học – Lịch sử
B02 : Toán – Sinh học – Địa lí
B03 : Toán – Sinh học – Ngữ văn
B08 : Toán – Sinh học – Tiếng anh
B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐂: 𝐋𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 đ𝐮̛𝐨̛̣𝐜 𝐜𝐚́𝐜 𝐭𝐫𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 đ𝐚̀𝐨 𝐭𝐚̣𝐨 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐧𝐠𝐚̀𝐧𝐡 𝐊𝐡𝐨𝐚 𝐡𝐨̣𝐜 𝐱𝐚̃ 𝐡𝐨̣̂𝐢, 𝐕𝐚̆𝐧 𝐡𝐨̣𝐜, 𝐛𝐚́𝐨 𝐜𝐡𝐢́, 𝐍𝐡𝐚̂𝐧 𝐯𝐚̆𝐧, 𝐏𝐡𝐚́𝐭 𝐥𝐮𝐚̣̂𝐭, Sư phạm, Du lịch, Tâm lý học,…
Dưới đây danh sách các tổ hợp môn khối C:
C00 : Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí
C01 : Ngữ văn – Toán – Vật lí
C02 : Ngữ văn – Toán- Hóa học
C03 : Ngữ văn – Toán – Lịch sử
C04 : Ngữ văn – Toán – Địa lí
C05 : Ngữ văn – Vật lí – Hóa học
C06 : Ngữ văn – Vật lí – Sinh học
C07 : Ngữ văn- Vật lí – Lịch sử
C08 : Ngữ văn – Hóa học – Sinh
C09 : Ngữ văn – Vật lí – Địa lí
C10 : Ngữ văn – Hóa học – Lịch sử
C12 : Ngữ văn – Sinh học – Lịch sử
C13 : Ngữ văn – Sinh học – Địa
C14 : Ngữ văn, Toán, GDKTPL
C17 : Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL
C19 : Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
C20 : Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐃: 𝐂𝐚́𝐜 𝐭𝐫𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 𝐜𝐨́ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐊𝐢𝐧𝐡 𝐭𝐞̂́, 𝐍𝐠𝐨𝐚̣𝐢 𝐧𝐠𝐮̛̃, 𝐂𝐨̂𝐧𝐠 𝐧𝐠𝐡𝐞̣̂ 𝐭𝐡𝐨̂𝐧𝐠 𝐭𝐢𝐧, 𝐓𝐚̀𝐢 𝐜𝐡𝐢́𝐧𝐡, 𝐐𝐮𝐚̉𝐧 𝐭𝐫𝐢̣ 𝐤𝐢𝐧𝐡 𝐝𝐨𝐚𝐧𝐡…sử dụng để xét tuyển. Chú trọng năng lực ngoại ngữ. Ngoài ra còn có các ngành Marketing, Truyền thông, Ngôn ngữ, Sư phạm, Luật, Du lịch – Khách sạn, Quản lý chuỗi cung ứng,…
Dưới đây là danh sách các tổ hợp môn khối D:
D01 : Ngữ văn – Toán- Tiếng Anh
D02 : Ngữ văn – Toán – Tiếng Nga
D03 : Ngữ văn – Toán – Tiếng Pháp
D04 : Ngữ văn – Toán – Tiếng Trung
D05 : Ngữ văn – Toán – Tiếng Đức
D06 : Ngữ văn – Toán – Tiếng Nhật
D07 : Toán – Hóa học – Tiếng Anh
D08 : Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D09 : Toán – Lịch sử – Tiếng Anh
D10 : Toán – Địa lí – Tiếng Anh
D11 : Ngữ văn – Vật lí – Tiếng Anh
D12 : Ngữ văn – Hóa học – Tiếng Anh
D13 : Ngữ văn – Sinh học – Tiếng Anh
D14 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh
D15 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh
D16 : Toán – Địa lí – Tiếng Đức
D17 : Toán – Địa lí – Tiếng Nga
D18 : Toán – Địa lí – Tiếng Nhật
D19 : Toán – Địa lí – Tiếng Pháp
D20 : Toán – Địa lí – Tiếng Trung
D21 : Toán – Hóa học – Tiếng Đức
D22 : Toán – Hóa học – Tiếng Nga
D23 : Toán – Hóa học – Tiếng Nhật
D24 : Toán – Hóa học – Tiếng Pháp
D25 : Toán – Hóa học – Tiếng Trung
D26 : Toán – Vật lí – Tiếng Đức
D27 : Toán – Vật lí – Tiếng Nga
D28 : Toán – Vật lí – Tiếng Nhật
D29 : Toán – Vật lí – Tiếng Pháp
D30 : Toán – Vật lí – Tiếng Trung
D31 : Toán – Sinh học – Tiếng Đức
D32 : Toán – Sinh học – Tiếng Nga
D33 : Toán – Sinh học – Tiếng Nhật
D34 : Toán – Sinh học – Tiếng Pháp
D35 : Toán – Sinh học – Tiếng Trung
D41 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Đức
D42 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Nga
D43 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Nhật
D44 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Pháp
D45 : Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Trung
D52 : Ngữ văn – Vật lí – Tiếng Nga
D54 : Ngữ văn – Vật lí – Tiếng Pháp
D55 : Ngữ văn – Vật lí – Tiếng Trung
D61 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Đức
D62 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Nga
D63 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Nhật
D64 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Pháp
D65 : Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung
D66 : Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Anh
D68 : Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Nga
D70 : Ngữ Văn – GDKTPL – Tiếng Pháp
D71 : Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Trung
D84 : Toán - GDKTPL - Tiếng Anh
D89 : Toán - GDKTPL - Tiếng Trung
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐇: Đ𝐚̂𝐲 𝐥𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐧𝐠𝐚̀𝐧𝐡 𝐧𝐚̆𝐧𝐠 𝐤𝐡𝐢𝐞̂́𝐮 𝐝𝐚̀𝐧𝐡 𝐜𝐡𝐨 𝐧𝐡𝐮̛̃𝐧𝐠 𝐡𝐨̣𝐜 𝐬𝐢𝐧𝐡 𝐜𝐨́ đ𝐚𝐦 𝐦𝐞̂ 𝐯𝐞̃, 𝐜𝐨́ 𝐤𝐡𝐚̉ 𝐧𝐚̆𝐧𝐠 𝐡𝐨̣̂𝐢 𝐡𝐨̣𝐚.
Dưới đây là danh sách các môn trong tổ hợp khối H:
H00 : Ngữ văn – Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1 – Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
H01 : Toán – Ngữ văn – Vẽ
H02 : Toán – Vẽ Hình họa mỹ thuật – Vẽ trang trí màu
H04 : Toán – Tiếng Anh – Vẽ Năng khiếu
H06 : Ngữ văn – Tiếng Anh – Vẽ mỹ thuật
H07 : Toán – Hình họa – Trang trí
H08 : Ngữ văn – Lịch sử – Vẽ mỹ thuật
H09 : Ngữ văn - Địa - Năng khiếu
H10, H11, H06 : Ngữ văn - Ngoại ngữ - Năng khiếu
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐊: 𝐥𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐝𝐚̀𝐧𝐡 𝐜𝐨́ 𝐜𝐚́𝐜 𝐦𝐨̂𝐧 𝐭𝐡𝐢 𝐥𝐚̀ 𝐓𝐨𝐚́𝐧 – 𝐋𝐢́ 𝐯𝐚̀ 𝐦𝐨̣̂𝐭 𝐦𝐨̂𝐧 𝐜𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐧𝐠𝐚̀𝐧𝐡 𝐭𝐡𝐢́ 𝐬𝐢𝐧𝐡 𝐭𝐡𝐞𝐨 𝐡𝐨̣𝐜 𝐨̛̉ 𝐛𝐚̣̂𝐜 𝐭𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐜𝐚̂́𝐩/𝐜𝐚𝐨 đ𝐚̆̉𝐧𝐠. Đây là khối dành cho thí sinh có nhu cầu liên thông lên đại học và đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc cao đẳng:
K01 : Toán – Tiếng Anh – Tin học
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐌: 𝐥𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 đ𝐮̛𝐨̛̣𝐜 𝐜𝐚́𝐜 𝐭𝐫𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 đ𝐚̀𝐨 𝐭𝐚̣𝐨 𝐧𝐡𝐮̛̃𝐧𝐠 𝐧𝐠𝐚̀𝐧𝐡 Đ𝐢𝐞̣̂𝐧 𝐚̉𝐧𝐡 𝐭𝐫𝐮𝐲𝐞̂̀𝐧 𝐡𝐢̀𝐧𝐡, 𝐓𝐡𝐚𝐧𝐡 𝐧𝐡𝐚̣𝐜, 𝐆𝐢𝐚́𝐨 𝐯𝐢𝐞̂𝐧 𝐦𝐚̂̀𝐦 𝐧𝐨𝐧…xét tuyển.
Dưới đây là danh sách tổ hợp môn thuộc khối M:
M00 : Ngữ văn – Toán – Đọc diễn cảm – Hát
M01 : Ngữ văn – Lịch sử – Năng khiếu
M02 : Toán – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2
M03 : Văn – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2
M04 : Toán – Đọc kể diễn cảm – Hát Múa
M09 : Toán – NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm) – NK Mầm non 2 (Hát)
M10 : Toán – Tiếng Anh – NK1
M11 : Ngữ văn – Năng khiếu báo chí – Tiếng Anh
M13 : Toán – Sinh học – Năng khiếu
M14 : Ngữ văn – Năng khiếu báo chí – Toán
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 N: 𝐥𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 đ𝐮̛𝐨̛̣𝐜 𝐜𝐚́𝐜 𝐭𝐫𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 đ𝐚̀𝐨 𝐭𝐚̣𝐨 tập trung vào khả năng âm nhạc, thí sinh dự thi vào các trường xét tuyển khối N cần có năng khiếu âm nhạc, khả năng thanh nhạc hoặc một vài năng khiếu khác.
Dưới đây là danh sách các tổ hợp môn khối N:
N00 : Ngữ văn – Năng khiếu Âm nhạc 1 – Năng khiếu Âm nhạc 2
N01 : Ngữ văn – xướng âm, biểu diễn nghệ thuật
N02 : Ngữ văn – Ký xướng âm – Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ
N03 : Ngữ văn – Ghi âm-xướng âm, chuyên môn
N04 : Ngữ Văn – Năng khiếu thuyết trình – Năng khiếu
N05 : Ngữ Văn – Xây dựng kịch bản sự kiện – Năng khiếu
N06 : Ngữ văn – Ghi âm, xướng âm – Chuyên môn
N07 : Ngữ văn – Ghi âm, xướng âm – Chuyên môn
N08 : Ngữ văn – Hòa thanh – Phát triển chủ đề và phổ thơ
N09 : Ngữ văn – Hòa thanh – Bốc thăm đề, chỉ huy tại chỗ
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐑 𝐯𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐒: 𝐋𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐱𝐞́𝐭 𝐭𝐮𝐲𝐞̂̉𝐧 𝐯𝐚̀𝐨 𝐜𝐚́𝐜 𝐜𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐧𝐠𝐚̀𝐧𝐡 𝐧𝐡𝐮̛: 𝐁𝐚́𝐨 𝐜𝐡𝐢́, 𝐍𝐠𝐡𝐞̣̂ 𝐭𝐡𝐮𝐚̣̂𝐭…
Chi tiết các tổ hợp môn thuộc 2 khối này chi tiết như sau:
R00 : Ngữ văn – Lịch sử – Năng khiếu báo chí
R01 : Ngữ văn – Địa lý – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
R02 : Ngữ văn – Toán – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
R03 : Ngữ văn – tiếng Anh – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
R04 : Ngữ văn – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật – Năng khiếu Kiến thức văn hóa –xã hội – nghệ thuật
R05 : Ngữ văn – tiếng Anh – Năng khiếu kiến thức truyền thông
S00 : Ngữ văn – Năng khiếu SKĐA 1 – Năng khiếu SKĐA 2
S01 : Toán – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐓: 𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐓 𝐥𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐭𝐡𝐢𝐞̂𝐧 𝐯𝐞̂̀ 𝐤𝐡𝐚̉ 𝐧𝐚̆𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐞̂̉ 𝐝𝐮̣𝐜 𝐭𝐡𝐞̂̉ 𝐭𝐡𝐚𝐨 𝐯𝐚̀ 𝐯𝐚̣̂𝐧 đ𝐨̣̂𝐧𝐠 của thí sinh. Các trường xét tuyển bằng các tổ hợp môn này.
Tổ hợp môn của khối T lần lượt như sau:
T00 : Toán – Sinh học – Năng khiếu TDTT
T01 : Toán – Ngữ văn – Năng khiếu TDTT
T02 : Ngữ văn – Sinh – Năng khiếu TDTT
T03 : Ngữ văn – Địa – Năng khiếu TDTT
T04 : Toán – Lý – Năng khiếu TDTT
T05 : Ngữ văn – Giáo dục công dân – Năng kiếu
T06: Toán - Địa - Năng khiếu TDTT
T07: Ngữ văn - Địa - Năng khiếu TDTT
T08: Toán - GDKTPL - Năng khiếu TDTT
T09: Ngữ văn - lịch sử - Năng khiếu TDTT
T10: Toán - Vật lý - Năng khiếu TDTT
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 𝐕: 𝐋𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐭𝐚̣̂𝐩 𝐭𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐯𝐚̀𝐨 𝐧𝐚̆𝐧𝐠 𝐤𝐡𝐢𝐞̂́𝐮 𝐯𝐞̃, 𝐤𝐡𝐚̉ 𝐧𝐚̆𝐧𝐠 𝐡𝐨̣̂𝐢 𝐡𝐨̣𝐚 của thí sinh bên cạnh các môn tự nhiên khác. Các trường có chuyên ngành Kiến trúc, vẽ sẽ là những trường xét tuyển bằng tổ hợp khối này.
Dưới đây là danh sách các tổ hợp môn thuộc khối V:
V01 : Toán – Ngữ văn – Vẽ Hình họa mỹ thuật
V02 : Vẽ mỹ thuật – Toán – Tiếng Anh
V03 : Vẽ mỹ thuật – Toán – Hóa
V05 : Ngữ văn – Vật lí – Vẽ mỹ thuật
V06 : Toán – Địa lí – Vẽ mỹ thuật
V07 : Toán – tiếng Đức – Vẽ mỹ thuật
V08 : Toán – tiếng Nga – Vẽ mỹ thuật
V09 : Toán – tiếng Nhật – Vẽ mỹ thuật
V10 : Toán – tiếng Pháp – Vẽ mỹ thuật
V11 : Toán – tiếng Trung – Vẽ mỹ thuật
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 X: 𝐋𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 xét tuyển đại học mới, tập trung chủ yếu vào Toán / Văn / GDKTPL / Tin học / Công nghệ / các môn Khoa học – Ngoại ngữ.
Khối X xét tuyển các nhóm ngành chính: Kinh tế – Tài chính – Ngân hàng – Kế toán – Marketing, Luật – Luật kinh tế – Quản lý nhà nước, Công nghệ thông tin – AI – Khoa học dữ liệu – An ninh mạng, Thương mại điện tử – Marketing số – Truyền thông số, Sư phạm Tin học – Sư phạm Công nghệ – một số ngành giáo dục, Nông nghiệp – Môi trường – Quản lý tài nguyên, Khoa học xã hội – Quan hệ quốc tế – Xã hội học
X01: Toán – Ngữ văn – GDKTPL
X17: Toán – Lịch sử – GDKTPL
X21: Toán – Địa lí – GDKTPL
X25: Toán – Tiếng Anh – GDKTPL
X29: Toán – GDKTPL – Tiếng Nga
X33: Toán – GDKTPL – Tiếng Pháp
X41: Toán – GDKTPL – Tiếng Đức
X45: Toán – GDKTPL – Tiếng Nhật
X53: Toán – GDKTPL – Tin học
X54: Toán – GDKTPL – Công nghệ công nghiệp
X55: Toán – GDKTPL – Công nghệ nông nghiệp
X58: Ngữ văn – Vật lí – GDKTPL
X62: Ngữ văn – Hóa học – GDKTPL
X66: Ngữ văn – Sinh học – GDKTPL
X70: Ngữ văn – Lịch sử – GDKTPL
X74: Ngữ văn – Địa lí – GDKTPL
X78: Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Anh
X86: Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Pháp
X90: Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Trung
X94: Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Đức
X98: Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Nhật
X02: Toán – Ngữ văn – Tin học
X03: Toán – Ngữ văn – Công nghệ công nghiệp
X04: Toán – Ngữ văn – Công nghệ nông nghiệp
X05: Toán – Vật lí – GDKTPL
X06: Toán – Vật lí – Tin học
X07: Toán – Vật lí – Công nghệ công nghiệp
X08: Toán – Vật lí – Công nghệ nông nghiệp
X09: Toán – Hóa học – GDKTPL
X10: Toán – Hóa học – Tin học
X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp
X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp
X13: Toán – Sinh học – GDKTPL
X14: Toán – Sinh học – Tin học
X15: Toán – Sinh học – Công nghệ công nghiệp
X16: Toán – Sinh học – Công nghệ nông nghiệp
X18: Toán – Lịch sử – Tin học
X19: Toán – Lịch sử – Công nghệ công nghiệp
X20: Toán – Lịch sử – Công nghệ nông nghiệp
X22: Toán – Địa lí – Tin học
X23: Toán – Địa lí – Công nghệ công nghiệp
X24: Toán – Địa lí – Công nghệ nông nghiệp
X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học
X27: Toán – Tiếng Anh – Công nghệ công nghiệp
X28: Toán – Tiếng Anh – Công nghệ nông nghiệp
X46: Toán – Tiếng Nhật – Tin học
X56: Toán – Tin học – Công nghệ công nghiệp
X57: Toán – Tin học – Công nghệ nông nghiệp
X59: Ngữ văn – Vật lí – Tin học
X60: Ngữ văn – Vật lí – Công nghệ công nghiệp
X61: Ngữ văn – Vật lí – Công nghệ nông nghiệp
X63: Ngữ văn – Hóa học – Tin học
X64: Ngữ văn – Hóa học – Công nghệ công nghiệp
X65: Ngữ văn – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp
X67: Ngữ văn – Sinh học – Tin học
X68: Ngữ văn – Sinh học – Công nghệ công nghiệp
X69: Ngữ văn – Sinh học – Công nghệ nông nghiệp
X71: Ngữ văn – Lịch sử – Tin học
X72: Ngữ văn – Lịch sử – Công nghệ công nghiệp
X73: Ngữ văn – Lịch sử – Công nghệ nông nghiệp
X75: Ngữ văn – Địa lí – Tin học
X76: Ngữ văn – Địa lí – Công nghệ công nghiệp
X77: Ngữ văn – Địa lí – Công nghệ nông nghiệp
X79: Ngữ văn – Tiếng Anh – Tin học
X80: Ngữ văn – Tiếng Anh – Công nghệ công nghiệp
X81: Ngữ văn – Tiếng Anh – Công nghệ nông nghiệp
𝐊𝐡𝐨̂́𝐢 Y: 𝐋𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 chủ yếu xét vào các nhóm ngành: Sư phạm: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ, Luật – Kinh tế – Quản lý: luật, quản trị, quản lý nhà nước, Công nghệ ứng dụng: CNTT, truyền thông số, công nghệ giáo dục, Công nghệ kỹ thuật: công nghiệp, nông nghiệp
Y07: Ngữ văn – GDKTPL – Tin học
Y08: Ngữ văn – GDKTPL – Công nghệ công nghiệp
Y09: Ngữ văn – GDKTPL – Công nghệ nông nghiệp
Y10: Ngữ văn – Tin học – Công nghệ công nghiệp
Y11: Ngữ văn – Tin học – Công nghệ nông nghiệp
📚 Đây là tài liệu rất hữu ích để phụ huynh và học sinh 2K11 hiểu rõ các lựa chọn ngay từ khi bước vào THPT, tránh tình trạng đến sát kỳ thi mới lo tìm hiểu rồi bỏ lỡ nhiều cơ hội xét tuyển.
💡 Định hướng càng sớm, lựa chọn môn học càng đúng, cơ hội vào đúng ngành – đúng trường càng cao.
✅PHHS nhớ LƯU BÀI để tra cứu khi cần và CHIA SẺ cho bạn bè có con chuẩn bị vào lớp 10 nhé!
Nguồn: Cô Hoàng Thanh Xuân
__________
2K11 vào nhóm để cập nhật thông tin mới nhất👇