Học tiếng trung online

Học tiếng trung online

Share

�Lớp học online qua zoom , online 1:1 , học linh động theo giờ học của ứng viên. Giao tiếp thực tế
Giao tiếp cấp tốc
HSK từ cơ bản đến nâng cao

Photos from Học tiếng trung online 's post 26/02/2025

☘️2025.02.27☘️
新的一天开始了,空气清新, 阳光明媚。我们充满活力,准备迎接今天的挑战。每一天都是新的机会,我们会以积极的态度面对,努力让今天变得更好。

Một ngày mới đã bắt đầu, với bầu không khí trong lành và các tia nắng vàng lấp ló . Chúng ta hãy tràn đầy năng lượng và bắt đầu đón nhận những thử thách với của ngày hôm nay. Mỗi ngày là một cơ hội mới, chúng ta sẽ đối mặt với nó với thái độ tích cực và cố gắng làm cho ngày hôm nay tốt hơn.



26/02/2025

Lúc xem phim muốn học Tiếng Trung
Và cái kết ,,😅😅😅

29/04/2024

🌻BÀY TỎ TÌNH CẢM VỚI “NGƯỜI ẤY” BẰNG TIẾNG TRUNG
******************************
1..我不喜欢这个世界,我只喜欢你,喜欢有你的世界。
/Wǒ bù xǐhuān zhège shìjiè, wǒ zhǐ xǐhuān nǐ, xǐhuān yǒu nǐ de shìjiè./
Anh không thích thế giới này, anh chỉ thích em, thích thế giới có em.

2.心里有你了,别人再好,我都不想要。
/Xīnlǐ yǒu nǐle, biérén zài hǎo, wǒ dōu bùxiǎng yào./
Trong tim đã có em rồi, người khác tốt đến đâu, anh đều không cần nữa.

3.不是我喜欢的样貌你都有,而是你所有的样貌我都喜欢。
/Bùshì wǒ xǐhuān de yàngmào nǐ dōu yǒu, ér shì nǐ suǒyǒu de yàngmào wǒ dōu xǐhuān./
Không phải tất cả dáng vẻ em thích anh đều có, mà em thích tất cả dáng vẻ của anh.

4.你最可爱,我说时来不及思索,但思索之后,仍是这样说。
/Nǐ zuì kě'ài, wǒ shuō shí lái bùjí sīsuǒ, dàn sīsuǒ zhīhòu, réng shì zhèyàng shuō./
Em đáng yêu nhất, khi nói anh không kịp suy nghĩ, nhưng sau khi suy nghĩ kĩ thì vẫn sẽ nói như vậy.

5.如果有一天我说”想你了“, 不是说这天我想你了,是说这天我憋不住了。
/Rúguǒ yǒu yītiān wǒ shuō"xiǎng nǐ le", bùshì shuō zhè tiān wǒ xiǎng nǐ le, shì shuō zhè tiān wǒ biē bùzhù le./
Nếu như có một ngày anh nói rằng “Anh nhớ em”, không có nghĩa là ngày hôm đó anh nhớ em, mà là ngày hôm đó anh đã không kìm nén nổi nữa rồi.

6.喜欢啊,是清风,是朝露,是脸颊红红。是千千万万人里在也装不下其他。
/Xǐhuān a, shì qīngfēng, shì zhāo lù, shì liǎnjiá hónghóng. Shì qiān qiān wàn wàn rén lǐ zài yě zhuāng bùxià qítā./
Thích - là gió mát, là sương mai, là gò má ửng hồng. Là trong vạn người cũng không thể chứa thêm một ai khác.

26/04/2024

我喜欢日落不喜欢日出
Wǒ xǐhuān rìluò bù xǐhuān rì chū
Tôi thích hoàng hôn nhưng không thích bình minh



22/04/2024

Động lực cho mấy bạn đang học tiếng Trung
💪💪💪



:1

20/04/2024

Danh từ chỉ thời gian
Ví dụ: 晚上 /Wǎnshàng/ Buổi tối
黑夜 /Hēiyè/ Đêm tối
春节 /Chūnjié/ Tết
今年 /Jīnnián/ Năm nay
秋天 /Qiūtiān/ Mùa thu

Danh từ địa điểm, nơi chốn
图书馆 /Túshūguǎn/ Thư viện
书店 /Shūdiàn/ Nhà sách
机场 /Jīchǎng/ Sân bay
学校 /Xuéxiào/ Trường học
城市 /Chéngshì/ Thành phố

Call now to connect with business.

19/04/2024

Danh từ chỉ sự vật
Danh từ chỉ sự vật là các danh từ ta có thể nhìn thấy và cảm nhận được.

Ví dụ: 杯子 /Bēizi/ Cái cốc
杂志 /Zázhì/ Tạp chí
圆珠笔 /Yuánzhūbǐ/ Bút bi
树木 /Shùmù/ Cây
月饼 /Yuèbǐng/ Bánh trung thu



17/04/2024

A:差不多两万
A: Chàbùduō liǎng wàn
B:差不多是差多少
B: Chàbùduō shì chà duōshǎo
A:嗯差1万8
A: Ń chà 1 wàn 8
B:你直接跟我说两千不就行了
B: Nǐ zhíjiē gēn wǒ shuō liǎng qiān bù jiùxíngle
我发现你这个人真的很难沟通哎
wǒ fāxiàn nǐ zhège rén zhēn de hěn nán gōutōng āi

16/04/2024

Danh từ chỉ người trong tiếng Trung

1 学生 xuéshēng Học sinh
2 老师 lǎoshī Giáo viên
3 妇女 fùnǚ Phụ nữ
4 妈妈 māma Mẹ
5 爸爸 bàba Bố
6 家庭 jiātíng Gia đình
7 朋友 péngyou Bạn bè
8 友情 yǒuqíng Tình bạn
9 兄弟 xiōngdì Anh em
10 同学 tóngxué Bạn học
11 同事 tóngshì Đồng nghiệp
12 人们 rénmen Mọi người
13 生活 shēnghuó Cuộc sống
14 爱情 àiqíng Tình yêu
15 男人 nánrén Đàn ông
16 女人 nǚrén Phụ nữ
17 警察 jǐngchá Cảnh sát

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Ho Chi Minh City