11/05/2023
Từ vựng nhà ga
VỮNG BƯỚC TƯƠNG LAI
11/05/2023
Từ vựng nhà ga
03/04/2023
Một khoảnh khắc tại Osaka
Ảnh - DHS Nguyễn Xuân ( Trường JVC Academy)
02/08/2022
Cách dùng mẫu câu ませんか、 ましょう、 ましょうか
1. Vませんか
Cách nói khi muốn mời, rủ ai đó làm gì
Vd: いっしょに ごはんを たべませんか? Cùng ăn cơm nhé?
2. Vましょう
Cũng là một lời đề nghị cùng làm nhưng trên cơ sở đã biết đối phương sẽ đồng ý → mang tính chất hô hào, thỏa thuận mọi người cùng làm
Vd: はじめましょう。 Chúng ta bắt đầu nào.
いきましょう: cùng đi thôi
3. Vましょうか
Đây là mẫu câu đưa ra một lời đề nghị giúp ai đó, thường dùng trong trường hợp rủ rê người khác cùng làm việc gì đó.
おもいですね。 もちましょうか? Nặng nhỉ, để tôi mang giúp cho bạn nhé?
29/07/2022
3 điều hạnh phúc trong cuộc đời của một con người
19/05/2022
💞Trong mắt các bạn nước Nhật mang màu gì?
Bỏ qua vất vả về cơm áo gạo tiền, bỏ qua những bộn bề cuộc sống...Thì Nhật Bản thật tươi đẹp biết bao.
----------------
Hãy khoe bức hình bạn chụp về Nhật Bản cho mọi người cùng thấy nào.
Nguồn ảnh: Sưu Tầm
12/05/2022
Cách đọc tên các quốc gia bằng tiếng Nhật.
25/03/2022
Một số đồ dùng thông dụng trong cuộc sống hàng ngày
Các bạn lưu về học nhé!
--------------
06/03/2022
Ghi nhớ nhanh một số bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Nhật.
12/02/2022
TIN VUI...
Cách đây 9 tiếng - Nhật Bản thông báo chính thức mở của tiếp nhận người nước ngoài, cụ thể như sau :
🍀 Từ trung tuần tháng 2 sẽ mở cửa với visa kinh doanh ngắn hạn và những du học sinh tư phí sắp sửa kết thúc khóa học, cần dự lễ tốt nghiệp, số lượng 1000người/ ngày ( Điều mình đáng lo ở đây là các bạn thuộc đối tượng này sẽ là các bạn sắp tốt nghiệp trường tiếng, nhập được cảnh rồi thì sẽ đi về đâu. Trong khi các trường senmon và Đại học đã kết thúc kì thi tuyển sinh đầu vào rồi )
🍀 Từ 1/3 sẽ gỡ bỏ lệnh cấm cho tất cả các loại visa khác nhập cảnh ( đồng nghĩa bao gồm cả các visa như thực tập sinh, du học sinh lần đầu nhập cảnh đã bị cấm lâu nay ). Mọi thủ tục nhập cảnh sẽ được đơn giản hóa, nhưng số người nhập cảnh 1 ngày sẽ bị hạn chế là 3500 người / 1 ngày.
Chúc Các Bạn Sớm có chuyến Bay❤️.
26/12/2021
Những động từ đi với trợ từ に
| Monday | 08:00 - 17:00 |
| Tuesday | 08:00 - 17:00 |
| Wednesday | 08:00 - 17:00 |
| Thursday | 08:00 - 17:00 |
| Friday | 09:00 - 17:00 |
| Saturday | 08:00 - 11:30 |