13/10/2022
HỌC NHANH 1000 CỤM TỪ HỮU ÍCH VIẾT & NÓI TIẾNG ANH
TOPIC: ENVIRONMENT
Tham khảo các khóa học của IPEN ENGLISH tại đây: https://ipenenglish.vn/
Chuyên dạy GIAO TIẾP TIẾNG ANH CHO NGƯỜI LỚN, GIAO TIẾP CHO TRẺ EM, CÓ LỚP KÈM CHO HỌC SINH MẤT GỐC VÀ LUYỆN IELTS NHÓM NHỎ.
13/10/2022
HỌC NHANH 1000 CỤM TỪ HỮU ÍCH VIẾT & NÓI TIẾNG ANH
TOPIC: ENVIRONMENT
Tham khảo các khóa học của IPEN ENGLISH tại đây: https://ipenenglish.vn/
02/10/2022
Lưu vô để giảm cân nha mấy tình yêu
20/09/2022
# **HỌC NGAY 3,500 từ vựng và 1000++ Mẫu câu dễ dàng với** IPEN English
# # Chi tiết tại: https://ipenenglish.vn/c%C3%A1c%20Kh%C3%B3a%20h%E1%BB%8Dc/khoa-hoc-2500-tu-vung-tieng-anh-bang-hinh-anh-thong-dung-doi-song/
Học tiếng anh không khó như bạn nghĩ 🥰
Các khóa học chủ động thời gian qua video hiện có tại IPEN ENGLISH: https://ipenenglish.vn/khoa-hoc/
19/09/2022
Mua cái áo này cho ck với ngiu mặc nè các nàng ơi 🤣😂🤣
Phân biệt "be about to" và "be going to"
------------------------
- Giống nhau: "be about to" và "be going to" đều diễn tả việc sắp sửa xảy ra.
- Khác nhau:
+ be about to: diễn tả một chuyện sắp sửa xảy ra trong tương lai gần hơn (very soon).
ex: Don’t go out now. We’re about to have lunch: Ðừng đi ra ngoài chơi. Sắp ăn trưa rồi.
+ be going to:
* Diễn tả ý muốn hay hành động trong hiện tại và tương lai.
ex: We’re going to get a new house soon: Chúng tôi (đã quyết định) sẽ mua nhà mới.
* Một chuyện sắp xảy ra.
ex: She’s going to have a baby: Cô ấy sắp sinh con.
ex: Look at the sky. It’s going to rain: Nhìn trời mà xem. Sắp mưa rồi.
* Diễn tả một mệnh lệnh, hay điều mình không muốn làm.
ex: She’s going to take that medicine whether she likes it or not: Cô ấy phải uống thuốc dù muốn hay không.
ex: I’m not going to sit up all day listening to your problems: Tôi không muốn ngồi suốt ngày nghe những chuyện khó khăn của bạn.
12/09/2022
HỌC TIẾNG ANH QUA TRUYỆN CÙNG MS VI NGUYEN
Xem thêm nhiều nội dung hơn tại: https://ipenenglish.vn/
Nghe đồ ăn là lanh lắm :D
-
Cre: freyanub
File PDF từ vựng cơ bản bạn nhất định phải biết khi mới học tiếng anh. Link dưới comment! 👇
22/06/2022
𝗕𝗮̀𝗶 𝘁𝗮̣̂𝗽 𝘁𝗿𝗮̆́𝗰 𝗻𝗴𝗵𝗶𝗲̣̂𝗺 𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗣𝗵𝗼𝗻𝗲𝘁𝗶𝗰𝘀 𝗮𝗻𝗱 𝗦𝗽𝗲𝗮𝗸𝗶𝗻𝗴
Question 1: A. adore B. world C. worker D. word
Question 2: A. beach B. peach C. watch D. chemistry
Question 3: A. cultural B. communicate C. music D. student
𝐗𝐞𝐦 đ𝐚̂̀𝐲 đ𝐮̉ 𝐛𝐚̀𝐢 𝐭𝐚̣̂𝐩 𝐯𝐚̀ đ𝐚́𝐩 𝐚́𝐧 𝐭𝐚̣𝐢 đ𝐚̂𝐲: https://ipenenglish.vn/2022/06/22/bai-tap-trac-nghiem-tieng-anh-8-moi-unit-1-co-dap-an/?preview_id=1193&preview_nonce=db6d872565&_thumbnail_id=1194&preview=true
21/06/2022
𝟮𝟬𝟬+ 𝘁𝘂̛̀ 𝘃𝘂̛̣𝗻𝗴 𝘁𝗵𝘂𝗮̣̂𝘁 𝗻𝗴𝘂̛̃ 𝘁𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗰𝗵𝘂𝘆𝗲̂𝗻 𝗻𝗴𝗮̀𝗻𝗵 𝗱𝘂 𝗹𝗶̣𝗰𝗵 𝗰𝗮̂̀𝗻 𝗻𝗵𝗼̛́
𝗛𝗮̃𝘆 𝗰𝘂̀𝗻𝗴 𝗜𝗣𝗘𝗡 𝗘𝗡𝗚𝗟𝗜𝗦𝗛 “𝗯𝗼̉ 𝘁𝘂́𝗶” 𝗸𝗵𝗼 𝘁𝘂̛̀ 𝘃𝘂̛̣𝗻𝗴 𝘁𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗰𝗵𝘂𝘆𝗲̂𝗻 𝗻𝗴𝗮̀𝗻𝗵 𝗱𝘂 𝗹𝗶̣𝗰𝗵 𝗰𝗮̂̀𝗻 𝗴𝗵𝗶 𝗻𝗵𝗼̛́ 𝗱𝘂̛𝗼̛́𝗶 đ𝗮̂𝘆.
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI GIẤY TỜ KHI XUẤT CẢNH
Hộ chiếu (Passport): Là CMT Quốc tế do một quốc gia cấp cho công dân của mình. Hộ chiếu giúp xác định nhân thân một cá nhân tại bất cứ nơi nào trên thế giới. Một số dạng khác của hộ chiếu dùng trong một số trường hợp đặc biệt:
Hộ chiếu nhóm (Group Passport): Một số quốc gia cấp loại hộ chiếu này cho một nhóm công dân dùng để đi du lịch 1 lần nhằm giảm chi phí.
Hộ chiếu khẩn (Emergency passport): Thường được cấp trong trường hợp một người nào đó mất hộ chiếu chính thức. Hộ chiếu khẩn thường không có giá trị dùng đi di lịch ngoại trừ mục đích giúp người được cấp quay trở về nhà.
Hộ chiếu phổ thông (Normal passport): Loại thông thường dùng cho mọi công dân
Hộ chiếu công vụ (Official Passport): Cấp cho quan chức đi công vụ
Hộ chiếu ngoại giao (Diplomatic passport): Cấp người làm công tác ngoại giao như Đại sứ quán…
...... 𝐱𝐞𝐦 đ𝐚̂̀𝐲 đ𝐮̉ 𝐡𝐨̛𝐧 𝟐𝟎𝟎 𝐭𝐮̛̀ 𝐯𝐮̛̣𝐧𝐠 𝐜𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐧𝐠𝐚̀𝐧𝐡 𝐝𝐮 𝐥𝐢̣𝐜𝐡 𝐭𝐚̣𝐢 đ𝐚̂𝐲: https://ipenenglish.vn/2022/06/21/200-tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich-can-nho/