Learning English Assistance

Learning English Assistance

BASIC ENGLSIH GRAMMAR, READING, SPEAKING SKILLS

Operating as usual

GLORY TO YOU, TEACHERS AROUND THE WORLD!!!

[02/15/13]   ENGLISH FOR VIETNAMESE

THE MOST COMMON STRUCTURES

1. What's up? - Có chuyện gì vậy?

2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi?

3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì?

4. Nothing much. - Không có gì mới cả.

5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy?

6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn.

9. Is that so? - Vậy hả?

10. How come? - Làm thế nào vậy?

11. Absolutely! - Chắc chắn rồi!

12. Definitely! - Quá đúng!

13. Of course! - Dĩ nhiên!

14. You better believe it! - Chắc chắn mà.

15. I guess so. - Tôi đoán vậy.

16. There's no way to know. - Làm sao mà biết được.

17. I can't say for sure. - Tôi không thể nói chắc.

18. This is too good to be true! - Chuyện này khó tin quá!

19. No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đừng đùa nữa).

20. I got it. - Tôi hiểu rồi.

21. Right on! (Great!) - Quá đúng!

22. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!

23. Got a minute? - Có rảnh không?

24. About when? - Vào khoảng thời gian nào?

25. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

26. Speak up! - Hãy nói lớn lên.

27. Seen Melissa/Tam/Lam/him/her? - Có thấy Melissa/… không?

28. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?

29. Come here. - Đến đây.

30. Come over. - Ghé chơi.

31. Don't go yet. - Đừng đi vội.

32. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

33. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.

34. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.

35. What the hell are you doing? - Anh đang làm cái quái gì thế kia?

36. You're a life saver. - Bạn đúng là cứu tinh.

37. I know I can count on you. - Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

38. Get your head out of your ass! - Đừng có giả vờ khờ khạo!

39. That's a lie! - Xạo quá!

40. Do as I say. - Làm theo lời tôi.

41. This is the limit! - Đủ rồi đó!

42. Explain to me why. - Hãy giải thích cho tôi tại sao.

43. Ask for it! - Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

44. In the nick of time. - Thật là đúng lúc.

45. No litter. - Cấm vứt rác.

46. Go for it! - Cứ liều thử đi.

47. What a jerk! - Thật là đáng ghét.

48. How cute! - Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

49. None of your business! - Không phải việc của bạn.

50. Don't peep! - Đừng nhìn lén!

51. What I'm going to do if... - Làm sao đây nếu...

52. Stop it right away! - Có thôi ngay đi không.

53. A wise guy, eh?! - Á à... thằng này láo.

54. You'd better stop dawdling. - Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.

55. Say cheese! - Cười lên nào! (Khi chụp hình)

56. Be good! - Ngoan nha! (Nói với trẻ con)

57. Bottom up! - 100% nào!

58. Me? Not likely! - Tôi hả? Không đời nào!

59. Scratch one’s head. - Nghĩ muốn nát óc.

60. Take it or leave it! - Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

61. Hell with haggling! - Thây kệ nó!

62. Mark my words! - Nhớ lời tôi đó!

63. What a relief! - Đỡ quá!

64. Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng nha!

65. It serves you right! - Đang đợi cậu!

66. The more, the merrier! - Càng đông càng vui

67. Boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

68. Good job! / Well done! - Làm tốt lắm!

69. Just for fun! - Cho vui thôi.

70. Try your best! - Cố gắng lên.

71. Make some noise! - Sôi nổi lên nào!

72. Congratulations! - Chúc mừng!

73. Rain cats and dogs. - Mưa tầm tã.

74. Love you love your dog. - Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng.

75. Strike it. - Trúng quả.

76. Always the same. - Trước sau như một.

77. Hit it off. - Tâm đầu ý hợp.

78. Hit or miss. - Được chăng hay chớ.

79. Add fuel to the fire. - Thêm dầu vào lửa.

80. Don't mention it! / Not at all. - Không có chi.

81. Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi.

82. No, not a bit. - Không chẳng có gì.

83. Nothing particular! - Không có gì đặc biệt cả.

84. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

85. The same as usual! - Giống như mọi khi.

86. Almost! - Gần xong rồi.

87. You'll have to step on it. - Bạn phải đi ngay.

88. I'm in a hurry. - Tôi đang bận.

89. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền.

90. Give me a certain time! - Cho mình thêm thời gian.

91. Provincial! - Sến.

92. Discourages me much! - Làm nản lòng.

93. It's a kind of once-in-life! - Cơ hội ngàn năm có một.

94. The God knows! - Chúa mới biết được.

95. Poor you/me/him/her..! - Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy.

a foreign song

Tran Quang Khai of Class 12T, a chess player of HCMC

We try to share with the needy around us.

Trường chúng ta đã thực hiện chuyến viếng thăm viện dưỡng lão "Mái Ấm Tình Người". Chúng tôi hy vọng các em học sinh có cơ hội tiếp xúc, học hỏi thêm từ những câu chuyện mà các em đã cảm nhận được. Cầu chúc mọi người hưởng một ngày thật bình an!

[01/08/13]   وقد لطيفة اليوم، والناس!

Cong Doan NK TDTT TP HCM VN

Let's share with less lucky fates around us!

We would like to say thank you so much for your kind donation of over 6 million VND from the students, school staff and our wonderful donators.
We have our plan for this end year: visiting the nursing home of over fifty elderly people sponsored by Dieu Phap Pagoda at 144 Binh Loi Street, Binh Thanh District, HCM CITY and an orphanage in District 4, HCM CITY.

Hoping to get more kind donations from all you to ease the suffering of the needy around us.
The School Trades Union

[01/01/13]   از شما بسیار سپاسگزارم برای حمایت از خود را در سال 2012!

[01/01/13]   برای همه بسیار خوشحال و سالم جدید سال 2013!

[01/01/13]   Priať si každý veľmi Šťastný Nový Rok 2013!

[01/01/13]   Wir wünschen alle sehr glückliches neues Jahr 2013!

[01/01/13]   Souhaitant tout le monde très bonne année 2013!

[01/01/13]   Wishing everyone very happy new year 2013!

[01/01/13]   متمنيا للجميع سنة جديدة سعيدة جدا 2013!

[12/27/12]   سنة جديدة سعيدة لجميع الاصدقاء العربية!

a joke!

if it was for real, I would have given this kid 100% for his sense of humor
student~

tesol.org

Teachers of English to Speakers of Other Languages

tesol institution for us, teachers!

tesol.org This book provides guidelines, examples, and strategies for applying the TESOL P-12 Professional Teaching Standards, along with case studies to show how the standards have been applied outside the United States.

Improve English Vocabulary

French -> English!

Some French Words and Phrases

1. Affaire d'amour.............. A love affair
2. A la main........................In hand, ready
3. A la mode......................According to the custom, in fashion
4. Bonjour.......................... Good day, Good morning
5. Bon ton...........................The height of fashion
6. Bon vivant....................... A jovial companion
7. Bon voyage...................... (wish) A good journey to you
8. Bourgeois......................... Middle class
9. Cadre............................... A list of officers, a scheme
10. coup d' etat..................... A sudden change of the government brought about by unconstitutional methods.

student~

Improve English Vocabulary

dare speaking!

Five tips to improve English Speaking Skills

1. Don’t worry about making mistakes because you will and be patient. This is not a one day process.

2. Talk slowly and carefully. Restrict yourself to simple sentences until you gain confidence.

3. Watch English movies and shows. Carefully observe how proficient speakers of the language pronounce words and frame their sentences.

4. Communicate with your friends, relatives and anyone with regularity. Many online sites offer you the opportunity to voice chat with another user. This is an effective way to practice. The more you communicate in English, the better your speaking skills will be.

5. Read article, books and magazines of your choice. Learn new words everyday. When you hear a new word, try to find its usage, synonyms and antonyms.

student~

Improve English Vocabulary

an amazing joke!

Teacher: What is a verb?
Johnny: A verb is a valve in the bicycle tire.
Teacher: What are you saying?
Johnny: It is a complete sentence sir.
Teacher: Are you mad?
Johnny: It is a question sir.
Teacher: Don't be stupid.
Johnny: It is an advice sir.
Teacher: Stop that nonsense.
Johnny: it is a command sir.
Teacher: You're an idiot.
Johnny: It is an insult sir.
Teacher: Get out of my class.
Johnny: It is an order sir.
Teacher: Oh! Goodness! What a boy!
Johnny: It is an exclamation sir.
Teacher: May God have mercy on you.
Johnny: It is a prayer sir...

Teacher shocked';Johnny Rocked :D

student~

[12/25/12]   Merry Christmas and Happy New Year to all my friends around the world!!!

[12/02/12]   Great Sunday to all of you, my folks!!!

THE NEW PRESENTATION ROOM

CLASS 11D, 11C & 12A

CLASS 11D, 11C & 12A

[09/30/12]   scholarships for your future!

[09/30/12]   Nice Sunday, folks!

Improve English Vocabulary

out?

The news turned ____ to be false.
(a) back
(b) into
(c) out
(d) on

not so wise to speak these words!

For more, check out http://blog.grammarly.com

think more, t .... k less!

good calculation?

hit like if you understand

turn the sentence grammatically!

Poor pup!

This sign is confusing. How would you rewrite it to make it clearer?

How about crock's tear?

Improve English Vocabulary

put out

People put ____ the fire soon.
(a) off
(b) out
(c) down
(d) up

like this page - http://www.facebook.com/SelectedIdiomsAndPhrases

Improve English Vocabulary

good + at V-ing.

Try to correct this sentence :
I'm not very good in writing essays*

emma

Improve English Vocabulary

simple past

Radhika____ married in 2008.
(a) had been
(b) had be
(c) was
(d) had has

Improve English Vocabulary

give somebody something

Try to correct this sentence :
She gave to him some cheese sandwiches*

emma

Improve English Vocabulary

unreal past - conditional: S + had p.p, S + would have p.p + ...

If I ________ a Prime Minister, I would have abolished examinations.
[A] were
[B] had
[C] had been
[D] was

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

a foreign song
Halong Bay, July 2012

Location

Category

Telephone

Address


16/16/81 Nguyen Thien Thuat Street, Ward 2, District 3
Ho Chi Minh City
+84
Other Tutors/Teachers in Ho Chi Minh City (show all)
Trung tâm Gia sư Dạy kèm tại Tp. Hồ Chí Minh Trung tâm Gia sư Dạy kèm tại Tp. Hồ Chí Minh
Hẻm 528TC - Số Nhà: 103/6bis - Kp.6 - P. Tân Hưng Thuận - Q.12
Ho Chi Minh City

Trung tâm Gia sư Dạy kèm tại Tp. Hồ Chí Minh

Tieng Anh Nghe - Noi Tieng Anh Nghe - Noi
468/20 Nguyễn Tri Phương, Phường 9, Quận 10
Ho Chi Minh City, 700000

Tiếng Anh Nghe Nói học 100% với GV Anh-Úc-Mỹ. Lớp không học sách - Chỉ thực hành. ĐK Test Học Thử Miễn Phí: http://goo.gl/forms/oEquSdUXxf

Ms.Kathryn English Tutor Ms.Kathryn English Tutor
Hẻm 463 Lê Đức Thọ
Ho Chi Minh City

- TIẾNG ANH GIAO TIẾP - LUYỆN PHÁT ÂM - LUYỆN THI TOEIC - LUYỆN THI IELTS SPEAKING & LISTENING Liên hệ : ★ Mobile : 0938.366.136 - 0909.516.136

Luyện Chữ Đẹp Luyện Chữ Đẹp
39 đường Số 10, Phường Tăng Nhơn Phú
Ho Chi Minh City, 71211

GIA SƯ MINH ĐỨC GIA SƯ MINH ĐỨC
187, Đường 154, Phường Tân Phú, Quận 9
Ho Chi Minh City, +84 0988171268

Dịch vụ Gia sư - Dạy kèm - Tư vấn học tập Tư vấn hướng nghiệp cho Học sinh - Sinh viên

Chè Vằng Anh Phát Chè Vằng Anh Phát
236 Lê Văn Sỹ, P1, Q Tân Bình , TPHCM
Ho Chi Minh City, 700000

Giáo Viên, Sinh Viên, Học Viên Cao Học, Dạy Kèm, Gia Sư Tại Nhà

Tutorland Tutorland
Tầng 3, Toà Nhà Gold Star, 41 Hồ Bá Kiện, Phường 15, Quận 10
Ho Chi Minh City, 700000

Tutorland - Big guru for future

Bee English Bee English
Samsora Riverside
Ho Chi Minh City, 70000

Bee English is an English Tutor organization (English for kids)

Luyện thi Đại Học môn Tiếng Anh cùng Ms Tiên Luyện thi Đại Học môn Tiếng Anh cùng Ms Tiên
466/35 Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3
Ho Chi Minh City, 70000

THPT QUỐC GIA - ĐẠI HỌC - IELTS - ACADEMIC WRITING

Phạm Văn Chính Phạm Văn Chính
243/3 Au Co Street, Ward 5, District 11
Ho Chi Minh City, 70650

Professional Trainer / Executive Coach

Butterfly English Class Butterfly English Class
163/25/26A Tô Hiến Thành, Phường 13, Quận 10
Ho Chi Minh City, 70000

Butterfly English class - Trust Your Wings

Học IELTS ở đâu Học IELTS ở đâu
Bình Thạnh
Ho Chi Minh City, 700000

Nhận tư vấn lộ trình cho IELTS, tiếng Anh học thuật, nghiên cứu... Receive roadmap advice for IELTS, Academic English, research ...

About   Contact   Privacy   FAQ   Login C