Learning English Assistance

Learning English Assistance

BASIC ENGLSIH GRAMMAR, READING, SPEAKING SKILLS

Operating as usual

19/11/2013

GLORY TO YOU, TEACHERS AROUND THE WORLD!!!

[02/15/13]   ENGLISH FOR VIETNAMESE

THE MOST COMMON STRUCTURES

1. What's up? - Có chuyện gì vậy?

2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi?

3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì?

4. Nothing much. - Không có gì mới cả.

5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy?

6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn.

9. Is that so? - Vậy hả?

10. How come? - Làm thế nào vậy?

11. Absolutely! - Chắc chắn rồi!

12. Definitely! - Quá đúng!

13. Of course! - Dĩ nhiên!

14. You better believe it! - Chắc chắn mà.

15. I guess so. - Tôi đoán vậy.

16. There's no way to know. - Làm sao mà biết được.

17. I can't say for sure. - Tôi không thể nói chắc.

18. This is too good to be true! - Chuyện này khó tin quá!

19. No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đừng đùa nữa).

20. I got it. - Tôi hiểu rồi.

21. Right on! (Great!) - Quá đúng!

22. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!

23. Got a minute? - Có rảnh không?

24. About when? - Vào khoảng thời gian nào?

25. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

26. Speak up! - Hãy nói lớn lên.

27. Seen Melissa/Tam/Lam/him/her? - Có thấy Melissa/… không?

28. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?

29. Come here. - Đến đây.

30. Come over. - Ghé chơi.

31. Don't go yet. - Đừng đi vội.

32. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

33. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.

34. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.

35. What the hell are you doing? - Anh đang làm cái quái gì thế kia?

36. You're a life saver. - Bạn đúng là cứu tinh.

37. I know I can count on you. - Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

38. Get your head out of your ass! - Đừng có giả vờ khờ khạo!

39. That's a lie! - Xạo quá!

40. Do as I say. - Làm theo lời tôi.

41. This is the limit! - Đủ rồi đó!

42. Explain to me why. - Hãy giải thích cho tôi tại sao.

43. Ask for it! - Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

44. In the nick of time. - Thật là đúng lúc.

45. No litter. - Cấm vứt rác.

46. Go for it! - Cứ liều thử đi.

47. What a jerk! - Thật là đáng ghét.

48. How cute! - Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

49. None of your business! - Không phải việc của bạn.

50. Don't peep! - Đừng nhìn lén!

51. What I'm going to do if... - Làm sao đây nếu...

52. Stop it right away! - Có thôi ngay đi không.

53. A wise guy, eh?! - Á à... thằng này láo.

54. You'd better stop dawdling. - Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.

55. Say cheese! - Cười lên nào! (Khi chụp hình)

56. Be good! - Ngoan nha! (Nói với trẻ con)

57. Bottom up! - 100% nào!

58. Me? Not likely! - Tôi hả? Không đời nào!

59. Scratch one’s head. - Nghĩ muốn nát óc.

60. Take it or leave it! - Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

61. Hell with haggling! - Thây kệ nó!

62. Mark my words! - Nhớ lời tôi đó!

63. What a relief! - Đỡ quá!

64. Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng nha!

65. It serves you right! - Đang đợi cậu!

66. The more, the merrier! - Càng đông càng vui

67. Boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

68. Good job! / Well done! - Làm tốt lắm!

69. Just for fun! - Cho vui thôi.

70. Try your best! - Cố gắng lên.

71. Make some noise! - Sôi nổi lên nào!

72. Congratulations! - Chúc mừng!

73. Rain cats and dogs. - Mưa tầm tã.

74. Love you love your dog. - Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng.

75. Strike it. - Trúng quả.

76. Always the same. - Trước sau như một.

77. Hit it off. - Tâm đầu ý hợp.

78. Hit or miss. - Được chăng hay chớ.

79. Add fuel to the fire. - Thêm dầu vào lửa.

80. Don't mention it! / Not at all. - Không có chi.

81. Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi.

82. No, not a bit. - Không chẳng có gì.

83. Nothing particular! - Không có gì đặc biệt cả.

84. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

85. The same as usual! - Giống như mọi khi.

86. Almost! - Gần xong rồi.

87. You'll have to step on it. - Bạn phải đi ngay.

88. I'm in a hurry. - Tôi đang bận.

89. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền.

90. Give me a certain time! - Cho mình thêm thời gian.

91. Provincial! - Sến.

92. Discourages me much! - Làm nản lòng.

93. It's a kind of once-in-life! - Cơ hội ngàn năm có một.

94. The God knows! - Chúa mới biết được.

95. Poor you/me/him/her..! - Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy.

06/02/2013

a foreign song

Tran Quang Khai of Class 12T, a chess player of HCMC

27/01/2013

We try to share with the needy around us.

Trường chúng ta đã thực hiện chuyến viếng thăm viện dưỡng lão "Mái Ấm Tình Người". Chúng tôi hy vọng các em học sinh có cơ hội tiếp xúc, học hỏi thêm từ những câu chuyện mà các em đã cảm nhận được. Cầu chúc mọi người hưởng một ngày thật bình an!

[01/08/13]   وقد لطيفة اليوم، والناس!

08/01/2013

Cong Doan NK TDTT TP HCM VN

Let's share with less lucky fates around us!

We would like to say thank you so much for your kind donation of over 6 million VND from the students, school staff and our wonderful donators.
We have our plan for this end year: visiting the nursing home of over fifty elderly people sponsored by Dieu Phap Pagoda at 144 Binh Loi Street, Binh Thanh District, HCM CITY and an orphanage in District 4, HCM CITY.

Hoping to get more kind donations from all you to ease the suffering of the needy around us.
The School Trades Union

[01/01/13]   از شما بسیار سپاسگزارم برای حمایت از خود را در سال 2012!

[01/01/13]   برای همه بسیار خوشحال و سالم جدید سال 2013!

[01/01/13]   Priať si každý veľmi Šťastný Nový Rok 2013!

[01/01/13]   Wir wünschen alle sehr glückliches neues Jahr 2013!

[01/01/13]   Souhaitant tout le monde très bonne année 2013!

[01/01/13]   Wishing everyone very happy new year 2013!

[01/01/13]   متمنيا للجميع سنة جديدة سعيدة جدا 2013!

[12/27/12]   سنة جديدة سعيدة لجميع الاصدقاء العربية!

26/12/2012

a joke!

if it was for real, I would have given this kid 100% for his sense of humor
student~

tesol.org 26/12/2012

Teachers of English to Speakers of Other Languages

tesol institution for us, teachers!

tesol.org This book provides guidelines, examples, and strategies for applying the TESOL P-12 Professional Teaching Standards, along with case studies to show how the standards have been applied outside the United States.

26/12/2012

Improve English Vocabulary

French -> English!

Some French Words and Phrases

1. Affaire d'amour.............. A love affair
2. A la main........................In hand, ready
3. A la mode......................According to the custom, in fashion
4. Bonjour.......................... Good day, Good morning
5. Bon ton...........................The height of fashion
6. Bon vivant....................... A jovial companion
7. Bon voyage...................... (wish) A good journey to you
8. Bourgeois......................... Middle class
9. Cadre............................... A list of officers, a scheme
10. coup d' etat..................... A sudden change of the government brought about by unconstitutional methods.

student~

26/12/2012

Improve English Vocabulary

dare speaking!

Five tips to improve English Speaking Skills

1. Don’t worry about making mistakes because you will and be patient. This is not a one day process.

2. Talk slowly and carefully. Restrict yourself to simple sentences until you gain confidence.

3. Watch English movies and shows. Carefully observe how proficient speakers of the language pronounce words and frame their sentences.

4. Communicate with your friends, relatives and anyone with regularity. Many online sites offer you the opportunity to voice chat with another user. This is an effective way to practice. The more you communicate in English, the better your speaking skills will be.

5. Read article, books and magazines of your choice. Learn new words everyday. When you hear a new word, try to find its usage, synonyms and antonyms.

student~

26/12/2012

Improve English Vocabulary

an amazing joke!

Teacher: What is a verb?
Johnny: A verb is a valve in the bicycle tire.
Teacher: What are you saying?
Johnny: It is a complete sentence sir.
Teacher: Are you mad?
Johnny: It is a question sir.
Teacher: Don't be stupid.
Johnny: It is an advice sir.
Teacher: Stop that nonsense.
Johnny: it is a command sir.
Teacher: You're an idiot.
Johnny: It is an insult sir.
Teacher: Get out of my class.
Johnny: It is an order sir.
Teacher: Oh! Goodness! What a boy!
Johnny: It is an exclamation sir.
Teacher: May God have mercy on you.
Johnny: It is a prayer sir...

Teacher shocked';Johnny Rocked :D

student~

[12/25/12]   Merry Christmas and Happy New Year to all my friends around the world!!!

[12/02/12]   Great Sunday to all of you, my folks!!!

THE NEW PRESENTATION ROOM 12/11/2012

CLASS 11D, 11C & 12A

CLASS 11D, 11C & 12A

[09/30/12]   scholarships for your future!

[09/30/12]   Nice Sunday, folks!

18/09/2012

Improve English Vocabulary

out?

The news turned ____ to be false.
(a) back
(b) into
(c) out
(d) on

18/09/2012

not so wise to speak these words!

For more, check out http://blog.grammarly.com

18/09/2012

think more, t .... k less!

18/09/2012

good calculation?

hit like if you understand

18/09/2012

turn the sentence grammatically!

Poor pup!

This sign is confusing. How would you rewrite it to make it clearer?

18/09/2012

How about crock's tear?

18/09/2012

Improve English Vocabulary

put out

People put ____ the fire soon.
(a) off
(b) out
(c) down
(d) up

like this page - http://www.facebook.com/SelectedIdiomsAndPhrases

18/09/2012

Improve English Vocabulary

good + at V-ing.

Try to correct this sentence :
I'm not very good in writing essays*

emma

18/09/2012

Improve English Vocabulary

simple past

Radhika____ married in 2008.
(a) had been
(b) had be
(c) was
(d) had has

18/09/2012

Improve English Vocabulary

give somebody something

Try to correct this sentence :
She gave to him some cheese sandwiches*

emma

18/09/2012

Improve English Vocabulary

unreal past - conditional: S + had p.p, S + would have p.p + ...

If I ________ a Prime Minister, I would have abolished examinations.
[A] were
[B] had
[C] had been
[D] was

Videos (show all)

a foreign song
Halong Bay, July 2012

Location

Category

Telephone

Address


16/16/81 Nguyen Thien Thuat Street, Ward 2, District 3
Ho Chi Minh City
+84
Other Tutors/Teachers in Ho Chi Minh City (show all)
Vinalearn English/Giáo Dục Vinalearn Vinalearn English/Giáo Dục Vinalearn
235 Lý Chính Thắng
Ho Chi Minh City, 70000

We are Ho Chi Minh City's newest language centre, bringing excellent English to all ages. We're looking for passionate, qualified ESL teachers to join ASAP

Trung Tâm Nhật Ngữ Phương Noriko Trung Tâm Nhật Ngữ Phương Noriko
88/955E Lê Đức Thọ, Phường 6, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City

Xin chào, bạn yêu thích HỌC tiếng Nhật thì Like & theo dõi Fanpage nhé! Chúng Tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn

Thẻ học tiếng Nhật Thẻ học tiếng Nhật
160/22/4 Vườn Lài, P. Tân Thành, Q. Tân Phú, Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 70000

Shop cung cấp các sản phẩm hỗ trợ học tiếng Nhật. Thẻ học Kanji , ngữ pháp, đàm thoại từ trình độ N5 đến N2

Tonghan Language Center Tonghan Language Center
Ho Chi Minh City

We offer Khmer Language Classes for Expats and TOEFL iBT Review tutorials.

Lê Trường Bảo Lê Trường Bảo
Hoàng Diệu
Ho Chi Minh City

Nơi giao lưu, học hỏi về Mỹ thuật

Học Lái Xe Không Khó Học Lái Xe Không Khó
156 Nguyễn Văn Linh Quận 7
Ho Chi Minh City, 70000

Học lái xe ở đâu vẫn luôn là câu hỏi được nhiều người thắc mắc tìm kiếm. Bởi lẽ, những trung tâm dạy lái xe hiện nay có rất nhiều. https://www.youtube.com/c/H%E1%BB%8CCL%C3%81IXEKH%C3%94NGKH%C3%93

Instant Reader Ho Chi Minh Vietnam Instant Reader Ho Chi Minh Vietnam
2290 Quoc Lo 1 A, P Truong My Tay, Q.12
Ho Chi Minh City, 70000

We teach the world to READ in English the fastest and most effective way!

Trung Tâm Gia Sư Nhân Tâm Trung Tâm Gia Sư Nhân Tâm
111/39 Đường 385, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, HCM
Ho Chi Minh City, 700000

Trung Tâm Gia Sư Nhân Tâm là nhịp cầu gắn kết giữa Phụ huynh và Giáo Viên - Sinh Viên Uy Tín, Tận tâm, Chu Đáo, Đáng Tin Cậy

Chuyên bán laptop cũ Chuyên bán laptop cũ
199 Nguyễn Thị Nhỏ Quận 11
Ho Chi Minh City, 84

Laptop IBM Thinkpad cũ

DLC IELTS DLC IELTS
C18.6 Phú Hoàng Anh, Nguyễn Hữu Thọ, TP HCM
Ho Chi Minh City

Lớp học IELTS mến thương cùng cô Đan Chi (8.5 IELTS)

Minmax Minmax
Chung Cư 1050, 04 Phan Chu Trinh, Phường 12, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 700000

Training & Visualization

Tiếng Anh Ms Phượng - Phoenix English Tiếng Anh Ms Phượng - Phoenix English
Việt Nam
Ho Chi Minh City, ĐỒNG NAI

Tiếng Anh giao tiếp Tiếng Anh cho học sinh các cấp Tiếng Anh cho người mất gốc Chuẩn hóa phát âm