Ngôi Nhà Song Ngữ

Ngôi Nhà Song Ngữ

Chuyên cung cấp cho bạn những khóa học Anh ngữ cao cấp. Học và sống với ngôn ngữ tại lớp.

Cung cấp những khóa học Anh ngữ cao cấp CLB tiếng Anh dành cho sinh viên Thành phố Hồ Chí Minh Diễn đàn học tập ngoại ngữ của SV TP.HCM

Mission: Aiming higher to success

[10/11/19]   Thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá

Ký tự A:
1 Attack (v): Tấn công
2 Attacker (n): Cầu thủ tấn công
3 Away game (n): Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
4 Away team : Đội chơi trên sân đối phương

Ký tự B:
Với ký tự B trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Beat (v) : thắng trận, đánh bại
2 Bench : ghế
3 Backheel (n): quả đánh gót

Ký tự C:
1 Captain : đội trưởng
2 Caped: Được gọi vào đội tuyển quốc gia
3 Centre circle : vòng tròn trung tâm sân bóng
4 Champions 👎 : đội vô địch
5 Changing room 👎 : phòng thay quần áo
6 Cheer (v) : cổ vũ, khuyến khích
7 Corner kick 👎 : phạt góc
8 Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.
9 Crossbar 👎 : xà ngang

Ký tự D:
Với ký tự D trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Local derby or derby game : trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng
2 Defend (v) : phòng thủ
3 Defender 👎 : hậu vệ
4 Draw 👎 : trận đấu ḥòa
5 Dropped ball 👎 : cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội
6 Drift: Rê bóng

Ký tự E:
Với ký tự E trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Equalizer 👎 : Bàn thắng cân bằng tỉ số
2 Extra time : Thời gian bù giờ

Ký tự F:
Với ký tự F trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:
1 Field 👎 : Sân bóng
2 Field markings: đường thẳng
3 FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) : Liên đoàn bóng đá thế giới
4 FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần
5 First half : hiệp một
6 Fit (a) : khỏe, mạnh
7 Fixture 👎 : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt
8 Fixture list 👎 : lịch thi đấu
9 Forward 👎 : tiền đạo
10 Foul 👎 : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật
11 Field 👎 : sân cỏ
12 Friendly game (n): trận giao hữu
13 Full-time: hết giờ

Ký tự P:
Với ký tự P trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
16 Pitch 👎 : sân bóng
17 Play-off: trận đấu giành vé vớt
18 Put eleven men behind the balls: đổ bê tông
19 Ký tự S:
20 Với ký tự S trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
21 Supporter 👎 : cổ động viên
22 Score (v) : ghi bàn
23 Shoot a goal (v) : sút cầu môn
24 Stamina: Sức chịu đựng

Ký tự G:
Với ký tự G trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:
1 Golden goal 👎 : bàn thắng vàng (bàn thắng đội nào ghi được trước trong hiệp phụ sẽ thắng, trận đấu kết thúc, thường được gọi là “cái chết bất ngờ” (Sudden Death))
2 Silver goal 👎 : bàn thắng bạc (bằng thắng sau khi kết thúc một hoặc hai hiệp phụ, đội nào ghi nhiều bàn thắng hơn sẽ thắng vì trận đấu kết thúc ngay tại hiệp phụ đó)
3 Goal 👎 : bàn thắng
4 Goal area 👎 : vùng cấm địa
5 Goal kick 👎 : quả phát bóng
6 Goal line 👎 : đường biên kết thúc sân
7 Goalkeeper, goalie 👎 : thủ môn
8 Goalpost 👎 : cột khung thành, cột gôn
9 Goal scorer 👎 : cầu thủ ghi bàn
10 Goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)
11 Ground 👎 : sân bóng
12 Gung-ho: Chơi quyết liệt

Ký tự H:
Với ký tự H trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
1 Hat trick: ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
2 Half-time 👎 : thời gian nghỉ giữa hai hiệp
3 Hand ball 👎 : chơi bóng bằng tay
4 Header 👎 : cú đội đầu
5 Head-to-Head: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)
6 Home 👎 : sân nhà
7 Hooligan 👎 : hô-li-gan

Ký tự I:
Với ký tự I trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Injury 👎 : vết thương
2 Injured player 👎 : cầu thủ bị thương
3 Injury time 👎 : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương

Ký tự K:
Với ký tự K trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Kick (n or v) : cú sút bóng, đá bóng
2 Kick-off 👎 : quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn
3 Keep goal : giữ cầu môn (đối với thủ môn)

Ký tự L:
Với ký tự L trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:
1 Laws of the Game : luật bóng đá
2 League 👎 : liên đoàn
3 Linesman 👎 : trọng tài biên

Ký tự M:
Với ký tự M trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
1 Match 👎 : trận đấu
2 Midfield 👎 : khu vực giữa sân
3 Midfield line 👎 : đường giữa sân
4 Midfield player 👎 : trung vệ

Ký tự N:
Với ký tự N trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
1 Net 👎 : lưới (bao khung thành), cũng có nghĩa: ghi bàn vào lưới nhà
2 National team 👎 : đội bóng quốc gia

Ký tự O:
Với ký tự N trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Opposing team 👎 : đội bóng đối phương
2 Own goal 👎 : bàn đá phản lưới nhà
3 Offside or off-side (n or adv) : lỗi việt vị
4 Own half only: Cầu thủ không lên quá giữa sân
5 Off the post: chệch cột dọc

Ký tự P:
Với ký tự P trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh thường dùng bóng đá như sau:
1 Pass 👎 : chuyển bóng
2 Penalty area 👎 : khu vực phạt đền
3 Penalty kick, penalty shot (n): sút phạt đền
4 Penalty shoot-out: đá luân lưu
5 Penalty spot 👎 : nữa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mé
6 Pitch: Sân thi đấu
7 Possession 👎 : kiểm soát bóng
8 Prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn

Ký tự R:
Với ký tự R trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:
1 Red card 👎 : thẻ đỏ
2 Yellow card 👎 : thẻ vàng
3 Referee 👎 : trọng tài

Ký tự S:
Với ký tự S trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Score (v) : ghi bàn
2 Shoot a goal (v) : sút cầu môn
3 Score a hat trick : ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
4 Scorer 👎 : cầu thủ ghi bàn
5 Scoreboard 👎 : bảng tỉ số
6 Second half 👎 : hiệp hai
7 Send a player_ off (v) : đuổi cầu thủ chơi xấu ra khỏi sân
8 Side 👎 : một trong hai đội thi đấu
9 Sideline 👎 : đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu
10 Spectator 👎 : khán giả
11 Stadium 👎 : sân vận động
12 Striker 👎 : tiền đạo
13 Studs 👎 : các chấm dưới đế giày cầu thủ giúp không bị trượt (chúng ta hay gọi: đinh giày)
14 Substitute 👎 : cầu thủ dự bị

Ký tự T:
Với ký tự T trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
1 Tackle 👎 : bắt bóng bằng cách sút hay dừng bóng bằng chân
2 Team 👎 : đội bóng
3 Tie 👎 : trận đấu hòa
4 Tiebreaker 👎 : cách chọn đội thắng trận khi hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân lưu 11 mét.
5 Ticket tout 👎 : người bán vé cao hơn vé chính thức (ta hay gọi là: người bán vé chợ đen)
6 Touch line 👎 : đường biên dọc
7 Throw-in: quả ném biên
8 The away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách

Ký tự U:
Với ký tự U trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Underdog 👎 : đội thua trận
2 Unsporting behavior 👎 : hành vi phi thể thao
Ký tự Z:
1 Zonal marking: Phòng ngự theo khu vực

Ký tự W:
Với ký tự W trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
1 Whistle 👎 : còi
2 Winger 👎 : cầu thủ chạy cánh
3 World Cup : Vòng chung kết cúp bóng

Thuật tiếng Anh về vị trí trong bóng đá
Trong bóng đá sẽ các vị trí như thủ môn, hậu vệ, tiền vệ, tiền đạo,…vậy những thuật ngữ tiếng Anh về các vị trí này như thế nào?
1 AM : Attacking midfielder : Tiền vệ tấn công
2 CM : Centre midfielder : Trung tâm
3 DM : Defensive midfielder : Phòng ngự
4 LM,RM : Left + Right : Trái phải
5 Deep-lying playmaker : DM: phát động tấn công (Pirlo là điển hình :16 )
6 Forwards (Left, Right, Center): Tiền đạo hộ công (Trái, phải, trung tâm)
7 Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh
8 Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự(Left, Right, Center)
9 Defender, Backforward: Hậu vệ
10 Midfielder: Tiền vệ
11 Sweeper: Hậu vệ quét
12 Winger, (Left ~ and Right ~): Tiền vệ cánh, (Trái, phải)
13 Back forward: Hậu vệ
14 Centre back: Hậu vệ trung tâm ===>>> tuơng tự với left ~
15 Striker: Tiền đạo
16 Goalkeeper: Thủ môn

Trên đây là những thuật ngữ tiếng Anh về vị trí trong bóng đá được các bình luận viên và chuyên gia bóng đá hay sử dụng nhất. Ngoài ra chúng ta còn các thuật ngữ tiếng Anh về nhân sự trong một đội bóng như sau:

Thuật ngữ tiếng Anh về nhân sự trong bóng đá
1 Play-maker: Nhạc trưởng (Tiền vệ)
2 Wonderkid: Thần đồng
3 Manager: Huấn luyện viên trưởng
4 Coach: Thành viên ban huấn luyện
5 Scout: Trinh sát (Tình hình đội khác, phát hiện tài năng trẻ…)
6 Physio: Bác sỹ của đội bóng
7 Booked: Bị thẻ vàng
8 Sent-off: Bị thẻ đỏ

seychellesnewsagency.com

9 parts of the coconut tree used in Seychelles

seychellesnewsagency.com The coconut palm is known as the tree of life because it provides some of the basic necessities for humans and its endless uses. The palm not only provides a source of food and water but is also used for shelter, fuel and raw materials.

[11/09/18]   QUY LUẬT 15 ÂM CÂM PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH

1. B
B không được phát âm khi đứng sau M ở cuối từ.
VD: limb /lɪm/, crumb /krʌm/, dumb /dʌm/

2. C
C thường không được phát âm khi đứng trước các chữ cái K hoặc Q
Ví dụ: acquaintance /əˈkweɪntəns/, acknowledge /əkˈnɒl.ɪdʒ/, acquit /əˈkwɪt/.

3. D
D không được phát âm khi trong từ có chứa DG.
VD: Pledge /pledʒ/, dodge /dɒdʒ/, grudge /ɡrʌdʒ/, hedge /hedʒ/.

4. E
E không được phát âm khi đứng cuối một số từ, và thường kéo dài âm của nguyên âm.
VD: Hope /həʊp/, drive /draɪv/, grave /ɡreɪv/, bite /baɪt/.

5. G
G thường không được phát âm khi đứng trước N.
VD: Champagne /ʃæmˈpeɪn/, foreign /ˈfɒrən/, sign /saɪn/, design /dɪˈzaɪn/.
Ngoại lệ: Magnet /ˈmæɡnət/, igneous /ˈɪɡniəs/, cognitive /ˈkɒɡnətɪv/.

6. GH
GH không được phát âm khi đứng sau một nguyên âm.
VD: Thought /θɔːt/, daughter /ˈdɔːtə(r)/, light /laɪt/, might /maɪt/, weight /weɪt/. Ngoại lệ: Doghouse /ˈdɒɡhaʊs/, foghorn /ˈfɒɡhɔːn/, bighead /ˈbɪɡ hed/.

7 H
H không được phát âm khi đứng sau W.
VD: what /wɒt/, when /wen/, where /weə(r)/.
H không được phát âm khi đứng đầu một số từ (đừng quên dùng mạo từ “an” với H câm).
VD: hour /ˈaʊə(r)/, honest /ˈɒnɪst/, heir /eə(r)/.

8. K
K không được phát âm khi đứng trước N ở đầu từ.
VD: knife /naɪf/, knee /niː/, know /nəʊ/.

9. L
L không được phát âm khi đứng sau A, O, U.
VD: calm /kɑːm/, half /hɑːf/, talk /tɔːk/, walk /wɔːk/.
Ngoại lệ: Halo /ˈheɪləʊ/, bulk /bʌlk/, sulk /sʌlk/, hold /həʊld/, sold /səʊld/.

10. N
N không được phát âm khi đứng sau M ở cuối từ.
VD: Autumn /ˈɔːtəm/, column /ˈkɒləm/.

11. P
P không được phát âm khi đứng đầu một số từ sử dụng tiền tố “psych” và “pneu”.
VD: Pneumatic, psychotherapy, psychotic, psychologist.

12. S
S không được phát âm trong những từ sau
Island /ˈaɪlənd/, isle /aɪl/, aisle /aɪl/, islet /ˈaɪlət/.

13. T
T không được phát âm trong những từ phổ biến sau:
Castle /ˈkɑːsl/, Christmas /ˈkrɪsməs/, fasten /ˈfɑːsn/, listen /ˈlɪsn/, often /ˈɒfn/, whistle /ˈwɪsl/, bustle /ˈbʌsl/, hasten /ˈheɪsn/, soften /ˈsɒfn/.

14. U
U không được phát âm khi đứng sau G và đứng trước một nguyên âm trong cùng một từ.
VD: guitar /ɡɪˈtɑː(r)/, guest /ɡest/, guild /ɡɪld/.

15. W
W không được phát âm ở đầu một từ khi nó đứng trước R.
Ex: wrap /ræp/, write /raɪt/, wrong /rɒŋ/, wring /rɪŋ/.

[10/21/18]   TỪ VỰNG VỀ CÁC MÓN ĂN SÁNG

- dumpling /ˈdʌmplɪŋ/ bánh bao
- stuffed pancake /stʌft ˈpænkeɪk/ bánh cuốn
- crab red noodle soup /kræb rɛd ˈnuːdl suːp/ bánh đa cua
- spinach sticky rice ball /ˈspɪnɪʤ ˈstɪki raɪs bɔːl/ bánh khúc
- bread pan /brɛd pæn/ bánh mì chảo
- bread with pâté /brɛd wɪð piːâtiːé/ bánh mì pa tê
- breadstick /stɪk brɛd/ bánh mì que
- bread with meat skewers /brɛd wɪð miːt ˈskjʊəz/ bánh mì thịt xiên
- bread with fried eggs /brɛd wɪð fraɪd ɛgz/ bánh mì trứng
- bread with /brɛd wɪð ˈsɒsɪʤ/ bánh mì xúc xích
- beef rice noodle soup /biːf raɪs ˈnuːdl suːp/ bún bò
- pig's tongue rice noodle soup /pɪgz tʌŋ raɪs ˈnuːdl suːp/ bún lưỡi
- Hue beef noodle soup /hjuː biːf ˈnuːdl suːp/ bún bò Huế
- fish rice noodle soup /fɪʃ raɪs ˈnuːdl suːp/ bún cá
- rice noodle with barbecued meatballs /raɪs ˈnuːdl wɪð ˈbɑːbɪkjuːd ˈmiːtbɔːlz/ bún chả
- fishcake rice noodle soup /fɪʃ keɪk raɪs ˈnuːdl suːp/ bún chả cá
- rice noodle with fried tofu and shrimp paste /raɪs ˈnuːdl wɪð fraɪd ˈtəʊfuː ænd ʃrɪmp peɪst/ bún đậu mắm tôm
- pig's offal rice noodle soup /pɪgz ˈɒfəl raɪs ˈnuːdl suːp/ bún lòng
- meatballs rice noodle soup /ˈmiːtbɔːlz raɪs ˈnuːdl suːp/ bún mọc
- duck meat rice noodle soup /dʌk miːt raɪs ˈnuːdl suːp/ bún vịt
- snail rice noodle soup /sneɪl raɪs ˈnuːdl suːp/ bún ốc
- crab rice noodle soup /kræb raɪs ˈnuːdl suːp/ bún riêu cua
- sour rib rice noodle soup /ˈsaʊə rɪb raɪs ˈnuːdl suːp/ bún sườn chua
- Hanoi combo noodle soup /hæˈnɔɪ ˈkɒmbəʊ ˈnuːdl suːp/ bún thang
- pork rice noodle soup /pɔːk raɪs ˈnuːdl suːp/ bún thịt
- pig's offal congee /pɪgz ˈɒfəl ˈkɒnʤiː/ cháo lòng
- congee with cruller /ˈkɒnʤiː wɪð ˈkrʌlə/ cháo quẩy
- pork bone congee /pɔːk bəʊn ˈkɒnʤiː/ cháo sườn
- clam rice congee /klæm raɪs ˈkɒnʤiː/ cháo trai
- chicken rice /ˈʧɪkɪn raɪs/ cơm gà
- fried rice /fraɪd raɪs/ cơm rang
- grilled pork rib with rice /grɪld pɔːk rɪb wɪð raɪs/ cơm sườn
- boiled sweet potato /bɔɪld swiːt pəˈteɪtəʊ/ khoai lang luộc
- grilled sweet potato /grɪld swiːt pəˈteɪtəʊ/ khoai lang nướng
- instant noodles with beef /ˈɪnstənt ˈnuːdl wɪð biːf/ mì bò
- duck meat vermicelli soup /dʌk miːt ˌvɜːmɪˈsɛli suːp/ miến ngan
- mixed vermicelli /mɪkst ˌvɜːmɪˈsɛli/ miến trộn
- stir-fried vermicelli /stɜː-fraɪd ˌvɜːmɪˈsɛli/ miến xào
- stir-fried instant noodles with beef /stɜː-fraɪd ˈɪnstənt ˈnuːdl wɪð biːf/ mì xào bò
- stir-fried macaroni with beef /stɜː-fraɪd ˌmækəˈrəʊni wɪð biːf/ nui xào bò
- beef noodle soup /biːf ˈnuːdl suːp/ phở bò
- chicken noodle soup /ˈʧɪkɪn ˈnuːdl suːp/ phở gà
- rolled rice cake /rəʊld raɪs keɪk/ phở cuốn
- mixed noodles /mɪkst ˈnuːdlz/ phở trộn
- coconut sticky rice /ˈkəʊkənʌt ˈstɪki raɪs/ xôi dừa
- black bean sticky rice /blæk biːn ˈstɪki raɪs/ xôi đỗ đen
- peanut sticky rice /ˈpiːnʌt ˈstɪki raɪs/ xôi lạc
- sticky rice with caramelized pork and eggs /ˈstɪki raɪs wɪð ˈkærəməlaɪzd pɔːk ænd ɛgz/ xôi thịt kho trứng
- sticky rice with caramelized eggs /ˈstɪki raɪs wɪðˈkærəməlaɪzd ɛgz/ xôi trứng kho
- yellow sticky rice with mung bean /ˈjɛləʊ ˈstɪki raɪs wɪð mʌŋ biːn/ xôi xéo

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


43/22 Thành Thái Str, Ward 14. Dist 10
Ho Chi Minh City
84
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Trung Tâm Sài Gòn Trung Tâm Sài Gòn
Ho Chi Minh City

Trung tâm sài gòn, trung tâm tphcm, trung tâm mua sắm

HOLAJunior (English group) HOLAJunior (English group)
Ho Chi Minh City, 084

Welcome to HOLA Junior! We're younger generation of HOLA English Community https://www.facebook.com/HOLA.COMMUNITY

Con tự lập, ba mẹ tự do Con tự lập, ba mẹ tự do
178/6 Nguyễn Văn Thương, P25, Quận Bình Thạnh
Ho Chi Minh City, 700000

Giải pháp để con tự lập và ba mẹ tự do. https://www.facebook.com/thuha.mexusim

Global Me Contest Global Me Contest
Ho Chi Minh City, 70000

Global Me 2016 - Diễn đàn Mô phỏng cuộc họp hội đồng Liên Hiệp Quốc

IDC Work and Travel IDC Work and Travel
180 Nguyễn Đình Chính, P11, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 70450

“Work and travel” là chương trình làm việc hè tại Mỹ dành cho sinh viên do Bộ Ngoại Giao Hoa Kỳ quản lý. IDC là công ty duy nhất có khóa học 4 tháng tiếng Anh và kĩ năng cho sinh viên.

Du học NEWSTAR Du học NEWSTAR
Lầu3, Số 6, Hồ Tùng Mậu, Phường Nguyễn Thái Bình,Quận 1
Ho Chi Minh City, 700000

Thông tin về học bổng các nước: Mỹ, Phần Lan,...Bắc Âu Chia sẻ các kinh nghiệm du học

Dạy đàn organ đám cưới Củ Chi-01283499814 Dạy đàn organ đám cưới Củ Chi-01283499814
Cu Chi
Ho Chi Minh City, 84

Dạy đàn organ đám cưới Củ Chi-01283499814 Dạy đàn organ đám cưới Củ Chi-01283499814 Dạy đàn organ đám cưới Củ Chi-01283499814 Dạy đàn organ đám cưới Củ Chi

Cờ Quốc Tế Stone - STONE Education Cờ Quốc Tế Stone - STONE Education
138 Nguyễn Hoàng, Phường An Phú, Quận 2
Ho Chi Minh City, 08

Chúng tôi dùng Cờ để rèn luyện tính cách và phát triển tư duy cho Trẻ. Love Children - Play Chess For Growth

IQS Center IQS Center
96 Cao Thắng, P.4, Q.3
Ho Chi Minh City, 084

Nhà nhượng quyền ActionCOACH từ Hoa Kỳ, hệ thống có mặt trên 84 quốc gia từ 28 năm.

Marketing Online Marketing Online
Số 327 Đường Nguyễn Thái Bình, P12, Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City, 70000000

Đào tạo marketing online, facebook marketing, SEO web, SMS marketing, ...

10kk1D - ĐH Tôn Đức Thắng 10kk1D - ĐH Tôn Đức Thắng
Nguyễn Hữu Thọ
Ho Chi Minh City

Mầm Non 19/5 Thành phố Hồ Chí Minh Mầm Non 19/5 Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 70000

Trường mầm non 19/5 trực thuộc Sở Giáo Dục Tp.HCM