Ngôi Nhà Song Ngữ

Ngôi Nhà Song Ngữ

Chuyên cung cấp cho bạn những khóa học Anh ngữ cao cấp. Học và sống với ngôn ngữ tại lớp. Cung cấp những khóa học Anh ngữ cao cấp
CLB tiếng Anh dành cho sinh viên Thành phố Hồ Chí Minh
Diễn đàn học tập ngoại ngữ của SV TP.HCM

[10/11/19]   Thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá

Ký tự A:
1 Attack (v): Tấn công
2 Attacker (n): Cầu thủ tấn công
3 Away game (n): Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
4 Away team : Đội chơi trên sân đối phương

Ký tự B:
Với ký tự B trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Beat (v) : thắng trận, đánh bại
2 Bench : ghế
3 Backheel (n): quả đánh gót

Ký tự C:
1 Captain : đội trưởng
2 Caped: Được gọi vào đội tuyển quốc gia
3 Centre circle : vòng tròn trung tâm sân bóng
4 Champions 👎 : đội vô địch
5 Changing room 👎 : phòng thay quần áo
6 Cheer (v) : cổ vũ, khuyến khích
7 Corner kick 👎 : phạt góc
8 Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.
9 Crossbar 👎 : xà ngang

Ký tự D:
Với ký tự D trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Local derby or derby game : trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng
2 Defend (v) : phòng thủ
3 Defender 👎 : hậu vệ
4 Draw 👎 : trận đấu ḥòa
5 Dropped ball 👎 : cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội
6 Drift: Rê bóng

Ký tự E:
Với ký tự E trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Equalizer 👎 : Bàn thắng cân bằng tỉ số
2 Extra time : Thời gian bù giờ

Ký tự F:
Với ký tự F trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:
1 Field 👎 : Sân bóng
2 Field markings: đường thẳng
3 FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) : Liên đoàn bóng đá thế giới
4 FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần
5 First half : hiệp một
6 Fit (a) : khỏe, mạnh
7 Fixture 👎 : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt
8 Fixture list 👎 : lịch thi đấu
9 Forward 👎 : tiền đạo
10 Foul 👎 : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật
11 Field 👎 : sân cỏ
12 Friendly game (n): trận giao hữu
13 Full-time: hết giờ

Ký tự P:
Với ký tự P trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
16 Pitch 👎 : sân bóng
17 Play-off: trận đấu giành vé vớt
18 Put eleven men behind the balls: đổ bê tông
19 Ký tự S:
20 Với ký tự S trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
21 Supporter 👎 : cổ động viên
22 Score (v) : ghi bàn
23 Shoot a goal (v) : sút cầu môn
24 Stamina: Sức chịu đựng

Ký tự G:
Với ký tự G trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:
1 Golden goal 👎 : bàn thắng vàng (bàn thắng đội nào ghi được trước trong hiệp phụ sẽ thắng, trận đấu kết thúc, thường được gọi là “cái chết bất ngờ” (Sudden Death))
2 Silver goal 👎 : bàn thắng bạc (bằng thắng sau khi kết thúc một hoặc hai hiệp phụ, đội nào ghi nhiều bàn thắng hơn sẽ thắng vì trận đấu kết thúc ngay tại hiệp phụ đó)
3 Goal 👎 : bàn thắng
4 Goal area 👎 : vùng cấm địa
5 Goal kick 👎 : quả phát bóng
6 Goal line 👎 : đường biên kết thúc sân
7 Goalkeeper, goalie 👎 : thủ môn
8 Goalpost 👎 : cột khung thành, cột gôn
9 Goal scorer 👎 : cầu thủ ghi bàn
10 Goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)
11 Ground 👎 : sân bóng
12 Gung-ho: Chơi quyết liệt

Ký tự H:
Với ký tự H trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
1 Hat trick: ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
2 Half-time 👎 : thời gian nghỉ giữa hai hiệp
3 Hand ball 👎 : chơi bóng bằng tay
4 Header 👎 : cú đội đầu
5 Head-to-Head: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)
6 Home 👎 : sân nhà
7 Hooligan 👎 : hô-li-gan

Ký tự I:
Với ký tự I trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Injury 👎 : vết thương
2 Injured player 👎 : cầu thủ bị thương
3 Injury time 👎 : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương

Ký tự K:
Với ký tự K trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Kick (n or v) : cú sút bóng, đá bóng
2 Kick-off 👎 : quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn
3 Keep goal : giữ cầu môn (đối với thủ môn)

Ký tự L:
Với ký tự L trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:
1 Laws of the Game : luật bóng đá
2 League 👎 : liên đoàn
3 Linesman 👎 : trọng tài biên

Ký tự M:
Với ký tự M trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
1 Match 👎 : trận đấu
2 Midfield 👎 : khu vực giữa sân
3 Midfield line 👎 : đường giữa sân
4 Midfield player 👎 : trung vệ

Ký tự N:
Với ký tự N trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
1 Net 👎 : lưới (bao khung thành), cũng có nghĩa: ghi bàn vào lưới nhà
2 National team 👎 : đội bóng quốc gia

Ký tự O:
Với ký tự N trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Opposing team 👎 : đội bóng đối phương
2 Own goal 👎 : bàn đá phản lưới nhà
3 Offside or off-side (n or adv) : lỗi việt vị
4 Own half only: Cầu thủ không lên quá giữa sân
5 Off the post: chệch cột dọc

Ký tự P:
Với ký tự P trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh thường dùng bóng đá như sau:
1 Pass 👎 : chuyển bóng
2 Penalty area 👎 : khu vực phạt đền
3 Penalty kick, penalty shot (n): sút phạt đền
4 Penalty shoot-out: đá luân lưu
5 Penalty spot 👎 : nữa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mé
6 Pitch: Sân thi đấu
7 Possession 👎 : kiểm soát bóng
8 Prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn

Ký tự R:
Với ký tự R trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:
1 Red card 👎 : thẻ đỏ
2 Yellow card 👎 : thẻ vàng
3 Referee 👎 : trọng tài

Ký tự S:
Với ký tự S trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Score (v) : ghi bàn
2 Shoot a goal (v) : sút cầu môn
3 Score a hat trick : ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
4 Scorer 👎 : cầu thủ ghi bàn
5 Scoreboard 👎 : bảng tỉ số
6 Second half 👎 : hiệp hai
7 Send a player_ off (v) : đuổi cầu thủ chơi xấu ra khỏi sân
8 Side 👎 : một trong hai đội thi đấu
9 Sideline 👎 : đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu
10 Spectator 👎 : khán giả
11 Stadium 👎 : sân vận động
12 Striker 👎 : tiền đạo
13 Studs 👎 : các chấm dưới đế giày cầu thủ giúp không bị trượt (chúng ta hay gọi: đinh giày)
14 Substitute 👎 : cầu thủ dự bị

Ký tự T:
Với ký tự T trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
1 Tackle 👎 : bắt bóng bằng cách sút hay dừng bóng bằng chân
2 Team 👎 : đội bóng
3 Tie 👎 : trận đấu hòa
4 Tiebreaker 👎 : cách chọn đội thắng trận khi hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân lưu 11 mét.
5 Ticket tout 👎 : người bán vé cao hơn vé chính thức (ta hay gọi là: người bán vé chợ đen)
6 Touch line 👎 : đường biên dọc
7 Throw-in: quả ném biên
8 The away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách

Ký tự U:
Với ký tự U trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:
1 Underdog 👎 : đội thua trận
2 Unsporting behavior 👎 : hành vi phi thể thao
Ký tự Z:
1 Zonal marking: Phòng ngự theo khu vực

Ký tự W:
Với ký tự W trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:
1 Whistle 👎 : còi
2 Winger 👎 : cầu thủ chạy cánh
3 World Cup : Vòng chung kết cúp bóng

Thuật tiếng Anh về vị trí trong bóng đá
Trong bóng đá sẽ các vị trí như thủ môn, hậu vệ, tiền vệ, tiền đạo,…vậy những thuật ngữ tiếng Anh về các vị trí này như thế nào?
1 AM : Attacking midfielder : Tiền vệ tấn công
2 CM : Centre midfielder : Trung tâm
3 DM : Defensive midfielder : Phòng ngự
4 LM,RM : Left + Right : Trái phải
5 Deep-lying playmaker : DM: phát động tấn công (Pirlo là điển hình :16 )
6 Forwards (Left, Right, Center): Tiền đạo hộ công (Trái, phải, trung tâm)
7 Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh
8 Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự(Left, Right, Center)
9 Defender, Backforward: Hậu vệ
10 Midfielder: Tiền vệ
11 Sweeper: Hậu vệ quét
12 Winger, (Left ~ and Right ~): Tiền vệ cánh, (Trái, phải)
13 Back forward: Hậu vệ
14 Centre back: Hậu vệ trung tâm ===>>> tuơng tự với left ~
15 Striker: Tiền đạo
16 Goalkeeper: Thủ môn

Trên đây là những thuật ngữ tiếng Anh về vị trí trong bóng đá được các bình luận viên và chuyên gia bóng đá hay sử dụng nhất. Ngoài ra chúng ta còn các thuật ngữ tiếng Anh về nhân sự trong một đội bóng như sau:

Thuật ngữ tiếng Anh về nhân sự trong bóng đá
1 Play-maker: Nhạc trưởng (Tiền vệ)
2 Wonderkid: Thần đồng
3 Manager: Huấn luyện viên trưởng
4 Coach: Thành viên ban huấn luyện
5 Scout: Trinh sát (Tình hình đội khác, phát hiện tài năng trẻ…)
6 Physio: Bác sỹ của đội bóng
7 Booked: Bị thẻ vàng
8 Sent-off: Bị thẻ đỏ

seychellesnewsagency.com 29/09/2019

9 parts of the coconut tree used in Seychelles

seychellesnewsagency.com The coconut palm is known as the tree of life because it provides some of the basic necessities for humans and its endless uses. The palm not only provides a source of food and water but is also used for shelter, fuel and raw materials.

[11/09/18]   QUY LUẬT 15 ÂM CÂM PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH

1. B
B không được phát âm khi đứng sau M ở cuối từ.
VD: limb /lɪm/, crumb /krʌm/, dumb /dʌm/

2. C
C thường không được phát âm khi đứng trước các chữ cái K hoặc Q
Ví dụ: acquaintance /əˈkweɪntəns/, acknowledge /əkˈnɒl.ɪdʒ/, acquit /əˈkwɪt/.

3. D
D không được phát âm khi trong từ có chứa DG.
VD: Pledge /pledʒ/, dodge /dɒdʒ/, grudge /ɡrʌdʒ/, hedge /hedʒ/.

4. E
E không được phát âm khi đứng cuối một số từ, và thường kéo dài âm của nguyên âm.
VD: Hope /həʊp/, drive /draɪv/, grave /ɡreɪv/, bite /baɪt/.

5. G
G thường không được phát âm khi đứng trước N.
VD: Champagne /ʃæmˈpeɪn/, foreign /ˈfɒrən/, sign /saɪn/, design /dɪˈzaɪn/.
Ngoại lệ: Magnet /ˈmæɡnət/, igneous /ˈɪɡniəs/, cognitive /ˈkɒɡnətɪv/.

6. GH
GH không được phát âm khi đứng sau một nguyên âm.
VD: Thought /θɔːt/, daughter /ˈdɔːtə(r)/, light /laɪt/, might /maɪt/, weight /weɪt/. Ngoại lệ: Doghouse /ˈdɒɡhaʊs/, foghorn /ˈfɒɡhɔːn/, bighead /ˈbɪɡ hed/.

7 H
H không được phát âm khi đứng sau W.
VD: what /wɒt/, when /wen/, where /weə(r)/.
H không được phát âm khi đứng đầu một số từ (đừng quên dùng mạo từ “an” với H câm).
VD: hour /ˈaʊə(r)/, honest /ˈɒnɪst/, heir /eə(r)/.

8. K
K không được phát âm khi đứng trước N ở đầu từ.
VD: knife /naɪf/, knee /niː/, know /nəʊ/.

9. L
L không được phát âm khi đứng sau A, O, U.
VD: calm /kɑːm/, half /hɑːf/, talk /tɔːk/, walk /wɔːk/.
Ngoại lệ: Halo /ˈheɪləʊ/, bulk /bʌlk/, sulk /sʌlk/, hold /həʊld/, sold /səʊld/.

10. N
N không được phát âm khi đứng sau M ở cuối từ.
VD: Autumn /ˈɔːtəm/, column /ˈkɒləm/.

11. P
P không được phát âm khi đứng đầu một số từ sử dụng tiền tố “psych” và “pneu”.
VD: Pneumatic, psychotherapy, psychotic, psychologist.

12. S
S không được phát âm trong những từ sau
Island /ˈaɪlənd/, isle /aɪl/, aisle /aɪl/, islet /ˈaɪlət/.

13. T
T không được phát âm trong những từ phổ biến sau:
Castle /ˈkɑːsl/, Christmas /ˈkrɪsməs/, fasten /ˈfɑːsn/, listen /ˈlɪsn/, often /ˈɒfn/, whistle /ˈwɪsl/, bustle /ˈbʌsl/, hasten /ˈheɪsn/, soften /ˈsɒfn/.

14. U
U không được phát âm khi đứng sau G và đứng trước một nguyên âm trong cùng một từ.
VD: guitar /ɡɪˈtɑː(r)/, guest /ɡest/, guild /ɡɪld/.

15. W
W không được phát âm ở đầu một từ khi nó đứng trước R.
Ex: wrap /ræp/, write /raɪt/, wrong /rɒŋ/, wring /rɪŋ/.

[10/21/18]   TỪ VỰNG VỀ CÁC MÓN ĂN SÁNG

- dumpling /ˈdʌmplɪŋ/ bánh bao
- stuffed pancake /stʌft ˈpænkeɪk/ bánh cuốn
- crab red noodle soup /kræb rɛd ˈnuːdl suːp/ bánh đa cua
- spinach sticky rice ball /ˈspɪnɪʤ ˈstɪki raɪs bɔːl/ bánh khúc
- bread pan /brɛd pæn/ bánh mì chảo
- bread with pâté /brɛd wɪð piːâtiːé/ bánh mì pa tê
- breadstick /stɪk brɛd/ bánh mì que
- bread with meat skewers /brɛd wɪð miːt ˈskjʊəz/ bánh mì thịt xiên
- bread with fried eggs /brɛd wɪð fraɪd ɛgz/ bánh mì trứng
- bread with /brɛd wɪð ˈsɒsɪʤ/ bánh mì xúc xích
- beef rice noodle soup /biːf raɪs ˈnuːdl suːp/ bún bò
- pig's tongue rice noodle soup /pɪgz tʌŋ raɪs ˈnuːdl suːp/ bún lưỡi
- Hue beef noodle soup /hjuː biːf ˈnuːdl suːp/ bún bò Huế
- fish rice noodle soup /fɪʃ raɪs ˈnuːdl suːp/ bún cá
- rice noodle with barbecued meatballs /raɪs ˈnuːdl wɪð ˈbɑːbɪkjuːd ˈmiːtbɔːlz/ bún chả
- fishcake rice noodle soup /fɪʃ keɪk raɪs ˈnuːdl suːp/ bún chả cá
- rice noodle with fried tofu and shrimp paste /raɪs ˈnuːdl wɪð fraɪd ˈtəʊfuː ænd ʃrɪmp peɪst/ bún đậu mắm tôm
- pig's offal rice noodle soup /pɪgz ˈɒfəl raɪs ˈnuːdl suːp/ bún lòng
- meatballs rice noodle soup /ˈmiːtbɔːlz raɪs ˈnuːdl suːp/ bún mọc
- duck meat rice noodle soup /dʌk miːt raɪs ˈnuːdl suːp/ bún vịt
- snail rice noodle soup /sneɪl raɪs ˈnuːdl suːp/ bún ốc
- crab rice noodle soup /kræb raɪs ˈnuːdl suːp/ bún riêu cua
- sour rib rice noodle soup /ˈsaʊə rɪb raɪs ˈnuːdl suːp/ bún sườn chua
- Hanoi combo noodle soup /hæˈnɔɪ ˈkɒmbəʊ ˈnuːdl suːp/ bún thang
- pork rice noodle soup /pɔːk raɪs ˈnuːdl suːp/ bún thịt
- pig's offal congee /pɪgz ˈɒfəl ˈkɒnʤiː/ cháo lòng
- congee with cruller /ˈkɒnʤiː wɪð ˈkrʌlə/ cháo quẩy
- pork bone congee /pɔːk bəʊn ˈkɒnʤiː/ cháo sườn
- clam rice congee /klæm raɪs ˈkɒnʤiː/ cháo trai
- chicken rice /ˈʧɪkɪn raɪs/ cơm gà
- fried rice /fraɪd raɪs/ cơm rang
- grilled pork rib with rice /grɪld pɔːk rɪb wɪð raɪs/ cơm sườn
- boiled sweet potato /bɔɪld swiːt pəˈteɪtəʊ/ khoai lang luộc
- grilled sweet potato /grɪld swiːt pəˈteɪtəʊ/ khoai lang nướng
- instant noodles with beef /ˈɪnstənt ˈnuːdl wɪð biːf/ mì bò
- duck meat vermicelli soup /dʌk miːt ˌvɜːmɪˈsɛli suːp/ miến ngan
- mixed vermicelli /mɪkst ˌvɜːmɪˈsɛli/ miến trộn
- stir-fried vermicelli /stɜː-fraɪd ˌvɜːmɪˈsɛli/ miến xào
- stir-fried instant noodles with beef /stɜː-fraɪd ˈɪnstənt ˈnuːdl wɪð biːf/ mì xào bò
- stir-fried macaroni with beef /stɜː-fraɪd ˌmækəˈrəʊni wɪð biːf/ nui xào bò
- beef noodle soup /biːf ˈnuːdl suːp/ phở bò
- chicken noodle soup /ˈʧɪkɪn ˈnuːdl suːp/ phở gà
- rolled rice cake /rəʊld raɪs keɪk/ phở cuốn
- mixed noodles /mɪkst ˈnuːdlz/ phở trộn
- coconut sticky rice /ˈkəʊkənʌt ˈstɪki raɪs/ xôi dừa
- black bean sticky rice /blæk biːn ˈstɪki raɪs/ xôi đỗ đen
- peanut sticky rice /ˈpiːnʌt ˈstɪki raɪs/ xôi lạc
- sticky rice with caramelized pork and eggs /ˈstɪki raɪs wɪð ˈkærəməlaɪzd pɔːk ænd ɛgz/ xôi thịt kho trứng
- sticky rice with caramelized eggs /ˈstɪki raɪs wɪðˈkærəməlaɪzd ɛgz/ xôi trứng kho
- yellow sticky rice with mung bean /ˈjɛləʊ ˈstɪki raɪs wɪð mʌŋ biːn/ xôi xéo

25/06/2018

Môn Anh văn Chuyên ngành GDTC lớp 17CDBC2
Các bạn coi điểm coi có thắc mắc gì không. Hạn chót phúc khảo thắc mắc là 12h trưa ngày 26/6/2018.
Cảm ơn.

25/06/2018

Môn Anh văn Chuyên ngành GDTC lớp 17CDBC1
Các bạn coi điểm coi có thắc mắc gì không. Hạn chót phúc khảo thắc mắc là 12h trưa ngày 26/6/2018.
Cảm ơn.

25/06/2018

Môn GDTC lớp 17CDBC2
Các bạn coi điểm coi có thắc mắc gì không. Hạn chót phúc khảo thắc mắc là 12h trưa ngày 26/6/2018.
Cảm ơn.

25/06/2018

Môn GDTC lớp 17CD1
Các bạn coi điểm coi có thắc mắc gì không. Hạn chót phúc khảo thắc mắc là 12h trưa ngày 26/6/2018.
Cảm ơn.

[06/13/18]   LỚP 17CDBC2 MÔN AVCN:
Những nhóm sau chưa có tên thành viên nên th không chấm điểm clip được:
1. Nhóm Friends VOV (Xiao Ying)
2. Nhóm Doubles 8 (123)
3. Nhóm Nguyễn Văn Bảo_small
4. Nhóm bạn Phan Thành Trung
Các nhóm báo gấp tên các thành viên về cho thầy.

13/06/2018

THÔNG BÁO:
Những bạn sau đây CỦA LỚP 17CDBC2 làm bài thu hoạch môn GDTC vì điểm thi hết môn các bạn rớt, Thầy cho làm bài thu hoạch để cải thiện điểm. Hạn chót nộp bài là ngày 20/6/2018. Quá ngày này thầy không nhận được bài coi như các bạn chấp nhận điệm thi hết môn của mình là như thế nhé.
Nội dung:
1. Lịch sử phát triển môn Cầu lông trong nước và thế giới
2. Sân bãi, dụng cụ, trang phục thi đấu.
3. Kỹ thuật giao cầu cao xa thuận tay, kỹ thuật đánh cầu cao xa thuận tay.
4. Một số điều thú vị trong môn Cầu lông
5. Các Vận động viên tiêu biểu hiện nay của VN và Thế giới.
P/s: Làm bài thu hoạch, in ra giấy đóng cuốn, nộp về cho thầy ở Khoa Khoa học Cơ bản, hoặc cô Thơ phòng CTHSSV. Bai viết thu hoạch viết bằng giọng văn của mình, bạn nào copy trên mạng th sẽ đánh rớt.
Cảm ơn. Lớp trưởng nhắn giúp thầy các bạn sau:
1. Văn Bảo
2. Thị Diệu
3. Thị Hoài
4. Hồng Thịnh
5. Như Trúc
6. Thị Hằng.

[05/14/18]   THÔNG BÁO LỊCH HỌC:
17CDBC1:
Sáng thứ 5 (17/5): AVCN Phòng D502
Chiều thứ 5 (17/5): GDTC
17CDBC2:
Chiều Thứ 3 (15/5):: AVCN Phòng D301
Sáng Thứ 4 (16/5): GDTC
Cảm ơn, nhắn các bạn giúp Thầy nhé.

11/05/2018

For 17CDBC2
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.
1.If you _______ this dress, you will look more fashionable.
A. will wear B. wear
2.My father will come home early if he _______ very busy at work.
A. is B. isn't
3.If you can't join my birthday party, I _______ very upset.
A. will be B. am
4.They _______ if they don't get help soon.
A. will drown B. drown
5.If you help me with my homework, I _______ you with your housework.
A. help B. will help
6.We _______ thousands of trees if we _______ so much paper.
A. save - won't waste B. will save - don't waste
7.You _______ in Hanoi by 5 p.m. if you leave now.
A. arrive B. will arrive
8.He _______ see well if he switches on the lamp.
A. will be able to B. is able to
9.We will go swimming if the weather _______ nice.
A. is B. will be
10.If you _______, I _______ early.
A. want - will come B. will want - come
11.If you _______ the dogs daily, they _______ of hunger.
A. feed - will die B. don't feed - will die
12.If it _______ tomorrow, I _______ my new summer skirt.
A. will be hot - wear B. is hot - will wear
13.If somebody _______ four-leaf clovers, they _______ good luck.
A. finds - will have B. doesn't find - will have
14.Students _______ the lesson if they _______ attention in class.
A. don't understand - won't pay B. won't understand - don't pay
15.If you _______ the floor wet, students _______.
A. leave - will slip B. will leave - slip

Location

Category

Products

Conversational English course
TOEIC/ TOEFL/ IELTS preparation course
TESOL course
English Speaking Club

Telephone

Address


43/22 Thành Thái Str, Ward 14. Dist 10
Ho Chi Minh City
84
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng TP.HCM Tuyển Sinh Đại Học - Cao Đẳng TP.HCM
Ho Chi Minh City, 84

Nơi trao đổi thông tin tuyển sinh các trường Cao đẳng - Đại học HCM Nơi trao đổi vấn đề học thuật - Giải trí v.v...

Giasumuctim.com Giasumuctim.com
119 Đường Tên Lửa, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân
Ho Chi Minh City, 700000

Dạy bé chậm nói Dạy bé chậm nói
466 Lê Văn Thọ, Phường 16, Gò Vấp
Ho Chi Minh City

Liên hệ 0938 519 909 Cải thiện nhanh chứng chậm nói Hỗ trợ trẻ tăng động, hiếu động, kém tập trung Can thiệp ngôn ngữ, hành vi và kỹ năng cho trẻ tự kỷ

International Tutors International Tutors
Số 25 Đường 38 Thảo Điền Quận 2
Ho Chi Minh City, 70000

International Tutors với đội ngũ 100% giảng viên là người nước ngoài hoạt động theo mô hình gia sư quốc tế tại TP.HCM

WTE Travel - Education Co., Ltd WTE Travel - Education Co., Ltd
27 Cuu Long St, Ward 15, Dst 10
Ho Chi Minh City, +84 866767760

WTE Travel - Education Co., Ltd 27 Cuu Long St., Ward 15, District 10, HCMC. Tell: 08 6676 7760 - 3977 1978 Hotl: 0909 838 209 - 0963 14 14 12

English House English House
Ho Chi Minh City

"Hãy yêu sự thật, nhưng hãy tha thứ cho những lỗi lầm". Voltaire

Lớp Tiếng Anh Cô Loan-Q9 Lớp Tiếng Anh Cô Loan-Q9
130/8 Điện Biên Phủ, Phường 17, Quận Bình Thạnh
Ho Chi Minh City

Sau hơn 6 năm giảng dạy tiếng Anh ở các mảng, Ms Loan đã tạo một môi trường học tập chuyên sâu và cá nhân hóa cho học viên với các lớp nhỏ, ít học viên mang lại hiệu quả cao.

Educity.vn Educity.vn
118/2 Ni Sư Huỳnh Liên, Tân Bình
Ho Chi Minh City, 700000

HỌC NGOẠI NGỮ TRỰC TUYẾN MỌI LÚC MỌI NƠI TẠI EDUCITY.VN Học tương tác với giáo viên trên điện thoại hoặc laptop có kết nối internet. Hãy đăng ký ngay để được tư vấn lộ trình học.

Phan Văn Tùng Phan Văn Tùng
Plaza Tower, 561A Dien Bien Phu Street, P. 25, Binh Thanh
Ho Chi Minh City, 700000

Tôi là Tùng Phan. Tôi là một diễn giả, trainer, tác giả sách và là nhà sáng lập của Polaris Academy, học viện chuyên đào tạo về phát triển bản thân, nuôi dạy con cái và phát triển doanh nghiêp.

ITPlus Academy  -  Đào tạo Lập Trình và Đồ Họa ITPlus Academy - Đào tạo Lập Trình và Đồ Họa
Tầng Trệt, Tòa Nhà M-H Building - Số 728-730 Võ Văn Kiệt, Phường 01, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 10000

ITPlus Academy hợp tác với Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông triển khai chương trình đào tạo chuyên sâu với các chuyên ngành: Lập trình và Thiết kế đồ họa – Truyền thông Đa phương tiện.

Kim Tuyến - Chứng Chỉ Xây Dựng Kim Tuyến - Chứng Chỉ Xây Dựng
Ho Chi Minh City, 08

Dịch vụ đào tạo các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ xây dựng - huấn luyện an toàn lao động - sơ cấp nghề và tư vấn chứng chỉ hành nghề xây dựng(giám sát, định giá, thiết kế..)

Apax Leaders Apax Leaders
93-95 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức
Ho Chi Minh City, 700000

Trung tâm dạy Tiếng Anh chuẩn ESL cho trẻ em từ 4-18 tuổi