IEC - Innovative Education Champion

IEC - Innovative Education Champion

Share

Tư vấn và cung cấp các khóa học Tiếng Anh cho mọi độ tuổi.

25/05/2019

You have a bunch of options to say the word "happy" 😉

Photos from IEC - Innovative Education Champion's post 26/09/2018

📚❤️[DÀNH CHO BÉ TỪ 3 ĐẾN 6 TUỔI]❤️
😍 "BÉ CHƠI THẢ GA, MÀ HỌC HIỆU QUẢ"😍
KHAI GIẢNG LỚP ENGLISH FOR KIDS
👉Chương trình dạy thông minh SMARTYANTS
👉Tham gia các hoạt động chơi để học
👉100% giao tiếp Tiếng Anh
👉Có lớp bán trú
-------------
❓❓❓Phụ huynh đã chuẩn bị hành trang cho bé nhà mình phát triển tương lai chưa? 👧👦
3 đến 6 tuổi là độ tuổi vàng để các bé có thể học ngôn ngữ một cách tốt nhất. Độ tuổi này không nên để bé học một cách quá nghiêm túc và chương trình cứng nhắc, bé sẽ cảm thấy khó tiếp thu và không hiệu quả. Thay vào đó hãy tạo một môi trường thân thiện và vui vẻ để bé được học chủ động và phát triển một cách tự nhiên.

💁Cùng bé đến ngay trung tâm trải nghiệm khóa học Tiếng anh cho trẻ em cùng giáo viên là người nước ngoài rất rất thân thiện và lớp học cực đáng yêu. (hình ảnh lớp học bên dưới bài viết nhé.)
✍️⛹️‍♂️Ở đây các bé được thỏa thích "CHƠI MÀ HỌC" cùng giáo viên với nhiều hoạt động đa dạng, các bé sẽ có được khả năng tự tin giao tiếp và phản xạ tiếng anh cùng người nước ngoài và ghi nhớ rất lâu được kiến thức.
👨‍🎓👨‍🚀Quan trọng bên cạnh đó các bé sẽ được học bằng chương trình SMARTYANTS, đây là chương trình thông minh trên máy tính được thiết kế đặc biệt dành cho bé, các bé được nhập vai vào nhân vật và học kiến thức bằng cách khám phá trò chơi.
-----------------------------------------------------------
Ngoài ra Trung tâm luôn mở các khóa học hàng tháng cho mọi lứa tuổi.
Nhanh tay đăng ký tại :
IEC – Innovative Education Champion.
🏣146 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh.
📱Hotline: 0933691941 (Ms. Châu)

13/09/2018

CÙNG BÉ HỌC TIẾNG ANH QUA VIDEO SINH ĐỘNG
Cách dạy Tiếng anh cho bé bằng video hoạt hình, bé sẽ thích thú và tiếp thu nhanh hơn nhé các mom!!! ^^
-----------------------------------------------------------
Trung tâm luôn mở các khóa học hàng tháng cho mọi lứa tuổi. Nhanh tay đăng ký tại : IEC – Innovative Education Champion. 🏣146 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh. 📱Hotline: 0933691941 (Ms. Châu)

[LUYỆN TOEIC] - Các Ngữ Pháp Thường Gặp 13/09/2018

Dưới đây là tổng hợp các thì và ngữ pháp thường gặp trong đề thi TOEIC.
Các bạn có thể share về để ôn luyện dần nhé!
-----------------------------------------------------------
Trung tâm luôn mở các khóa học hàng tháng cho mọi lứa tuổi.
Nhanh tay đăng ký tại :
IEC – Innovative Education Champion.
🏣146 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh.
📱Hotline: 0933691941 (Ms. Châu)

CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG KHI ĐI DU LỊCH 07/09/2018

-----------------------------------------------------------
Trung tâm luôn mở các khóa học hàng tháng cho mọi lứa tuổi.
Nhanh tay đăng ký tại :
IEC – Innovative Education Champion.
🏣146 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh.
📱Hotline: 0933691941 (Ms. Châu)

06/09/2018

CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG KHI ĐI DU LỊCH
PHẦN I: Một số mẫu câu dùng tại quầy check in thông tin:

I booked on the internet: Tôi đã đặt vé máy bay qua Internet

Do you have your booking reference?: Anh/ chị có mã số đặt vé không?

Your passport and ticket, please: Xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé máy bay.

Where are you flying to?: Anh/ chị bay đi đâu?

How many bags are you checking in?: Anh/ chị ký gửi bao nhiêu túi hành lý?

Could I see your hand baggage, please: Cho tôi xem hành lý xách tay của anh/ chị?

Where can I get a trolley?: Tôi có thể lấy xe đẩy ở đâu?

Are you carrying any liquids: Anh/ Chị có mang theo chất lỏng không?

Could you put any metallic objects into the tray, please?: Đề nghị anh/ chị bỏ các đồ kim loại vào khay.

Please empty your pockets: Đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra.

I’m afraid you can’t take that through: Tôi e là anh/ chị không thể mang nó qua được.

In the departure lounge: Phòng đợi khởi hành

What’s the flight number?: Số hiệu chuyến bay là gì ?

The flight’s been delayed: Chuyến bay đã bị hoãn

The flight’s been cancelled: Chuyến bay đã bị hủy.

Last call for passenger Smith travelling to Miami, please proceed immediately to Gate number 32: Lần gọi cuối cùng hành khách Smith tới Miami, đề nghị tới ngay cổng số 32

Could I see your passport and boarding card, please?: Xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu và thẻ lên máy bay
-----------------------------------------------------------
Trung tâm luôn mở các khóa học hàng tháng cho mọi lứa tuổi.
Nhanh tay đăng ký tại :
IEC – Innovative Education Champion.
🏣146 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh.
📱Hotline: 0933691941 (Ms. Châu)

06/09/2018

Khi bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày, hãy cố gắng học 20 câu dưới đây:

What's up? - Có chuyện gì vậy?
How's it going? - Dạo này ra sao rồi?
What have you been doing? - Dạo này đang làm gì?
Nothing much. - Không có gì mới cả.
What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy?
I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn.
Is that so? - Vậy hả?
How come? - Làm thế nào vậy?
Absolutely! - Chắc chắn rồi!
Definitely! - Quá đúng!
Of course! - Dĩ nhiên!
You better believe it! - Chắc chắn mà.
I guess so. - Tôi đoán vậy.
There's no way to know. - Làm sao mà biết được.
I can't say for sure. - Tôi không thể nói chắc.
This is too good to be true! - Chuyện này khó tin quá!
No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đừng đùa nữa).
I got it. - Tôi hiểu rồi.
-----------------------------------------------------------
Trung tâm luôn mở các khóa học hàng tháng cho mọi lứa tuổi.
Nhanh tay đăng ký tại :
IEC – Innovative Education Champion.
🏣146 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh.
📱 Hotline : 0933691941 (Ms. Châu)

Từ Vựng Rau Củ Quả ( Vegetables) 05/09/2018

115 từ vựng tiếng Anh các loại Rau Củ Quả Hạt.
Atiso: artichoke
Bông cải xanh: broccoli
Đậu Hà Lan: peas
Súp lơ: cauliflower
Ngô (bắp): corn
Bắp cải: cabbage
Măng tây: asparagus
Cà tím: eggplant
Đậu: beans
Củ dền: beetroot
Cần tây: celery
Khoai tây: potato
Thì là: fennel
Bí: squash
Tỏi tây: leek
Cải ngựa: horseradish
Hành tây: onion
Cà chua: tomato
Rau diếp: lettuce
Củ cải: radish
Nấm: mushroom
Dưa chuột (dưa leo): cucumber
Tỏi: garlic
Ớt cay: hot pepper
Pumpkin: bí đỏ
Hành lá: green onion
Khoai mỡ: yam
Bí xanh: marrow
Khoai mì: cassava root
Bí đao: wintermelon
Ớt chuông: bell pepper
Cà rốt: carrot
Củ sen: lotus root
Su hào: kohlrabi
Rau thơm (húng lũi): mint leaves
Cải dầu: colza
Cải xoong: watercress
Khoai lang: sweet potato
Mướp: see qua hoặc loofah
Rau thơm: herbs/ rice paddy leaf
Gừng: ginger
Lá lốt: wild betel leaves
Nghệ: turmetic
Rau muống: water morning glory
Rau mồng tơi: malabar spinach
Rau răm: knotgrass
Cải đắng: g*i choy/ mustard greens
Rau mùi: coriander
Đậu đũa: string bean
Rau răm: polygonum
Lá tía tô: perilla leaf
Rau má: centella
Seaweed: rong biển
Củ kiệu: leek
Củ hẹ: shallot
Củ riềng: gatangal
Mía: sugar cane
Đậu bắp: okra/ lady’s fingers
Hạt bí: pumpkin seeds
Hạt óc chó: walnut
Hạt hồ đào: pecan
Hạnh nhân: almond
Hạt vừng: sesame seeds
Hạt dẻ: chestnut
Đậu đỏ: red bean
Hạt dẻ cười (hạt hồ trần): pistachio
Hạt điều: cashew
Đậu phộng (lạc): peanut
Bơ: avocado
Hạt mắc ca: macadamia
Hạt hướng dương: sunflower seeds
Cam: Orange
Hạt chia: chia seeds
Đậu xanh: mung bean
Đậu nành: soy bean
Xoài: mango
Táo: apple
Bưởi: Pomelo/ grapefruit
Mận: plum
Nho: Grape
Sầu riêng: durian
Chanh xanh: lime
Quất : kumquat
Chuối: Banana
Anh đào: cherry
Dứa (thơm): pineapple
Cocunut: dừa
Thanh long: dragon fruit
Mít: jackfruit
Dưa hấu: watermelon
Chanh vàng: lemon
Papaya: đu đủ
Đào: peach
Vải: lychee
Quýt: madarin/ tangerine
Dưa xanh: honeydew
Chôm chôm: rambutan
Passion fruit: chanh dây
Ổi: guava
Mãng cầu xiêm: soursop
Dưa: melon
Mơ: apricot
Nhãn: longan
Măng cụt: mangosteen
Lựu: pomegranate
Dưa tây: granadilla
Dâu tây: strawberry
Khế: star apple
Me: tamarind
Lê: pear
Mãng cầu (na): custard apple
Quả hồng: persimmon
Trái cóc: ambarella
Mâm xôi đen: blackberries
Dưa vàng: cantaloupe
-----------------------------------------------------------
Trung tâm luôn mở các khóa học hàng tháng cho mọi lứa tuổi.
Nhanh tay đăng ký tại :
IEC – Innovative Education Champion.
🏣146 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh.
📱Hotline: 0941307667 (Ms. Vi) - 0933691941 (Ms. Châu)

05/09/2018

PHẦN I: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HÀNG KHÔNG - SÂN BAY
Airline (noun): Hãng hàng không.
VD: “I need to book a flight to Berlin next week. Which airline do you suggest I fly with?” / “The cheapest airline that flies to Germany is Lufthansa. It’s a German carrier.”

Arrivals (noun): Cửa đến ở sân bay, nơi bạn bè và người thân sẽ chờ đón bạn ở nơi máy bay hạ cánh.
VD: “Jane, I’ll meet you in the arrivals lounge. I’ll be holding a sign to tell you I’m looking for you.”

Board (verb): Lên máy bay.
VD: “All passengers on Belle Air flight 2216 must go to the gate. The plane will begin boarding in 10 minutes.”
Boarding pass (noun): Vé máy bay, trên đó có ghi thông tin về thời gian bay, cửa ra máy bay và số ghế của bạn.
VD: “Sir, this is your boarding pass. You will be boarding at gate 22 at 6.35.”

Boarding time (noun): Thời gian bạn được phép bắt đầu lên máy bay.
VD: “Boarding will begin in approximately 5 minutes. We ask all families with young children to move to the front of the line.”

Book (a ticket) (verb): Đặt vé.
VD: “Hi, how can I help you?” “I’d like to book a return ticket to Paris, please.”

Business class (noun): Khoang thương gia, thường nằm ở phần phía trước của thân máy bay và giá vé đắt hơn so với các hạng vé thông thường.
VD: “We’d like to invite all our passengers flying in business class to start boarding.”

Carry on (luggage) (noun): Hành lý xách tay.
VD: “I’m sorry, but your carry on is too heavy. You will have to check it.
Check in (verb/ noun): Xác nhận nhận vé.
VD: “How many passengers are checking in with you?” / “It’s a large school group. We have 45 people in our party (group).”

Conveyor belt/ carouse/ baggage claim (noun): băng chuyền hành lý.
VD: “All passengers arriving from New York can pick up their luggage from carousel 4.”

Customs (noun): Khu vực kiểm tra an ninh, nơi hành lý xách tay của bạn sẽ qua kiểm tra máy quét và nhân viên an nính sẽ quét máy dò kim loại để đảm bảo bạn không mang đồ vật trái phép nào lên máy bay.

Delayed (adj): Hoãn chuyến bay.
VD: “Ladies and gentlemen, this is an announcement that flight NZ245 has been delayed. Your new departure time is 2.25.”

Departures (noun): Khu vực khởi hành, nơi hành khách (đã qua cửa kiểm tra an ninh) ngồi chờ đến giờ lên máy bay.
VD: “All passengers flying to Istanbul are kindly requested to go to the departures lounge.”

Economy class (noun): Hạng phổ thông. Hầu hết mọi người mua vé hạng này vì giá cả phù hợp nhất.
VD: “I’d like to book an economy class ticket to Rome next Friday.” / “Would you like to make it return or one-way?” / “A return ticket. I’d like to come back the following Friday.”

First class (noun): Khoang hạng nhất.
VD: “Next time I want to fly first class.” / “Why? It’s so expensive!” / “I’m just too tall. I have no leg room in economy.”

Fragile (adj): Hàng hóa dễ vỡ.

Gate (noun): Cửa lên máy bay.
VD: “Can you tell me where flight AZ672 to New York departs from, please?” / “Yes, it leaves from gate A27.”

Identification (noun): Giấy tờ tùy thân (chứng minh thư với chuyến bay nội địa, và hộ chiếu với chuyến bay quốc tế).
VD: “I’d like to book a flight to New Jersey for tomorrow.” / “Certainly, can I see your ID please?”

Liquids (noun): Chất lỏng. Mọi chất lỏng với dung tích quá 100ml đều không được phép mang lên máy bay, bao gồm cả nước trắng, nước hoa hay các dung dịch xà phòng…
VD: “Are you traveling with any liquids?” / “Yes, I have this deodorant.” / “I’m sorry, but that is too big. Each container must not exceed (go over) 100ml.”

Long-haul flight (noun): Chuyến bay thẳng trong thời gian dài (không đổi may bay).
VD: I really don’t like long-haul flights and wished we had a stopover somewhere, but we really need to get back on that day and we don’t have time.

On time (adj): Đúng giờ.
One-way (ticket) (noun): Vé một chiều. Đối ngược với one-way ticket là return ticker - vé khứ hồi.
VD: “Hi, I’d like to book a one-way ticket to Hong Kong.” / “What’s your purpose (reason) for traveling?” / “We’re emigrating (moving for a new life) there.”
Oversized baggage/ Overweight baggage (noun): Hành lý quá khổ.
VD: “I’m sorry madam, but your bag is overweight.” / “One minute, let me just take a few things out.”

Stopover (layover): Chặng dừng chân. Nếu bạn đi những chuyến bay dài (long-haul flight), thường máy bay sẽ có một khoảng thời gian ngắn dừng nghỉ ở sân bay nào đó. Nơi dừng dân đó gọi là stopover.
VD: “If you’re traveling from Europe to Australia, it’s recommended that you have a stopover either in Los
Angeles or Dubai because the flight is very long otherwise.”

Travel agent (noun): Đại lý du lịch.
VD: “I tried looking for a flight online, but I couldn’t book it with my credit card.” / “You should visit the travel agent in the mall, she is very good and they have great offers.”

Visa (noun): Thị thực, giấy thông hành.
VD: “Could you tell me if a person from Albania needs a visa to travel to Italy?” / “How long are you going for?” / “3 weeks.” / “No, you don’t require (need) a visa. Albanian citizens can travel up to 3 months without a visa to any EU country.”

Helpful Tips:

Luggage/baggage vs. suitcase/bag: Những người không sử dụng Tiếng Anh là tiếng bản ngữ thường nhầm lẫn giữa “luggage” và “bag”.
“Bag” là danh từ đếm được, tức là bạn có thể nói “many bags” hoặc “3 bags”. Trong khi đó, luggage là danh từ không đếm được. Nếu bạn muốn biểu đạt số nhiều của luggage, bạn cần thêm cụm từ “pieces of…” trước đó.
VD: “How many pieces of luggage do you want to check in today sir?” / “2 pieces. Okay, that’s fine.”
Ngoài ra, nếu bạn muốn chúc ai đó một chuyến bay tốt lành, bạn có thể sử dụng cụm từ “Bon voyage”.

SUMMER for kids 2018 - IEC Center 23/08/2018

Khóa học Summer cho lớp Kids của trung tâm IEC. Tại đây các bé từ 4 đến 12 tuổi được học và chơi cùng các giáo viên là người bản ngữ. Sau khóa học các bé có được rất nhiều kiến thức về Tiếng Anh hơn từ môi trường vừa học vừa được chơi làm cho các bé thích thú hơn, năng động hơn và dễ dàng tiếp thu.
Ngoài khóa học Summer 2018 ra, tại trung tâm luôn mở các khóa học hàng tháng cho mọi lứa tuổi.
Nhanh tay đăng ký tại :
IEC – Innovative Education Champion.
🏣146 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh.
📱Hotline: 0941307667 (Ms. Vi) - 0933691941 (Ms. Châu)

Photos from IEC - Innovative Education Champion's post 04/07/2018
Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address


146bis, Nguyen Van Thu, DaKao, 1 District
Ho Chi Minh City

Opening Hours

Monday 09:00 - 20:30
Tuesday 09:00 - 20:30
Wednesday 09:00 - 20:30
Thursday 09:00 - 20:30
Friday 09:00 - 20:30
Saturday 09:00 - 17:30