Đại học Từ Xa

Đại học Từ Xa

Share

Học Đại học tiết kiệm chi phí, thời gian, dành cho người bận rộn

25/12/2018

Học hành có tầm quan trọng rất lớn đối với cuộc đời của mỗi con người.
Nguồn https://chienluocsong.com

04/07/2014

MẸO GHI NHỚ TỪ TRONG TIẾNG ANH RẤT THÚ VỊ
* Các nguyên âm trong tiếng anh:
- (U, E, O, A, I) -> UỂ OẢI
- (U, E, O, A, I) -> UỂ OẢI
- (U, E, O, A, I) -> UỂ OẢI
^^
* Thêm -es đối với các từ tận cùng bằng O, S, X, Z, SH, CH:
- O, S, X, Z, SH, CH -> ỐC SÊN XÀO ZÍ HÀNH
- O, S, X, Z, SH, CH -> ỐC SÊN XÀO ZÍ HÀNH
- O, S, X, Z, SH, CH -> ỐC SÊN XÀO ZÍ HÀNH
^^
* Dùng on, at, in: on Wednesday, at 5.p.m, in August, in 2012
- "Ngày ôm (on) giờ ấp (at ) tháng năm iu (in)"
- "Ngày ôm (on) giờ ấp (at ) tháng năm iu (in)"
- "Ngày ôm (on) giờ ấp (at ) tháng năm iu (in)"
^^
* NEWS ( North, East, West, South)
- East - West - South - North -> ÍT QUÁ SAO NO
- East - West - South - North -> ÍT QUÁ SAO NO
- East - West - South - North -> ÍT QUÁ SAO NO
^^
* Thứ tự của một chuỗi tính từ là: “OSASCOMP” (opinion, size, age, shape, colour, original, material, purpose)
- OSASCOMP -> Ông Sáu Ăn Súp Cua Ông Mập Phì
- OSASCOMP -> Ông Sáu Ăn Súp Cua Ông Mập Phì
- OSASCOMP -> Ông Sáu Ăn Súp Cua Ông Mập Phì
^^
* FAMILY -> Father And Mother, I Love You
^^
P/s: Comment cách ghi nhớ từ tiếng anh của các bạn nào
-st-

24/06/2014

200 CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY - Phần 1
► BẤM SHARE/ CHIA SẺ ĐỂ LƯU VỀ WALL XEM LẠI KHI CẦN BẠN NHÉ!
1. Right on! (Great!) - Quá đúng!
2. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!
3. Got a minute? - Có rảnh không?
4. About when? - Vào khoảng thời gian nào?
5. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
6. Speak up! - Hãy nói lớn lên.
7. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?
8. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?
9. Come here. - Đến đây.
10. Come over. - Ghé chơi.
11. Don't go yet. - Đừng đi vội.
12. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
13. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.
14. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.
15. What the hell are you doing? - Anh đang làm cái quái gì thế kia?

13/06/2014

Học các tính từ miêu tả ngoại hình nhé !
► BẤM SHARE/ CHIA SẺ ĐỂ LƯU VỀ WALL XEM LẠI KHI CẦN BẠN NHÉ!
* Complexion (Nước da)
- Dark: đen
- Fair: trắng, sáng
- Smooth: láng mịn
- Rough: thô, ráp
- Swarthy: ngăm đen
- Weather-beaten: dày dạn gió sương
- Healthy/ Rosy: hồng hào
* Build (Tầm vóc)
- Plump: bụ bẫm, đầy đặn
- Stout: to khỏe, mập mạp
- Slim/ Slander: mảnh khảnh
- Obese: béo phì
- Overweight: thừa cân, béo phì
- Skinny: gầy giơ xương
- Stocky: thấp, khỏe
- Well-built: lực lưỡng, cường tráng
- Muscular: có cơ bắp to khỏe, rắn chắc
* Age (Tuổi tác)
- Young: trẻ
- Middle-aged: trung niên
- Elderly: già
- Old: già
- In his/ her early teens/ twenties... : khoảng độ tuổi đầu tuổi mười mấy/ hai mươi mấy ...
- In his/ her late forties: Khoảng độ cuối tuổi 40
* Clothes (Áo quần)
- Smartly dressed: ăn mặc bảnh bao
- Neatly dressed: ăn mặc chỉnh tề
- Untidily/ Sloppily dressed: ăn mặc luộm thuộm
* Expression (Vẻ mặt)
- She looked shy/ happy: Cô ấy trông có vẻ rụt rè/ vui vẻ
- He appeared shy/ he had a shy expression: Anh ta trông có vẻ rụt rè
- She has an air of timidity: Cô ấy có vẻ rụt rè

24/04/2014

CÁC TỪ LIÊN QUAN TỚI "TIME" chưa bao giờ hết hot
on time : đúng giờ
in time : kịp giờ
in no time : rất nhanh
in a short time : trong thời gian rất ngắn
in any time : bất cứ khi nào
at that time : vào lúc đó
once upon a time = long time ago : ngày xửa ngày xưa
at the mean time : đồng thời ,cùng lúc
for the time being : tạm thời
take time : cứ từ từ
for a time : cùng lúc , nhân thể
for a long time : khoảng thời gian dài
from time to time = sometimes : thỉnh thoảng

14/04/2014

TỪ VỰNG CHỈ THÁI ĐỘ GIỌNG ĐIỆU CỦA CON NGƯỜI mems nhé
• Sarcastic: /sɑrˈkæstɪk/ --- châm biếm
• Dull : /dʌl/ --- nhạt nhẽo, đần độn
• Dreary: /ˈdrɪri/ --- thê lương
• Happy: /ˈhæpi/ --- vui mừng
• Sad: /sæd/ --- buồn rầu
• Narcissistic: /ˌnɑrsəˈsɪstɪk/ --- tự mãn
• Devoted: /dɪˈvoʊt̮əd/ --- nhiệt tình
• Bitter: /ˈbɪt̮ər/ --- đắng cay
• Angry: /ˈæŋɡri/ --- tức giận
• Resentful: /rɪˈzɛntfl/ --- bực bội
• Remorseful: /rɪˈmɔrs/ --- hối hận
• Guilty: /ˈɡɪlti/ --- có lỗi
• Light: /laɪt/ --- nhẹ nhàng
• Heavy: /ˈhɛvi/ --- nặng nề
• Sardonic: /sɑrˈdɑnɪk/ --- mỉa mai
• Quizzical: /ˈkwɪzɪkl/ --- giễu cợt
• Irritated: /ˈɪrəˌteɪt̮əd/ --- khó chịu
• Annoyed: /əˈnɔɪd/ --- khó chịu

03/04/2014

**Về chủ đề phỏng vấn xin việc**
------------------------------------------------------------
SHARE ĐỂ SỬ DỤNG KHI CẦN NÀO
------------------------------------------------------------

♦ Typical Sentences -- Những câu điển hình

Why should we hire you?

-- Tại sao chúng tôi nên tuyển bạn?

I think my strong work ethic will make me an asset to this company.

-- Tôi nghĩ các chuẩn mực trong đạo đức nghề nghiệp của tôi sẽ giúp tôi là một người có ích cho công ty.

I'm a team player who has strong interpersonal skills.

-- Tôi là một đồng đội có kĩ năng giao tiếp tốt.

What do you think makes you a good fit for this company?

-- Theo bạn thì điều gì làm bạn thích hợp với công ty này?

Note: In asking this question, the employer is looking at what your skills are, but more importantly, whether your strengths well with the skills they're looking for.

--> Lưu ý: Khi hỏi câu này, người tuyển dụng đang muốn tìm kiếm những kĩ năng mà bạn có, nhưng điều quan trọng hơn là đó là những thế mạnh nào của bạn để phù hợp với những kĩ năng mà họ đang tìm kiếm.

I am pro-active and I don't hesitate to take initiative.

-- Tôi là một người chủ động và tôi không ngần ngại để được nắm thế chủ động.

My analytical nature makes me great at problem-solving.

-- Tội có tính thích phân tích vấn đề và điều này giúp tôi giải quyết khó khăn rất nhanh.

How would you describe your work style?

-- Bạn hãy mô tả phong cách làm việc của bạn.

It's important to me to be challenged by what I do.

-- Điều quan trọng là tôi thích được thử thách bởi những việc mà tôi làm.

I work well under pressure and with tight deadlines.

-- Tôi làm việc tốt khi bị áp lực với hạn chót gần kề.

My former supervisors have described me as ambitious and goal oriented.

-- Sếp cũ của tôi nhận xét tôi là một người tham vọng và có mục tiêu.

I pride myself on always thinking outside the box.

-- Tôi tự hào là bản thân luôn có tư duy ngoài chiếc hộp. (hay tư duy vượt giới hạn)

What are your long term goals?

-- Mục tiêu lâu dài của bạn là gì?

I'm looking for a job with opportunities for growth.

-- Tôi đang tìm một việc có nhiều cơ hội để phát triển.

I would love to eventually have more responsibility.

-- Tôi rất thích khi cuối cùng được có nhiều trách nhiệm hơn với công việc.

02/04/2014

[CÁC CÁCH NÓI GIỜ GIẤC CƠ BẢN]
CÁC ANH CHỊ XEM RỒI ỨNG DỤNG NHÉ.

What time is it mems?

A. Cách nói cơ bản nhất (áp dụng cho tất cả các khung giờ):

Số giờ + Số phút. Ví dụ: 11:23 - Eleven twenty three

B. Cách nói giờ hơn (không đến 30 phút):

_ Số phút hơn + after + số giờ: Twenty three minutes after eleven (11 giờ 23 phút)

_ Hơn 15 phút: a quarter past + số giờ. Ví dụ: A quarter past eleven (11 giờ 15 phút).

C. Cách nói giờ kém (không đến 30 phút):

_ Số phút kém + số giờ: Ten minutes to eleven (11 giờ kém 10 phút - 10 giờ 50 phút)

_ Kém 15 phút: a quarter to + số giờ. Ví dụ: A quarter to eleven. (11 giờ kém 15 phút - 10 giờ 45 phút)

D. Cách nói giờ rưỡi:

A half past + số giờ. Ví dụ: A half past ten (10 giờ rưỡi - 10 giờ 30 phút)

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Ho Chi Minh City
79