Tự Học IELTS Speaking

Tự Học IELTS Speaking

Share

Tự học IELTS Speaking- được thành lập để giúp các bạn có thêm nhiều kỹ năng

26/02/2021

[TỪ VỰNG HAY] HOUSE ON FIRE: nhà cháy😳
GET ON LIKE A HOUSE ON FIRE (C2): trở thành bạn bè hay “cảm tình” nhau rất nhanh.
 I was nervous about my boyfriend meeting my parents, but everything went. They got on like a house on fire! (tôi đang lo lắng việc bạn trai tôi gặp ba mẹ mình, nhưng mọi thứ rất ổn. Họ nhanh chóng thân nhau 😱)

18/02/2021

[ Mở rộng vốn từ vựng-Phần 3] [HAY] Thay vì chỉ dùng "improve" để đưa ra hành động cải tiến, cải thiện, bạn hãy thử.

(comment "." để bài viết giá trị đến được nhiều bạn học hơn nữa bạn nhé ❤ )

TO IMPROVE /ɪmˈpruːv/ verb (Noun 1 improves Noun 2)

■ to make sth better

■ to better /ˈbetə(r)/

■ to boost /buːst/

■ to ameliorate /əˈmiːliəreɪt/

■ to amend /əˈmend/

■ to refine /rɪˈfaɪn/ = cải thiện bằng cách thực hiện những thay đổi nhỏ

■ to augment /ɔːɡˈment/ to make something larger or fuller by adding something to it.

■ to remedy /ˈremədi/

■ to enhance /ɪnˈhɑːns/

■ to correct /kəˈrekt/

■ to enrich /ɪnˈrɪtʃ/

■ to revitalize /riːˈvaɪtəlaɪz/ mang lại cuộc sống, năng lượng, hoạt động hoặc thành công mới cho một thứ gì đó

■ to redeem /rɪˈdiːm/

■ to optimize /ˈɒptɪmaɪz/

■ to perfect /pə(r)ˈfekt/

■ to polish /ˈpɒlɪʃ/

■ to touch sth up /tʌtʃ ˈʌp/

■ to mend /mend/

■ to revamp /ˌriːˈvæmp/ = to give sth a new form, appearance

■ to advance /ədˈvɑːns/

■ to make headway /meɪk ˈhedˌweɪ/ = to make progress

■ to perk up (informal) /pɜː(r)kˈʌp/

■ to give a facelift to (informal)

■ to do up (informal)

■ to fix up (informal)

16/02/2021

**[ MỞ RỘNG VỐN TỪ VỰNG-PHẦN 2] Nếu bạn vẫn luôn tìm kiếm từ thay thế cho many hay much, hãy thử:**
UN = Uncountable Noun, CN = Countable Noun
*1. ■ a lot of/lots of + UN/CN /əˈlɒt əv & ˈlɒts əv/
2. ■ a great/large amount of + UN /əˈ ɡreɪt/lɑː(r)dʒ əˈmaʊnt əv/
3. ■ plenty of + UN/CN /ˈplenti əv /
4. ■ ample + UN /ˈæmp(ə)l/ = enough
5. ■ copious + UN/CN /ˈkəʊpiəs/
6. ■ plentiful + UN/CN /ˈplentɪf(ə)l/
7. ■ abundant in + UN/CN /əˈbʌndənt/
8. ■ numerous + CN /ˈnjuːmərəs/
9. ■ a great/good deal of + UN /əˈɡreɪt/ɡʊd diːl əv/
10. ■ countless + CN /ˈkaʊntləs/
11. ■ innumerable + CN /ɪˈnjuːmərəb(ə)l/
12. ■ a multitude of + CN /ə ˈmʌltɪˌtjuːd əv/
13. ■ multitudinous + CN /ˌmʌltɪˈtjuːdɪnəs/
14. ■ profuse + CN /prəˈfjuːs/
15. ■ an abundance of + CN/UN /ən əˈbʌndəns əv/
16. ■ several + CN /ˈsev(ə)rəl/
17. ■ multiple + CN /ˈmʌltɪp(ə)l/*

15/02/2021

[MỞ RỘNG VỐN TỪ VỰNG IELTS]

Bạn đang tìm kiếm cách thay thế cụm từ Advantages vs Disadvantages trong Writing và Speaking? Hãy thử:

■ reasons for sth vs. reasons against sth /ˈriːz(ə)nz/

■ arguments for sth vs. arguments against sth /ˈɑː(r)ɡjʊmənts/

■ strengths of sth/to do sth vs. weaknesses of /in sth /streŋθs/ vs. /ˈwiːknəsɪz/

■ pluses of sth vs. minuses of sth /plʌsɪz/ vs. /ˈmaɪnəsɪz/

■ plus factors of sth vs. minus factors of sth /ˈplʌs fæktə(r)z/ vs. /ˈmaɪnəs fæktə(r)z/

■ pros of sth vs. cons of sth /prəʊz/ vs. /kɒnz/

■ benefits of sth vs. drawbacks of sth /ˈbenɪfɪts/ vs. /ˈdrɔːˌbæks/

■ good points of sth vs. bad points of sth /ˈɡʊd pɔɪnts/ vs. /ˈbæd pɔɪnts/

■ profits in sth/doing sth vs. hindrances to sth /ˈprɒfɪts/ vs. /

ˈhɪndrənsɪz/

■ assets to sth vs. impediments to sth /ˈæsets/ vs. /ɪmˈpedɪmənts/

■ conveniences of sth vs. inconveniences of sth /kənˈviːniənsɪz/ vs. /ˌɪnkənˈviːniənsɪz/

■ strong points of sth vs. weak points of sth /ˈstrɒŋ pɔɪnts/ vs. /ˈwiːk pɔɪnts/

Mở rộng tí nhé:

Advantages:

■ blessing of sth /ˈblesɪŋ/

■ value of sth /ˈvæljuː/

■ plus point of sth /ˈplʌs pɔɪnt/

■ virtue of sth/in doing sth /ˈvɜː(r)tʃuː/

■ boon to/for sth /buːn/

Disadvantage:

■ liability to sth /ˌlaɪəˈbɪləti/

■ handicap to/of sth /ˈhændiˌkæp/

■ limitation of sth /ˌlɪmɪˈteɪʃ(ə)n/

■ disamenity /ˌdɪsəˈmiːnɪti/ (sử dụng tốt nhất ở cuối cụm từ, e.g. Two main sources of disamenity are tourism and weather.)

■ flaw in sth /flɔː/

■ defect in sth /ˈdiːfekt/

■ trouble with sth /ˈtrʌb(ə)l/

■ catch in sth /kætʃ/

■ disbenefit of/to sth /dɪsˈbɛnɪfɪt/ (formal)

■ downside of sth /ˈdaʊnˌsaɪd/ (informal)

Nguồn: Sưu tầm.[

17/12/2020

☀ NHỮNG CÁCH NÓI TỪ “CHẢNH” TRONG TIẾNG ANH ☀
Đây là một từ vựng cực kỳ phổ biến, thế nhưng phải diễn đạt như thế nào trong tiếng Anh để người bản xứ có thể hiểu được ý của mình? Cùng tìm hiểu các bạn nhé. ❤
🌱 1. snob 👎 : người chảnh
- She is a snob.
🌱 2. snobby (a) : chảnh chọe
- She became really snobby.
🌱 3. stuck – up (a): chảnh
- He is stuck – up.
🌱 4. cocky (a) : ta đây
- No one likes a cocky co-worker.
🌱 5. arrogant (a) : kiêu ngạo
- Our boss is very arrogant, I don’t like him.
🌱 6. Prima donna-ish: khó chịu, thích được đối xử đặc biệt.
She is absolutely lovely and not at all prima donna-ish.
*********************************************
S/t

09/08/2020

A culture vulture /ˈkʌl.tʃɚ ˌvʌl.tʃɚ/: người rất yêu thích âm nhạc, nghệ thuật,...
“He loves visiting cities with lots of art museums. He’s a bit of a culture vulture.”

31/07/2020

✨Sound judgment: suy xét- đánh giá hợp lý, có căn cứ.
E.g. To combat COVID-19, a leader's sound judgment is indispensable.

❣️CÓ CHẮC YÊU LÀ ĐÂY?
Bạn có còn yêu Tiếng Anh hay đã ghét ANH ấy từ rất lâu? Cùng quay lại chinh phục Anh ấy với IM nhà mình nhé 🔥
🔆CHUẨN QUỐC TẾ- PHÍ ĐỊA PHƯƠNG🔆

✨ YÊU LẠI TỪ ĐẦU ANH APTIS A2-B2-C CÙNG ANH “SOÁI CA” IELTS
➢ ROUND 1: BUILDING ( 3.5 + )
➢ ROUND 2: DEVELOPING (4.5)
➢ ROUND 3: EXPANDING ( 5.5)
➢ ROUND 3: MASTERING ( 6.0)
✨CHẶNG ĐUA GIAO TIẾP
NỀN TẢNG- PHÁT TRIỂN- BỨC PHÁ.

✨CHẶNG ĐUA TOEIC
NỀN TẢNG- 350-450-550-650

✨ HỌC CÁCH YÊU TIẾNG ANH TỪ TUỔI THIẾU NHI
LEADERS 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10
✨ ĐAM MÊ TIẾNG ANH TỪ TUỔI THIẾU NIÊN
ACHIEVERS 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10

⚡COACH: Giảng viên với kinh nghiệm chất đầy mình, bước ra từ lò luyện IELTS MASTER.

☄BÍ KÍP: Kho tàng tài liệu Chuẩn Cambridge, Macmillan, Cengage- các NXB Quốc Tế uy tín.

☀CẢ CHẶNG ĐƯỜNG NÀY ĐANG ĐƯỢC ƯU ĐÃI TỚI 10% CHỈ TỚI NGÀY 15/08 THÔI ĐẤY
NHANH CHÂN LÊN NÀO
=================
Liên hệ 📞📞📞
Thầy Trần Anh Khang : 0969.979.099
Văn phòng đại diện : 0815.933.936
- TIẾNG ANH KHÔNG KHÓ - KHI BẠN CÓ MÔI TRƯỜNG -
==============
_ Note: Miễn phí tham gia Câu lạc bộ luyện nói Tiếng Anh cùng Team ENGONOW dành cho tât cả các lớp tại Trung tâm!
Địa điểm: 107 đường số 5, phường An Lạc, quận Bình Tân , thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian: 7:30 - 9:30 Chủ nhật hàng tuần
_ Note 2 : Miễn phí truy cập kho tài liệu luyện thi IELTS -xịn sò con bò- tại

---------------------
🔥Mô hình tư duy ứng dụng 4C Integrated Learning: luyện tập IELTS và Tiếng Anh lồng ghép đào tạo kỹ năng Critical Thinking (Tư duy phản biện), Communication (Giao tiếp kết nối), Collaboration (Tư duy đội nhóm) và Creativity (Tư duy sáng tạo).
----------------------

---------------------

✨Ngôi nhà mới nhất: CĐ Công Thương HCM, 20 Tăng Nhơn Phú, Quận 9, TP.HCM.

✨CS 1 528 Phan Văn Trị, P.7, Q. Gò Vấp
✨CS 2: 4/34 Bạch Đằng, P24, Q. Bình ✨Thạnh.
✨CS 3: 226/12/12 Nguyễn Văn Lượng, P.17, Q. Gò vấp
✨CS 4: 119/5 Phùng Tá Chu, P.An Lạc A, Q.Bình Tân.
✨ CS 5: 11 đường số 6E, P. Bình Trị Đông B. Q. Bình Tân.
✨ CS6: 107 đường số 5, P. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân.
CLB Tiếng Anh ENGONOW diễn ra tại Bình Tân.

EbooksForAll 29/07/2020

☘️☘️Chia sẻ cho các Bạn một đường link down sách tài liệu Tiếng Anh rất phong phú và đủ thể loại từ trang EBOOKFORALL.

FCE, IELTS, TOEIC,

🌺Cách down:
Click vào Link sách- chờ đếm ngược 5 giây- bấm vào "Bỏ Quảng Cáo" và chờ Link bật ra.

Link: https://ebooks4all4all.wordpress.com/

Nếu gặp khó khăn trong Download, nhắn Thầy Thảo nhé.
=========
Nếu thấy hay thì Share về tường mà dùng nhé.

Mr. Thao ST

EbooksForAll Read To Lead

11/07/2020

Hot Hot Hot!! Tặng Sách Hay
Bộ tài liệu American English File *Full Option”
thuộc “General English- 6 Level” bản đẹp
Của nhà Xuất Bản OXFORD –2nd
=======
SB – WB- TB- Audio & Video.
Dung lượng khủng: 7.25 GB.
=======
Rất thích hợp cho các Trung Tâm Anh Ngữ và Đại Học
Link down: https://drive.google.com/drive/folders/1WvY8MhEKqBDOQHNROZF-ct-Xb39whbXi?usp=sharing

Kiên nhẫn down nhé Quý Thầy Cô.
Be happy.

Photos from Tự Học IELTS Speaking's post 10/07/2020

“Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén”.
Vâng đây là một thành ngữ rất hay về tình cảm, mình thật sự rất thích.
Tuy nhiên có một số trường hợp không đúng lắm, nhớ hồi xưa mình bén hoài mà cô ấy lúc nào cũng “No way” 🤣🤣
Do đó, bài học hôm nay của mình sẽ về thành ngữ đi với “ways” cực kì phổ biến 😂😂

[ 4 CHẶNG ĐƯỜNG ĐUA ĐỂ KHÔNG CÒN DÀNH CẢ THANH XUÂN HỌC TIẾNG ANH MÃI MÀ KHÔNG HIỆU QUẢ]

Các vận động viên đã chuẩn bị cho cuộc đua IELTS sắp tới chưa?
Team mình sẽ vạch ra đường đua đó cho bạn
Việc bạn cần là chuẩn bị ý chí thép để bước vào cuộc đua
✨CHẶNG ĐUA THIẾU NHI
LEADERS 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10
✨CHẶNG ĐUA THIẾU NIÊN
ACHIEVERS 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10

✨CHẶNG ĐUA IELTS
➢ ROUND 1: BUILDING ( 3.5 + )
➢ ROUND 2: DEVELOPING (4.5)
➢ ROUND 3: EXPANDING ( 5.5)
➢ ROUND 3: MASTERING ( 6.0)
✨CHẶNG ĐUA GIAO TIẾP
NỀN TẢNG- PHÁT TRIỂN- BỨC PHÁ.

✨CHẶNG ĐUA TOEIC
NỀN TẢNG- 350-450-550-650

COACH: Giảng viên với kinh nghiệm chất đầy mình, bước ra từ lò luyện IELTS MASTER.

RACE CAR: Kho tàng tài liệu Chuẩn Cambridge, Macmillan, Cengage- các NXB Quốc Tế uy tín.

CẢ CHẶNG ĐƯỜNG NÀY ĐANG ĐƯỢC ƯU ĐÃI TỚI 10% CHỈ TỚI NGÀY 1/7 THÔI ĐẤY
NHANH CHÂN LÊN NÀO
=================
Liên hệ 📞📞📞
Thầy Trần Anh Khang : 0969.979.099
Văn phòng đại diện : 0815.933.936
- TIẾNG ANH KHÔNG KHÓ - KHI BẠN CÓ MÔI TRƯỜNG -
==============
_ Note: Miễn phí tham gia Câu lạc bộ luyện nói Tiếng Anh cùng Team ENGONOW dành cho tât cả các lớp tại Trung tâm!
Địa điểm: 107 đường số 5, phường An Lạc, quận Bình Tân , thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian: 7:30 - 9:30 Chủ nhật hàng tuần
_ Note 2 : Miễn phí truy cập kho tài liệu luyện thi IELTS -xịn sò con bò- tại

---------------------
🔥Mô hình tư duy ứng dụng 4C Integrated Learning: luyện tập IELTS và Tiếng Anh lồng ghép đào tạo kỹ năng Critical Thinking (Tư duy phản biện), Communication (Giao tiếp kết nối), Collaboration (Tư duy đội nhóm) và Creativity (Tư duy sáng tạo).
----------------------

---------------------
✨CS 1 528 Phan Văn Trị, P.7, Q. Gò Vấp
✨CS 2: 4/34 Bạch Đằng, P24, Q. Bình ✨Thạnh.
✨CS 3: 226/12/12 Nguyễn Văn Lượng, P.17, Q. Gò vấp
✨CS 4: 119/5 Phùng Tá Chu, P.An Lạc A, Q.Bình Tân.
✨ CS 5: 11 đường số 6E, P. Bình Trị Đông B. Q. Bình Tân.
✨ CS6: 107 đường số 5, P. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân.
CLB Tiếng Anh ENGONOW diễn ra tại Bình Tân.

07/07/2020

1. Existential crisis là gì?
Existential crisis /ˌeɡ.zɪˈsten.ʃəl/ /ˈkraɪ.sɪs/ (danh từ): khủng hoảng hiện sinh, là khi một người đặt câu hỏi về ý nghĩa của cuộc sống và sự tồn tại của chính họ. Nó xảy ra khi một người đánh mất niềm tin, ý nghĩa cuộc sống trải qua những mất mát lớn lao.

Có nhiều loại khủng hoảng hiện sinh, như khủng hoảng về tự do, trách nhiệm, cái chết, sự cô lập, và về danh tính văn hóa.

2. Nguồn gốc của existential crisis?
Cụm từ này xuất hiện trong văn bản từ những năm 1930 khi nói đến chủ nghĩa Phát Xít và mối đe dọa diệt chủng người Do Thái. Khủng hoảng hiện sinh ở đây được sử dụng theo nghĩa đen để miêu tả quá trình người Do Thái cố gắng sống sót trong thời kỳ Hi**er.

Năm 1970, bác sĩ người Đức Erik Erikson chính thức nghiên cứu existential crisis từ góc độ tâm lý học. Ông đặt cho nó một tên gọi nữa là khủng hoảng danh tính.

Thuật ngữ khủng hoảng hiện sinh còn có mối liên hệ mật thiết với chủ nghĩa hiện sinh (existentialism), một nhánh triết học khám phá bản chất của sự tồn tại.

3. Khủng hoảng hiện sinh trở nên phổ biến khi nào?
Sau vụ thảm sát Holocaust và Thế chiến II, existential crisis được sử dụng nhiều hơn nhưng tập trung vào từng cá nhân. Các nhà khoa học bắt đầu sử dụng cụm từ này vào những năm 1950 để mô tả những cuộc xung đột về mục đích sống xảy ra trong một con người.

Xu hướng chánh niệm về sức khỏe tâm thần cũng khiến nhiều người biết đến existential crisis hơn. Theo Google Trends, từ khóa liên quan nhiều nhất đến “existential crisis” là “depression” - trầm cảm.

Năm 2019, Dictionary.com đã chọn "existential" là Từ của Năm (Word of the Year).

4. Dùng existential crisis trong câu như thế nào?
Tiếng Anh

A: Why do you look so sad these days?

B: I'm going through an existential crisis because I just lost my job.

Tiếng Việt

A: Sao dạo này nhìn mày buồn thế?

B: Tao đang trải qua một cuộc khủng hoảng hiện sinh vì tao vừa mất việc rồi.

Vietcetera

05/07/2020

Nhắc đến nguyên liệu dễ chế biến nhất, ngon mà lại bổ dưỡng, chắc hẵn chúng ta sẽ không thể bỏ qua Trứng. Trứng thường được sử dụng làm nguồn cung cấp protein và rất dễ chế biến thành nhiều phiên bản. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng thường sử dụng trong nhà hàng về các món Trứng nhé:
Đầu tiên là thành phần:
- Egg white: lòng trắng trứng
- Egg yolk: lòng đỏ trứng
- Egg shell: vỏ trứng
Từ vựng về các món trứng phục vụ trong bữa sáng
1. Fried egg: trứng rán, trứng ốp la
2. sunny side up egg: trứng rán 1 mặt, lòng đỏ lỏng
3. over easy egg: trứng rán 2 mặt, lòng đỏ không quá lỏng
4. over medium egg: trứng rán 2 mặt lòng đào
5. over hard egg: trứng rán 2 mặt chín kỹ
6. Boiled egg: trứng luộc
7. Soft boiled egg: trứng lòng đào
8. Hard boiled egg: trứng chín kỹ.
9. Scrambled egg: trứng đánh + sữa, ăn kèm toast
10. Poached egg: trứng chần, món trứng được chế biến bằng cách lấy lòng đỏ và trắng chần qua với nước sôi + dấm
11. Omelette egg: trứng ốp lết, trứng đánh lên rồi kết hợp với thịt, phô mai, rau củ, ngũ cốc,…
12. Oven-baked eggs: trứng bỏ lò

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


226/12/12 Nguyễn Văn Lượng, P. 17 Gò Vấp
Ho Chi Minh City
700000

Opening Hours

Monday 09:00 - 17:00
18:00 - 19:00
Tuesday 09:00 - 17:00
18:00 - 19:00
Wednesday 09:00 - 17:00
18:00 - 19:00
Thursday 09:00 - 17:00
18:00 - 19:00
Friday 09:00 - 17:00
18:00 - 19:00
Saturday 09:00 - 17:00
18:00 - 19:00
Sunday 09:00 - 17:00