TRUNG TÂM HOA VĂN TRUNG HOA 中華華文培訓中心 Mandarin Chinese Training Center

TRUNG TÂM HOA VĂN TRUNG HOA 中華華文培訓中心 Mandarin Chinese Training Center

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from TRUNG TÂM HOA VĂN TRUNG HOA 中華華文培訓中心 Mandarin Chinese Training Center, Tutor/Teacher, 174Bis, Tân Hòa Đông, Phường 14, Quận 6, Ho Chi Minh City.

HOA VĂN TRUNG HOA - NGOẠI NGỮ & DU HỌC TPHCM
- Chuyên đào tạo Hoa Văn từ cơ bản - nâng cao, luyện thi HSK1-6, TOCFL1-6, dạy kèm gia sư, du học TQ, Đài Loan, Visa du lịch, du học, kết hôn, định cư, dịch thuật, công chứng, hợp pháp hóa... HOA VĂN TRUNG HOA - NGOẠI NGỮ & DU HỌC TPHCM
- Chuyên đào tạo Hoa Văn từ cơ bản đến nâng cao và người đi làm.
- Săn Học Bổng Du học Trung Quốc/ Đài Loan
- Thủ Tục Visa các nước

13/04/2026

Tiêu đề: PHÂN BIỆT 疼 (TÉNG) - 痛 (TÒNG) - 疼痛 (TÉNGTÒNG). Các bạn lưu lại học nhé.
----------
- Trong tiếng Trung, cả 3 đều là "đau" nhưng dùng sao cho chuẩn?
疼 (Téng): Đau vật lý thông thường + Nghĩa đặc biệt là "Yêu thương".
痛 (Tòng): Đau mức độ mạnh hơn + Đau lòng/Tinh thần.
疼痛 (Téngtòng): Thuật ngữ y khoa (Danh từ), dùng trong bệnh viện.
👉 Lưu lại ngay để không dùng nhầm khi giao tiếp nhé!

1. 💡 Ví dụ 1: Sự khác biệt giữa "Đau" và "Thương" (疼 vs 痛)
Đây là ví dụ kinh điển nhất để nhớ từ 疼.
Câu: “我手疼,妈妈很疼我。” (Wǒ shǒu téng, māma hěn téng wǒ.)
Tay con bị đau, mẹ rất thương con.
Chỉ có 疼 mới có thể dùng cho cả cảm giác đau vật lý và tình cảm yêu thương. Nếu thay bằng 痛 ở vế sau, câu sẽ sai hoàn toàn.

2. 💡 Ví dụ 2: Sự khác biệt giữa "Khẩu ngữ" và "Y học" (疼/痛 vs 疼痛)
Ví dụ này giúp bạn phân biệt khi nào dùng từ đơn, khi nào dùng từ ghép.
- Khi nói với bạn bè: “我肚子疼 / 痛。” (Wǒ dùzi téng / tòng.) -> Con người thực tế đang kêu ca: "Tôi bị đau bụng".
- Khi đọc tờ hướng dẫn thuốc: “这款药可以减轻疼痛。” (Zhè kuǎn yào kěyǐ jiǎnqīng téngtòng.) -> Ngôn ngữ chuyên môn: "Loại thuốc này có thể giảm bớt cơn đau".
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

12/04/2026

💡 PHÂN BIỆT "得 (děi)" VÀ "要 (yào)" TRONG TIẾNG TRUNG. Các bạn lưu lại học nhé.
--------
- Bạn đã bao giờ thắc mắc khi nào dùng "Phải" (do hoàn cảnh) và khi nào dùng "Cần / Cần phải" (do ý chí cá nhân) chưa? Cùng phân biệt nhanh cặp từ này nhé!

1. 得 (děi) - "PHẢI" (Do hoàn cảnh bắt buộc)
- Dùng khi có một yếu tố khách quan bên ngoài tác động, khiến bạn bắt buộc phải thực hiện hành động đó.
- Công thức: 得 (děi) + Động từ
- Ví dụ: 我得走了 (Wǒ děi zǒu le).
Tôi phải đi rồi (Ví dụ: Sắp trễ giờ làm, đến giờ hẹn...).

2. 要 (yào) - "CẦN / CẦN PHẢI" (Chủ động/Ý muốn cá nhân)
- Dùng khi bạn tự mình muốn thực hiện hành động đó, mang tính chủ quan và quyết tâm của bản thân.
- Công thức: 要 (yào) + Động từ
- Ví dụ: 我要学中文 (Wǒ yào xué Zhōngwén).
Tôi cần/muốn học tiếng Trung (Đây là mục tiêu cá nhân, không ai bắt ép).
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

10/04/2026

PHÂN BIỆT MỤC TIỀN (目前 /Xiànzài/) VÀ HIỆN TẠI (现在 /Mùqián/). Các bạn lưu lại học nhé.
-------
1. 现在 /Xiànzài/ : "Ngay lúc này"
Chỉ một thời điểm cụ thể, "bây giờ" so với "quá khứ" hay "tương lai".
Dùng trong đời sống hàng ngày, khẩu ngữ.
Ví dụ: 现在几点了?/Xiànzài jǐ diǎn le?/
Bây giờ là mấy giờ?

2. 目前 /Mùqián/: "Giai đoạn này / Trước mắt"
Chỉ một khoảng thời gian, một tiến độ tính đến thời điểm nói.
Dùng trong công việc, báo chí, văn viết trang trọng.
Ví dụ:
目前的经济形势。/Mùqián de jīngjì xíngshì./
Tình hình kinh tế hiện nay.

*Mẹo nhớ nhanh:
- Hỏi giờ, nói việc đang làm ngay lập tức: Dùng 现在.
- Nói về tiến độ, tình hình chung: Dùng 目前.
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

08/04/2026

📌 [PHÂN BIỆT NHANH] 需要 (Xūyào) vs 須要 (Xūyào). Các bạn hãy lưu lại học nhé.
-------
Dễ nhầm vì phát âm giống hệt, nhưng ý nghĩa lại khác nhau:
🔹 1. 需要 (Xūyào) – NHU YẾU
Nghĩa: Cần, có nhu cầu.
Bản chất: Mong muốn tự nhiên (như đói cần ăn, mệt cần nghỉ).
Ví dụ: 我需要休息 /Wǒ xūyào xiūxi/ (Tôi cần nghỉ ngơi).

🔹 2. 須要 (Xūyào) – TU YẾU
Nghĩa: Nhất định phải, bắt buộc.
Bản chất: Quy định, trách nhiệm hoặc điều kiện cần có để đạt mục đích.
Ví dụ: 出门须要戴口罩 /Chūmén xūyào dài kǒuzhào/ (Ra ngoài bắt buộc đeo khẩu trang).
💡 Mẹo nhớ:
需 (Nhu): Có bộ Vũ (雨 - mưa) -> Cây cần nước (Nhu cầu).
须 (Tu): Trong Tuân thủ -> Phải làm theo (Bắt buộc).
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

07/04/2026

50 cấu trúc mẫu câu giao tiếp - PHẦN 2/2 ( HSK4-5). Các bạn lưu lại học nhé.
----------
🟫 PHẦN 6. CẤU TRÚC PHẢN ỨNG – BÀY TỎ CẢM XÚC
26. 太棒了!
Tài bàng le! – Tuyệt vời quá!
27. 太遗憾了!
Tài yíhàn le! – Thật đáng tiếc!
28. 真可惜。
Zhēn kěxī. – Tiếc thật!
29. 没想到你会这么说。
Méi xiǎngdào nǐ huì zhème shuō. – Không ngờ bạn lại nói thế.
30. 你说得对。
Nǐ shuō de duì. – Bạn nói đúng.

🟦 PHẦN 7. CẤU TRÚC ĐẢM BẢO – KHẲNG ĐỊNH
31. 我敢保证……
Wǒ gǎn bǎozhèng… – Tôi dám đảm bảo…
32. 我确定……
Wǒ quèdìng… – Tôi chắc chắn…
33. 一定没问题。
Yídìng méi wèntí. – Nhất định không có vấn đề.
34. 这我可以理解。
Zhè wǒ kěyǐ lǐjiě. – Điều này tôi có thể hiểu.
35. 放心吧。
Fàngxīn ba. – Cứ yên tâm.

🟩 PHẦN 8. CẤU TRÚC PHỦ ĐỊNH – PHẢN BÁC
36. 不是这样的。
Bú shì zhèyàng de. – Không phải như vậy đâu.
37. 我不这么认为。
Wǒ bú zhème rènwéi. – Tôi không nghĩ như vậy.
38. 你误会我了。
Nǐ wùhuì wǒ le. – Bạn hiểu nhầm tôi rồi.
39. 我没有那个意思。
Wǒ méiyǒu nàge yìsi. – Tôi không có ý đó.
40. 这不公平。
Zhè bù gōngpíng. – Như vậy là không công bằng.

🟨 PHẦN 9. CẤU TRÚC THẢO LUẬN – GIẢI THÍCH LẠI
41. 换句话说……
Huàn jù huà shuō… – Nói cách khác…
42. 也就是说……
Yě jiù shì shuō… – Tức là…
43. 打个比方……
Dǎ gè bǐfāng… – Lấy ví dụ nhé…
44. 我再解释一遍……
Wǒ zài jiěshì yí biàn… – Tôi sẽ giải thích lại lần nữa…
45. 你明白我的意思了吗?
Nǐ míngbai wǒ de yìsi le ma? – Bạn hiểu ý tôi chưa?

🟥 PHẦN 10. CẤU TRÚC CHUYỂN Ý – MỞ RỘNG
46. 另外……
Lìngwài… – Ngoài ra…
47. 不过……
Búguò… – Tuy nhiên…
48. 其实……
Qíshí… – Thật ra thì…
49. 顺便说一下……
Shùnbiàn shuō yíxià… – Nhân tiện nói luôn…
50. 总之……
Zǒngzhī… – Tóm lại…
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

03/04/2026

50 cấu trúc mẫu câu giao tiếp - PHẦN 1/2 ( HSK4-5). Các bạn lưu lại học nhé.
----------
🟩 PHẦN 1. CẤU TRÚC TRÌNH BÀY Ý KIẾN & QUAN ĐIỂM
1. 我认为……
Wǒ rènwéi… – Tôi cho rằng…
例:我认为学习语言最重要的是练习。
2. 我觉得……
Wǒ juéde… – Tôi cảm thấy…
例:我觉得这个办法不错。
3. 对我来说……
Duì wǒ lái shuō… – Đối với tôi mà nói…
例:对我来说,家人最重要。
4. 在我看来……
Zài wǒ kànlái… – Theo quan điểm của tôi…
例:在我看来,这不是一个好主意。
5. 如果是我的话,我会……
Rúguǒ shì wǒ de huà, wǒ huì… – Nếu là tôi, tôi sẽ…
例:如果是我的话,我会先问清楚再做决定。

🟦 PHẦN 2. CẤU TRÚC GIẢI THÍCH – NGUYÊN NHÂN
6. 因为……所以……
Yīnwèi… suǒyǐ… – Bởi vì… nên…
例:因为天气不好,所以我没去上班。
7. 既然……就……
Jìrán… jiù… – Đã… thì…
例:既然你决定了,我就不多说了。
8. 由于……因此……
Yóuyú… yīncǐ… – Do… nên… (phong cách trang trọng)
例:由于时间不够,因此我们只能改天见面。
9. 之所以……是因为……
Zhī suǒyǐ… shì yīnwèi… – Sở dĩ… là vì…
例:他之所以这么成功,是因为他很努力。
10. 不是……而是……
Búshì… érshì… – Không phải… mà là…
例:我不是不喜欢你,而是不适合在一起。

🟨 PHẦN 3. CẤU TRÚC SO SÁNH & LỰA CHỌN
11. A 比 B + tính từ
例:这个手机比那个贵。
12. 与其……不如……
Yǔqí… bùrú… – Thà… còn hơn…
例:与其坐车,不如走路。
13. 宁可……也不……
Nìngkě… yě bù… – Thà rằng… chứ không…
例:我宁可加班,也不想迟到。
14. 一方面……一方面……
Yì fāngmiàn… yì fāngmiàn… – Một mặt… mặt khác…
例:他一方面想自由,一方面又怕孤单。
15. 要么……要么……
Yàome… yàome… – Hoặc là… hoặc là…
例:要么现在走,要么明天再说。

🟧 PHẦN 4. CẤU TRÚC BIỂU ĐẠT MỤC ĐÍCH
16. 为了……
Wèile… – Để…
例:为了通过考试,我每天学习四个小时。
17. 是为了……
Shì wèile… – Là để…
例:我这么做是为了帮你。
18. 目的是……
Mùdì shì… – Mục đích là…
例:开这个会的目的是解决问题。
19. 希望能……
Xīwàng néng… – Hy vọng có thể…
例:我希望能去中国留学。
20. 只要……就……
Zhǐyào… jiù… – Chỉ cần… thì…
例:只要你努力,就一定会成功。

🟪 PHẦN 5. CẤU TRÚC GỢI Ý – KHEN NGỢI – ĐỀ NGHỊ
21. 你最好……
Nǐ zuì hǎo… – Bạn tốt nhất nên…
例:你最好现在就出发。
22. 你可以试试……
Nǐ kěyǐ shìshi… – Bạn có thể thử…
例:你可以试试用这个方法。
23. 这个主意不错。
Zhè ge zhǔyì búcuò. – Ý này không tệ.
24. 我建议你……
Wǒ jiànyì nǐ… – Tôi đề nghị bạn…
例:我建议你早点儿休息。
25. 值得一试。
Zhíde yí shì. – Đáng để thử một lần.
..(CÒN PHẦN 2)
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

03/04/2026

TIẾNG TRUNG TỪ GHÉP THÔNG DỤNG. Các bạn lưu lại học nhé.
----------
1. 可以 kěyǐ: có thể.
2. 可爱 kě'ài: đáng yêu.
3. 可怜 kělián: đáng thương.
4. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là.
5. 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là.
6. 各位 gèwèi: các vị.
7. 同意 tóngyì: đồng ý, đồng tình.
8. 名字 míngzì: tên (người, sự vật)
9. 否则 fǒuzé: bằng không, nếu không.
10. 告诉 gàosu: nói với, tố cáo, tố giác.
11. 咖啡 kāfēi: cà phê.
12. 咱们 zánmen: chúng ta.
13. 哥哥 gēgē: anh trai.
14. 哪儿 nǎr: chỗ nào, đâu.
15. 哪里 nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.
16. 唯一 wéiyī: duy nhất.
17. 问题 wèntí: vấn đề, câu hỏi.
18. 喜欢 xǐhuan: thích, vui mừng.
19. 回来 huílái: trở về, quay về.
20. 回到 huí dào: về đến.
21. 回去 huíqù: trở về, đi về.
22. 回家 huí jiā: về nhà.
23. 回答 huídá: trả lời, giải đáp.
24. 因为 yīnwèi: bởi vì, bởi rằng.
25. 国家 guójiā: quốc gia, đất nước.
26. 地方 dìfāng: địa phương, bản xứ, vùng, miền.
27. 坚持 jiānchí: kiên trì.
28. 报告 bàogào: báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
29. 外面 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài.
30. 多久 duōjiǔ: bao lâu.
31. 多少 duōshǎo: nhiều ít, bao nhiêu, mấy.
32. 大学 dàxué: đại học.
33. 大家 dàjiā: cả nhà, mọi người.
34. 大概 dàgài: khoảng, chừng.
35. 太太 tàitài: bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
36. 夫人 fūrén: phu nhân.
37. 失去 shīqù: mất, chết.
38. 奇怪 qíguài: kì lạ, kì quái.
39. 女人 nǚrén: phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành).
40. 女儿 nǚ'ér: con gái.
41. 女士 nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).
42. 女孩 nǚhái: cô gái.
43. 她们 tāmen: họ, bọn họ.
44. 好像 hǎoxiàng: hình như, na ná, giống như.
45. 好好 hǎohǎo: vui sướng , tốt đẹp.
46. 如何 rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao.
47. 如果 rúguǒ: nếu.
48. 如此 rúcǐ: như thế, như vậy.
49. 妻子 qīzi: vợ.
50. 姑娘 gūniang: cô nương.
51. 婚礼 hūnlǐ: hôn lễ.
52. 妈妈 māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già.
53. 存在 cúnzài: tồn tại.
54. 孩子 háizi: trẻ con, con cái.
55. 学校 xuéxiào: trường học.
56. 他们 tāmen: bọn họ, chúng nó.
57. 安全 ānquán: an toàn.
58. 安排 ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày.
59. 完全 wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
60. 完成 wánchéng: hoàn thành.
61. 完美 wánměi: hoàn mỹ.
62. 害怕 hàipà: sợ hãi, sợ sệt.
63. 家庭 jiātíng: gia đình.
64. 家里 jiāli: trong nhà.
65. 容易 róngyì: dễ dàng, dễ.
66. 实在 shízài: chân thực, quả thực, thực ra.
67. 宝贝 bǎobèi: bảo bối, cục cưng, của báu.
68. 对于 duìwū: về, đối với.
69. 小姐 xiǎojiě: tiểu thư, cô.
70. 小子 xiǎozi: người trẻ tuổi, con trai, thằng.
71. 小孩 xiǎohái: trẻ em.
72. 小心 xiǎoxīn: cẩn thận.
73. 小时 xiǎoshí: tiếng đồng hồ, giờ.
74. 就是 jiùshì: nhất định, đúng, dù cho.
75. 屁股 pìgu: mông, đít.
76. 尸体 shītǐ: thi thể, xác chết.
77. 工作 gōngzuò: công việc, công tác.
78. 已经 yǐjīng: đã, rồi.
79. 希望 xīwàng: mong muốn, hy vọng, ước ao.
80. 带来 dài lái: đem lại.
81. 帮助 bāngzhù: giúp đỡ, viện trợ.
82. 帮忙 bāngmáng: giúp đỡ.
83. 年轻 niánqīng: tuổi trẻ, thanh niên.
84. 幸运 xìngyùn: vận may, dịp may.
85. 干吗 gànma: làm gì.
86. 建议 jiànyì: kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
87. 弟弟 dìdì: em trai.
88. 很多 hěnduō: rất nhiều.
89. 很快 hěn kuài: rất nhanh.
90. 律师 lǜshī: luật sư.
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

03/04/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG CÔNG VIỆC. Các bạn lưu lại học nhé.
----------
1. 要求(yāoqiú – dao chíu): yêu cầu
2. 任务(rènwù – rân u): nhiệm vụ
3. 安排(ānpái – an phái): sắp xếp
4. 计划(jìhuà – chi hoa): kế hoạch
5. 进度(jìndù – chin tu): tiến độ
6. 完成(wánchéng – oán chấng): hoàn thành
7. 延期(yánqī – yán chi): trì hoãn
8. 质量(zhìliàng – chư liang): chất lượng
9. 合格(hégé – hớ cứa): đạt yêu cầu
10. 检验(jiǎnyàn – chản ran): kiểm tra
11. 复检(fùjiǎn – phụ chản): kiểm tra lại
12. 监督(jiāndū – chan tu): giám sát
13. 执行(zhíxíng – chứ xình): thực hiện
14. 落实(luòshí – loạ sứ): triển khai
15. 遵守(zūnshǒu – chun sẩu): tuân thủ
16. 提醒(tíxǐng – thí xỉnh): nhắc nhở
17. 通知(tōngzhī – thông chư): thông báo
18. 注意(zhùyì – tru i): chú ý
19. 警告(jǐnggào – chỉnh cao): cảnh cáo
20. 批评(pīpíng – pi pình): phê bình
21. 罚款(fákuǎn – fá khoản): phạt tiền
22. 奖惩(jiǎngchéng – chảng chừng): thưởng phạt
23. 改进(gǎijìn – cải chin): cải tiến
24. 整改(zhěnggǎi – chẩng cải): khắc phục
25. 加快(jiākuài – cha khoai): tăng tốc
26. 放慢(fàngmàn – phang man): làm chậm lại
27. 加班(jiābān – cha ban): tăng ca
28. 换班(huànbān – hoan ban): đổi ca
29. 代班(dàibān – tai ban): thay ca
30. 出勤(chūqín – chu chín): đi làm
31. 缺勤(quēqín – chua chín): nghỉ không phép
32. 请假(qǐngjià – chỉnh cha): xin nghỉ
33. 调岗(tiáogǎng – théo cảng): điều chuyển vị trí
34. 培训(péixùn – phấy suyn): đào tạo
35. 试用(shìyòng – sư dung): thử việc
36. 转正(zhuǎnzhèng – chuản châng): chính thức
37. 晋升(jìnshēng – chin sâng): thăng chức
38. 降职(jiàngzhí – chang chứ): giáng chức
39. 辞职(cízhí – chứ chứ): nghỉ việc
40. 奖励(jiǎnglì – chảng li): khen thưởng
41. 表扬(biǎoyáng – piểu dường): biểu dương
42. 批准(pīzhǔn – pi chuẩn): phê duyệt
43. 安全(ānquán – an chuền): an toàn
44. 协助(xiézhù – xiề chu): hỗ trợ
45. 报告(bàogào – bao cao): báo cáo
46. 确认(quèrèn – chuyê rân): xác nhận
47. 检查(jiǎnchá – chản chá): kiểm tra
48. 调查(diàochá – điêu chá): điều tra
49. 记录(jìlù – chi lụ): ghi chép
50. 会议(huìyì – huây i): cuộc họp
1。入职 (rù zhí) ru chứ – Nhận việc
2。试用期 (shì yòng qī) sử dung chi – Thử việc
3。转正 (zhuǎn zhèng) choản châng – Chính thức
4。辞职 (cí zhí) chí chứ – Nghỉ việc
5。离职 (lí zhí) lí chứ – Rời công ty
6。招聘 (zhāo pìn) chao pin – Tuyển dụng
7。面试 (miàn shì) miên sư– Phỏng vấn
8。简历 (jiǎn lì) chiển li – CV
9。合同 (hé tóng) hứa thung – Hợp đồng
10。签合同 (qiān hé tóng) chiên hứa thung – Ký hợp đồng
11。上岗 (shàng gǎng) sang cảng – Bắt đầu làm việc
12。岗位 (gǎng wèi) cảng goay – Vị trí công việc
13。责任 (zé rèn) – Trách nhiệm
14。要求 (yāo qiú) – Yêu cầu
15。规定 (guī dìng) – Quy định
16。制度 (zhì dù) – Chế độ / quy chế
17。流程 (liú chéng) – Quy trình
18。标准 (biāo zhǔn) – Tiêu chuẩn
19。安排好 (ān pái hǎo) – Sắp xếp xong
20。调整 (tiáo zhěng) – Điều chỉnh
21。迟一点 (chí yì diǎn) – Trễ một chút
22。早一点 (zǎo yì diǎn) – Sớm một chút
23。准时 (zhǔn shí) – Đúng giờ
24。迟一点到 (chí yì diǎn dào) – Đến trễ chút
25。提前 (tí qián) – Sớm hơn
26。推迟 (tuī chí) – Hoãn lại
27。临时 (lín shí) – Đột xuất
28。突然 (tū rán) – Bất ngờ
29。忙不过来 (máng bù guò lái) – Bận không xuể
30。有空 (yǒu kòng) – Rảnh
31。请帮忙 (qǐng bāng máng) – Nhờ giúp
32。协助 (xié zhù) – Hỗ trợ
33。配合 (pèi hé) – Phối hợp
34。负责 (fù zé) – Phụ trách
35。跟进 (gēn jìn) – Theo dõi
36。催 (cuī) – Thúc
37。提醒 (tí xǐng) – Nhắc nhở
38。安排一下 (ān pái yí xià) – Sắp xếp giúp
39。发给我 (fā gěi wǒ) – Gửi cho tôi
40。再说 (zài shuō) – Để nói sau
41。文件夹 (wén jiàn jiā) – Thư mục
42。资料 (zī liào) – Tài liệu
43。表格 (biǎo gé) – Bảng biểu
44。清单 (qīng dān) – Danh sách
45。记录 (jì lù) – Ghi chép
46。存档 (cún dàng) – Lưu trữ
47。复印 (fù yìn) – Photo
48。扫描 (sǎo miáo) – Scan
49。打印 (dǎ yìn) – In
50。发邮件 (fā yóu jiàn) – Gửi email
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

02/04/2026

TỔNG HỢP 30 THÀNH NGỮ CÓ TRONG HSK. . Các bạn lưu lại học nhé.
----------
1. 避坑落井 /Bì kēng luòjǐng/: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
2. 班⻔弄斧 /Bānménnòngfǔ/: Múa rìu qua mắt thợ
3. 破财免灾 /Pòcái miǎn zāi/: Của đi thay người
4. ⻜来横祸 /Fēiláihènghuò/: Tai bay vạ gió
5. 此⼀时,彼⼀时 /Cǐ yīshí, bǐ yīshí/: Sông có khúc, người có lúc
6. 半⽄⼋两 /Bànjīnbāliǎng/: Kẻ tám lạng người nửa cân
7. 姜还是⽼的辣 /Jiāng háishì lǎo de là/: Gừng càng già càng cay
8. 赔了夫⼈⼜折兵 /Péile fūrén yòu zhé bīng/: Mất cả chì lẫn chài
9.⽔落⽯出 /Shuǐluòshíchū/: Cháy nhà mới ra mặt chuột
10. ⽆⻛不起浪 /Wúfēngbùqǐlàng/: Không có lửa thì sao có khói
11. 吃咸⼝渴 /Chī xián kǒu kě/: Ăn mặn khát nước
12. 双⼿抓⻥ /Shuāngshǒu zhuā yú/: Bắt cá hai tay
13. 惜墨如⾦ /Xīmòrújīn/: Bút sa gà chết
14. 饱暖思淫欲 /Bǎo nuǎn sī yínyù/: Ăn no rửng mỡ
15. 噤若寒蝉 /Jìnruòhánchán/: Câm như hến
16. ⼼劳⽇出 /Xīn láo rì chū/: Cố đấm ăn xôi
17. ⽕中取栗 /Huǒzhōngqǔlì/: Cốc mò cò xơi
18. ⻝树户树 /Shí shù hù shù/: Ăn cây nào rào cây ấy
19. 不劳⽽获 /Bùláo’érhuò/: Ăn không ngồi rồi
20. 激浊扬清 /Jī zhuó yáng qīng/: Gạn đục khơi trong
21. 装聋作哑 /Zhuāng lóng zuò yǎ/: Giả câm giả điếc
22. ⽆病呻呤 /Wú bìng shēn ling/: Giả vờ giả vịt
23. ⼼回意转 /Xīn huí yì zhuǎn/: Hồi tâm chuyển ý
24. 合情合理 /Héqínghélǐ/: Hợp tình hợp lí
25. 为⼈作嫁 /Wéirénzuòjià/: Làm dâu trăm họ
26. 蜻蜓点⽔ /Qīngtíngdiǎnshuǐ/: Làm như gãi ghẻ
27. 雪花⻜舞 /Xuěhuā fēiwǔ/: Tuyết hoa phi vũ
28. 冰清⽟洁 /Bīngqīngyùjié/: Băng thanh ngọc khiết
29. 万⾥雪飘 /Wànlǐ xuě piāo/: Tuyết bay ngàn dặm
30. 岁寒三友 /Suì hán sānyǒu/: Tuế hàn tam hữu
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

01/04/2026

CHỦ ĐỀ TIẾNG TRUNG 22 ĐIỀU CON GÁI RẤT GHÉT Ở CON TRAI. Các bạn lưu lại học nhé.
----------
1. 花心 Huāxīn: Đa tình
2. 小气 xiǎoqì: Keo kiệt
3. 撒谎 sāhuǎng: Nói dối
4. 说大话 shuō dàhuà: Nói khoác
5. 婆婆妈妈 pópomāmā: lề mề, nhu nhược
6. 娘娘腔 Niángniang qiāng: Tính đàn bà/ ẻo lả
7. 酗酒赌博 xùjiǔ dǔbó: Rượu chè cờ bạc
8. 过于自大 guòyú zì dà: Quá mức kiêu ngạo
9. 爱炫耀 ài xuànyào : Thích khoe khoang
10. 没有责任感 méiyǒu zérèngǎn: Không có trách nhiệm
11. 脾气火爆 píqì huǒbào: Tính nóng nảy
12. 满口空话 mǎnkǒu kōnghuà: Toàn nói suông
13. 忧郁寡欢 yōuyù guǎhuān: Sầu muộn bi quan
14. 冷漠自私 lěngmò zìsī: Lạnh nhạt tự tư
15. 幼稚 yòuzhì: Ấu trĩ
16. 心理阴暗,假仁假义 xīnlǐ yīn'àn, jiǎrénjiǎyì: Tâm đen tối, giả nhân giả nghĩa
17. 自以为是 zìyǐwéishì: Tự cho mình là đúng
18. 打女人 dǎ nǚrén: Đánh con gái
19. 性格懦弱,胆小 xìnggé nuòruò, dǎn xiǎo: Tính cách yếu đuối, nhát gan
20. 小心眼 xiǎoxīnyǎn: Lòng dạ hẹp hòi
21. 伪装 wèizhuāng: Giả tạo
22. 看不起女人 kànbùqǐ nǚrén: Coi thường phụ nữ
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

31/03/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG GIỚI THIỆU BẢN THÂN. Các bạn lưu lại học nhé.
----------
1。自我 – zì wǒ – tự mình-(chư ủa)
2。介绍 – jiè shào – giới thiệu-(chia sao)
3。姓名 – xìng míng – họ tên- (xinh mính)
4。名字 – míng zì – tên-(mính chư)
5。年龄 – nián líng – tuổi-(niến lính)
6。出生 – chū shēng – sinh ra-(chu sâng)
7。国籍 – guó jí – quốc tịch-(cúa chí)
8。民族 – mín zú – dân tộc-(mính chú)
9。性别 – xìng bié – giới tính-(xinh bía)
10。籍贯 – jí guàn – quê quán-(chí coan)
11。家乡 – jiā xiāng – quê hương-(cha xiêng)
12。住址 – zhù zhǐ – địa chỉ-(chu chỉ)
13。城市 – chéng shì – thành phố-(chấng sư)
14。国家 – guó jiā – quốc gia(cúa cha)
15。工作 – gōng zuò – công việc(cung chua)
16。职业 – zhí yè – nghề nghiệp( chứ rê)
17。公司 – gōng sī – công ty-(cung sư)
18。部门 – bù mén – bộ phận-(bu mấn)
19。职位 – zhí wèi – chức vụ-(chứ goay)
20。学生 – xué shēng – học sinh
21。学历 – xué lì – học vấn
22。学校 – xué xiào – trường học
23。专业 – zhuān yè – chuyên ngành
24。经验 – jīng yàn – kinh nghiệm
25。技能 – jì néng – kỹ năng
26。能力 – néng lì – năng lực
27。兴趣 – xìng qù – sở thích
28。爱好 – ài hào – sở thích
29。性格 – xìng gé – tính cách
30。优点 – yōu diǎn – ưu điểm
31。缺点 – quē diǎn – khuyết điểm
32。热情 – rè qíng – nhiệt tình
33。开朗 – kāi lǎng – cởi mở
34。内向 – nèi xiàng – hướng nội
35。外向 – wài xiàng – hướng ngoại
36。认真 – rèn zhēn – nghiêm túc
37。负责 – fù zé – có trách nhiệm
38。努力 – nǔ lì – nỗ lực
39。目标 – mù biāo – mục tiêu
40。计划 – jì huà – kế hoạch
41。理想 – lǐ xiǎng – lý tưởng
42。梦想 – mèng xiǎng – ước mơ
43。希望 – xī wàng – hy vọng
44。未来 – wèi lái – tương lai
45。联系 – lián xì – liên hệ
46。电话 – diàn huà – điện thoại
47。邮箱 – yóu xiāng – email
48。微信 – wēi xìn – WeChat
49。高兴 – gāo xìng – vui
50。认识 – rèn shi – làm quen
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

30/03/2026

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI BỆNH THƯỜNG GẶP. Các bạn lưu lại học nhé.
----------
1. Các loại bệnh thông thường
感冒 (gǎnmào): Cảm cúm
流感 (liúgǎn): Cúm mùa
咳嗽 (késòu): Ho
发烧 (fāshāo): Sốt
头痛 (tóutòng): Đau đầu
腹泻 (fùxiè): Tiêu chảy
便秘 (biànmì): Táo bón

2. Các bệnh về đường hô hấp
支气管炎 (zhīqìguǎnyán): Viêm phế quản
哮喘 (xiàochuǎn): Hen suyễn
肺炎 (fèiyán): Viêm phổi

3. Bệnh về tim mạch
心脏病 (xīnzàngbìng): Bệnh tim
高血压 (gāoxuèyā): Cao huyết áp
中风 (zhòngfēng): Đột quỵ

4. Bệnh về đường tiêu hóa
胃炎 (wèiyán): Viêm dạ dày
胃溃疡 (wèikuìyáng): Loét dạ dày
食物中毒 (shíwù zhòngdú): Ngộ độc thực phẩm

5. Các bệnh da liễu
湿疹 (shīzhěn): Eczema
皮炎 (píyán): Viêm da
痤疮 (cuóchuāng): Mụn trứng cá

6. Các bệnh khác
糖尿病 (tángniàobìng): Tiểu đường
癌症 (áizhèng): Ung thư
关节炎 (guānjiéyán): Viêm khớp
抑郁症 (yìyùzhèng): Trầm cảm

7. Triệu chứng thường gặp
头晕 (tóuyūn): Chóng mặt
喉咙痛 (hóulóng tòng): Đau họng
恶心 (ěxīn): Buồn nôn
无力 (wúlì): Mệt mỏi, suy nhược
流鼻涕 (liúbítì): Chảy nước mũi
=================


, , , ,
* TƯ VẤN KHÓA HỌC, LỘ TRÌNH HỌC HỌC KÈM GIA SƯ ONLINE / OFFLINE :
- HỌC THEO NHÓM, HỌC KÈM GIA SƯ 1:1
- KHÓA HỌC GIAO TIẾP CẤP TỐC
- KHÓA 4 TỔNG HỢP KỸ NĂNG NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT
- KHÓA DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN, ĐI LÀM, CẤP TỐC GIAO TIẾP
- CHUYÊN LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK1-6 / TOCFL1-6 (Phồn thể).
- VISA DU LỊCH CÁC NƯỚC, DU HỌC, ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN.
- DỊCH THUẬT, CÔNG CHỨNG, HỢP PHÁP HÓA SỞ NGOẠI VỤ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
- Tư vấn hỗ trợ tư vấn & dịch vụ : 0932. 406. 528 - 0765. 861. 709
- HOTLINE (ZALO) : 0938. 014. 099.
- Fanpage:
-Tiktok:
-Youtube:

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


174Bis, Tân Hòa Đông, Phường 14, Quận 6
Ho Chi Minh City
73119

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:00
Tuesday 08:00 - 21:00
Wednesday 08:00 - 21:00
Thursday 08:30 - 21:00
Friday 08:00 - 21:00
Saturday 08:00 - 21:00