27/06/2024
Khám Phá Những Điểm Đến Không Thể Bỏ Qua Tại Cáp Nhĩ Tân Cùng tiếng Trung cô Tiên
Cáp Nhĩ Tân là một trong những điểm đến du lịch nổi tiếng và hấp dẫn nhất vào mùa đông tại Trung Quốc. Hãy cùng khám phá những điểm đặc sắc mà bạn không thể bỏ qua khi đến thăm thành phố này!
1. Thế Giới Băng Tuyết Cáp Nhĩ Tân (哈尔滨冰雪大世界) Hā'ěrbīn Bīngxuě Dàshìjiè ❄️
2. Tháp Tưởng Niệm Thành Công Kiểm Soát Lũ (哈尔滨防洪纪念塔) Hā'ěrbīn Fánghóng Jìniàn Tǎ 🏛️
3. Khu Thắng Cảnh Đảo Mặt Trời (太阳岛风景名胜区) Tàiyáng Dǎo Fēngjǐng Míngshèng Qū 🌞
4. Khu Trượt Tuyết Á Bố Lực (亚布力滑雪旅游度假区) Yàbùlì Huáxuě Lǚyóu Dùjià Qū ⛷️
5. Phố Đi Bộ Trung Tâm (中央大街步行街) Zhōngyāng Dàjiē Bùxíngjiē 🚶
6. Nhà Hát Lớn Cáp Nhĩ Tân (哈尔滨大剧院) Hā'ěrbīn Dàjùyuàn 🎭
7. Tháp Rồng (龙塔) Lóng Tǎ 🐉
Follow tiếng Trung cô Tiên để học thêm mỗi ngày kiến thức tiếng Trung bạn nhé. 📚
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên_ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2
26/06/2024
Luyện đọc dịch cùng cô Tiên nhé! 🔆
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên _ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2
25/06/2024
Cùng học các câu chỉ "trạng thái tâm trạng" với cô Tiên nhé
24/06/2024
😂 Nhiều khi ước mơ chỉ là mơ ước 😂
做梦 /zuòmèng/: nằm mơ, hoang tưởng
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên _ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2
21/06/2024
⚜️KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG⚜️
1. 看不起/看得起 /kàn bù qǐ/ kàn dé qǐ/ Xem thường / Xem trọng.
2. 来不及/来得及 /lái bù jí/ lái dé jí/ Không kịp / kịp.
3. 用不着/用得着 /yòng bù zhao/ yòng dé zháo/Không cần / Cần phải.
4. 说不定 /shuō bù dìng/ Không chừng là, có thể là.
5. 不用说 /bù yòng shuō/ Không cần nói.
6. 不一定/bù yí dìng/Chưa hẳn.
7. 不得不/bù dé bù/Đành phải.
8. 不好意思/bù hǎo yìsi/Thật xấu hổ, thật ngại quá.
9. 不是吗/bú shì ma/Không phải sao
10. 算了/suànle/Xong rồi, thôi.
11. 得了/déle/Thôi / Đủ rồi.
12. 没事儿/méishir/Không sao, không việc gì.
13. 看样子/kàn yàngzi/Xem ra, xem chừng.
14. 越来越/yuè lái yuè/Càng ngày càng...
15. 好容易/好不容易/hǎoróngyì/hǎo bù róngyì/Khó khăn lắm, Không dễ gì.
16. 哪知道/谁知道/nǎ zhīdào/shuí zhīdào/Đâu biết, nào ngờ / Ai biết, ai ngờ.
17. 打招呼/dǎ zhāohu/Hỏi thăm
18.伤脑筋 /shāngnǎojīn/: Hao tổn tâm tri.
19. 走后门/zǒu hòumén/: Đi cửa sau, hối lộ
20. 走弯路/zǒu wān lù/: Đi đường vòng.
21. 不在乎//bú zàihu: Không để tâm, không để ý.
22. 无所谓/wú suǒwèi/: Sao cũng được
23. 别提了/biétíle/: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa.
24. 忍不住/rènbúzhù: Không nhịn đươc, không kìm được.
25. 不怎么样/bù zěnmeyàng: Không ra làm sao
26. 左说右说zuǒshuō yòushuō: Nói đi nói lại.
27. 时好时坏/shíhǎoshíhuài/: Lúc tốt lúc xấu.
28. 不大不小/búdà bùxiǎo Không lớn không nhỏ, vừa vặn
29. 忽高忽低/hūgāohūdī/ Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống.
30. 老的老,小的小/lǎodelǎo xiǎodexiǎo/: Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ.
31. 东一句,西一句/dōngyíjù xīyíjù: Chỗ này một câu, chỗ kia một câu
32. 靠的住/靠不住/kàodézhù/kàobúzhù: Đáng tin / Không đáng trách
33.气 得要死/要命/qìdéyàosǐ/yàomìng/Giận muốn chết, giận điên người.
34. 困得不行/kùndébùxíng/ Buồn ngủ díp cả mắt.
35. 算不得什么/suàn bù dé shénme/ Không đáng gì.
36. 恨不得/hènbùdé/Hận chẳng được , hặn chẳng thể, chỉ mong.
37. 怪不得/guài bù dé/ Thảo nào, chả trách.
38. 谈不到一块儿去/tán bú dào yíkuàir qù/ Không cùng chung tiếng nói.
39. 说风凉话/shuō fēng liáng huà/ Nói mát, nói kháy.
40. 说梦话/shuōmènghuà/Nói mê, nói viển vông.
41. 好得不能再好/再好也没有了/hǎodébùnéng zàihǎo/zài hǎo yě méyǒule/(Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
42. 是我自己的不是/shì wǒ zìjǐ de búshì/ Là tôi sai, là tôi không phải
43. 吃后悔药/chī hòuhuì yào/ Ray rứt hối hận.
44. 吹牛/chuīniú/Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
45. 太阳从西边出来了/tàiyáng cóng xībiān chūlai le/Mặt trời mọc đằng Tây
46. 倒胃口/dǎowèi kǒu/ Ngán tận cổ.
47. 家常便饭/jiāchángbiànfàn/Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
48. 喝西北风/chī xī běi fēng/ Ăn không khí.
49. 开绿灯/kāi lǜdēng/ Bật đèn xanh.
50. 拿手戏/ná shóuxì/Trò tủ, ngón ruột.
51. 留后手/留后路/liúhòushǒu/liúhòulù/ Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
52. 热门(儿) /rèménr/ (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
53. 冷门(儿)/lěngmén/(Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.
54. 马大哈/mǎdàhā/ Đểnh đoảng, sơ ý
55. 拍马屁/pàimǎpí/Tâng bốc,nịnh bợ.
56. 交白卷/jiāobáijuān/Nộp giấy trắng.
57. 泼冷水/pōléngshuǐ/ Xối nước lạnh, tat nước lạnh.
58. 纸老虎/zhǐlǎohǔ Con cọp giấy.
59. 便宜无好货,好货不便宜/piányi wú hǎohuò, hǎohuò bù piányi/ Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, tiền nào của đó.
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên _ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2
20/06/2024
我们一起学汉语吧❤️❤️❤️
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên _ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2
19/06/2024
🔆Danh từ chỉ thời gian tiếng Trung🔆
-今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: hôm nay
- 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: ngày mai
- 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: ngày hôm qua
- 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: ngày kia
- 大后天: /dà hòu tiān/: ngày kìa
- 前两天: /qián liǎng tiān/: hai ngày trước
- 今晚: /jīn wǎn/: tối nay
- 明晚: /míng wǎn/ :tối mai
- 昨晚: /zuó wǎn/ :tối hôm qua
- 星期一/礼拜一/周一: /xīng qī yī / lǐ bài yī / zhōu yī/ :thứ hai
- 星期二/礼拜二/周二: /xīng qī èr / lǐ bài èr / zhōu èr /:thứ ba
- 星期三/礼拜三/周三: /xīng qī sān / lǐ bài sān / zhōu sān/ :thứ tư
- 星期四/礼拜四/周四: /xīng qī sì / lǐ bài sì / zhōu sì/ :thứ năm
- 星期五/礼拜五/周五: /xīng qī wǔ / lǐ bài wǔ / zhōu wǔ/: thứ sáu
- 星期六/礼拜六/周六: /xīng qī liù / lǐ bài liù / zhōu liù/: thứ bảy
- 星期天/礼拜天/周天: /xīng qī tiān / lǐ bài tiān / zhōu tiān/: chủ nhật
- 周末: /zhōu mò/: cuối tuần
- 这个星期: /zhè gè xīng qī/ : tuần này
- 上个星期/ 上周: /shàng gè xīng qī /shàng zhōu/: tuần trước
- 下个星期/下周: /xià gè xīng qī / xià zhōu/: tuần sau/
- 月初: /yuè chū/: đầu tháng
- 中旬: /zhōng xún/: trung tuần (từ ngày 11 đến ngày 20 hàng tháng)
- 月底: /yuè dǐ/: cuối tháng
- 月末: /yuè mò/: cuối tháng
- 上个月: /shàng gè yuè/: tháng trước
- 这个月: /zhè gè yuè/: tháng này
- 下个月: /xià gè yuè/: tháng sau
- 年初: /nián chū/: đầu năm
- 年底: /nián dǐ/: cuối năm
- 上半年: /shàng bàn nián/: 6 tháng đầu năm
- 下半年: /xià bàn nián/: 6 tháng cuối năm
- 今年: /jīn nián/: năm nay
- 去年: /qù nián/: năm ngoái
- 明年: /míng nián/: năm sau
- 两年前: /liǎng nián qián/: hai năm trước
- 上午: /shàng wǔ/: buổi sáng
- 中午: /zhōng wǔ/: buổi trưa
- 下午: /xià wǔ /:buổi chiều
- 早上: /zǎo shàng/: buổi sáng
- 晚上: /wǎn shàng/: buổi tối
- 现在: /xiàn zài/: hiện tại
- 目前: /mù qián/: trước mắt
- 最近: /zuì jìn/: gần đây
- 过去: /guò qù/: quá khứ, trước đây
- 将来: /jiāng lái/: tương lai
- 未来: /wèi lái/: tương lai
- 平时: /píng shí/: bình thường, ngày thường
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên _ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2
19/06/2024
🤣 Trạng thái 7 ngày trong tuần, trông không có ngày nào bình thường cả 🤪
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên _ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2
18/06/2024
🙆♂️ Khám phá về Phó từ chỉ mức độ trong tiếng Trung cùng cô Tiên
Phó từ là những từ dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ hay câu, giúp chúng ta diễn đạt rõ ràng hơn về mức độ của sự vật, sự việc.
Những phó từ này không chỉ giúp mô tả chính xác hơn về mức độ trong giao tiếp hàng ngày mà còn làm cho câu nói của bạn thêm phong phú và sinh động.
💓 Hãy cùng nhau tìm hiểu một số phó từ phổ biến trong tiếng Trung dưới đây nhé!
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên _ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2
17/06/2024
Người thành công luôn có lối đi riêng | 成功人士总是特立独行
😅 Nhìn thấy bạn bè mình ở một "cương vị mới" tự nhiên thấy áp lực ngang!!!
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên _ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2
13/06/2024
Cùng cô Tiên khám phá 10 điểm thú vị tại Thành phố Thành Đô, Trung Quốc nhé.
1. Thưởng thức ẩm thực Tứ Xuyên /Xiǎngshòu Sìchuān měishí/ 享受四川美食
2. Đến gần với gấu trúc khổng lồ /Jìnlín dà xióngmāo/ 近临大熊猫
3. Khám phá phố cổ Jinli /Tànsuǒ Jǐnlǐ gǔjiē/ 探索锦里古街
4. Xem kinh kịch Tứ Xuyên /Kàn Sìchuān jīngjù/ 看四川京剧
5. Khám phá vẻ đẹp núi Nga Mi /Tànsuǒ Éméi shān zhī měi/ 探索峨眉山之美
6. Ngắm cảnh tại cầu An Thuận /Zài Ānshùn qiáo shàng guānkàn fēngjǐng/ 在安顺桥上观看风景
7. Khám phá Bảo tàng Khoa học và Công nghệ Tứ Xuyên /Tànsuǒ Sìchuān kējì bówùguǎn/ 探索四川科技博物馆
8. Khám phá Skyline Marvel của Thành Đô /Tànsuǒ Chéngdū tiānqì xiàn mǐrè/ 探索成都天际线奇观
9. Tham quan Phố cổ Hoàng Long Tây /Cānguān Huánglóng xī gǔzhèn/ 参观黄龙溪古镇
10. Trải nghiệm cuộc sống về đêm tại Thành Đô /Tǐyàn Chéngdū de yèshēnghuó/ 体验成都的夜生活
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên _ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2
12/06/2024
Thành phố đã bước vào mùa mưa rồi, bạn cùng Ni Hao học một số thành ngữ tiếng Trung có chứa "Mưa” (雨) nhen 🌧☔️
Đừng quên mang áo mưa, dù đầy đủ để phòng những cơn mưa đến bất chợt nghen bạn ui 🧡💛
_______________________________________
Tiếng trung cô Tiên _ " tinh hoa hán ngữ"
🔥 tiếng trung cho người mới bắt đầu
🔥 luyện thi HSK 1-6 & HSKK cao cấp
🔥Giáo trình hán ngữ 6 quyển
🔥hỗ trợ tư vấn du học
☎️ Hotline/zalo: 0793737604
📍 Thảo Điền quận 2