19/01/2022
“Make me stronger” vs “Empower me” và câu chuyện khác biệt văn hoá Tây-Ta
Trong ngôn ngữ giao tiếp của người Việt, chúng ta thường sử dụng thêm cụm từ “làm cho” hoặc “khiến” để diễn đạt mối quan hệ “Nguyên nhân - Hệ quả” đến người khác.
Ví dụ:
Thất bại khiến tôi mạnh mẽ hơn.
Thái độ hằn học của nhân viên phục vụ làm cho thực khách thất vọng.
Chính bởi thói quen này, nên khi suy nghĩ để diễn đạt Cause - Effect bằng tiếng Anh, dù bản thân nhận ra nhiều từ vựng (chứ chưa hẳn gọi là biết), chúng ta thường mắc kẹt trong chiếc hộp công thức A make B [làm gì / ra sao].
Một người Việt sử dụng tiếng Anh lưu loát vẫn có thể giữ nguyên tư duy ngôn ngữ này và diễn đạt ý tưởng thành ngôn ngữ như sau:
Failures make me stronger.
The waiter’s rudeness made the diners disappointed.
Người bản xứ Anh ngữ có thêm một lựa chọn khác (và cách sử dụng ngôn ngữ như trên vẫn đúng về ngữ pháp và cách dùng) là sử dụng “Ngoại động từ tích hợp hệ quả”
Failures empower me.
The waiter’s rudesness disappointed the diners.
Nhờ vào cách suy nghĩ này, người bản xứ không vướng phải “chiếc hộp tư duy” và thường có kho tàng động từ phong phú hơn, từ đó có cách cách diễn đạt Cause - Effect đa dạng hơn và hiếm khi nào đau đầu tìm “từ đồng nghĩa” hay “từ thay thế”.
1 úng dụng tư duy C-E theo ngoại động từ tích hợp hệ quả
Lời nói dối của anh ấy khiến cho cô ấy khóc.
His lies [made] her [cry].
His lies (không tìm được động từ nào tác động lên her sinh ra hệ quả là hành động cry —> chuyển qua tác động lên her eyes)
His lies [brought/sent tears to] her eyes.
Bài tập áp đụng (dễ —>khó)
Ví dụ:
make the phone’s screen darker —> [darken] the phone’s screen
make the economy collapse —> [destroy] the economy
make the abc people all die —> [commit genocide against] abc people
Basic
1. to make one’s health better —> to i_pr_ve one’s health
2. to make an idea clear —> to ex__p_ai_ an idea
3. to make a system work more effectively —> to opt_m_s_ a system
4. to make people think one is right —> to con_in__ people
5. to make people happy or pleased about something —> to s_t_s__ people
6. To make people feel very happy —> to de__gh_ people
Intermediate
7. to make people realize the difference between two things —> to co______ two things
8. to make someone die in a sudden or secret way —> to ass_______ someone
9. to make a work contract invalid —> to ter______ a work contract
10. to make a situation better —> to am_______ a situation
11. to make people realize or understand an idea or knowledge —> to en_____ people
12. to make a place better —> to re______ a place
Upper intermediate
13. to make someone feel terribly upset —> to br____ one’s h____
14. to make someone a fool for teasing purpose —> to p___ one’s l___
15. to make people believe strongly in someone or something —> to e___ one’s t____
16. to make someone feel amazed at new things —> to o___ one’s e___
17. to make someone have a strong feelings for something or someone else —> to s____ one’s h____
Advanced
18. to make silence or hesitance in a meeting or party disppear —> to __ea_ the __e
19. to make someone understand a logic or realize their mistake —> to _al_ some s_n__ into someone
20. to make a person realize a solution to a problem they’re facing —> to __ng a _e__ to someone
Send a message to learn more