31/05/2018
Tù vựng tính cách của các cung hoàng đạo 😍😍
-----------------------------------------------
Comment hoặc inbox cho ad để được tư vấn miễn phí về các khóa học và nhận thêm nhiều ưu đãi khác nhé :
📩 THÔNG TIN LIÊN HỆ :
🏠Địa điểm: Toà nhà Sông Đà Tower. 14B, Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Hồ Chí Minh.
☎️Phone: Ms. Trân 0902 942 805
💻Website : freestyleenglishcenter.com
17/04/2018
KHÓA HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MẤT CĂN BẢN
️️🎯 Học phí: GIẢM cho nhóm 2 em trở lên ( càng đông càng giảm )
🎯 Lịch học linh động hỗ trợ tận tâm, có chính sách học bù, bảo lưu linh hoạt, phù hợp với người bận rộn.
️🎯 Môi trường học tập 100% giáo viên bản ngữ ( Anh , Mỹ ) có kinh nghiệm nhiều năm giảng dạy tại các quốc gia khác nhau, có chứng chỉ dạy tiếng Anh.
Tại sao nên đến với FSE ❓
📌 Chương trình học 50/50 với giáo viên bản ngữ ( Anh , Mỹ ) hài hước, nhiệt tình và tự do trong phong cách giảng dạy theo đúng tiêu chí FreeStyle.
📌 Cam kết cải thiện rõ rệt kĩ năng phản xạ nhanh, phát âm chuẩn, ngữ điệu nhạc chỉ sau 1 khoá.
📌 Tham gia các hoạt động ngoại khóa hoàn toàn miễn phí.
📌 Test trình độ định kì, theo dõi sát sao học viên để đi đúng lộ trình đặt ra.
-----------------------------------
Nếu có thắc mắc, các bạn hãy COMMENT / INBOX cho FSE nhé:
📩 THÔNG TIN LIÊN HỆ :
🏠Địa điểm: Toà nhà Sông Đà Tower. 14B, Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Hồ Chí Minh.
☎️Phone: Ms. Trân 0902 942 805
💻Website :
TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MẤT CĂN BẢN
Đăng ký học thử để trải nghiệm môi trường học tiếng Anh hoàn toàn mới
12/04/2018
DANH TỪ SỐ NHIỀU BẤT QUY TẮC
-----------------------------------------------
Comment hoặc inbox cho ad để được tư vấn miễn phí về các khóa học và nhận thêm nhiều ưu đãi khác nhé :
📩 THÔNG TIN LIÊN HỆ :
🏠Địa điểm: Toà nhà Sông Đà Tower. 14B, Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Hồ Chí Minh.
☎️Phone: Ms. Trân 0902 942 805
💻Fanpage : Freestyle English
29/03/2018
CỤM ĐỘNG TỪ
-----------------------------------------------
📚 Comment hoặc inbox cho ad để được tư vấn miễn phí về các khóa học và nhận thêm nhiều ưu đãi khác 😛
12/03/2018
99+ CẤU TRÚC TO BE CỰC KOOOOOOL
về để nhiều người biết và nhớ bạn nhé ;)
1. To be game: Có nghị lực, gan dạ
2. to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì
3. To be gasping for liberty: Khao khát tự do
4. To be generous with one's money: Rộng rãi về chuyện tiền nong
5. To be getting chronic: Thành thói quen
6. To be gibbeted in the press: Bị bêu rếu trên báo
7. To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ đè
8. To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu
9. To be given over to gambling: Đam mê cờ bạc
10. To be glad to hear sth: Sung sớng khi nghe đợc chuyện gì
11. To be glowing with health: Đỏ hồng hào
12. To be going on for: Gần tới, xấp xỉ
13. To be going: Đang chạy
14. To be gone on sb: Yêu, say mê, phải lòng ngời nào
15. To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi
16. To be good at games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao
17. To be good at housekeeping: Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)
18. To be good at numbers: Giỏi về số học
19. To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi
20. To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)Bắt cầu rất giỏi
21. To be goody-goody: Giả đạo đức,(cô gái)làm ra vẻ đạo đức
22. To be governed by the opinions of others: Bị những ý kiến ngời khác chi phối
23. To be gracious to sb: Ân cần với ngời nào, lễ độ với ngời nào
24. To be grateful to sb for sth, for having done sth: Biết ơn ngời nào đã làm việc gì
25. To be gravelled: Lúng túng, không thể đáp lại đợc
26. To be great at tennis: Giỏi về quần vợt
27. To be great with sb: Làm bạn thân thiết với ngời nào
28. To be greedy: Tham ăn
29. To be greeted with applause: Đợc chào đón với tràng pháo tay
30. To be grieved to see sth: Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa
31. To be guarded in one's speech: Thận trọng lời nói
32. To be guarded in what you say!: Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!
33. To be guilty of a crime: Phạm một trọng tội
34. To be guilty of forgery: Phạm tội giả mạo
35. To be gunning for sb: Tìm cơ hội để tấn công ai
36. To be a bad fit: Không vừa
37. To be a bear for punishment: Chịu đựng đợc sự hành hạ
38. To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ
39. To be a believer in sth: Ngời tin việc gì
40. To be a bit cracky: (Ngời)Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
41. To be a bit groggy about the legs, to feel groggy: Đi không vững, đi chập chững
42. To be a burden to sb: Là một gánh nặng cho ngời nào
43. To be a church-goer: Ngời năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
44. To be a comfort to sb: Là nguồn an ủi của ngời nào
45. To be a connoisseur of antiques: Sành về đồ cổ
46. To be a cup too low: Chán nản, nản lòng
47. To be a dab at sth: Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
48. To be a dead ringer for sb: (Lóng)Giống nhau như đúc
49. To be a demon for work: Làm việc hăng hái
50. To be a dog in the manger: Sống ích kỷ(ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
51. To be a drug on the market: (Hàng hóa)Là một món hàng ế trên thị trường
52. To be a favourite of sb; to be sb's favourite: Đợc ngời nào yêu mến
53. To be a fiasco: Thất bại to
54. To be a fiend at football: Kẻ tài ba về bóng đá
55. To be a fluent speaker: Ăn nói hoạt bát, lu loát
56. To be a foe to sth: Nghịch với điều gì
57. To be a frequent caller at sb's house: Năng tới lui nhà ngời nào
58. To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman's life: Sống nhờ huê lợi hằng năm
59. To be a good judge of wine: Biết rành về rợu, giỏi nếm rượu
60. To be a good puller: (Ngựa)kéo giỏi, khỏe
61. To be a good walker: Đi(bộ)giỏi
62. To be a good whip: Đánh xe ngựa giỏi
63. To be a good, bad writer: Viết chữ tốt, xấu
64. To be a hiding place to nothing: Chẳng có cơ may nào để thành công
65. To be a law unto oneself: Làm theo đờng lối của mình, bất chấp luật lệ
66. To be a lump of selfishness: Đại ích kỷ
67. To be a man in irons: Con ngời tù tội(bị khóa tay, bị xiềng xích)
68. To be a mere machine: (Ngời)Chỉ là một cái máy
69. To be a mess: ở trong tình trạng bối rối
70. To be a mirror of the time: Là tấm gơng của thời đại
71. To be a novice in, at sth: Cha thạo, cha quen việc gì
72. to be a pendant to...: là vật đối xứng của..
73. To be a poor situation: ở trong hoàn cảnh nghèo nàn
74. To be a retarder of progress: Nhân tố làm chậm sự tiến bộ
75. To be a shark at maths: Giỏi về toán học
76. To be a sheet in the wind: (Bóng)Ngà ngà say
77. To be a shingle short: Hơi điên, khùng khùng
78. To be a slave to custom: Nô lệ tập tục
79. To be a spy on sb's conduct: Theo dõi hành động của ai
80. To be a stickler over trifles: Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu
81. To be a swine to sb: Chơi xấu, chơi xỏ ngời nào
82. To be a tax on sb: Là một gánh nặng cho ngời nào
83. To be a terror to...: Làm một mối kinh hãi đối với..
84. To be a testimony to sth: Làm chứng cho chuyện gì
85. To be a thrall to one's passions: Nô lệ cho sự đam mê
86. To be a tight fit: Vừa nhin
87. To be a total abstainer (from alcohol): Kiêng rợu hoàn toàn
88. To be a tower of strength to sb: Là ngời có đủ sức để bảo vệ ai
89. To be a transmitter of (sth): (Ngời)Truyền một bệnh gì
90. To be abhorrent to sb: Bị ai ghét
91. To be abhorrent to, from sth: (Việc)Không hợp, trái ngợc, tơng phản với việc khác
92. To be able to do sth: Biết, có thể làm việc gì
93. To be able to react to nuances of meaning: Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái của ý nghĩa
94. To be able to scull: Có thể chèo thuyền được
95. To be ablush with shame: Đỏ mặt vì xấu hổ
96. To be abominated by sb: Bị ai căm ghét
97. To be about sth: Đang bận điều gì
98. To be about to (do): Sắp sửa làm gì?
99. To be above (all) suspicion: Không nghi ngờ chút nào cả
100.To be abreast with, (of) the times: Theo kịp, tiến hóa, hợp với phong trào đang thời
101.To be absolutely right: Đúng hoàn toàn
Hy vọng những kiến thức này sẽ hữu ích với bạn! Chúc bạn luôn vui
LIKE SHARE TRANG ĐỂ NHẬN THÊM NHIỀU THÔNG TIN HỮU ÍCH NHÉ
27/07/2017
📝📝📝MỘT SỐ QUY TẮC VỀ "ÂM CÂM" THƯỜNG GẶP TRONG VIỆC SỬ DỤNG TIẾNG ANH HÀNG NGÀY
👉Học "GIAO TIẾP" mà không lưu ý và nhớ những âm này thì khó phát âm chuẩn lắm😀
☀️Like và share ngay để lưu lại mà học dần nhé cả nhà 💓💓💓
28/06/2017
👉SHARE ngay không trôi mất nhé hihi
Dưới đây là một số tính từ thông dụng thường được sử dụng trong văn nói để mô tả về con người✌️✌️✌️
11/06/2017
👉How Do You Feel Today?✌️✌️
Hihi...Xin chào cả nhà ngày mới! Để giải đáp cho câu hỏi trên mời cả nhà nghía xuống các hình bên dưới để chúng ta cùng học tập nhé.
Chúc cả nhà một ngày mới tốt lành, tràn ngập niềm vui nè 😍😍