12/03/2018
99+ CẤU TRÚC TO BE CỰC KOOOOOOL
về để nhiều người biết và nhớ bạn nhé ;)
1. To be game: Có nghị lực, gan dạ
2. to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì
3. To be gasping for liberty: Khao khát tự do
4. To be generous with one's money: Rộng rãi về chuyện tiền nong
5. To be getting chronic: Thành thói quen
6. To be gibbeted in the press: Bị bêu rếu trên báo
7. To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ đè
8. To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu
9. To be given over to gambling: Đam mê cờ bạc
10. To be glad to hear sth: Sung sớng khi nghe đợc chuyện gì
11. To be glowing with health: Đỏ hồng hào
12. To be going on for: Gần tới, xấp xỉ
13. To be going: Đang chạy
14. To be gone on sb: Yêu, say mê, phải lòng ngời nào
15. To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi
16. To be good at games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao
17. To be good at housekeeping: Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)
18. To be good at numbers: Giỏi về số học
19. To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi
20. To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)Bắt cầu rất giỏi
21. To be goody-goody: Giả đạo đức,(cô gái)làm ra vẻ đạo đức
22. To be governed by the opinions of others: Bị những ý kiến ngời khác chi phối
23. To be gracious to sb: Ân cần với ngời nào, lễ độ với ngời nào
24. To be grateful to sb for sth, for having done sth: Biết ơn ngời nào đã làm việc gì
25. To be gravelled: Lúng túng, không thể đáp lại đợc
26. To be great at tennis: Giỏi về quần vợt
27. To be great with sb: Làm bạn thân thiết với ngời nào
28. To be greedy: Tham ăn
29. To be greeted with applause: Đợc chào đón với tràng pháo tay
30. To be grieved to see sth: Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa
31. To be guarded in one's speech: Thận trọng lời nói
32. To be guarded in what you say!: Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!
33. To be guilty of a crime: Phạm một trọng tội
34. To be guilty of forgery: Phạm tội giả mạo
35. To be gunning for sb: Tìm cơ hội để tấn công ai
36. To be a bad fit: Không vừa
37. To be a bear for punishment: Chịu đựng đợc sự hành hạ
38. To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ
39. To be a believer in sth: Ngời tin việc gì
40. To be a bit cracky: (Ngời)Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
41. To be a bit groggy about the legs, to feel groggy: Đi không vững, đi chập chững
42. To be a burden to sb: Là một gánh nặng cho ngời nào
43. To be a church-goer: Ngời năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
44. To be a comfort to sb: Là nguồn an ủi của ngời nào
45. To be a connoisseur of antiques: Sành về đồ cổ
46. To be a cup too low: Chán nản, nản lòng
47. To be a dab at sth: Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
48. To be a dead ringer for sb: (Lóng)Giống nhau như đúc
49. To be a demon for work: Làm việc hăng hái
50. To be a dog in the manger: Sống ích kỷ(ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
51. To be a drug on the market: (Hàng hóa)Là một món hàng ế trên thị trường
52. To be a favourite of sb; to be sb's favourite: Đợc ngời nào yêu mến
53. To be a fiasco: Thất bại to
54. To be a fiend at football: Kẻ tài ba về bóng đá
55. To be a fluent speaker: Ăn nói hoạt bát, lu loát
56. To be a foe to sth: Nghịch với điều gì
57. To be a frequent caller at sb's house: Năng tới lui nhà ngời nào
58. To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman's life: Sống nhờ huê lợi hằng năm
59. To be a good judge of wine: Biết rành về rợu, giỏi nếm rượu
60. To be a good puller: (Ngựa)kéo giỏi, khỏe
61. To be a good walker: Đi(bộ)giỏi
62. To be a good whip: Đánh xe ngựa giỏi
63. To be a good, bad writer: Viết chữ tốt, xấu
64. To be a hiding place to nothing: Chẳng có cơ may nào để thành công
65. To be a law unto oneself: Làm theo đờng lối của mình, bất chấp luật lệ
66. To be a lump of selfishness: Đại ích kỷ
67. To be a man in irons: Con ngời tù tội(bị khóa tay, bị xiềng xích)
68. To be a mere machine: (Ngời)Chỉ là một cái máy
69. To be a mess: ở trong tình trạng bối rối
70. To be a mirror of the time: Là tấm gơng của thời đại
71. To be a novice in, at sth: Cha thạo, cha quen việc gì
72. to be a pendant to...: là vật đối xứng của..
73. To be a poor situation: ở trong hoàn cảnh nghèo nàn
74. To be a retarder of progress: Nhân tố làm chậm sự tiến bộ
75. To be a shark at maths: Giỏi về toán học
76. To be a sheet in the wind: (Bóng)Ngà ngà say
77. To be a shingle short: Hơi điên, khùng khùng
78. To be a slave to custom: Nô lệ tập tục
79. To be a spy on sb's conduct: Theo dõi hành động của ai
80. To be a stickler over trifles: Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu
81. To be a swine to sb: Chơi xấu, chơi xỏ ngời nào
82. To be a tax on sb: Là một gánh nặng cho ngời nào
83. To be a terror to...: Làm một mối kinh hãi đối với..
84. To be a testimony to sth: Làm chứng cho chuyện gì
85. To be a thrall to one's passions: Nô lệ cho sự đam mê
86. To be a tight fit: Vừa nhin
87. To be a total abstainer (from alcohol): Kiêng rợu hoàn toàn
88. To be a tower of strength to sb: Là ngời có đủ sức để bảo vệ ai
89. To be a transmitter of (sth): (Ngời)Truyền một bệnh gì
90. To be abhorrent to sb: Bị ai ghét
91. To be abhorrent to, from sth: (Việc)Không hợp, trái ngợc, tơng phản với việc khác
92. To be able to do sth: Biết, có thể làm việc gì
93. To be able to react to nuances of meaning: Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái của ý nghĩa
94. To be able to scull: Có thể chèo thuyền được
95. To be ablush with shame: Đỏ mặt vì xấu hổ
96. To be abominated by sb: Bị ai căm ghét
97. To be about sth: Đang bận điều gì
98. To be about to (do): Sắp sửa làm gì?
99. To be above (all) suspicion: Không nghi ngờ chút nào cả
100.To be abreast with, (of) the times: Theo kịp, tiến hóa, hợp với phong trào đang thời
101.To be absolutely right: Đúng hoàn toàn
Hy vọng những kiến thức này sẽ hữu ích với bạn! Chúc bạn luôn vui
LIKE SHARE TRANG ĐỂ NHẬN THÊM NHIỀU THÔNG TIN HỮU ÍCH NHÉ