Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý

A legal English course for those who want to work in a professional legal working environment and pursue a career in law seriously!!!

Operating as usual

Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý now takes appointments on their Page. 28/01/2022

Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý now takes appointments on their Page.

Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý now takes appointments on their Page.

Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý now takes appointments on their Page. 28/01/2022

Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý now takes appointments on their Page.

Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý now takes appointments on their Page.

01/01/2022
16/10/2019

Think of the last word 🙂

Legal English Vocabulary VV 26 - Contract Law (Lesson 1) | Business English Vocabulary 22/03/2017

Legal English Vocabulary VV 26 - Contract Law (Lesson 1) | Business English Vocabulary

Hi all,

This Youtube channel is really useful for those who want to study Legal English Vocabulary.

Legal English Vocabulary VV 26 - Contract Law (Lesson 1) | Business English Vocabulary This episode of http://www.VideoVocab.TV is the first of our two-part series on English vocabulary related to business contracts. In this lesson, we'll look ...

04/03/2017

Chào cuối tuần cả nhà,

Hôm này mình sẽ cung cấp một số thuật ngữ về luật doanh nghiệp (Company law):

Company law/corporate law/enterprise law/: luật doanh nghiệp
Sole proprietorship/sole trader: doanh nghiệp một chủ/ đơn danh/ doanh nghiệp tư nhân
Partnership: công ty hợp danh
Limited (liability) company: công ty TNHH
Single-member limited company: công ty TNHH một thành viên
Multi-member limited company: công ty TNHH hai thành viên trở lên
Corporation/joint stock company: công ty cổ phần
Publicly listed company: công ty niêm yết (trên sàn giao dịch chứng khoán)
Legal person: pháp nhân
Founder: người sáng lập
Shareholder: cổ đông
General Council of Shareholders: Đại hội đồng cổ đông
Board of Management: Hội đồng quản trị
Debtor: con nợ
Creditor: chủ nợ
Certificate of incorporation: giấy chứng nhận thành lập
Memorandum of Association: thỏa thuận thành lập
Articles of Association: điều lệ = Charter
Mergers & Acquisitions (M&A): mua bán và sáp nhập
Formation/establishment/incorporation: thành lập
Division: chia
Separation: tách
Suspension: tạm ngừng
Dissolution/winding-up: giải thể
Insolvency/bankruptcy: phá sản
Dividend: cổ tức
Press release: thông cáo báo chí

Chúc các bạn học tốt và có ngày nghỉ cuối tuần vui vẻ!!!

05/02/2017

Thông tư 03/2009/TT-BNG dịch quốc hiệu tên cơ quan đơn vị chức danh lãnh đạo cán bộ công chức hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng anh đối ngoại

Dear all,
Thông tư 03/2009/TT-BNG hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên của các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính Nhà nước sang tiếng Anh rất hữu ích khi phải dịch văn bản liên quan đến các cơ quan Nhà nước. Hãy tham khảo khi cần để sử dụng chính xác và phù hợp.
goo.gl/xMRzCy

Thông tư 03/2009/TT-BNG dịch quốc hiệu tên cơ quan đơn vị chức danh lãnh đạo cán bộ công chức hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng anh đối ngoại Thông tư 03/2009/TT-BNG dịch quốc hiệu tên cơ quan đơn vị chức danh lãnh đạo cán bộ công chức hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng anh đối ngoại,03/2009/TT-BNG, THONG TU 03, BO NGOAI GIAO, DICH SANG TIENG ANH, QUOC HIEU, TEN CO QUAN NHA NUOC, TEN CHUC VU LANH DAO, TEN CAN BO CONG CHUC, GIAO DICH…

04/01/2017

Hi all,
Hôm trước chúng ta đã được biết những thuật ngữ tiếng Anh thường gặp trong luật hợp đồng. Hôm nay, chúng ta sẽ chuyển sang chủ đề Luật bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng (Tort law). Dưới đây là một số thuật ngữ liên quan đến chủ đề này. Chúc các bạn học tốt nhé.
Tort law: luật bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
Tort: lỗi, sai lầm, hành vi sai trái
- Intentional tort: lỗi cố ý
- Negligent tort: lỗi vô ý/lỗi bất cẩn
- Strict liability tort: lỗi trách nhiệm sản phẩm nghiêm ngặt
Injunction: Lệnh cấm
Fraudulent misrepresentation: trình bày sai, xuyên tạc
Trial: phiên tòa
Trial court: tòa sơ thẩm
Appeals court/Appellate court: toà phúc thẩm
Supreme court: tòa tối cao
Claimant/plaintiff: nguyên đơn
Defendant: bị đơn
Respondent: bị đơn (trong vụ án ly hôn)
Compensatory damages: tiền bồi thường có tính bồi thường
Punitive damages: tiền bồi thường có tính trừng phạt/răn đe
Shoplifting: tội ăn cắp đồ trong cửa hàng/siêu thị
Shoplifter: người ăn cắp đồ trong cửa hàng/siêu thị
Assault: Hành hung
Assault and battery: Đe dọa và hành hung
Defamation: Tội phỉ báng, vu khống
– Slander: Tội vu khống (bằng lời nói)
– Libel: Tội phỉ báng, vu khống (bằng văn bản)

20/12/2016

Hi all,

Tiếp theo chủ đề về luật hợp đồng. Mình xin cung cấp thêm một số từ vựng nữa để giúp các bạn có thể đọc hiểu và dịch được hợp đồng. Đây là những cụm từ và điều khoản thường xuất hiện trong hợp đồng.

RECITALS: CĂN CỨ
WHEREAS: XÉT RẰNG
NOW, THEREFORE: THEO ĐÓ
hereinafter referred to as: sau đây được gọi là
herein: trong hợp đồng này
Effective Date: ngày hiệu lực
Working Day: ngày làm việc
Termination: chấm dứt
Unilateral termination: đơn phương chấm dứt
Confidentiality: bảo mật
Jurisdiction: Thẩm quyền xét xử/khu vực tài phán
Delivery: giao hàng
Handover: bàn giao
Acceptance: nghiệm thu
Disclaimer: miễn trừ trách nhiệm
Acceptance Certificate: biên bản nghiệm thu
Disclosure: tiết lộ thông tin
Severability: hiệu lực một phần
Governing Law: luật điều chỉnh
Indemnification/Compensation: Bồi thường
Annex/Addendum/Appendix/Annexure/Exhibit = Phụ lục
IN WITNESS WHEREOF: ĐỂ LÀM CHỨNG
for and on behalf of: thay mặt và đại diện

08/12/2016

Dear all,

Trong bài trước mọi người đã được cung cấp một số thuật ngữ chung trong ngành luật. Dưới đây là một số từ vựng trong luật hợp đồng (Contract law). Nếu ai có câu hỏi liên quan đến tiếng anh trong lĩnh vực pháp lý, vui lòng đặt câu hỏi bằng cách comment nhé!

oral contract: hợp đồng giao kết bằng miệng
written contract: hợp đồng giao kết bằng văn bản
enter into: giao kết
perform/carry out/implement: thực hiện
breach /bri:tʃ/: vi phạm, sự vi phạm
breaching party: bên vi phạm
non-breaching/injured party: bên bị vi phạm
remedy /ˈrem.ə.di/: biện pháp khắc phục
damages /ˈdæm.ɪ.dʒɪz/: tiền bồi thường
restitution /,resti'tju:ʃn/: hoàn trả (cho bên bị vi phạm)
specific performance: buộc thực hiện hợp đồng
contract assignment: chuyển nhượng hợp đồng
assignor: bên chuyển nhượng
assignee: bên nhận chuyển nhượng
compensation: bồi thường
essential terms: các điều khoản quan trọng
rights and obligations: quyền và nghĩa vụ
governing law: luật điều chỉnh
subject matter: đối tượng
confidentiality: bảo mật
confidential information: thông tin bí mật
force majeure: bất khả kháng
disclaimer: điều khoản miễn trừ
termination: chấm dứt
cancellation: hủy bỏ
dispute resolution: giải quyết tranh chấp
general provisions: điều khoản chung

Chúc cả lớp học tốt!

09/11/2016

Thông tư 03/2009/TT-BNG dịch quốc hiệu tên cơ quan đơn vị chức danh lãnh đạo cán bộ công chức hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng anh đối ngoại

Dear all,

Thông tư 03/2009/TT-BNG hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên của các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính Nhà nước sang tiếng Anh rất hữu ích khi phải dịch văn bản liên quan đến các cơ quan Nhà nước. Hãy tham khảo khi cần để sử dụng cho phù hợp.
goo.gl/xMRzCy

Thông tư 03/2009/TT-BNG dịch quốc hiệu tên cơ quan đơn vị chức danh lãnh đạo cán bộ công chức hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng anh đối ngoại Thông tư 03/2009/TT-BNG dịch quốc hiệu tên cơ quan đơn vị chức danh lãnh đạo cán bộ công chức hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng anh đối ngoại,03/2009/TT-BNG, THONG TU 03, BO NGOAI GIAO, DICH SANG TIENG ANH, QUOC HIEU, TEN CO QUAN NHA NUOC, TEN CHUC VU LANH DAO, TEN CAN BO CONG CHUC, GIAO DICH…

08/11/2016

Dear all,

Hàng tuần mình sẽ cung cấp cho các bạn một số thuật ngữ tiếng Anh pháp lý. Các thuật ngữ này rất hữu dụng cho những bạn đang theo đuổi nghề luật. Các bạn không theo đuổi nghề luật cũng có thể tham khảo và sử dụng khi cần. Bạn nào có bất kỳ câu hỏi nào, hãy phía dưới nhé:

criminal law/penal law: luật hình sự
contract law: luật hợp đồng
tort law: bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
land law: luật đất đai
equity and trusts: Luật Công Bình và Tín Thác
administrative law: luật hành chính
constitutional law: luật Hiến pháp
legal research: nghiên cứu luật
partnership: công ty luật hợp danh
sole practitioner: luật sư hành nghề độc lập
family law: luật gia đình
employment law: luật lao động
housing law: luật nhà ở
law practice: văn phòng luật
company law: luật công ty/ luật doanh nghiệp
commercial law: luật thương mại
litigation and arbitration: trang tụng và trọng tài
law clinic: trung tâm trợ giúp pháp lý
legal assistance: hỗ trợ pháp lý
law firm: công ty luật

Thank you all!

Location

Category

Products

Basic Legal English Course
Intermediate Legal English Course
Advanced Legal English Course

Telephone

Address


180 Nguyễn Công Trứ
Ho Chi Minh City

Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Lớp 7 K36 UEH Lớp 7 K36 UEH
Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City

Bình tĩnh, tự tin, năng động, đoàn kết. Chúng ta là lớp 7!

Eduwing Eduwing
Văn Phòng C206 (Chung Cư Đào Duy Từ),51 Thành Thái,Phường 14, Quận 10
Ho Chi Minh City

Chúng tôi xuất hiện với sứ mệnh mang đến những sự hỗ trợ,tư vấn tốt nhất cho các học viên. Cung cấp nhiều thông tin trường đại học trong-ngoài nước, ngành-nghề phát triển, du học quốc tế.

Địa Đàng Tâm Lý Địa Đàng Tâm Lý
Ho Chi Minh City

Eden Psychology - Nơi chúng tôi chia sẻ cùng bạn.

Toán Tư Duy & Các Kì Thi Toán Tư Duy & Các Kì Thi
Thống Nhất
Ho Chi Minh City, 700 000

Trang được thành lập nhằm mục tiêu chia sẻ các bài toán tư duy và thông tin về các kì thi Toán ở cấp trung học.

Phát Âm Hay - American Pronunciation Phát Âm Hay - American Pronunciation
243/2/64 Chu Văn An, Bình Thạnh
Ho Chi Minh City

Lớp học chuyên đào tạo Tiếng Anh Phát Âm và Ngữ Điệu theo giọng Mỹ

English Made Easy With Kim English Made Easy With Kim
Ho Chi Minh City

Học tiếng Anh mỗi ngày, hoàn toàn miễn phí với Kim! Phát âm Đàm thoại Ngữ pháp Từ vựng Văn hóa & Fun!

Trường MNTT Mạ Non - Gò Vấp Trường MNTT Mạ Non - Gò Vấp
111/1 Phạm Văn Chiêu, Phường 14, Gò Vấp
Ho Chi Minh City, 70000

Trường MNTT Mạ Non đóng trên địa bàn phường 14 quận Gò Vấp

Rich Haslam - Master Speaking Rich Haslam - Master Speaking
10/7 Xuan Dieu
Ho Chi Minh City, 700000

Master the art of speaking by pronouncing your words clearly

Trung Tâm Gia Sư Dạy Kèm Tri Thức Tphcm Trung Tâm Gia Sư Dạy Kèm Tri Thức Tphcm
Ho Chi Minh City

TRUNG TÂM GIA SƯ TPHCM NHẬN DẠY KÈM TẠI NHÀ TỪ LỚP LÁ - 12 TẠI KHU VỰC QUẬN HUYỆN NỘI NGOẠI THÀNH TPHCM LH: 0988490409

Luyện Thi Toeic 24h Luyện Thi Toeic 24h
Ho Chi Minh City, 084

Nothing is impossible in your life!

Du Học Anh - PHC Du Học Anh - PHC
Ho Chi Minh City, 007

Tư Vấn Du Học Các Nước. Dịch Thuật Hồ Sơ Các Thứ Tiếng. Dịch Vụ Visa Du Học - Du Lịch

Tập đoàn Nhóc Tập đoàn Nhóc
220/162A Lê Văn Sỹ Phường 14 Quận 3
Ho Chi Minh City

Tập đoàn Nhóc: "Ở đây có đủ tình yêu cho tất cả"