07/04/2021
66 THÀNH NGỮ SIÊU THÔNG DỤNG BẮN TIẾNG ANH CHUẨN NHƯ TÂY
the apple of one's eye
/ði/ /ˈap(ə)l/ /ɒv/ /wʌnz/ /ʌɪ/
người yêu dấu trong mắt ai đó
- You are the apple of my eye.
Bạn là người yêu dấu trong mắt tôi.
a bad egg
/ə/ /bæd/ /ɛg/
kẻ hư hỏng
- When he was young, he was a bad egg
Khi còn trẻ, anh ta là một kẻ tồi.
a good egg
/ə/ /gʊd/ /ɛg/
người tốt bụng
- He is a good egg, so I want to make friends with him.
Anh ta là người tốt vậy nên tôi muốn kết bạn với anh ta.
a big cheese
/ə/ /bɪg/ /ʧiːz/
nhân vật tầm cỡ
- She is the big cheese in the company.
Cô ấy là nhân vật tầm cỡ trong công ty.
bread and butter
/brɛd/ /ænd/ /ˈbʌtə/
kế sinh nhai
- This job is my bread and butter.
Công việc này là kế sinh nhai của tôi.
(as)cool as a cucumber
(æz) /kuːl/ /æz/ /ə/ /ˈkjuːkʌmbə/
cực kỳ bình tĩnh
- When performing, she was as cool as a cucumber.
Khi biểu diễn, cô ấy cực kỳ bình tĩnh.
one's cup of tea
/wʌnz/ /kʌp/ /ɒv/ /tiː/
sự yêu thích
- Reading books is my cup of tea.
Đọc sách là niềm yêu thích của tôi.
bring home the bacon
/brɪŋ/ /həʊm/ /ðə/ /ˈbeɪkən/
kiếm tiền
- To bring home the bacon, I have to get a job.
Để kiếm tiền, tôi phải có một công việc.
butter someone up
/ˈbʌtə/ /ˈsʌmwʌn/ /ʌp/
nịnh bợ, tâng bốc
- She butters her boss up all the time.
Cô ta lúc nào cũng nịnh bợ sếp.
go bananas
/gəʊ/ /bəˈnɑːnəz/
tức điên
- If I'm late again, my teacher will go bananas.
Nếu tôi lại muộn nữa, cô giáo sẽ tức điên.
Don't cry over spilled milk.
/dəʊnt/ /kraɪ/ /ˈəʊvə/ /spɪld/ /mɪlk./
Đừng đau buồn vì những chuyện đã qua.
- It's no use crying over spilled milk.
Chẳng ích gì khi khóc vì những chuyện đã qua.
like two peas in a pod
/laɪk/ /tuː/ /piːz/ /ɪn/ /ə/ /pɒd/
giống nhau như đúc
- They are so similar, like two peas in a pod.
Họ trông giống nhau như đúc.
as different as chalk and cheese
/æz/ /ˈdɪfrənt/ /æz/ /ʧɔːk/ /ænd/ /ʧiːz/
khác nhau một trời một vực
- My sister and I are as different as chalk and cheese.
Chị gái và tôi khác nhau một trời một vực.
as flat as a pancake
/æz/ /flæt/ /æz/ /ə/ /ˈpænkeɪk/
phẳng đét/ lép dẹt như cá mắm
- The tire is as flat as a pancake.
Bánh xe lép dẹt như cá mắm.
have a sweet tooth
/hæv/ /ə/ /swiːt/ /tuːθ/
người hảo ngọt
- She eats candies all day. She must have a sweet tooth.
Cô ấy ăn kẹo cả ngày. Chắc hẳn cô ấy là người hảo ngọt.
as sweet as honey
/æz/ /swiːt/ /æz/ /ˈhʌni/
quyến rũ, ngọt ngào như mật
- She is as sweet as honey.
Cô ấy ngọt ngào như mật.
a second bite at the cherry
/ə/ /ˈsɛkənd/ /baɪt/ /æt/ /ðə/ /ˈʧɛri/
cơ hội thứ hai
- There is no second bite at the cherry if we fail.
Sẽ chẳng hề có cơ hội thứ hai nếu chúng ta thất bại.
a tough nut to crack
/ə/ /tʌf/ /nʌt/ /tu/ /kræk/
vấn đề nan giải
- The problem of pollution is a tough nut to crack.
Nạn ô nhiễm là vấn đề nan giải.
a couch potato
/ə/ /kaʊʧ/ /pəˈteɪtəʊ/
kẻ nghiện xem TV.
- A couch potato often gets fat very quickly.
Kẻ nghiện xem TV thường trở nên béo phì rất nhanh.
as red as beetroot
/æz/ /rɛd/ /æz/ /ˈbiːtruːt/
đỏ như gấc
- When he gets drunk, his face is as red as beetroot.
Khi say, mặt anh ta đỏ như gấc.
off- color
/ɒf- ˈkʌlə/
khiếm nhã, thô bỉ
- She's shocked by his off-color comment.
Cô ấy sửng sốt vì lời nhận xét thô bỉ của hắn.
to show one's true colors
/tuː/ /ʃəʊ/ /wʌnz/ /truː/ /ˈkʌləz/
bộc lộ bản chất
- Once he gets your money, he will show his true colors.
Một khi lấy được tiền, hắn sẽ bộc lộ bản chất thật.
with flying colors
/wɪð/ /ˈflaɪɪŋ/ /ˈkʌləz/
một cách xuất sắc
- She passed the final exam with flying colors.
Cô ấy vượt qua bài kiểm tra cuối kỳ một cách xuất sắc.
to be kept in the dark
/tuː/ /biː/ /kɛpt/ /ɪn/ /ðə/ /dɑːk/
không được biết
- I've been kept in the dark about this plan.
Tôi không được biết về kế hoạch này.
to be in black and white
/tuː/ /biː/ /ɪn/ /blæk/ /ænd/ /waɪt/
rõ ràng, giấy trắng mực đen
- The agreement must be witten down in black and whiter.
Bản hợp đồng phải rõ ràng trên giấy trắng mực đen.
black and blue
/blæk/ /ænd/ /bluː/
bầm dập, tơi tả
- After fighting with his friends, his face is black and blue.
Sau khi đánh nhau với bạn, mặt anh ta bầm dập cả.
blackout
/ˈblækaʊt/
mất điện
- We had a blackout last night.
Chúng tôi bị mất điện tối qua.
black market
/blæk/ /ˈmɑːkɪt/
chợ đen
- Illegal goods are sold on the black market.
Hàng cấm được bán ở chợ đen.
to blacklist
/tuː/ /ˈblæklɪst/
cho vào danh sách đen
- The people, who make rude comments, will be blacklisted.
Những người có bình luận khiếm nhã sẽ bị liệt vào danh sách đen.
to blackmail
/tuː/ /ˈblækmeɪl/
gửi thư tống tiền
- They used these photos to blackmail him.
Chúng dùng những bức ảnh này để tống tiền anh ta.
the black sheep
/ðə/ /blæk ʃiːp/
kẻ bị nỗi xấu hổ của một tập thể
- She is the black sheep of the family
Cô ta là nỗi xấu hổ của gia đình.
out of the blue
/aʊt/ /ɒv/ /ðə/ /bluː/
đột ngột
- It rains out of the blue.
Trời đột ngột đổ mưa.
blue blood
/bluː/ /blʌd/
dòng dõi quý phái
- Most politicians are blue bloods.
Hầu hết các chính trị gia đều có dòng dõi quý tộc.
to feel blue
/tuː/ /fiːl/ /bluː/
buồn bã.
- I feel blue, because I failed the exam.
Tôi buồn vì đã trượt bài kiểm tra.
once in a blue moon
/wʌns/ /ɪn/ /ə/ /bluː/ /muːn/
hiếm khi
- My father gives me money once in a blue moon.
Cha hiếm khi cho tôi tiền.
blue collar
/bluː/ /ˈkɒlə/ (thuộc về)
tầng lớp công nhân
- He comes from a blue collar family.
Anh ta xuất thân từ một gia đình tầng lớp công nhân.
green with envy
/griːn/ /wɪð/ /ˈɛnvi/
đố kị, ghen xanh người
- His success made his friends green with envy.
Thành công của anh ta khiến những người bạn phải đố kị.
green thumb
/griːn/ /θʌm/
giỏi làm vườn
- My grandfather has a green thumb.
Ông tôi rất giỏi làm vườn.
a grey area
/ə/ /greɪ/ /ˈeərɪə/
vấn đề khó xác định
- The reason for inflation is a grey area.
Nguyên nhân gây lạm phát là vấn đề khó xác định.
a golden opportunity
/ə/ /ˈgəʊldən/ /ˌɒpəˈtjuːnɪti/
cơ hội vàng
- For me, studying abroad is a golden opportunity.
Đối với tôi, du học là một cơ hội vàng.
see pink elephants
/siː/ /pɪŋk/ /ˈɛlɪfənts/
trông gà hóa cuốc
- I stopped drinking when I started to see pink elephants.
Tôi dừng uống khi bắt đầu trông gà hóa cuốc.
in the pink of condition
/ɪn/ /ðə/ /pɪŋk/ /ɒv/ /kənˈdɪʃən/
có sức khỏe tốt
- My grandmother is in the pink of condition.
Bà tôi có sức khỏe tốt.
catch somebody red-handed
/kæʧ/ /ˈsʌmbədi/ /rɛd-ˈhændɪd/
bị bắt quả tang
- The thief is caught red-handed when trying to steal a car.
Tên trộm bị bắt quả tang khi đang cố lấy trộm chiếc xe ô tô.
red in the face
/rɛd/ /ɪn/ /ðə/ /feɪs/
xấu hổ đến chín người
- She was red in the face when people made fun of her.
Cô ấy xấu hổ khi bị mọi người lôi ra làm trò cười.
red tape
/rɛd/ /teɪp/
thủ tục hành chính phức tạp
- The company's new policy has a lot of red tape.
Chính sách mới của công ty có nhiều thủ tục hành chính phức tạp.
to be born with a silver spoon in one's mouth
/tuː/ /biː/ /bɔːn/ /wɪð/ /ə/ /ˈsɪlvə/ /spuːn/ /ɪn/ /wʌnz/ /maʊθ/
sướng từ trong trứng, sinh trưởng trong gia đình giàu có
- She was not born with a silver spoon in her mouth.
Cô ấy không được sinh ra trong gia đình giàu có.
as white as a sheet
/æz/ /waɪt/ /æz/ /ə/ /ʃiːt/
mặt cắt không còn hạt máu
- She was as white as sheet when she heard the news.
Cô ấy mặt cắt không còn hạt máu khi nghe tin.
raise a white flag
/reɪz/ /ə/ /waɪt/ /flæg/
đầu hàng
- Finally, our enemy raises a white flag.
Cuối cùng thì kẻ thù cũng đầu hàng.
a white lie
/ə/ /waɪt/ /laɪ/
lời nói dối vô hại
- I don't want to make her sad, so I will tell her a white lie.
Không muốn làm cô ầy buồn, nên tôi nói lời nói dối vô hại.
white collar
/waɪt/ /ˈkɒlə/
(thuộc) công việc văn phòng
- The graduate students want to get a white collar job.
Sinh viên tốt nghiệp muốn làm công việc văn phòng.
a chip off the old block
/ə ʧɪp ɒf ði əʊld blɒk/
người có tính cách giống hệt bố mẹ
- Like her mother, she likes reading books. She is a chip off the old block. Giống như mẹ, cô ấy thích đọc sách. Cô ấy có tính cách giống hệt mẹ.
like father, like son
/laɪk ˈfɑːðə, laɪk sʌn/
cha nào con nấy
- Tom, and his father both studied Engineering, like father, like son.
Tom và cha anh ấy đều học về kỹ thuật. Đúng là cha nào con nấy.
in one's blood
/ɪn wʌnz blʌd/
có tài năng bẩm sinh
- Art is in Sue's blood, she was born to be a painter.
Sue có tài năng bẩm sinh về nghệ thuật, cô ấy là một họa sĩ bẩm sinh.
flesh and blood
/flɛʃ ænd blʌd/
những người cùng chung máu mủ
- I only trust my own flesh and blood.
Tôi chỉ tin máu mủ ruột già của mình thôi.
blood is thicker than water
/blʌd ɪz ˈθɪkə ðæn ˈwɔːtə/
một giọt máu đào hơn ao nước lã
- She will definitely back up her sister. Blood is thicker than water.
Cô ấy nhất định sẽ ủng hộ em gái mình. Một giọt máu đào hơn ao nước lã mà.
at one's mother's knee
/æt wʌnz ˈmʌðəz niː/
từ khi còn rất nhỏ
- She learned to play piano at her mother's knee.
Cô ấy học chơi đàn dương cầm từ khi còn rất nhỏ.
from father to son
/frɒm ˈfɑːðə tuː sʌn/
cha truyền con nối, từ đời cha sang đời con
- This tradition has been passed down from father to son.
Truyền thống này được lưu truyền từ đời cha sang đời con.
east or west, home is best
/iːst ɔː wɛst, həʊm ɪz bɛst/
đông hay tây nhà là nơi tuyệt vời nhất
- I'm eager to come home. East or West, home's best.
Tôi háo hức để trở về nhà. Đông hay Tây, nhà là nơi tuyệt vời nhất.
be all ears
/biː ɔːl ɪəz/
chú ý lắng nghe
- Tell me your problem, I'm all ears.
Nói cho tôi biết vấn đề của bạn đi. Tôi đang chú ý lắng nghe đây.
Achilles' heel
/əˈkɪliːz hiːl/
gót chân Asin, điểm yếu
- English is my Achilles' heel.
Tiếng Anh là điểm yếu của tôi.
cost an arm and a leg
/kɒst ən ɑːm ænd ə lɛg/
đắt cắt cổ
- This apartment cost me an arm and a leg.
Căn hộ này có giá đắt cắt cổ.
give sb a hand
/gɪv ˈsʌmbədi ə hænd/
giúp đỡ ai đó
- Give me a hand, please.
Hãy giúp đỡ tôi, làm ơn.
pull somebody's leg
/pʊl wʌnz lɛg/
trêu đùa ai đó
- I'm just pulling your leg.
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi mà.
an eye for an eye
/ən aɪ fɔːr ən aɪ/
ăn miếng trả miếng
- The murderer should be sentenced to death. An eye for an eye.
Tên giết người bên bị xử tử hình. Ăn miếng trả miếng.
catch one's eye
/kæʧ wʌnz aɪz/
thu hút ánh mắt của ai
- Her smile caught his eye right away.
Nụ cười của cô ấy thu hút ánh mắt của anh ấy.
keep an eye on
/kiːp ən aɪ ɒn/
để mắt đến ai đó
- You should keep an eye on your son.
Bạn nên để mắt đến con trai của mình.
a sight for sore eyes
/ə saɪt fɔː sɔːr aɪz/
người hoặc vật khiến bạn cảm thấy dễ chịu
After a hard day's work, my bed is a sight for sore eyes.
Sau một ngày làm việc vất vả, chiếc giường khiến tôi cảm thấy dễ chịu.
be back on one's feet
/biː bæk ɒn wʌn fiːt/
hồi phục
- I hope she will soon be back on her feet.
Tôi mong rằng cô ấy sẽ sớm hồi phục.
in the blink of an eye
/ɪn ðə blɪŋk ɒv ən aɪ/
trong nháy mắt
- She completed the exercise in the blink of an eye.
Cô ấy hoàn thành bài tập trong nháy mắt.
see eye to eye
/siː aɪ tuː aɪ/
có cùng quan điểm, đồng ý
- They don't see eye to eye on that issue.
Họ không có cùng quan điểm về vấn đề đó.
behind one's back
/bɪˈhaɪnd wʌnz bæk/
sau lưng ai, khi không có mặt ai
- How could she read my diary behind my back?
Cô ta đọc nhật ký của tôi khi tôi không có mặt.
be big-headed
/biː bɪg-ˈhɛdɪd/
ngạo mạn, khoe khoang
- I hate him because he is a big-headed person.
Tôi ghét anh ta bởi vì anh ta là kẻ ngạo mạn.
big mouth
/bɪg maʊθ/
kẻ lắm mồm
- He tells everyone my secret. He is such a big mouth.
Hắn nói với tất cả mọi người bí mật của tôi. Hắn đúng là kẻ lắm mồm.
by the skin of one's teeth
/baɪ ðə skɪn ɒv wʌnz tiːθ/
trong gang tấc
- I escaped death by the skin of my teeth.
Tôi đã thoát chết trong gang tấc.
keep one's chin up
/kiːp wʌnz ʧɪn ʌp/
mạnh mẽ, không nản chí
- Despite having failed twice, she still keeps her chin up .
Cô ấy vẫn mạnh mẽ mặc dù đã thất bại hai lần.
cry one's heart out
/kraɪ wʌnz hɑːt aʊt/
khóc lóc sướt mướt
- She cried her heart out when her pet died.
Nó khóc lóc sướt mướt khi thú cưng của nó chết.
learn by heart
/lɜːn baɪ hɑːt/
học thuộc lòng
- She tries to learn the poem by heart.
Cô ấy cố gắng học thuộc lòng bài thơ.
break one's heart
/breɪk wʌnz hɑːt/
làm trái tim ai tan vỡ
- Her boyfriend has broken her heart.
Bạn trai của cô ấy đã khiến trái tim cô ấy tan vỡ.
have one's heart in one's mouth
/hæv wʌnz hɑːt ɪn wʌnz maʊθ/
tim như muốn nhảy ra ngoài
- I had my heart in my mouth watching the horror movie.
Khi nghe thấy tiếng la hét, tim tôi như muốn nhảy ra ngoài.
pain in the neck
/peɪn ɪn ðə nɛk/
người hoặc vật gây phiền toái
- Cleaning the room is a real pain in the neck.
Dọn phòng thực sự là điều phiền toái.
make one's mouth water
/meɪk wʌnz maʊθ ˈwɔːtə/
khiến ai thèm chảy nước miếng
- The smell of grilled meat makes my mouth water.
Mùi thịt nướng khiến tôi thèm chảy nước miếng.
give sb the cold shoulder
/gɪv ˈsʌmbədi ə ðə kəʊld ˈʃəʊldə/
lạnh nhạt với ai đó
- Why do you give him the cold shoulder?
Tại sao bạn lại lạnh nhạt với anh ta như vậy?
keep body and soul together
/kiːp ˈbɒdi ænd səʊl təˈgɛðə/
sống cầm chừng
- His salary is just enough to keep body and soul together.
Lương của anh ta chỉ vừa đủ sống cầm chừng mà thôi.
poke one's nose into sth
/pəʊk wʌnz nəʊz ˈɪntuː ˈsʌmθɪŋ/
chõ mũi vào chuyện gì đó
- I just want you stop poking your nose into my business.
Tôi chỉ muốn bạn ngừng chõ mũi vào việc của tôi.
Nguồn: Sưu tầm.