Học Tiếng Anh Giao Tiếp- Tây Anh Mỹ

Học Tiếng Anh Giao Tiếp- Tây Anh Mỹ

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học Tiếng Anh Giao Tiếp- Tây Anh Mỹ, School, 33 Điện Biên Phủ/P. ĐaKao/Q. 1, Ho Chi Minh City.

25/04/2021

30 THÀNH NGỮ CỰC HAY TÂY DÙNG SUỐT NGÀY
- Kill two birds with one stone
/kɪl tuː bɜːdz wɪð wʌn stəʊn/
Một mũi tên trúng 2 đích
- The early bird catches the worm
/ði ˈɜːli bɜːd ˈkæʧɪz ðə wɜːm/
Trâu chậm uống nước đục
- Let your hair down
/lɛt jɔː heə daʊn/
Hãy thư giãn
- Money doesn’t grow on trees
/ˈmʌni dʌznt grəʊ ɒn triːz/
Tiền không mọc từ trên cây/Không nên hoang phí tiền bạc
- To cry wolf
/kraɪ wʊlf/
Giả vờ kêu cứu
- Have ants in your pants
/hæv ænts ɪn jɔː pænts/
Bồn chồn không yên
- Reach for the stars
/riːʧ fɔː ðə stɑːz/
Đừng giới hạn bản thân
- Hide your head in the sand
/haɪd jɔː hɛd ɪn ðə sænd/
Từ chối giải quyết một vấn đề gì đó
- Kick the bucket
/kɪk ðə ˈbʌkɪt/
Qua đời
- A drop in the bucket
/ə drɒp ɪn ðə ˈbʌkɪt/
Hạt muối bỏ biển
- A race against time
/ə reɪs əˈɡeɪnst taɪm/
Phải gấp rút làm việc gì
- To be no spring chicken
/biː nəʊ sprɪŋ ˈtʃɪkɪn/
Không còn trẻ nữa
- Break a leg
/breɪk ə lɛg/
Chúc may mắn
- Break the ice
/breɪk ði aɪs/
Phá vỡ bầu không khí e dè
- It’s not rocket science
/ɪts nɒt ˈrɒkɪt ˈsaɪəns/
Một việc đơn giản
- Jump on the bandwagon
/ʤʌmp ɒn ðə ˈbændwæɡən/
Chạy theo phong trào/trào lưu
- A hard nut to crack
/ə hɑːd nʌt tuː kræk/
Một vấn đề nan giải
- Think outside the box
/θɪŋk ˌaʊtˈsaɪd ðə bɒks/
Suy nghĩ sáng tạo
- Have a whale of a time
/hæv ə weɪl ɒv ə taɪm/
Có khoảng thời gian vui vẻ
- Make ends meet
/meɪk ɛndz miːt/
Kiếm đủ tiền để sống
- Fit as a fiddle
/fɪt æz ə ˈfɪdl/
Khỏe mạnh về mặt thể chất
- Give somebody the cold shoulder
/gɪv ˈsʌmbədi ðə kəʊld ˈʃəʊldə/
Ngó lơ, lạnh nhạt với ai đó
- Speak of the devil
/spiːk ɒv ðə ˈdɛvl/
Vừa mới nhắc thì người đó đã tới
- The last straw
/ðə lɑːst strɔː/
Giọt nước tràn ly
- Be on another planet
/biː ɒn əˈnʌðə ˈplænɪt/
Lơ đễnh
- Every dog has its day
/ˈɛvri dɒg hæz ɪts deɪ/
Ai rồi cũng gặp vận
- Go up in flames
/gəʊ ʌp ɪn fleɪmz/
Bị hủy hoại, phá hỏng
- Like a ton of bricks
/laɪk ə tʌn ɒv brɪks/
Nặng, gay gắt
- It takes two to tango
/ɪt teɪks tuː tuː ˈtæŋɡəʊ/
Cần 2 phía hợp tác để giải quyết
- Time is money
/taɪm ɪz ˈmʌni/
Thời gian là tiền bạc
Nguồn: Sưu tầm.

Photos from Học Tiếng Anh Giao Tiếp- Tây Anh Mỹ's post 24/04/2021

70 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT, HỌC TIẾNG ANH LÀ PHẢI BIẾT

23/04/2021

LUYỆN 100 CÂU CƠ BẢN DỐT MẤY CŨNG THÀNH GIỎI
- Make yourself at home.
/meɪk jɔːˈsɛlf æt həʊm./
Xin hãy tự nhiên như ở nhà.
- We'll pay you half up front.
/wiːl peɪ juː hɑːf ʌp frʌnt./
Chúng tôi sẽ trả trước cho bạn một nửa.
- Don't make matters worse.
/dəʊnt meɪk ˈmætəz wɜːs./
Đừng làm cho vấn đề trở nên tồi tệ hơn.
- Let's get this show on the road!
/lɛts gɛt ðɪs ʃəʊ ɒn ðə rəʊd!/
Hãy bắt đầu thôi!
- Trust your gut feeling.
/trʌst jɔː gʌt ˈfiːlɪŋ./
Tin tưởng vào trực giác của bạn.
- Let me be.
/lɛt miː biː./
Mặc kệ tôi đi.
- You have to jump through so many hoops to achieve your goal.
/juː hæv tuː ʤʌmp θruː səʊ ˈmɛni huːps tuː əˈʧiːv jɔː gəʊl./
Bạn phải trải qua rất nhiều khó khăn để đạt được mục tiêu của mình.
- You jumped the gun! It's not the right time!
/juː ʤʌmpt ðə gʌn! ɪts nɒt ðə raɪt taɪm!/
Bạn làm sớm quá! Đó không phải là thời điểm thích hợp!
- Out of sight, out of mind!
/aʊt ɒv saɪt, aʊt ɒv maɪnd!/
Xa mặt cách lòng!
- He cut in line.
/hiː kʌt ɪn laɪn./
Anh ta cắt ngang hàng.
- The more, the merrier!
/ðə mɔː, ðə ˈmɛrɪə!/
Càng đông càng vui!
- I have no choice!
/aɪ hæv nəʊ ʧɔɪs!/
Tôi không có lựa chọn nào khác!
- I'm delighted!
/aɪm dɪˈlaɪtɪd!/
Tôi rất vui mừng!
- You look dashing!
/juː lʊk ˈdæʃɪŋ!/
Bạn trông rất tuyệt!
- I'm drained!
/aɪm dreɪnd!/
Tôi kiệt sức rồi!
- No hard feelings!
/nəʊ hɑːd ˈfiːlɪŋz!/
Đừng tức giận nhé!
- Not a chance.
/nɒt ə ʧɑːns./
Không đời nào.
- Never say never!
/ˈnɛvə seɪ ˈnɛvə!/
Đừng bao giờ nói không bao giờ.
- Stay in touch!
/steɪ ɪn tʌʧ!/
Hãy giữ liên lạc nhé!
- So what?
/səʊ wɒt?/
Vậy thì sao?
- I'm new around here.
/aɪm njuː əˈraʊnd hɪə./
Tôi là người ở đây.
- Let me introduce myself.
/lɛt miː ˌɪntrəˈdjuːs maɪˈsɛlf./
Hãy để tôi giới thiệu bản thân.
- I do it on my own
/aɪ duː ɪt ɒn maɪ əʊn./
Tôi tự làm điều đó.
- She is attracted to tall men.
/ʃiː ɪz əˈtræktɪd tuː tɔːl mɛn./
Cô ấy bị thu hút bởi những người đàn ông cao ráo.
- I have to get that car!
/aɪ hæv tuː gɛt ðæt kɑː!/
Tôi phải lấy chiếc xe đó!
- We only have an hour left!
/wiː ˈəʊnli hæv ən ˈaʊə lɛft!/
Chúng tôi chỉ còn một giờ đồng hồ!
- What's tomorrow date?
/wɒts təˈmɒrəʊ deɪt?/
Ngày mai là ngày bao nhiêu?
- What's the weather like?
/wɒts ðə ˈwɛðə laɪk?/
Thời tiết như thế nào?
- Everyone knows it.
/ˈɛvrɪwʌn nəʊz ɪt./
Mọi người đều biết điều đó.
- I feel good.
/aɪ fiːl gʊd./
Tôi cảm thấy rất tốt.
- I get off work at 7.
/aɪ gɛt ɒf wɜːk æt ˈsevn./
Tôi tan làm lúc 7 giờ.
- Please take me to this address.
/pliːz teɪk miː tuː ðɪs əˈdrɛs./
Vui lòng đưa tôi đến địa chỉ này.
- Let's go have a look!
/lɛts gəʊ hæv ə lʊk!/
Hãy cùng đi xem thử!
- It's bored to death!
/ɪts bɔːd tuː dɛθ!/
Chán chết đi được!
- Don't peep okay?
/dəʊnt piːp əʊˈkeɪ?/
Đừng nhìn trộm nhé!
- No litter!
/nəʊ ˈlɪtə!/
Không xả rác!
- Mark my words!
/mɑːk maɪ wɜːdz!/
Nhớ lời tôi đấy!
- That's lush!
/ðæts lʌʃ!/
Thật tuyệt!
- You'll be sorry!
/juːl biː ˈsɒri!/
Bạn sẽ cảm thấy hối hận.
- We better stay off the streets at midnight.
/wiː ˈbɛtə steɪ ɒf ðə striːts æt ˈmɪdnaɪt./
Chúng ta tốt hơn là nên tránh ra ngoài đường lúc nửa đêm.
- is that your choice to make?
/ɪz ðæt jɔː ʧɔɪs tuː meɪk?/
Đó là điều mà bạn cần quyết định à?
- It's better left forgotten.
/ɪts ˈbɛtə lɛft fəˈgɒtn./
Tốt hơn là nên quên nó đi.
- I'll find out.
/aɪl faɪnd aʊt./
Tôi sẽ tìm ra.
- It's sold out!
/ɪts səʊld aʊt!/
Nó đã được bán hết rồi!
- It must go on!
/ɪt mʌst gəʊ ɒn!/
Nó phải tiếp tục!
- They steal the show!
/ðeɪ stiːl ðə ʃəʊ!/
Họ đã thu hút được sự chú ý!
- Good show!
/gʊd ʃəʊ!/
Chương trinh hay lắm!
- it’s not over until the fat lady sings
/ɪts nɒt ˈəʊvər ənˈtɪl ðə fæt ˈleɪdi sɪŋz./
Vẫn chưa kết thúc đâu, mọi thứ vẫn có thể bị thay đổi.
- Which is your favorite?
/wɪʧ ɪz jɔː ˈfeɪvərɪt?/
Cái nào là thứ bạn thích?
- I don't want to steal your thunder.
/aɪ dəʊnt wɒnt tuː stiːl jɔː ˈθʌndə./
Tôi không muốn cướp đi sự chú ý của mọi người dành cho bạn.
- He has a face like thunder!
/hiː hæz ə feɪs laɪk ˈθʌndə!/
Anh ta trông rất tức giận.
Did you hear what I just said?
/dɪd juː hɪə wɒt aɪ ʤʌst sɛd?/
Bạn có nghe thấy những gì tôi vừa nói không?
- I want to get his attention.
/aɪ wɒnt tuː gɛt hɪz əˈtenʃn./
Tôi muốn thu hút sự chú ý của anh ấy.
- The sky’s the limit.
/ðə skaɪz ðə ˈlɪmɪt./
Không giới hạn.
- She is killing herself laughing.
/ʃiː ɪz ˈkɪlɪŋ hɜːˈsɛlf ˈlɑːfɪŋ./
Cô ấy đang cười không ngừng được.
- It makes me laugh my head off!
/ɪt meɪks maɪ lɑːf maɪ hɛd ɒf!/
Điều đó làm cho tôi buồn cười quá!
- I think the result cries foul.
/aɪ θɪŋk ðə rɪˈzʌlt kraɪz faʊl./
Tôi nghĩ rằng kết quả ấy không công bằng.
- Why did you have to do that?
/waɪ dɪd juː hæv tuː duː ðæt?/
Tại sao bạn phải làm như vậy?
- He smiled in satisfaction.
/hiː smaɪld ɪn ˌsætɪsˈfækʃən./
Anh ấy mỉm cười hài lòng.
- I saw her smiling face.
/aɪ sɔː hɜː ˈsmaɪlɪŋ feɪs./
Tôi nhìn thấy khuôn mặt tươi cười của cô ấy.
- That was easy!
/ðæt wɒz ˈiːzi!/
Điều đó thật dễ dàng!
- She smiled a small smile.
/ʃiː smaɪld ə smɔːl smaɪl./
Cô ấy cười nhẹ.
- I need to know your name.
/aɪ niːd tuː nəʊ jɔː neɪm./
Tôi cần biết tên của bạn.
- How should I know?
/haʊ ʃʊd aɪ nəʊ?/
Làm sao tôi biết được?
I know next to nothing about this field.
/aɪ nəʊ nɛkst tuː ˈnʌθɪŋ əˈbaʊt ðɪs fiːld./
Tôi không biết gì về lĩnh vực này.
- Is anyone else coming?
/ɪz ˈɛnɪwʌn ɛls ˈkʌmɪŋ?/
Có ai khác đến không?
- I know him like the back of my hand.
/aɪ nəʊ hɪm laɪk ðə bæk ɒv maɪ hænd./
Tôi bhiểu anh ấy như lòng bàn tay.
- She got bent out of shape about his joke.
/ʃiː gɒt bɛnt aʊt ɒv ʃeɪp əˈbaʊt hɪz ʤəʊk./
Cô ấy trở nên tức giận vì trò đùa của anh ta.
- You can say that again!
/juː kæn seɪ ðæt əˈgɛɪn!/
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn!

22/04/2021

40 TỪ VỰNG SIÊU HAY LUYỆN TỪ MẤT GỐC THÀNH GIỎI
- Easy-going
/ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/
Dễ tính
- Easy-care
/ˈiːzi keə(r)/
Dễ chăm sóc
- Far-reaching
/ˌfɑː ˈriːtʃɪŋ/
Hậu quả lan rộng
- World-famous
/ˌwɜːld ˈfeɪməs/
Nổi tiếng thế giới
- Life-long
/ˈlaɪfˌlɒŋ/
Cả đời/lâu dài
Sugar-free
/ˌʃʊɡə ˈfriː/
Không đường
- Dairy-free
/ˌdeə.riˈfriː/
Không sữa/không có chất làm từ sữa
- Low-calorie
/ləʊ ˈkæləri/
Ít calo
- Low-budget
/ˌləʊ ˈbʌdʒɪt/
Chi phí thấp
- High-risk
/ˌhaɪ ˈrɪsk/
Nguy cơ mạo hiểm cao
- High-fibre
/ˌhaɪ ˈfaɪbə(r)/
Nhiều chất xơ
- High-cholesterol
/ˌhaɪ kəˈlestərɒl/
Nhiều cholesterol
- Part-time
/ˌpɑːt ˈtaɪm/
Bán thời gian
- Full-time
/ˌfʊl ˈtaɪm/
Toàn thời gian
- Tip-top
/ˌtɪp ˈtɒp/
Hoàn hảo
- Extra-large
/ˈekstrə lɑːdʒ/
Cỡ lớn
- Teeny-weeny
/ˌtiːni ˈwiːni/
Bé tí
- Time-saving
/ˈtaɪm seɪvɪŋ/
Tiết kiệm thời gian
- Life-changing
/ˈlaɪf ˌtʃeɪn.dʒɪŋ/
Thay đổi cuộc đời
- Old-fashioned
/ˌəʊld ˈfæʃnd/
Cũ/cổ hủ
- Absent-minded
/ˌæbsənt ˈmaɪndɪd/
Đãng trí
- Narrow-minded
/ˌnærəʊ ˈmaɪndɪd/
Hẹp hòi/nhỏ nhen
- Well-behaved
/ˌwel bɪˈheɪvd/
Cư xử tốt
- Well-educated
/ˌwel ˈedʒukeɪtɪd/
Giáo dục tốt
- Well-known
/ˌwel nəʊn/
Nổi tiếng
- Well-paid
/ˌwel ˈpeɪd/
Được trả lương cao
- Low-paid
/ˌləʊ ˈpeɪd/
Được trả lương thấp
- Long-lasting
/ˌlɒŋ ˈlɑːstɪŋ/
Kéo dài lâu
- High-spirited
/ˌhaɪ ˈspɪrɪtɪd/
Dũng cảm/cao cả
- High-end
/ˌhaɪ ˈend/
Xịn/cao cấp
- High-flown
/ˌhaɪ ˈfləʊn/
Lớn và phức tạp
- High-tech
/ˌhaɪ ˈtek/
Công nghệ cao
- Low-tech
/ˌləʊ ˈtek/
Công nghệ thấp
- Low-down
/ˈləʊ daʊn/
Không công bằng
- Good-looking
/ˌɡʊd ˈlʊkɪŋ/
Đẹp trai/xinh gái
- Child-friendly
/ˌtʃaɪldˈfrend.li/
Thân thiện với trẻ nhỏ
- Mouth-watering
/ˈmaʊθ wɔːtərɪŋ/
Thơm ngon
- Home-made
/ˌhəʊm ˈmeɪd/
Nhà làm
Nguồn: Sưu tầm.

21/04/2021

PHÂN BIỆT 20 CẶP TỪ "GÂY LÚ" ĐỂ NÓI TIẾNG ANH CHUẨN HƠN
- Hear và listen
"Hear" được sử dụng khi lắng nghe mà không chú ý.
"Listen" được sử dụng khi chú ý và tập trung vào âm thanh mình nghe được.
- Come và go
"Come" có nghĩa là tiến lại gần một người hoặc một vật khác.
"Go" có nghĩa là rời một nơi để đến một nơi khác.
- Lend và borrow
"Lend" có nghĩa là đưa một thứ cho người khác và họ sẽ cần trả lại.
"Borrow" dùng khi lấy đi thứ gì đó từ người khác, và bản thân người lấy đi sẽ phải trả lại cho người sở hữu vật đó.
- Learn và study
"Learn" có nghĩa là tiếp thu kiến ​​thức mới từ những điều mình gặp phải trong cuộc sống.
"Study" có thể được sử dụng khi cần thực hiện nghiên cứu, tìm kiếm thêm thông tin và làm bài tập.
- Talk và speak
"Speak" được sử dụng trong hoàn cảnh trang trọng hơn, như trong một bài thuyết trình hoặc trong một cuộc họp.
"Talk" là một cách nói không trịnh trọng, dùng khi trò chuyện với bạn bè, v.v.
- See và look
"See" là khi vô ý nhìn thấy một vật nào đó.
"Look" có nghĩa là nhìn có chủ ý để xem điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
- Lose và Loose
"Loose" là lỏng.
"Lose" nghĩa là mất đi.
Tôi sẽ mất cơ hội.
- Affect và effect
"Affect" là động từ.
"Effect" là một danh từ.
- Further và farther
"Further" có nghĩa là một thứ bổ sung.
"Farther" có nghĩa là xa hơn về mặt khoảng cách.
- Beside và besides
"Beside" có nghĩa là bên cạnh.
"Besides" có nghĩa là ngoài ra.
- Its và It's
"It's" là dạng viết tắt của "it is" hoặc"it has".
"Its" được sử dụng để mô tả sự sở hữu.
- Photo và picture
"Photo" là ảnh được tạo ra bằng cách sử dụng máy ảnh.
"Picture" có thể được thực hiện bằng cách vẽ.
- House và home
"House" có nghĩa là một căn nhà.
"Home" có nghĩa là nơi một người nghĩ rằng đó là nơi họ ở và thuộc về, có thể là một thị trấn hoặc một quốc gia.
- Will và be going to
"Will" được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên ý kiến ​​cá nhân hoặc để thể hiện các hành động trong tương lai.
"Be going to" được sử dụng để thể hiện một dự đoán dựa trên bằng chứng có ở hiện tại hoặc để nêu lên kế hoạch tương lai được quyết định trước thời điểm nói.
- Success và succeed
"Success" là một danh từ.
"Succeed" là một động từ.
Nguồn: Sưu tầm

Photos from Học Tiếng Anh Giao Tiếp- Tây Anh Mỹ's post 20/04/2021

80 CẤU TRÚC , RINH NGAY ĐIỂM 10

19/04/2021

TOP 130 TỪ VỰNG CƠ BẢN HỌC TIẾNG ANH LÀ PHẢI BIẾT
- Friendliness => Friendly => Befriend
Sự thân thiện/Thân thiện/Kết bạn
- Avoidance => Avoidable => Avoid
Sự tránh xa/Có thể tránh được/Tránh
- Tidiness=> Tidy=> Tidily
Sự ngăn nắp/Ngăn nắp/Ngăn nắp
- Sleep=> Sleepy=> Sleepily=> Sleep
Ngủ/Ngái ngủ/Buồn ngủ/Ngủ
- Affordable=> Affordably=> Afford
Giá cả phải chăng/Giá cả phải chăng/Giá rẻ, có thể mua được
- Usefulness=> Useful=> Usefully=> Use
Trial=> Try
Sự hữu ích/Hữu ích/Hữu ích/Sử dụng
- Forgiveness=> forgiveable=> Forgive
Sự tha thứ/Có thể tha thứ/Tha thứ
- Study=> studious=> Study
Học/Siêng năng/Học
- Talk=> Talkative=> Talk
Cuộc trò chuyện/Nói nhiều/Nói chuyện
- stupidity=> Stupid=> Stupidly
sự ngu ngốc/Ngốc nghếch/Một cách ngu ngốc
- Reason=> Reasonable=> Reasonably=> Reason
Lý do/Hợp lý/Hợp lý/Lập luận
- Encouragement=> encouraging=> encouragingly=> Encourage
Sự khuyến khích/khích lệ/Một cách khích lệ Khuyến khích
- Politeness=> Polite=> Politely
Cử chỉ lễ phép/Lịch sự/Một cách lịch sự
- Achievement=> Achievable=> Achieve
Thành tích/Có thể đạt được/Giành được
- Fashion=> Fashionable=> Fashionably
Thời trang/Hợp thời trang/Hợp thời trang
- Surprise=> Surprising=> Surprisingly=> Surprise
Sự ngạc nhiên/Ngạc nhiên/đáng sửng sốt/ Làm ngạc nhiên
- Silence=> Silent=> Silently=> Silence
Sự im lặng/Im lặng/Yên tĩnh/Làm yên lặng
- Willingness=> Willing=> Willingly=> Will
Sự sẵn lòng/Sẵn lòng/Tự nguyện/Bằng lòng
- Seriousness=> Serious=> Seriously
Tính chất nghiêm trọng/Nghiêm trọng/Nghiêm túc
- Supplement=> Supplementary=> Supply
Phần bổ sung/Bổ sung/Cung cấp
- Suggestion=> Suggestive=> Suggestively=> Suggest
Sự gợi ý/Gợi nhớ/Khêu gợi/Đề xuất
- Creativity=> Creative=> Creatively=> Create
Sự áng tạo/Sáng tạo/Một cách sáng tạo/Tạo nên
- Toleration=> Tolerable=> Tolerate
Sự khoan dung/Có thể chịu đựng được/Tha thứ
- Support=> Supportive => Support
Sự ủng hộ/Khuyến khích/đem lại sự giúp đỡ /Ủng hộ
- Approval=> Approving=> Approvingly=> Approve
Sự chấp thuận/Tán thành/Đồng tình/Phê duyệt/chấp thuận
- Taste=> Tasty=> Tastefully=> Taste
Vị/Ngon/Trang nhã/Nếm thử
- Announcement => Announce
Thông báo
- Requirement=> Required=> Require
Sự yêu cầu/Cần thiết/Yêu cầu
- Attachment=> Attached=> Attach
Tập tin đính kèm/Gắn bó/Trói buộc/gắn
- Allowance=> Allow
Sự thừa nhận/Cho phép
- Collection=> Collective=> Collectively=> Collect
Bộ sưu tập/Tập thể/Tập thể/Tập trung
- Information=> Informative=> Inform
Thông tin/Nhiều thông tin/Thông báo
- Pain=> Painful=> Painfully
Sự đau đớn/Đau đớn/Một cách đau đớn
- Joy=> Joyful=> Joyfully
Sự hân hoan/Vui mừng/Một cách hân hoan
- Discovery=> DIscoverable=> Discover
Khám phá/Có thể tìm ra/Khám phá
- Explanation=> Explain
Sự giải thích/Giải thích
- Mangement=> Managable=> Manage
Sự quản lý/Có thể quản lý/Quản lý
- Feeling=> Feel
Cảm giác/Cảm thấy
- Decision=> Decided=> Decide
Quyết định/Cụ thể/Quyết định
- Criticisim=> Criticize
Sự chỉ trích/Chỉ trích
- Awakening=> Awake=> Awaken
Thức tỉnh/Thức giấc/Thức dậy
- Extreme=> Extremely
Vô cùng/Cực kỳ
- Calmness=> Calm=> Calmly
Sự bình tĩnh/Điềm tĩnh/Điềm tĩnh
- Delight=> Delightful=> Delightfully=> Delight
Sự vui sướng/Thú vị/Thú vị/Làm vui thích
- Anger=> Angry=> Angrily
Sự phẫn nộ/Bực bội/Một cách tức giận
- Loud=> Loudly
Sự ồn ào/Ầm ĩ
- Heart=> Heartfelt=> Heartily
Trái tim/Chân thành/Nồng nhiệt
Nguồn: Sưu tầm.

11/04/2021

CÁC CÁCH NÓI "KHÔNG" TÂY HAY DÙNG BẠN PHẢI BIẾT
Tặng cả nhà các cách nói siêu thú vị thay cho "no" ❤ Ngưng nói "no" ngay hôm nay cả nhà nhé ❤
🚫 Nah.
/nɑː/
Không.
🚫 Nope.
/nəʊp/
Không nhé.
🚫 No way.
/nəʊ weɪ/
Không đời nào.
🚫 Not now.
/nɒt naʊ/
Không phải bây giờ.
🚫 Certainly not.
/ˈsɜːtnli nɒt/
Chắc chắn không.
🚫 Absolutely not.
/ˈæbsəluːtli nɒt/
Hoàn toàn không..
🚫 Not likely.
/nɒt ˈlaɪkli/
Tôi từ chối.
🚫 No, thanks.
/nəʊ, θæŋks/
Không cảm ơn.
🚫 I don't think so.
/aɪ dəʊnt θɪŋk səʊ/
Tôi không nghĩ vậy.
🚫 Not for me, thanks.
/nɒt fɔː miː, θæŋks/
Không phải dành cho tôi, cảm ơn.
🚫 I wish I could but....
/aɪ wɪʃ aɪ kʊd bʌt/
Ước gì tôi có thể nhưng...
🚫 Not today, thanks.
/nɒt təˈdeɪ, θæŋks/
Không phải hôm nay, cảm ơn nhé.
🚫 Maybe another time.
/ˈmeɪbiː əˈnʌðə taɪm/
Có lẽ để lần khác nhé.
🚫 Regrettably, I'm not able to.
/rɪˈgrɛtəbli, aɪm nɒt ˈeɪbl tuː/
Thật đáng tiếc, tôi không thể.
🚫 I'm not interested.
/aɪm nɒt ˈɪntrɪstɪd/
Tôi không quan tâm.
🚫 If only I could
/ɪf ˈəʊnli aɪ kʊd/
Gia như tôi có thể.
🚫 I'm afraid I can't
/aɪm əˈfreɪd aɪ kɑːnt/
E rằng tôi không thể
🚫 Sorry, I have something else to do.
/ˈsɒri, aɪ hæv ˈsʌmθɪŋ ɛls tuː duː/
Xin lỗi tôi còn việc khác phải làm.
🚫 I don't think I want to
/aɪ dəʊnt θɪŋk aɪ wɒnt tuː/
Tôi không nghĩ rằng tôi muốn
🚫 Not now, but another time
/nɒt naʊ, bʌt əˈnʌðə taɪm/
Không phải bây giờ nhưng vào lần khác nhé.
🚫 Sounds great, but I can't commit.
/saʊndz greɪt, bʌt aɪ kɑːnt kəˈmɪt/
Nghe thật tuyệt, nhưng tôi không thể tham gia.
🚫 I'm honored, but I can't
/aɪm ˈɒnəd, bʌt aɪ kɑːnt/
Tôi rất hân hạnh, nhưng tôi không thể
🚫 I wish I were able to
/aɪ wɪʃ aɪ wɜːr ˈeɪbl tuː/
Tôi ước tôi có thể
🚫 I won't be able to help
/aɪ wəʊnt biː ˈeɪbl tuː hɛlp/
Tôi sẽ không thể giúp
🚫 I'd love to but I can't
/aɪd lʌv tuː bʌt aɪ kɑːnt/
Tôi rất muốn nhưng tôi không thể
🚫 Apologies, but I can't make it
/əˈpɒləʤiz, bʌt aɪ kɑːnt meɪk ɪt/
Xin lỗi, nhưng tôi không thể đến được.
🚫 I'm not able to make it
/aɪm nɒt ˈeɪbl tuː meɪk ɪt/
Tôi không thể đến được.
🚫 Sorry, I'm booked into something else
/ˈsɒri, aɪm bʊkt ˈɪntuː ˈsʌmθɪŋ ɛls/
Xin lỗi, tôi bận việc khác mất rồi.
🚫 Sadly I have something else to do.
/ˈsædli aɪ hæv ˈsʌmθɪŋ ɛls tuː duː/
Rất tiếc tôi có việc khác phải làm
🚫 No thank you, but it sounds lovely
/nəʊ θæŋk juː, bʌt ɪt saʊndz ˈlʌvli/
Không, cảm ơn, nhưng điều đó nghe rất tuyệt.
🚫 We appreciate the offer, however...
/wiː əˈpriːʃɪeɪt ði ˈɒfə, haʊˈɛvə/
Chúng tôi trân trọng lời đề nghị, nhưng...
🚫 Unfortunately, It's not not a good time
/ʌnˈfɔːʧnɪtli, ɪts nɒt nɒt ə gʊd taɪm/
Thật không may, đây không phải là thời gian tốt.
🚫 Thanks for thinking of me but I can't
/θæŋks fɔː ˈθɪŋkɪŋ ɒv miː bʌt aɪ kɑːnt/
Cảm ơn vì đã nghĩ đến tôi nhưng tôi không thể.
🚫 No thanks, I have another commitment
/nəʊ θæŋks, aɪ hæv əˈnʌðə kəˈmɪtmənt/
Không cảm ơn, tôi bận việc khác rồi.
🚫 I'm not able to participate, but thanks for asking
/aɪm nɒt ˈeɪbl tuː pɑːˈtɪsɪpeɪt, bʌt θæŋks fɔːr ˈɑːskɪŋ/
Tôi không thể tham gia, nhưng cảm ơn vì đã hỏi.
🚫 I appreciate your time, but no thank you.
/aɪ əˈpriːʃɪeɪt jɔː taɪm, bʌt nəʊ θæŋk juː/
Tôi trân trọng thời gian với bạn nhưng không, cảm ơn nhé.
Nguồn: Theo ESL.

10/04/2021

40 CÂU BẮT CHUYỆN VỚI TÂY CHUẨN KHÔNG CẦN CHỈNH
1. Để bắt đầu một cuộc hội thoại. thay vì "Hello how are you", hãy nói:
- Good day!
/gʊd deɪ!/
Ngày mới tốt lành!
- What's your name?
/wɒts jɔː neɪm?/
Bạn tên là gì?
- Could you spell your name please?
/kʊd juː spɛl jɔːr neɪm pliːz?/
Bạn có thể đánh vần tên của bạn được không?
- Hi there! Let me introduce myself first.
/haɪ ðeə! lɛt miː ˌɪntrəˈdjuːs maɪˈsɛlf fɜːst./
Xin chào! Để tôi giới thiệu bản thân trước.
- I'm fine, how about you?
/aɪm faɪn, haʊ əˈbaʊt juː?/
Tôi khỏe, còn bạn?
- Good morning/good afternoon/good evening!
/gʊd ˈmɔːnɪŋ/gʊd ˈɑːftəˈnuːn/gʊd ˈiːvnɪŋ!/
Chào buổi sáng/ chào buổi chiều/ chào buổi tối!
- This is the first time I've seen you here!
/ðɪs ɪz ðə fɜːst taɪm aɪv siːn juː hɪə!/
Đây là lần đầu tiên tôi thấy bạn ở đây!
- Nice to meet you today!
/naɪs tuː miːt juː təˈdeɪ!/
Rất vui được gặp bạn hôm nay!
2. Về những câu sử dụng để duy trì cuộc hội thoại:
- Where do you live?
/weə duː juː lɪv?/
Bạn sống ở đâu?
- How was your week?
/haʊ wɒz jɔː wiːk?/
Tuần vừa rồi của bạn như thế nào?
- Do you live in an apartment or a house?
/duː juː lɪv ɪn ən əˈpɑːtmənt ɔːr ə haʊs?/
Bạn sống ở căn hộ hay một ngôi nhà?
- What do you do for a living?
/wɒt duː juː duː fɔːr ə ˈlɪvɪŋ?/
Bạn làm gì để kiếm tiền?
- Do you live on your own?
/duː juː lɪv ɒn jɔːr əʊn?/
Bạn có sống một mình không?
- How long have you been here?
/haʊ lɒŋ hæv juː biːn hɪə?/
Bạn đã ở đây bao lâu rồi?
- Do you often come here?
/duː juː ˈɒftən kʌm hɪə?/
Bạn có thường xuyên đến đây không?
- Are you a student?
/ɑː juː ə ˈstjuːdənt?/
Bạn là sinh viên à?
- Where did you get this bag? It looks really nice!
/weə dɪd juː gɛt ðɪs bæg? ɪt lʊks ˈrɪəli naɪs!/
Bạn mua cái túi này ở đâu? Nó trông rất đẹp!
- What year are you in?
/wɒt jɪər ɑː juː ɪn?/
Bạn đang học năm thứ mấy?
- Where do you work?
/weə duː juː wɜːk?/
Bạn làm việc ở đâu?
- How long have you been working in Vietnam?
/haʊ lɒŋ hæv juː biːn ˈwɜːkɪŋ ɪn ˌviːetˈnɑːm?/
Bạn đã làm việc ở Việt Nam bao lâu rồi?
- How is the weather in your country?
/haʊ ɪz ðə ˈwɛðə ɪn jɔː ˈkʌntri?/
Thời tiết tại đất nước của bạn như thế nào?
- I would love to hear more about your country.
/aɪ wʊd lʌv tuː hɪə mɔːr əˈbaʊt jɔː ˈkʌntri./
Tôi rất muốn nghe nhiều hơn về đất nước của bạn.
- How is your work?
/haʊ ɪz jɔː wɜːk?/
Công việc của bạn thế nào rồi?
- Do you have any plans for this weekend?
/duː juː hæv ˈɛni plænz fɔː ðɪs ˈwiːkˈɛnd?/
Cuối tuần này bạn đã có kế hoạch gì chưa?
- How many places have you visited while you've been in Vietnam?
/haʊ ˈmɛni ˈpleɪsɪz hæv juː ˈvɪzɪtɪd waɪl juːv bɪn ɪn ˌviːetˈnɑːm?/
Bạn đã đi được bao nhiêu nơi khi ở Việt Nam?
- Have you traveled much?
/hæv juː ˈtrævld mʌʧ?/
Bạn đã đi du lịch nhiều chưa?
- Which Vietnamese foods you like the most?
/wɪʧ ˌvjɛtnəˈmiːz fuːdz juː laɪk ðə məʊst?/
Bạn thích món ăn Việt Nam nào nhất?
- Have you ever tried Bamboo-tube rice? Believe me, it's really tasty.
/hæv juː ˈɛvə traɪd bæmˈbuː-tjuːb raɪs? bɪˈliːv miː, ɪts ˈrɪəli ˈteɪsti./
Có bao giờ bạn thử món cơm lam chưa? Tin tôi đi, món này thực sự rất ngon.
- Could I ask why do you choose Vietnam as your destination?
/kʊd aɪ ɑːsk waɪ duː juː ʧuːz ˌviːetˈnɑːm æz jɔː ˌdɛstɪˈneɪʃən?/
Tôi có thể hỏi tại sao bạn chọn đến Việt Nam không?
- Who do you live with?
/huː duː juː lɪv wɪð?/
Bạn sống với ai?
- I'm willing to share more about Vietnamese cultures if you interest.
/aɪm ˈwɪlɪŋ tuː ʃeə mɔːr əˈbaʊt ˌviːetˈnɑːmiːz ˈkʌlʧəz ɪf juː ˈɪntrɪst./
Tôi sẵn sàng chia sẻ nhiều hơn về văn hóa Việt Nam nếu bạn quan tâm.
- Have you got used to the life in here?
/hæv juː gɒt juːzd tuː ðə laɪf ɪn hɪə?/
Bạn đã quen với cuộc sống ở đây chưa?
- You really should give it a try.
/juː ˈrɪəli ʃʊd gɪv ɪt ə traɪ./
Bạn thực sự nên thử.
3. Thay vì chỉ nói "Goodbye see you again", hãy nói:
- Have a good day!
/hæv ə gʊd deɪ!/
Chúc bạn ngày mới tốt lành!
- Great talking to you!
/greɪt ˈtɔːkɪŋ tuː juː!/
Thật tuyệt khi được nói chuyện với bạn!
- Goodbye, hope to see you again!
/gʊdˈbaɪ, həʊp tuː siː juː əˈgɛn!/
Chào tạm biệt, mong gặp lại bạn!
- Enjoy your day!
/ɪnˈʤɔɪ jɔː deɪ!/
Chúc bạn 1 ngày vui vẻ nhé!
- I'm afraid I have to leave now, I have some work to do.
/aɪm əˈfreɪd aɪ hæv tuː liːv naʊ, aɪ hæv sʌm wɜːk tuː duː./
Tôi phải đi ngay bây giờ, tôi có một số việc phải làm.
- Goodbye and take care!
/gʊdˈbaɪ ænd teɪk keə!/
Tạm biệt và bảo trọng!
Nguồn: Sưu tầm và tổng hợp.

09/04/2021

NUỐT TRỌN 55 TỪ THƠM NGON VỀ CÁC MÓN ĂN VẶT
- Junk food
/ʤʌŋk fuːd/
Đồ ăn vặt
- Street food
/striːt fuːd/
Món ăn đường phố
- Cheese sticks
/ʧiːz stɪks/
Phô mai que
- Ice cream
/aɪs kriːm/
Kem
- Candy floss
/ˈkændi flɒs/
Kẹo bông
- French fries
/frɛnʧ fraɪz/
khoai tây chiên
- Hamburger
/ˈhæmbɜːrɡər/
Bánh Hamburger
- Pizza
/ˈpiːtsə/
Bánh Pizza
- Sandwich
/ˈsænwɪʤ/
Bánh mì kẹp
- Popcorn
/ˈpɒpkɔːn/
Bỏng ngô
- Bubble tea
/ˈbʌbl tiː/
Trà sữa
- Sweet gruel
/swiːt grʊəl/
Chè
- Soft drink
/sɒft drɪŋk/
Nước ngọt
- Canned drink
/kænd drɪŋk/
Đồ uống lon
- Soda
/ˈsəʊdə/
Nước Soda
- Yogurt
/ˈjɒgə(ː)t/
Sữa chua
- Popsicle
/ˈpɒpsɪkl/
Kem que
- Dried jackfruit chips
/draɪd ˈdʒækfruːt ʧɪps/
Mít sấy
- Beef jerky
/biːf ˈʤɜːki/
Thịt bò khô
- Biscuit
/ˈbɪskɪt/
Bánh quy
- Soya
/ˈsɔɪə/
Sữa đậu nành
- Coconut jelly
/ˈkəʊkənʌt ˈʤɛli/
Thạch dừa
- Caramel
/ˈkærəmɛl/
Caramen
- Grilled sweet potato
/grɪld swiːt pəˈteɪtəʊ/
Khoai lang nướng
- Grilled corn
/grɪld kɔːn/
Ngô nướng
- Deep-fried chicken feet with salt
/diːp-fraɪd ˈʧɪkɪn fiːt wɪð sɔːlt/
Chân gà rang muối
- Raisin
/ˈreɪzn/
Nho khô
- Sugared dry apricot
/ˈʃʊgəd draɪ ˈeɪprɪkɒt/
Ô mai mơ
- Half-hatched quail egg with tamarind sauce
/hɑːf-hæʧt kweɪl ɛg wɪð ˈtæmərɪnd sɔːs/
Cút lộn xào me
- Pock lemongrass skewer
/pɒk ˈlemənɡrɑːs ˈskjʊə/
Nem lụi
- Banana fritter
/bəˈnɑːnə ˈfrɪtə/
Bánh chuối rán
- Corn fritter
/kɔːn ˈfrɪtə/
Bánh ngô rán
- Mixed rice paper salad
/mɪkst raɪs ˈpeɪpə ˈsæləd/
Bánh tráng trộn
- Roasted corn
/ˈrəʊstɪd kɔːn/
Ngô nướng
- Dried squid
/draɪd skwɪd/
Mực khô
- candied fruits
/ˈkændɪd fruːts/
Mứt hoa quả
- Roasted watermelon seeds
/ˈrəʊstɪd ˈwɔːtəˌmɛlən siːdz/
Hat dưa
- Sunflower seeds
/ˈsʌnˌflaʊə siːdz/
Hạt hướng dương
- Bread stick
/brɛd stɪk/
Bánh mì que
- Wafer
/ˈweɪfə/
Bánh xốp
- Chicken nuggets
/ˈʧɪkɪn ˈnʌgɪts/
Gà viên chiên
- Candy
/ˈkændi/
Kẹo
- Snack
/snæk/
Bim bim
- lollipop
/ˈlɒlɪpɒp/
Kẹo mút
- Tart
/tɑːt/
Bánh nhân hoa quả
- Egg coffee
/ɛg ˈkɒfi/
Cà phê trứng
- Sizzling Crepes
/ˈsɪzlɪŋ kreɪps/
Bánh xèo
- Cheesecake
/ˈʧiːzkeɪk/
Bánh nhân phô mai
- Sponge cake
/spʌnʤ keɪk/
Bánh bông lan
- Durian crepe
/ˈdʊriən kreɪp/
Bánh crepe sầu riêng
- Tiramisu
/ˌtɪrəˈmiːsuː/
Tiramisu
- Choux pastry
/choux ˈpeɪstri/
Bánh su kem
Nguồn: Sưu tầm.

Photos from Học Tiếng Anh Giao Tiếp- Tây Anh Mỹ's post 08/04/2021

110 TỪ ĐỒNG NGHĨA THÔNG DỤNG NHẤT, ĐỤNG CHỦ ĐỀ NÀO CŨNG NÓI ĐƯỢC

07/04/2021

66 THÀNH NGỮ SIÊU THÔNG DỤNG BẮN TIẾNG ANH CHUẨN NHƯ TÂY
the apple of one's eye
/ði/ /ˈap(ə)l/ /ɒv/ /wʌnz/ /ʌɪ/
người yêu dấu trong mắt ai đó
- You are the apple of my eye.
Bạn là người yêu dấu trong mắt tôi.
a bad egg
/ə/ /bæd/ /ɛg/
kẻ hư hỏng
- When he was young, he was a bad egg
Khi còn trẻ, anh ta là một kẻ tồi.
a good egg
/ə/ /gʊd/ /ɛg/
người tốt bụng
- He is a good egg, so I want to make friends with him.
Anh ta là người tốt vậy nên tôi muốn kết bạn với anh ta.
a big cheese
/ə/ /bɪg/ /ʧiːz/
nhân vật tầm cỡ
- She is the big cheese in the company.
Cô ấy là nhân vật tầm cỡ trong công ty.
bread and butter
/brɛd/ /ænd/ /ˈbʌtə/
kế sinh nhai
- This job is my bread and butter.
Công việc này là kế sinh nhai của tôi.
(as)cool as a cucumber
(æz) /kuːl/ /æz/ /ə/ /ˈkjuːkʌmbə/
cực kỳ bình tĩnh
- When performing, she was as cool as a cucumber.
Khi biểu diễn, cô ấy cực kỳ bình tĩnh.
one's cup of tea
/wʌnz/ /kʌp/ /ɒv/ /tiː/
sự yêu thích
- Reading books is my cup of tea.
Đọc sách là niềm yêu thích của tôi.
bring home the bacon
/brɪŋ/ /həʊm/ /ðə/ /ˈbeɪkən/
kiếm tiền
- To bring home the bacon, I have to get a job.
Để kiếm tiền, tôi phải có một công việc.
butter someone up
/ˈbʌtə/ /ˈsʌmwʌn/ /ʌp/
nịnh bợ, tâng bốc
- She butters her boss up all the time.
Cô ta lúc nào cũng nịnh bợ sếp.
go bananas
/gəʊ/ /bəˈnɑːnəz/
tức điên
- If I'm late again, my teacher will go bananas.
Nếu tôi lại muộn nữa, cô giáo sẽ tức điên.
Don't cry over spilled milk.
/dəʊnt/ /kraɪ/ /ˈəʊvə/ /spɪld/ /mɪlk./
Đừng đau buồn vì những chuyện đã qua.
- It's no use crying over spilled milk.
Chẳng ích gì khi khóc vì những chuyện đã qua.
like two peas in a pod
/laɪk/ /tuː/ /piːz/ /ɪn/ /ə/ /pɒd/
giống nhau như đúc
- They are so similar, like two peas in a pod.
Họ trông giống nhau như đúc.
as different as chalk and cheese
/æz/ /ˈdɪfrənt/ /æz/ /ʧɔːk/ /ænd/ /ʧiːz/
khác nhau một trời một vực
- My sister and I are as different as chalk and cheese.
Chị gái và tôi khác nhau một trời một vực.
as flat as a pancake
/æz/ /flæt/ /æz/ /ə/ /ˈpænkeɪk/
phẳng đét/ lép dẹt như cá mắm
- The tire is as flat as a pancake.
Bánh xe lép dẹt như cá mắm.
have a sweet tooth
/hæv/ /ə/ /swiːt/ /tuːθ/
người hảo ngọt
- She eats candies all day. She must have a sweet tooth.
Cô ấy ăn kẹo cả ngày. Chắc hẳn cô ấy là người hảo ngọt.
as sweet as honey
/æz/ /swiːt/ /æz/ /ˈhʌni/
quyến rũ, ngọt ngào như mật
- She is as sweet as honey.
Cô ấy ngọt ngào như mật.
a second bite at the cherry
/ə/ /ˈsɛkənd/ /baɪt/ /æt/ /ðə/ /ˈʧɛri/
cơ hội thứ hai
- There is no second bite at the cherry if we fail.
Sẽ chẳng hề có cơ hội thứ hai nếu chúng ta thất bại.
a tough nut to crack
/ə/ /tʌf/ /nʌt/ /tu/ /kræk/
vấn đề nan giải
- The problem of pollution is a tough nut to crack.
Nạn ô nhiễm là vấn đề nan giải.
a couch potato
/ə/ /kaʊʧ/ /pəˈteɪtəʊ/
kẻ nghiện xem TV.
- A couch potato often gets fat very quickly.
Kẻ nghiện xem TV thường trở nên béo phì rất nhanh.
as red as beetroot
/æz/ /rɛd/ /æz/ /ˈbiːtruːt/
đỏ như gấc
- When he gets drunk, his face is as red as beetroot.
Khi say, mặt anh ta đỏ như gấc.
off- color
/ɒf- ˈkʌlə/
khiếm nhã, thô bỉ
- She's shocked by his off-color comment.
Cô ấy sửng sốt vì lời nhận xét thô bỉ của hắn.
to show one's true colors
/tuː/ /ʃəʊ/ /wʌnz/ /truː/ /ˈkʌləz/
bộc lộ bản chất
- Once he gets your money, he will show his true colors.
Một khi lấy được tiền, hắn sẽ bộc lộ bản chất thật.
with flying colors
/wɪð/ /ˈflaɪɪŋ/ /ˈkʌləz/
một cách xuất sắc
- She passed the final exam with flying colors.
Cô ấy vượt qua bài kiểm tra cuối kỳ một cách xuất sắc.
to be kept in the dark
/tuː/ /biː/ /kɛpt/ /ɪn/ /ðə/ /dɑːk/
không được biết
- I've been kept in the dark about this plan.
Tôi không được biết về kế hoạch này.
to be in black and white
/tuː/ /biː/ /ɪn/ /blæk/ /ænd/ /waɪt/
rõ ràng, giấy trắng mực đen
- The agreement must be witten down in black and whiter.
Bản hợp đồng phải rõ ràng trên giấy trắng mực đen.
black and blue
/blæk/ /ænd/ /bluː/
bầm dập, tơi tả
- After fighting with his friends, his face is black and blue.
Sau khi đánh nhau với bạn, mặt anh ta bầm dập cả.
blackout
/ˈblækaʊt/
mất điện
- We had a blackout last night.
Chúng tôi bị mất điện tối qua.
black market
/blæk/ /ˈmɑːkɪt/
chợ đen
- Illegal goods are sold on the black market.
Hàng cấm được bán ở chợ đen.
to blacklist
/tuː/ /ˈblæklɪst/
cho vào danh sách đen
- The people, who make rude comments, will be blacklisted.
Những người có bình luận khiếm nhã sẽ bị liệt vào danh sách đen.
to blackmail
/tuː/ /ˈblækmeɪl/
gửi thư tống tiền
- They used these photos to blackmail him.
Chúng dùng những bức ảnh này để tống tiền anh ta.
the black sheep
/ðə/ /blæk ʃiːp/
kẻ bị nỗi xấu hổ của một tập thể
- She is the black sheep of the family
Cô ta là nỗi xấu hổ của gia đình.
out of the blue
/aʊt/ /ɒv/ /ðə/ /bluː/
đột ngột
- It rains out of the blue.
Trời đột ngột đổ mưa.
blue blood
/bluː/ /blʌd/
dòng dõi quý phái
- Most politicians are blue bloods.
Hầu hết các chính trị gia đều có dòng dõi quý tộc.
to feel blue
/tuː/ /fiːl/ /bluː/
buồn bã.
- I feel blue, because I failed the exam.
Tôi buồn vì đã trượt bài kiểm tra.
once in a blue moon
/wʌns/ /ɪn/ /ə/ /bluː/ /muːn/
hiếm khi
- My father gives me money once in a blue moon.
Cha hiếm khi cho tôi tiền.
blue collar
/bluː/ /ˈkɒlə/ (thuộc về)
tầng lớp công nhân
- He comes from a blue collar family.
Anh ta xuất thân từ một gia đình tầng lớp công nhân.
green with envy
/griːn/ /wɪð/ /ˈɛnvi/
đố kị, ghen xanh người
- His success made his friends green with envy.
Thành công của anh ta khiến những người bạn phải đố kị.
green thumb
/griːn/ /θʌm/
giỏi làm vườn
- My grandfather has a green thumb.
Ông tôi rất giỏi làm vườn.
a grey area
/ə/ /greɪ/ /ˈeərɪə/
vấn đề khó xác định
- The reason for inflation is a grey area.
Nguyên nhân gây lạm phát là vấn đề khó xác định.
a golden opportunity
/ə/ /ˈgəʊldən/ /ˌɒpəˈtjuːnɪti/
cơ hội vàng
- For me, studying abroad is a golden opportunity.
Đối với tôi, du học là một cơ hội vàng.
see pink elephants
/siː/ /pɪŋk/ /ˈɛlɪfənts/
trông gà hóa cuốc
- I stopped drinking when I started to see pink elephants.
Tôi dừng uống khi bắt đầu trông gà hóa cuốc.
in the pink of condition
/ɪn/ /ðə/ /pɪŋk/ /ɒv/ /kənˈdɪʃən/
có sức khỏe tốt
- My grandmother is in the pink of condition.
Bà tôi có sức khỏe tốt.
catch somebody red-handed
/kæʧ/ /ˈsʌmbədi/ /rɛd-ˈhændɪd/
bị bắt quả tang
- The thief is caught red-handed when trying to steal a car.
Tên trộm bị bắt quả tang khi đang cố lấy trộm chiếc xe ô tô.
red in the face
/rɛd/ /ɪn/ /ðə/ /feɪs/
xấu hổ đến chín người
- She was red in the face when people made fun of her.
Cô ấy xấu hổ khi bị mọi người lôi ra làm trò cười.
red tape
/rɛd/ /teɪp/
thủ tục hành chính phức tạp
- The company's new policy has a lot of red tape.
Chính sách mới của công ty có nhiều thủ tục hành chính phức tạp.
to be born with a silver spoon in one's mouth
/tuː/ /biː/ /bɔːn/ /wɪð/ /ə/ /ˈsɪlvə/ /spuːn/ /ɪn/ /wʌnz/ /maʊθ/
sướng từ trong trứng, sinh trưởng trong gia đình giàu có
- She was not born with a silver spoon in her mouth.
Cô ấy không được sinh ra trong gia đình giàu có.
as white as a sheet
/æz/ /waɪt/ /æz/ /ə/ /ʃiːt/
mặt cắt không còn hạt máu
- She was as white as sheet when she heard the news.
Cô ấy mặt cắt không còn hạt máu khi nghe tin.
raise a white flag
/reɪz/ /ə/ /waɪt/ /flæg/
đầu hàng
- Finally, our enemy raises a white flag.
Cuối cùng thì kẻ thù cũng đầu hàng.
a white lie
/ə/ /waɪt/ /laɪ/
lời nói dối vô hại
- I don't want to make her sad, so I will tell her a white lie.
Không muốn làm cô ầy buồn, nên tôi nói lời nói dối vô hại.
white collar
/waɪt/ /ˈkɒlə/
(thuộc) công việc văn phòng
- The graduate students want to get a white collar job.
Sinh viên tốt nghiệp muốn làm công việc văn phòng.
a chip off the old block
/ə ʧɪp ɒf ði əʊld blɒk/
người có tính cách giống hệt bố mẹ
- Like her mother, she likes reading books. She is a chip off the old block. Giống như mẹ, cô ấy thích đọc sách. Cô ấy có tính cách giống hệt mẹ.
like father, like son
/laɪk ˈfɑːðə, laɪk sʌn/
cha nào con nấy
- Tom, and his father both studied Engineering, like father, like son.
Tom và cha anh ấy đều học về kỹ thuật. Đúng là cha nào con nấy.
in one's blood
/ɪn wʌnz blʌd/
có tài năng bẩm sinh
- Art is in Sue's blood, she was born to be a painter.
Sue có tài năng bẩm sinh về nghệ thuật, cô ấy là một họa sĩ bẩm sinh.
flesh and blood
/flɛʃ ænd blʌd/
những người cùng chung máu mủ
- I only trust my own flesh and blood.
Tôi chỉ tin máu mủ ruột già của mình thôi.
blood is thicker than water
/blʌd ɪz ˈθɪkə ðæn ˈwɔːtə/
một giọt máu đào hơn ao nước lã
- She will definitely back up her sister. Blood is thicker than water.
Cô ấy nhất định sẽ ủng hộ em gái mình. Một giọt máu đào hơn ao nước lã mà.
at one's mother's knee
/æt wʌnz ˈmʌðəz niː/
từ khi còn rất nhỏ
- She learned to play piano at her mother's knee.
Cô ấy học chơi đàn dương cầm từ khi còn rất nhỏ.
from father to son
/frɒm ˈfɑːðə tuː sʌn/
cha truyền con nối, từ đời cha sang đời con
- This tradition has been passed down from father to son.
Truyền thống này được lưu truyền từ đời cha sang đời con.
east or west, home is best
/iːst ɔː wɛst, həʊm ɪz bɛst/
đông hay tây nhà là nơi tuyệt vời nhất
- I'm eager to come home. East or West, home's best.
Tôi háo hức để trở về nhà. Đông hay Tây, nhà là nơi tuyệt vời nhất.
be all ears
/biː ɔːl ɪəz/
chú ý lắng nghe
- Tell me your problem, I'm all ears.
Nói cho tôi biết vấn đề của bạn đi. Tôi đang chú ý lắng nghe đây.
Achilles' heel
/əˈkɪliːz hiːl/
gót chân Asin, điểm yếu
- English is my Achilles' heel.
Tiếng Anh là điểm yếu của tôi.
cost an arm and a leg
/kɒst ən ɑːm ænd ə lɛg/
đắt cắt cổ
- This apartment cost me an arm and a leg.
Căn hộ này có giá đắt cắt cổ.
give sb a hand
/gɪv ˈsʌmbədi ə hænd/
giúp đỡ ai đó
- Give me a hand, please.
Hãy giúp đỡ tôi, làm ơn.
pull somebody's leg
/pʊl wʌnz lɛg/
trêu đùa ai đó
- I'm just pulling your leg.
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi mà.
an eye for an eye
/ən aɪ fɔːr ən aɪ/
ăn miếng trả miếng
- The murderer should be sentenced to death. An eye for an eye.
Tên giết người bên bị xử tử hình. Ăn miếng trả miếng.
catch one's eye
/kæʧ wʌnz aɪz/
thu hút ánh mắt của ai
- Her smile caught his eye right away.
Nụ cười của cô ấy thu hút ánh mắt của anh ấy.
keep an eye on
/kiːp ən aɪ ɒn/
để mắt đến ai đó
- You should keep an eye on your son.
Bạn nên để mắt đến con trai của mình.
a sight for sore eyes
/ə saɪt fɔː sɔːr aɪz/
người hoặc vật khiến bạn cảm thấy dễ chịu
After a hard day's work, my bed is a sight for sore eyes.
Sau một ngày làm việc vất vả, chiếc giường khiến tôi cảm thấy dễ chịu.
be back on one's feet
/biː bæk ɒn wʌn fiːt/
hồi phục
- I hope she will soon be back on her feet.
Tôi mong rằng cô ấy sẽ sớm hồi phục.
in the blink of an eye
/ɪn ðə blɪŋk ɒv ən aɪ/
trong nháy mắt
- She completed the exercise in the blink of an eye.
Cô ấy hoàn thành bài tập trong nháy mắt.
see eye to eye
/siː aɪ tuː aɪ/
có cùng quan điểm, đồng ý
- They don't see eye to eye on that issue.
Họ không có cùng quan điểm về vấn đề đó.
behind one's back
/bɪˈhaɪnd wʌnz bæk/
sau lưng ai, khi không có mặt ai
- How could she read my diary behind my back?
Cô ta đọc nhật ký của tôi khi tôi không có mặt.
be big-headed
/biː bɪg-ˈhɛdɪd/
ngạo mạn, khoe khoang
- I hate him because he is a big-headed person.
Tôi ghét anh ta bởi vì anh ta là kẻ ngạo mạn.
big mouth
/bɪg maʊθ/
kẻ lắm mồm
- He tells everyone my secret. He is such a big mouth.
Hắn nói với tất cả mọi người bí mật của tôi. Hắn đúng là kẻ lắm mồm.
by the skin of one's teeth
/baɪ ðə skɪn ɒv wʌnz tiːθ/
trong gang tấc
- I escaped death by the skin of my teeth.
Tôi đã thoát chết trong gang tấc.
keep one's chin up
/kiːp wʌnz ʧɪn ʌp/
mạnh mẽ, không nản chí
- Despite having failed twice, she still keeps her chin up .
Cô ấy vẫn mạnh mẽ mặc dù đã thất bại hai lần.
cry one's heart out
/kraɪ wʌnz hɑːt aʊt/
khóc lóc sướt mướt
- She cried her heart out when her pet died.
Nó khóc lóc sướt mướt khi thú cưng của nó chết.
learn by heart
/lɜːn baɪ hɑːt/
học thuộc lòng
- She tries to learn the poem by heart.
Cô ấy cố gắng học thuộc lòng bài thơ.
break one's heart
/breɪk wʌnz hɑːt/
làm trái tim ai tan vỡ
- Her boyfriend has broken her heart.
Bạn trai của cô ấy đã khiến trái tim cô ấy tan vỡ.
have one's heart in one's mouth
/hæv wʌnz hɑːt ɪn wʌnz maʊθ/
tim như muốn nhảy ra ngoài
- I had my heart in my mouth watching the horror movie.
Khi nghe thấy tiếng la hét, tim tôi như muốn nhảy ra ngoài.
pain in the neck
/peɪn ɪn ðə nɛk/
người hoặc vật gây phiền toái
- Cleaning the room is a real pain in the neck.
Dọn phòng thực sự là điều phiền toái.
make one's mouth water
/meɪk wʌnz maʊθ ˈwɔːtə/
khiến ai thèm chảy nước miếng
- The smell of grilled meat makes my mouth water.
Mùi thịt nướng khiến tôi thèm chảy nước miếng.
give sb the cold shoulder
/gɪv ˈsʌmbədi ə ðə kəʊld ˈʃəʊldə/
lạnh nhạt với ai đó
- Why do you give him the cold shoulder?
Tại sao bạn lại lạnh nhạt với anh ta như vậy?
keep body and soul together
/kiːp ˈbɒdi ænd səʊl təˈgɛðə/
sống cầm chừng
- His salary is just enough to keep body and soul together.
Lương của anh ta chỉ vừa đủ sống cầm chừng mà thôi.
poke one's nose into sth
/pəʊk wʌnz nəʊz ˈɪntuː ˈsʌmθɪŋ/
chõ mũi vào chuyện gì đó
- I just want you stop poking your nose into my business.
Tôi chỉ muốn bạn ngừng chõ mũi vào việc của tôi.
Nguồn: Sưu tầm.

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


33 Điện Biên Phủ/P. ĐaKao/Q. 1
Ho Chi Minh City

Opening Hours

Monday 07:30 - 21:00
Tuesday 07:30 - 21:00
Wednesday 07:30 - 21:00
Thursday 07:30 - 21:00
Friday 07:30 - 21:00
Saturday 07:30 - 21:00
Sunday 07:30 - 18:00