Online classes be like :))
Trung tâm Ngoại ngữ I-Clever
Thi thử TOEIC miễn phí. Đào tạo TOEIC, IELTS chất lượng!
" À thế à " 🤣 trong Tiếng Anh nói như thế nào nhỉ 😉
I-Clever chúc các bạn cuối tuần vui vẻ nhé
13/08/2020
😷😷 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ DỊCH BỆNH COVID
1. case (n): ca (bệnh)
2. cough (n): ho
3. diagnose (v): chẩn đoán – xác định bệnh bằng kiểm tra các triệu chứng
4. incubation period (noun): thời kỳ ủ bệnh – thời gian từ khi một người tiếp xúc với bệnh lần đầu tiên cho đến khi các triệu chứng phát triển
5. infect (v): lây nhiễm
6. novel coronavirus (n): chủng virus hô hấp mới lần đầu được xác định tại Vũ Hán – Trung Quốc (từ novel có nghĩa là mới)
7. outbreak (n): ổ dịch – sự xuất hiện đột ngột của một bệnh (như Vũ Hán là một ổ dịch của Coronavirus)
8. pandemic (n): đại dịch – sự xuất hiện của một dịch bệnh với mức độ nghiêm trọng hơn
9. pathogen (n): mầm bệnh – một vi sinh vật hoặc vi trùng như vi khuẩn hoặc vi rút có thể gây bệnh
10. PCR test (n): xét nghiệm PCR – xét nghiệm phát hiện các hạt virus trong máu hoặc các chất dịch cơ thể khác. (PCR = phản ứng chuỗi polymerase)
11. SARS CoV-2 (n): tên chính thức của coronavirus gây ra COVID-19
12. screening (noun): sàng lọc – xét nghiệm về sự hiện diện của một bệnh. (Đối với COVID-19, bước đầu tiên trong sàng lọc thường là đo thân nhiệt của một người
13. superspreader (n): người siêu lây nhiễm – người truyền bệnh cho một số lượng lớn người khác.
14. transmit (v): truyền bệnh –gây bệnh truyền từ động vật sang người hoặc từ người sang người
15. infect (V): lây nhiễm
16. incubation period (n): thời kỳ ủ bệnh – thời gian từ khi một người tiếp xúc với bệnh lần đầu tiên cho đến khi các triệu chứng phát triển
17. epidemic (n): bệnh dịch
18. face mask (n): khẩu trang
19. face shield (n): khiên che mặt
20. fever (n): cơn sốt
21. gloves (n): găng tay
22. headache (n): đau đầu
23. immunity system: hệ thống miễn dịch
24. Incubation (n): sự ủ bệnh
25. incubation period: thời gian ủ bệnh
26. droplets (n): giọt bắn (tạo ra khi người ta ho hoặc hắt hơi)
27 isolation (n): sự cách ly
28. self-isolation (n): sự tự cách ly
29. lockdown (n): sự phong tỏa
30 outbreak (n): ổ dịch, nơi bùng phát bệnh
31. Patient (n): bệnh nhân
32. Runny nose: sổ mũi
33. screening (n): Sàng lọc
34. shortness of breath: sự khó thở
35. soap (n): xà phòng
36. Sore throat: Đau họng
37. superspreader (n): người siêu lây nhiễm
38. symptom (n): triệu chứng
39. transmission (n): sự truyền bệnh
40. transmit (v): truyền bệnh
41. treat (v): điều trị
42. treatment (n): sự điều trị
43. vaccine (n): vắc xin
44. viral (adj): lây lan
45. virus (n): vi rút gây bệnh
46. zoonosis (n): bệnh gây ra do lây truyền từ động vật sang người
47. zoonotic (adjective): có thể truyền từ động vật sang người
48. WHO (World Health Organization): Tổ chức Y tế Thế giới
49. treatment (n): việc điều trị – sự chăm sóc y tế cho bệnh nhân bị bệnh hoặc chấn thương
50. vaccine (n): vắc xin – một chất dùng để bảo vệ người và động vật khỏi bệnh
-----------
Cùng học thêm từ vựng và giữ gìn sức khỏe cùng I-Clever nhé 🙆♀️
05/08/2020
😂😂😂
13/07/2020
🎉 HỌC BỔNG TIẾNG ANH CHO MÙA HÈ ĐỘT PHÁ 🎉
💝 KHAI GIẢNG LỚP HÈ 2020
I CLEVER TẶNG 05 SUẤT HỌC BỔNG CHO HỌC VIÊN ĐĂNG KÝ HỌC KÈM 1-1 TẠI NHÀ TRỊ GIÁ 500.000VND - BAO GỒM MIỄN PHÍ GIÁO TRÌNH KÈM ĐƯỢC TƯ VẤN + LÀM TEST MIỄN PHÍ
👉Tuyển sinh liên tục các lớp kèm từ lớp 1 đến lớp 12.
👉 Các lớp kèm Giao tiếp Tiếng Anh, Toeic, Ielts.
👉 Kèm cho các học sinh trong các kì thi chuyển cấp, kì thi THPT Quốc gia.
VÌ SAO NÊN HỌC KÈM TIẾNG ANH TẠI NHÀ VỚI I-CLEVER⁉️
👨🏫 Được quan tâm sâu sát, nhiệt tình bởi giáo viên GIỎI - TÂM HUYẾT
😔 Không còn sợ tự ti khi giao tiếp tiếng Anh, các kì thi chứng chỉ.
⏰ Thời gian linh động, phù hợp với người bận rộn
💲 Tiết kiệm chi phí - Hiệu quả lại cao
---------------------------
👉👉👉ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN NGAY ƯU ĐÃI - SỐ LƯỢNG CÓ HẠN!!!
📞 Hotline: 0974 084 101
📩 Email: [email protected]
👍Fanpage: https://www.facebook.com/icleverforeignlanguagecenter
🌐 Website: www.iclever.edu.vn
Bao lâu rồi chúng ta không tương tác nhau nhỉ các mem? Thả tym cho ad đi 😂😂😂
Good night everyone!!!
29/05/2020
IC SYNONYMS #4: AWFUL 🤢
👉 Bạn đã biết bao nhiêu từ đồng nghĩa với "Awful"?
👇 Hãy cùng tham khảo synonyms list dưới đây nhé
✅ Ngoài ra hãy comment bên dưới 👇 cho admin biết những từ đồng nghĩa khác với "Awful" nhé!
27/05/2020
[IC QUIZ OF THE DAY]
👉 BẠN CÓ BIẾT LƯỢNG TỪ TỐI THIỂU CHO TASK 1 & TASK 2 TRONG PHẦN WRITING CỦA BÀI THI IELTS LÀ BAO NHIÊU ?
👇 HÃY CHO I-CLEVER BIẾT ĐÁP ÁN CỦA BẠN Ở PHẦN COMMENT BÊN DƯỚI NHÉ!
------------------------------------------------------------------
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ I-CLEVER
📞 Hotline: (028) 22451166
📩 Email: [email protected]
👍Fanpage: https://www.facebook.com/icleverforeignlanguagecenter
🌐 Website: www.iclever.edu.vn
25/05/2020
Fan phim kiếm hiệp đâu rồi? 😂😂😂
25/05/2020
AVOID MEN! FOLLOW WOMEN INSTEAD!!! 😂😂😂
24/05/2020
[IC IDIOM OF THE DAY]
👉 A STORM IN A TEACUP
(Tạm dịch: Chuyện nhỏ xé ra to)
📖 Meaning/ Ý nghĩa:
- It means a lot of unnecessary anger and worry about a matter that is not important
- Thành ngữ này dùng để ám chỉ những lo âu, phiền muộn hay tức giận không cần thiết về một vấn đề nhỏ nhặt
🎯 Example/ Ví dụ:
- It would seem that the process has come a long way forward and this is probably a storm in a teacup.
- Dường như quá trình sự việc đã bị đẩy đi quá xa, nó rõ ràng là chuyện bé xé ra to.
------------------------------------------------------------
BẠN THÍCH HỌC CÁC IDIOM HAY? HÃY LIKE, SHARE GIÚP I-CLEVER NHÉ👇
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ I-CLEVER
📞 Hotline: (028) 22451166
📩 Email: [email protected]
👍Fanpage: https://www.facebook.com/icleverforeignlanguagecenter
🌐 Website: www.iclever.edu.vn
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Contact the school
Telephone
Website
Address
14A Dương Đình Hội Street, Phước Long B Ward, District 9
Ho Chi Minh City
7000
Opening Hours
| Monday | 08:00 - 21:00 |
| Tuesday | 08:00 - 21:00 |
| Wednesday | 08:00 - 21:00 |
| Thursday | 08:00 - 21:00 |
| Friday | 08:00 - 21:00 |
| Saturday | 08:00 - 21:00 |
| Sunday | 08:00 - 17:00 |