21/08/2026
要 và 需要 đều là “cần” nhưng cách dùng khác nhau
Bạn đã từng nhầm 2 từ này chưa?
Lưu lại để lần sau khỏi dùng sai nè 🥰
Dạy Tiếng Trung - Anh - Hàn. Hướng Dẫn Viên Online Tour Trung Quốc. Thiết Kế Tour Du Lịch Trung Quốc Tự Túc.
📲0793.109109 (Zalo/ WhatsApp/ Wechat)
21/08/2026
要 và 需要 đều là “cần” nhưng cách dùng khác nhau
Bạn đã từng nhầm 2 từ này chưa?
Lưu lại để lần sau khỏi dùng sai nè 🥰
20/08/2026
1. Nghĩa và cách dùng
耽误 (dānwù) là động từ, dùng khi một người, một sự việc hoặc một nguyên nhân nào đó làm mất thời gian, làm chậm tiến độ hoặc khiến công việc, học tập, kế hoạch… không thể diễn ra đúng lúc.
Có thể hiểu tự nhiên trong tiếng Việt là: làm lỡ, làm chậm, trì hoãn, làm mất thời gian.
2. Cấu trúc thường gặp
• 耽误时间 dānwù shíjiān – làm mất/lỡ thời gian
• 耽误工作 dānwù gōngzuò – làm lỡ công việc
• 耽误学习 dānwù xuéxí – làm ảnh hưởng/lỡ việc học
• 耽误事情 dānwù shìqing – làm lỡ việc
• 别耽误…… bié dānwù… – đừng làm lỡ…
3. Ví dụ
1. 别因为玩游戏耽误了学习。
Bié yīnwèi wán yóuxì dānwù le xuéxí.
→ Đừng vì chơi game mà làm lỡ việc học.
2. 对不起,我来晚了,耽误大家时间了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le, dānwù dàjiā shíjiān le.
→ Xin lỗi, tôi đến muộn, làm mất thời gian của mọi người rồi.
3. 这场大雨耽误了我们的计划。
Zhè chǎng dàyǔ dānwù le wǒmen de jìhuà.
→ Trận mưa lớn này đã làm lỡ kế hoạch của chúng tôi.
4. Phân biệt nhanh
耽误 dānwù: nhấn mạnh việc làm lỡ hoặc làm chậm một việc, thường có ảnh hưởng đến người, thời gian, công việc hoặc kế hoạch.
延误 yánwù: thường dùng trang trọng hơn, hay gặp trong các tình huống như chuyến bay, lịch trình, vận chuyển, tiến độ… bị trì hoãn.
5. Mẹo ghi nhớ
Hãy nhớ tình huống: mải chơi điện thoại, ngủ quên hoặc chần chừ quá lâu → việc cần làm bị chậm hoặc lỡ mất. Đó chính là 耽误.
Các bạn muốn xem thông tin tuyển sinh bên mình thì xem ở đây nha❤️
20/08/2026
[1] 调皮 (tiáopí): Nghịch ngợm, quậy phá
[2] 淘气 (táoqì): Bướng bỉnh, nghịch ngợm
[3] 顽皮 (wánpí): Ngoan cố, hiếu động
[4] 捣蛋 (dǎodàn): Quấy phá, làm phiền
[5] 恶作剧 (èzuòjù): Trò đùa quái ác, trò nghịch dại
[6] 坏蛋 (huàidàn): Kẻ xấu, tên lưu manh (hoặc gọi trêu đồ nghịch ngợm)
[7] 捉弄 (zhuōnòng): Trêu chọc, trêu ghẹo
[8] 捣乱 (dǎoluàn): Gây rối, quấy rối
[9] 活泼 (huópō): Hoạt bát, năng động
[10] 狡猾 (jiǎohuá): Ranh ma, xảo quyệt
[11] 小聪明 (xiǎocōngmíng): Khôn lỏi, khôn vặt
[12] 坏笑 (huàixiào): Cười gian, cười đểu
[13] 跑来跑去 (pǎo lái pǎo qù): Chạy qua chạy lại
[14] 猫咪 (māomī): Mèo con
[15] 偷笑 (tōuxiào): Cười thầm
[16] 放肆 (fàngsì): Ngông cuồng, xấc xược
[17] 惹事 (rěshì): Gây chuyện, gây rắc rối
[18] 不听话 (bù tīnghuà): Không nghe lời
[19] 捣蛋鬼 (dǎodànguǐ): Kẻ quấy phá / Tên nghịch ngợm
[20] 坏心眼 (huài xīnyǎn): Ý đồ xấu, tâm địa gian xảo
❤️LỚP TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP HSK4
DÀNH CHO CÁC BẠN ĐÃ HOẶC ĐANG HỌC HSK4.
Lớp đang học giáo trình chuẩn HSK4 và kết hợp giao tiếp phản xạ trong suốt quá trình học để các bạn học xong là sẽ giao tiếp được ngay và có thể thi HSKK.
Cuối khoá sẽ có ôn tập & làm đề thi HSK4.
Lịch học :
⏰Lớp (048) : T3 & T5 (21h-22h30).
💢Học phí : 999k/tháng.
💢Hình thức học : Online.
💢Có record mỗi buổi học.
💢Không cần phải mua giáo trình học.
💢Học phí đóng theo tháng.
💢Mỗi lớp 04 bạn.
Đăng ký học vui lòng nhắn tin qua zalo :
📲0793.109109
KHẨU NGỮ 2 CHỮ CỰC DỄ NHỚ
1. 放心! Fàngxīn!: Yên tâm đi!
2. 算了! Suànle!: Thôi đi!
3. 活该! Huógāi!: Đáng đời!
4. 随便! Suíbiàn: Tùy mày/ tùy ý!
5. 真棒! zhēn bàng!: Thật cừ khôi!
6. 免谈 Miǎn tán: Miễn bàn/ không đời nào!
7. 爱现! ài xiàn!: Đồ thích thể hiện!
8. 你敢? Nǐ gǎn?: Mày dám!
9. 讨厌! Tǎoyàn!: Đáng ghét!
10. 无耻! Wúchǐ!: Đồ vô liêm sỉ!
11. 装傻! Zhuāng shǎ!: Giả ngốc!
12. 好险! Hǎo xiǎn!: Thật nguy hiểm!
13. 糟了! Zāole!: Chết rồi!/ Hỏng rồi!
14. 够了! Gòule!: Đủ rồi!
15. 成交! Chéngjiāo!: Thỏa thuận nhé!
16. 废话! Fèihuà!: Nói nhảm!
17. 变态! Biàntài!: Đồ biến thái!
18. 偏心! Piānxīn: Thiên vị!
19. 漂亮! piàoliang: Xinh quá!
20. 你丫! nǐ yā: Cái con nha đầu này!
21. 吹牛! chuīniú: Chém gió!
22. 请问 qǐngwèn: xin hỏi!
23. 回家 huí jiā: Về nhà thôi!
24. 赞成 zànchéng: Đồng ý!
25. 花痴! huā chī: Đồ mê trai!
26. 不行 bùxíng: Không được!
27. 好的 hǎo de: Được thôi
28. 幼稚! yòuzhì: Đồ ấu trĩ!
29. 烦你! fán nǐ: Mày thật phiền toái!
30. 天啊! tiān a: Trời ơi!
31. 厉害! lìhài: Lợi hại!
32. 抠门! kōumén: Đồ keo kiệt!
33. 干嘛? gàn ma?: Làm gì vậy?
34. 闭嘴! Bì zuǐ: Ngậm miệng lại!
35. 快点! kuài diǎn: Mau lên!
Học nào các bạn ơi
18/08/2026
Các bạn cần tài liệu để HỌC TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ thì vào nhóm lấy nha!
💢https://zalo.me/g/nrmljk655
💢Tuệ Viên Chinese đang có các lớp học Tiếng Trung Sơ cấp - Trung cấp - Cao cấp dành cho các bạn bắt đầu từ 0 => HSK6.
Đăng ký học tại :
📲0793.109109 (Zalo/ WhatsApp)
Không chỉ học 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết chữ Hán mà các bạn còn được luyện giao tiếp phản xạ để có thể giao tiếp khi đi du lịch hoặc giao tiếp trong đời sống thường ngày ❤️
Học online bên mình chỉ khác học offline là các bạn không cần phải đến lớp, đến giờ học chỉ cần mở máy tính và nghiêm túc học là được vì bên mình đi theo hình thức giảng dạy chuyên nghiệp.
Các giảng luôn được các Laoshi cập nhật và biên soạn dựa trên các giáo trình chuẩn quốc tế như : YCT, HSK, Hán Ngữ… và được trình chiếu lên màn hình khi các bạn học tập.
Cho nên, nếu chưa biết nên học tiếng Trung ở đâu thì các bạn nên tìm ngay Tuệ Viên Chinese nha🥰
0793109109 (Ms. Viên)
13/08/2026
谢谢大家❤️