Confident English

Confident English

Share

Các bạn sinh viên nên bắt đầu học tiếng anh giao tiếp từ đâu? Luyện phát âm

Photos 23/01/2017

TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀY TẾT

1. Crucial moments (Những thời khắc quan trọng)

Lunar New Year = Tết Nguyên Đán.
Lunar calendar = Lịch Âm lịch.
Before New Year’s Eve = Tất Niên.
New Year’s Eve = Giao Thừa.
The New Year = Tân Niên

2. Typical symbols (Các biểu tượng tiêu biểu)

2.1 Flowers (Các loại hoa / cây)

Peach blossom = Hoa đào.
Apricot blossom = Hoa mai.
Kumquat tree = Cây quất.
Chrysanthemum = Cúc đại đóa.
Marigold = Cúc vạn thọ.
Paperwhite = Hoa thủy tiên.
Orchid = Hoa lan.
The New Year tree = Cây nêu.

2.2. Foods (Các loại thực phẩm)

Chung Cake / Square glutinous rice cake = Bánh Chưng.
Sticky rice = Gạo nếp.
Jellied meat = Thịt đông.
Pig trotters = Chân giò.
Dried bamboo shoots = Măng khô.
(“pig trotters stewed with dried bamboo shoots” = Món “canh măng hầm chân giò” ngon tuyệt).
Lean pork paste = Giò lụa.
Pickled onion = Dưa hành.
Pickled small leeks = Củ kiệu.
Roasted watermelon seeds = Hạt dưa.
Dried candied fruits = Mứt.
Mung beans = Hạt đậu xanh
Fatty pork = Mỡ lợn
Water melon = Dưa hấu
Coconut = Dừa
Pawpaw (papaya) = Đu đủ
Mango = Xoài

2.3. Others

Spring festival = Hội xuân.
Family reunion = Cuộc đoàn tụ gia đình.
Five – fruit tray = Mâm ngũ quả.
Banquet = bữa tiệc/ cỗ (“Tet banquet” – 2 từ này hay đi cùng với nhau nhé)
Parallel = Câu đối.
Ritual = Lễ nghi.
Dragon dancers = Múa lân.
Calligraphy pictures = Thư pháp.
Incense = Hương trầm.
Altar = bàn thờ
Worship the ancestors = Thờ cúng tổ tiên.
Superstitious = mê tín
Taboo = điều cấm kỵ
The kitchen God = Táo quân
Fireworks = Pháo hoa.
Firecrackers = Pháo (Pháo truyền thống, đốt nổ bùm bùm ý).
First caller = Người xông đất.
To first foot = Xông đất
Lucky money = Tiền lì xì.
Red envelop = Bao lì xì
Altar = Bàn thờ.
Decorate the house = Trang trí nhà cửa.
Expel evil = xua đuổi tà ma (cái này là công dụng của The New Year Tree).
Health, Happiness, Luck & Prosperity = “Khỏe mạnh, Hạnh phúc, May mắn, & Thịnh vượng” là những từ không thể thiếu trong mỗi câu chúc Tết.
Go to pagoda to pray for = Đi chùa để cầu ..
Go to flower market = Đi chợ hoa
Visit relatives and friends = Thăm bà con bạn bè
Exchange New year’s wishes = Thúc Tết nhau
Dress up = Ăn diện
Play cards = Đánh bài
Sweep the floor = Quét nhà

Photos 17/01/2017

TỪ VỰNG DIỄN TẢ CẢM XÚC
1. Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu
2. Intrigued / ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ
3. Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị
4. Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy
5. Keen / kiːn / ham thích, tha thiết
6. Let down / let daʊn / thất vọng
7. Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc
8. Nonplussed / ˌnɑːnˈplʌst / ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì
9. Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan
10. Overwelmed / ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp
11. Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng
12. Overjoyed / ˌoʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.
13. Positive / ˈpɑːzətɪv / lạc quan
14. Relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái
15. Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng
16. Sad /sæd/ buồn
17. Scared / skerd / sợ hãi
18. Seething / siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín
19. Stressed / strest / mệt mỏi
20. Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên
21. Suspicious / səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực
22. Terrific / Terrific / tuyệt vời
23. Terrible / ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi
24. Terrified / ˈterɪfaɪd / rất sợ hãi
25. Tense / tens / căng thẳng
26. Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư
27. Tired /’taɪɘd/ mệt
28. Upset / ʌpˈset / tức giận hoặc không vui
29. Unhappy / ʌnˈhæpi / buồn
30. Victimised / ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó
31. Anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng
32. Worried /’wʌrid/ lo lắng

Photos 16/01/2017

NHỮNG ĐỘNG TỪ MÀ ĐỘNG TỪ KỀ SAU NÓ LUÔN THÊM ĐUÔI -ING

1. Admit: thừa nhận
2. Avoid: tránh
3. Appreciate: cảm kích
4. Begin: bắt đầu
5. Consider: xem xét, cân nhắc
6. Continue: tiếp tục
7. Delay: trì hoãn
8. Deny: phủ nhận
9. Enjoy = like: thích làm gì
10. Escape: thoát khỏi
11. Finish: hoàn thành
12. Keep (+ V_ing) = continue
13. Mention: đề cập
14. Mind: phiền
15. Postpone = Delay
16. Prefer: thích hơn
17. Miss: bỏ lỡ
18. Practise: thực hành, luyện tập
19. Quit: từ bỏ
20. Recall: triệu tập
21. Report: báo cáo
22. Resent / Resist: cưỡng lại, chống lại
23. Recollect: thu thập lại
24. Resume: nối lại
25. Risk: liều lĩnh
26. Suggest: đề nghị

Photos 11/01/2017

NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG ANH CHO NGƯỜI ĐI DU LỊCH
:D
1. Do you speak English? Bạn có nói tiếng Anh không?
2. My name is ... Tên tôi là ....
3. Can you show me the way to ... please? Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ...được không?
4. Can you show me on a map how to get there? Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ, làm thế nào đến đó được chứ?
5. Can you please take me to ... Bạn có thể đưa tôi đến .... được không?
6. Where can I find a bus/taxi/train/metro? Tôi có thể tìm xe buýt, taxi, tàu hỏa, tàu điện ngầm ở đâu?
7. Where can I get something to eat? - Tôi có thể tìm đồ ăn ở đâu?
8. Where is the bathroom/toilet? Xin cho hỏi toilet ở đâu?
9. Can you take a picture for me? Bạn chụp giúp tôi một tấm hình được không?
10. Can you speak more slowly? Bạn có thể nói chậm một chút được không ?

Photos from Confident English's post 09/01/2017

CỤM ĐỘNG TỪ BẠN NÊN BIẾT KHI HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP

Photos 08/01/2017

Một số từ vựng liên quan đến xuất nhập khẩu

1. Container (n): /kən’teinə/ : Thùng đựng hàng
2. Customs (n): /´kʌstəmz/ : Thuế nhập khẩu, hải quan
3. Cargo (n): /’kɑ:gou/ : Hàng hóa, lô hàng, hàng chuyên chở
4. Debit (n): /ˈdɛbɪt/ : Món nợ, bên nợ
5. Merchandize (n): /mə:tʃən¸daiz/ : Hàng hóa mua và bán
6. Import: /im´pɔ:t/ : Sự nhập khẩu(n) nhập khẩu(v)
7. Export: /iks´pɔ:t/ : Hàng xuất khẩu(n), xuất khẩu(v)
8. Tax (n): /tæks/ : Thuế
9. Shipment (n): /´ʃipmənt/ : Sự gửi hàng
10. Declare (v): /di’kleə/ : Khai báo hàng
-> declaration (n)
11. Quay (n): /ki:/ : Bến cảng, ke
12. Freight (n): /freit/ : Hàng hóa chở trên tàu, cước phí
13. Premium (n) : /’pri:miəm/ : Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
14. Wage (n): /weiʤ/ : Tiền lương, tiền công
15. Debenture (n): /di´bentʃə/ : Giấy nợ, trái khoán
16. Tonnage (n): /´tʌnidʒ/ : tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước
17. Irrevocable: /i’revəkəbl/ : Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
18. Invoice (n): /ˈɪnvɔɪs/ : Hóa đơn
19. Payment (n): /‘peim(ə)nt/ : Sự trả tiền, thanh toán
20. Indebtedness (n): /in´detidnis/ : Sự mắc nợ
21. Certificate (n): /səˈtɪfɪkət/ : Giấy chứng nhận

Photos 06/01/2017

TỪ VỰNG VỀ TRÁI CÂY

1. Pineapple : /ˈpaɪnˌæp.əl/ Dứa, Thơm
2. Apple :/ˈæp.əl/ Táo
3. Orange : /ˈɒr.ɪndʒ/ Cam
4. Banana :/bəˈnɑː.nə/ Chuối
5. Grape : /ɡreɪp/ Nho
6. Grapefruit (or Pomelo) :/ˈɡreɪp.fruːt/ Bưởi
7. Starfruit :/ˈstɑː.fruːt/ Khế
8. Mango :/ˈmæŋ.ɡəʊ/ Xoài
9. Avocado :/ˌæv.əˈkɑː.dəʊ/ Bơ
10. Mangosteen : /ˈmæŋ.ɡə.stiːn/ Măng Cụt
11. Mandarin (or Tangerine) :/ˈmæn.dər.ɪn/ Quýt
12. Kiwi fruit : /ˈki•wi (ˌfrut)/ Kiwi
13. Kumquat : /ˈkʌm.kwɒt/ Quất
14. Jackfruit :/ˈdʒæk.fruːt/ Mít
15. Durian : /ˈdʒʊə.ri.ən/ Sầu Riêng
16. Lemon : /ˈlem.ən/ Chanh Vàng
17. Lime : /laɪm/ Chanh Vỏ Xanh
18. Papaya (or Pawpaw) : /pəˈpaɪ.ə/ Đu Đủ
19. Soursop : /ˈsaʊərˌsɒp, ˈsaʊ ər-/ Mãng Cầu Xiêm
20. Custard-apple :/ˈkʌs.təd - ˈæp.əl / Mãng Cầu (Na)
21. Plum : /plʌm/ Mận
22. Apricot : /ˈeɪ.prɪ.kɒt/ Mơ
23. Peach :/piːtʃ/ Đào
24. Cherry :/ˈtʃer.i/ Anh Đào
25. Sapota : /səˈpoʊ tə/ Sapôchê
26. Rambutan : /ræmˈbut n/ Chôm Chôm
27. Coconut : /ˈkoʊ kəˌnʌt, -nət/ Dừa
28. Guava :/ˈgwɑ və/ Ổi
29. Pear :/pɛər/ Lê
30. Persimmon /pərˈsɪm ən/ Hồng
31. Fig : /fɪg/ Sung
32. Dragon fruit :/ˈdræɡ.ən, frut/ Thanh Long
33. Melon : /mɛl ən/ Dưa
34. Watermelon :/ˈwɔ tərˌmɛl ən/ Dưa Hấu
35. Lychee (or Litchi) :/ˈli tʃi/ Vải
36. Longan : /ˈlɒŋ gən/ Nhãn
37. Pomegranate : /ˈpɒmˌgræn ɪt / Lựu
38. Berry : /ˈbɛr i/ Dâu
39. Strawberry :/ˈstrɔˌbɛr i, -bə ri/ Dâu Tây
40. Passion fruit : /ˈpæʃ ənˌfrut/ Chanh Dây
41. tamarind :/ˈtæm ə rɪnd/ Me
42. jujube :/ˈdʒu dʒub/ táo ta

Photos 05/01/2017

12 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP BẠN NÊN BIẾT
:D

Photos from Confident English's post 05/01/2017

Các bạn nói rất tự tin và đặc biệt rõ ràng. Nội dung dung nói đến đâu, người theo dõi hiểu đến đấy.
Chịu khó tương tác và đặt câu hỏi cho nhau liên tục (y)
:D 👏
yesterday's speaking

Photos 05/01/2017

NHỮNG THỂ LOẠI PHIM TRONG TIẾNG ANH

1. Horror movie /’hɔrə/ phim kinh dị
2. Adventure movie /əd’ventʃə ‘mu:vi/ phim phiêu lưu, mạo hiểm
3. Cartoon /kɑ:’tu:n/ phim hoạt hình
4. Comedy /’kɔmidi/ phim hài
5. Drama movie /’drɑ:mə ‘mu:vi/ phim chính kịch
6. Documentary /’dɔkju’mentəri/ phim tài liệu
7. Family movie /’fæmili ‘mu:vi/ phim gia đình
8. Action movie /’ækʃn /’mu:vi/ phim hành động
9. Historical movie /his’tɔrikəl/ phim cổ trang
10. Musical movie /’mju:zikəl /’mu:vi/ phim ca nhạc
11. Romance movie / rə’mæns ‘mu:vi/ phim tâm lý tình cảm
12. Sci-fi (science fiction) movie /’saiəns’fikʃn ‘mu:vi/ phim khoa học viễn tưởng
13. Tragedy movie /’trædʤidic ‘mu:vi/ phim bi kịch

Photos 04/01/2017

Cụm động từ thông dụng ⭐

Photos 04/01/2017

Dùng câu "It's time ... "
:D
1. It’s time + to V: Đã đến giờ làm gì
E.g: It’s time to go to work. (Đã đến giờ đi làm).
2. It’s time + for somebody + to V: Đã đến giờ ai đó phải làm gì
E.g: It’s time for children to go to school. (Đã đến giờ bọn trẻ tới trường)
3. It’s (about/high) time + subject + V (quá khứ): Đã đến lúc ai đó phải làm gì
Chúng ta dùng cấu trúc này để phê phán hay phàn nàn ai đó. Dùng “about/high” để nhấn mạnh hơn tính chất phê phán.
E.g: It’s 11 o’clock now. It’s time you got up. (Bây giờ đã 11 giờ rồi. Đã đến lúc bạn phải dậy).

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


39L, Đ. Miếu Nổi, P. 3, Q. Bình Thạnh
Ho Chi Minh City
760000