11/06/2026
🌹 100 PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG
𝟏. 𝐆𝐨 𝐨𝐧 - Tiếp tục
𝟐. 𝐂𝐚𝐫𝐫𝐲 𝐨𝐮𝐭 - Thực hiện
𝟑. 𝐒𝐞𝐭 𝐮𝐩 - Chuẩn bị
𝟒. 𝐏𝐢𝐜𝐤 𝐮𝐩 - Nhặt lên, đưa đón
𝟓. 𝐆𝐨 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Quay trở lại
𝟔. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Quay trở về
𝟕. 𝐆𝐨 𝐨𝐮𝐭 - Đi chơi
𝟖. 𝐏𝐨𝐢𝐧𝐭 𝐨𝐮𝐭 - Chỉ ra
𝟗. 𝐅𝐢𝐧𝐝 𝐨𝐮𝐭 - Khám phá
𝟏𝟎. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐮𝐩 - Xảy ra
𝟏𝟏. 𝐌𝐚𝐤𝐞 𝐮𝐩 - Tạo ra, bịa ra, trang điểm
𝟏𝟐. 𝐓𝐚𝐤𝐞 𝐨𝐯𝐞𝐫 - Tiếp quản
𝟏𝟑. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐨𝐮𝐭 - Công khai
𝟏𝟒. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐢𝐧 - Đi vào, đến
𝟏𝟓. 𝐆𝐨 𝐝𝐨𝐰𝐧 - Giảm xuống
𝟏𝟔. 𝐖𝐨𝐫𝐤 𝐨𝐮𝐭 - Tập luyện, giải quyết
𝟏𝟕. 𝐒𝐞𝐭 𝐨𝐮𝐭 - Khởi hành
𝟏𝟖. 𝐓𝐚𝐤𝐞 𝐮𝐩 - Chiếm chỗ
𝟏𝟗. 𝐆𝐞𝐭 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Lấy lại
𝟐𝟎. 𝐒𝐢𝐭 𝐝𝐨𝐰𝐧 - Ngồi xuống
𝟐𝟏. 𝐓𝐮𝐫𝐧 𝐨𝐮𝐭 - Hóa ra
𝟐𝟐. 𝐓𝐚𝐤𝐞 𝐨𝐧 - Nhận trách nhiệm
𝟐𝟑. 𝐆𝐢𝐯𝐞 𝐮𝐩 - Từ bỏ
𝟐𝟒. 𝐆𝐞𝐭 𝐮𝐩 - Thức dậy
𝟐𝟓. 𝐋𝐨𝐨𝐤 𝐮𝐩 - Tra cứu
𝟐𝟔. 𝐂𝐚𝐫𝐫𝐲 𝐨𝐧 - Tiến hành
𝟐𝟕. 𝐆𝐨 𝐮𝐩 - Tăng lên
𝟐𝟖. 𝐆𝐞𝐭 𝐨𝐮𝐭 - Ra ngoài
𝟐𝟗. 𝐓𝐚𝐤𝐞 𝐨𝐮𝐭 - Lấy ra
𝟑𝟎. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐝𝐨𝐰𝐧 - Đi xuống
𝟑𝟏. 𝐏𝐮𝐭 𝐝𝐨𝐰𝐧 - Đặt xuống
𝟑𝟐. 𝐏𝐮𝐭 𝐮𝐩 - Đặt lên, chịu đựng
𝟑𝟑. 𝐓𝐮𝐫𝐧 𝐮𝐩 - Xuất hiện, tăng lên
𝟑𝟒. 𝐆𝐞𝐭 𝐨𝐧 - Lên xe, tiếp tục, có mối quan hệ tốt
𝟑𝟓. 𝐁𝐫𝐢𝐧𝐠 𝐮𝐩 - Đưa lên, nuôi dưỡng
𝟑𝟔. 𝐁𝐫𝐢𝐧𝐠 𝐢𝐧 - Mang vào
𝟑𝟕. 𝐋𝐨𝐨𝐤 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Nhìn lại
𝟑𝟖. 𝐋𝐨𝐨𝐤 𝐝𝐨𝐰𝐧 - Coi thường
𝟑𝟗. 𝐁𝐫𝐢𝐧𝐠 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Gợi nhớ
𝟒𝟎. 𝐁𝐫𝐞𝐚𝐤 𝐝𝐨𝐰𝐧 - Hỏng hóc, sụp đổ
𝟒𝟏. 𝐓𝐚𝐤𝐞 𝐨𝐟𝐟 - Cởi ra, cất cánh,
𝟒𝟐. 𝐆𝐨 𝐨𝐟𝐟 - Nổ
𝟒𝟑. 𝐁𝐫𝐢𝐧𝐠 𝐚𝐛𝐨𝐮𝐭 - Gây ra, mang đến
𝟒𝟒. 𝐆𝐨 𝐢𝐧 - Đi vào
𝟒𝟓. 𝐒𝐞𝐭 𝐨𝐟𝐟 - Khởi hành, gây nổ
𝟒𝟔. 𝐏𝐮𝐭 𝐨𝐮𝐭 - Tắt, dập tắt
𝟒𝟕. 𝐋𝐨𝐨𝐤 𝐨𝐮𝐭 - Coi chừng
𝟒𝟖. 𝐓𝐚𝐤𝐞 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Thu hồi
𝟒𝟗. 𝐇𝐨𝐥𝐝 𝐮𝐩 - Trì hoãn
𝟓𝟎. 𝐆𝐞𝐭 𝐝𝐨𝐰𝐧 - buồn rầu
𝟓𝟏. 𝐇𝐨𝐥𝐝 𝐨𝐮𝐭 - kiên trì
𝟓𝟐. 𝐏𝐮𝐭 𝐨𝐧 - Mặc vào
𝟓𝟑. 𝐁𝐫𝐢𝐧𝐠 𝐨𝐮𝐭 - Đưa ra
𝟓𝟒. 𝐌𝐨𝐯𝐞 𝐨𝐧 - Tiến lên, quên đi
𝟓𝟓. 𝐓𝐮𝐫𝐧 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Quay trở lại
𝟓𝟔. 𝐏𝐮𝐭 𝐛𝐚𝐜𝐤 - trả lại
𝟓𝟕. 𝐆𝐨 𝐫𝐨𝐮𝐧𝐝 - Đi vòng quanh
𝟓𝟖. 𝐁𝐫𝐞𝐚𝐤 𝐮𝐩 - Tan vỡ, chia tay
𝟓𝟗. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐚𝐥𝐨𝐧𝐠 - Đi cùng
𝟔𝟎. 𝐒𝐢𝐭 𝐮𝐩 - Ngồi thẳng
𝟔𝟏. 𝐓𝐮𝐫𝐧 𝐫𝐨𝐮𝐧𝐝 - Quay lại
𝟔𝟐. 𝐆𝐞𝐭 𝐢𝐧 - Đi vào, lên
𝟔𝟑. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐫𝐨𝐮𝐧𝐝 - Đến thăm
𝟔𝟒. 𝐌𝐚𝐤𝐞 𝐨𝐮𝐭 - Làm rõ, hôn nhau
𝟔𝟓. 𝐆𝐞𝐭 𝐨𝐟𝐟 - Xuống xe, ngừng
𝟔𝟔. 𝐓𝐮𝐫𝐧 𝐝𝐨𝐰𝐧 - Từ chối, giảm âm lượng
𝟔𝟕. 𝐁𝐫𝐢𝐧𝐠 𝐝𝐨𝐰𝐧 - Hạ xuống, làm buồn
𝟔𝟖. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐨𝐯𝐞𝐫 - Đến thăm
𝟔𝟗. 𝐁𝐫𝐞𝐚𝐤 𝐨𝐮𝐭 - Bùng nổ, trốn thoát
𝟕𝟎. 𝐆𝐨 𝐨𝐯𝐞𝐫 - Xem xét lại
𝟕𝟏. 𝐓𝐮𝐫𝐧 𝐨𝐯𝐞𝐫 - Lật, quay lại
𝟕𝟐. 𝐆𝐨 𝐭𝐡𝐫𝐨𝐮𝐠𝐡 - Trải qua
𝟕𝟑. 𝐇𝐨𝐥𝐝 𝐨𝐧 - Đợi chút
𝟕𝟒. 𝐏𝐢𝐜𝐤 𝐨𝐮𝐭 - Chọn ra
𝟕𝟓. 𝐒𝐢𝐭 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Ngồi yên, thư giãn
𝟕𝟔. 𝐇𝐨𝐥𝐝 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Kìm nén
𝟕𝟕. 𝐏𝐮𝐭 𝐢𝐧 - Đầu tư
𝟕𝟖. 𝐌𝐨𝐯𝐞 𝐢𝐧 - Chuyển đến sống
𝟕𝟗. 𝐋𝐨𝐨𝐤 𝐚𝐫𝐨𝐮𝐧𝐝 - Nhìn xung quanh
𝟖𝟎. 𝐓𝐚𝐤𝐞 𝐝𝐨𝐰𝐧 - Hạ xuống, ghi chép
𝟖𝟏. 𝐏𝐮𝐭 𝐨𝐟𝐟 - Hoãn lại, làm phiền
𝟖𝟐. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐚𝐛𝐨𝐮𝐭 - Xảy ra
𝟖𝟑. 𝐆𝐨 𝐚𝐥𝐨𝐧𝐠 - Đi cùng
𝟖𝟒. 𝐋𝐨𝐨𝐤 𝐫𝐨𝐮𝐧𝐝 - Nhìn xung quanh
𝟖𝟓. 𝐒𝐞𝐭 𝐚𝐛𝐨𝐮𝐭 - Bắt đầu làm
𝟖𝟔. 𝐓𝐮𝐫𝐧 𝐨𝐟𝐟 - Tắt, tắt đèn
𝟖𝟕. 𝐆𝐢𝐯𝐞 𝐢𝐧 - Đầu hàng, nhượng bộ
𝟖𝟖. 𝐌𝐨𝐯𝐞 𝐨𝐮𝐭 - Chuyển đi
𝟖𝟗. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐭𝐡𝐫𝐨𝐮𝐠𝐡 - Đạt được
𝟗𝟎. 𝐌𝐨𝐯𝐞 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Di chuyển trở lại
𝟗𝟏. 𝐁𝐫𝐞𝐚𝐤 𝐨𝐟𝐟 - Ngừng
𝟗𝟐. 𝐆𝐞𝐭 𝐭𝐡𝐫𝐨𝐮𝐠𝐡 - Hoàn thành, vượt qua
𝟗𝟑. 𝐆𝐢𝐯𝐞 𝐨𝐮𝐭 - Phân phát, hết pin
𝟗𝟒. 𝐂𝐨𝐦𝐞 𝐨𝐟𝐟 - Tách ra
𝟗𝟓. 𝐓𝐚𝐤𝐞 𝐢𝐧 - Thu hút
𝟗𝟔. 𝐆𝐢𝐯𝐞 𝐛𝐚𝐜𝐤 - Trả lại
𝟗𝟕. 𝐒𝐞𝐭 𝐝𝐨𝐰𝐧 - Đặt xuống
𝟗𝟖. 𝐌𝐨𝐯𝐞 𝐮𝐩 - Di chuyển lên
𝟗𝟗. 𝐓𝐮𝐫𝐧 𝐚𝐫𝐨𝐮𝐧𝐝 - Quay lại
𝟏𝟎𝟎. 𝐆𝐞𝐭 𝐢𝐧 - Đi vào, lên xe
_____________
📌 LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 6 TẠI MIFA ENGLISH 💕
▶Ghi danh ngay hôm nay để nhận Ưu đãi hấp dẫn và tư vấn miễn phí tại: m.me/mifaenglish
Đặc biệt Mifa đang tuyển sinh các lớp TOEIC, IELTS , GIAO TIẾP
- Khoá TOEIC Căn bản, Giải đề, Cấp tốc.
- Khoá IELTS Nền tảng, Bức phá, Trọn gói.
- Khoá AVGT Căn bản, Phản xạ với GvNước ngoài chính thức khai giảng trong tháng, các bạn nhanh tay đăng ký để giữ chỗ nhé!!!
---
Bạn nào cần tư vấn các khóa học đừng ngần ngại hãy liên hệ ngay cho Mifa
➡ Hotline/ Zalo: 0765682455
➡ Hoặc inbox: m.me/mifaenglish
Chỉ với 24 buổi học bạn sẽ nhận lại kết quả tuyệt vời với mức học phi cực kì hạt dẻ nhé!!!
---
MIFA English – Chuyên sâu giảng dạy TOEIC, IELTS, AVGT cho người mới bắt đầu !
🏡 Cơ sở Quận 7: 415 Lê Văn Lương, Tân Hưng, Q7 (gần Lotte Mart)