Gia Sư Tiếng Trung Hoa

Gia Sư Tiếng Trung Hoa

Share

Cùng hỗ trợ nhau học tiếng Hoa
Học tại nhà GV hoặc nhà riêng theo yêu cầu
skype: giasutienghoa
Wechat : haiyan0902766518

Tiếng Hoa Thương Mại
Tiếng Hoa Giao tiếp nghe nói cấp tốc
Tiếng Hoa Giao tiếp căn bản

21/12/2025

Vừa tiếp thu được kiến thức cực kỳ hay:

Bạn có biết “傻 – 笨 – 蠢 – 愚 – 呆 – 痴” (soạ - bát - xuẩn - ngu - ngai - si) khác nhau thế nào không?
Rất nhiều người cho rằng những chữ này đều chỉ “đầu óc không thông minh”. Nhưng Hán cổ là một hệ thống cực kỳ chính xác: mỗi chữ – một ý.

1️⃣ 笨 (bèn – ngu do thiếu kinh nghiệm)

Chữ 笨 có bộ trúc (竹), liên quan đến tre. Trong Quảng Nhã có nói: phần màng trắng bên trong thân tre gọi là “笨”. Từ đó, chữ 笨 được mở rộng nghĩa thành: nội tâm như tờ giấy trắng, quá đơn thuần, thiếu trải nghiệm sống.

👉 Người “笨”:
• Học chậm vì chưa có kinh nghiệm
• Não không hỏng, chỉ là “CPU yếu”
• Cho đủ thời gian thì vẫn làm được việc
→ Cần cù bù thông minh (笨鸟先飞,勤能补拙)

2️⃣ 傻 (shǎ – đần độn bẩm sinh)

Chữ 傻 có phần trên 囟 chỉ thóp đầu trẻ sơ sinh, phần dưới 夊 chỉ chậm chạp. Nghĩa gốc là: bẩm sinh phản ứng trí tuệ kém, gần nhất với khái niệm “IQ thấp” ngày nay.

👉 Đây là vấn đề phần cứng, không phải do học hay không học.

3️⃣ 蠢 (chǔn – ngu vì hành động mù quáng)

Chữ 蠢:
• Trên là “春” (xuân)
• Dưới là “虫虫” (các loại côn trùng)
→ Mùa xuân đến, sâu bọ thức dậy bò loạn xạ.
Từ đó chỉ hành động thiếu suy nghĩ, làm bừa, không cân nhắc hậu quả.

👉 Bản chất của “蠢”:
• Nhận thức thấp
• Tưởng mình hiểu hết
• Biết nguy hiểm nhưng vẫn làm
Ví dụ: Người biết lái xe uống rượu là nguy hiểm nhưng vẫn lái

4️⃣ 愚 (yú – cố chấp, không biết biến thông)

Chữ 愚:
• Dưới là “心” (tâm)
• Trên là “禺” – vừa mang nghĩa góc, xó, vừa chỉ loài khỉ siêu ngốc nghếch, ai bắt nó nó cũng đứng im một chỗ
→ Tim ở trong góc/ Trong tim có một “con khỉ ngốc”: cứng nhắc, không biết linh hoạt
👉 Nhưng 愚 không hẳn là xấu
Ví dụ-Ngu Công dời núi: cố chấp đến cùng → cảm động trời đất → Đây gọi là 大智若愚 (đại trí nhược ngu): tẩm ngẩm tầm ngấm mà đấm chết voi

5️⃣ 痴 (chī – mê muội, ám ảnh)

Chữ 痴:
• Bộ bệnh (疒)
• Từ gốc (chữ phồn thể: 癡 ) - có bộ 疑 liên quan đến mê hoặc, không tỉnh táo
👉 Về sau chỉ sự si mê cực độ:
• Mê quyền lực
• Mê võ học
• Mê danh vọng …

6️⃣ 呆 (dāi – đờ đẫn, phản ứng chậm)

Chữ 呆 = miệng (口) + gỗ (木)
→ Nói năng cứng đơ như khúc gỗ

👉 Biểu hiện:
• Phản ứng chậm/ không phản ứng với thế giới bên ngoài
• Người hỏi xong 10 giây não mới load ra trả lời “à…”
Ví dụ: con gấu koala

🔚 TỔNG KẾT NGẮN GỌN
❌ 蠢: tự cho mình thông minh, hành động mù quáng
❌ 愚: cố chấp, cứng đầu, không biết linh hoạt
❌ 痴: si mê một thứ gì đó đến cực độ
❌ 呆: phản ứng chậm, đờ đẫn với thế giới bên ngoài
❌ 傻: bẩm sinh trí tuệ thấp
❌ 笨: thiếu trải nghiệm, học chậm

16/12/2025

Chủ đề bệnh viện

I. Cơ sở y tế & Phòng ban
1. 医院 (yīyuàn) - Bệnh viện
2. 诊所 (zhěnsuǒ) - Phòng khám
3. 急诊室 (jízhěnshì) - Phòng cấp cứu
4. 挂号处 (guàhàochù) - Quầy đăng ký
5. 门诊部 (ménzhěnbù) - Khoa khám bệnh ngoại trú
6. 住院部 (zhùyuànbù) - Khoa điều trị nội trú
7. 药房 (yàofáng) - Nhà thuốc/Quầy thuốc
8. 手术室 (shǒushùshì) - Phòng phẫu thuật
9. 病房 (bìngfáng) - Buồng bệnh/Phòng bệnh
10. 放射科 (fàngshèkē) - Khoa X-quang/Chẩn đoán hình ảnh
11. 化验室 (huàyànshì) - Phòng xét nghiệm
12. 牙科 (yákē) - Khoa răng
13. 儿科 (érkē) - Khoa nhi
14. 妇产科 (fùchǎnkē) - Khoa phụ sản
15. 眼科 (yǎnkē) - Khoa mắt

II. Nhân viên y tế
1. 医生 (yīshēng) - Bác sĩ
2. 护士 (hùshi) - Y tá
3. 病人 (bìngrén) - Bệnh nhân
4. 外科医生 (wàikē yīshēng) - Bác sĩ ngoại khoa
5. 内科医生 (nèikē yīshēng) - Bác sĩ nội khoa
6. 牙医 (yáyī) - Nha sĩ
7. 专科医生 (zhuānkē yīshēng) - Bác sĩ chuyên khoa

III. Triệu chứng & Bệnh tật
1. 生病 (shēngbìng) - Bị ốm
2. 发烧 (fāshāo) - Sốt
3. 咳嗽 (késou) - Ho
4. 头疼 (tóuténg) - Đau đầu
5. 喉咙痛 (hóulóng tòng) - Đau họng
6. 肚子疼 (dùzi téng) - Đau bụng
7. 感冒 (gǎnmào) - Cảm lạnh
8. 流感 (liúgǎn) - Cúm
9. 过敏 (guòmǐn) - Dị ứng
10. 骨折 (gǔzhé) - Gãy xương
11. 伤口 (shāngkǒu) - Vết thương
12. 感染 (gǎnrǎn) - Nhiễm trùng
13. 高血压 (gāoxuèyā) - Cao huyết áp
14. 糖尿病 (tángniàobìng) - Tiểu đường
15. 心脏病 (xīnzàngbìng) - Bệnh tim

IV. Thuốc & Điều trị
1. 药 (yào) - Thuốc
2. 开药 (kāi yào) - Kê đơn thuốc
3. 吃药 (chī yào) - Uống thuốc
4. 打针 (dǎzhēn) - Tiêm
5. 输液 (shūyè) - Truyền dịch
6. 止痛药 (zhǐtòngyào) - Thuốc giảm đau
7. 抗生素 (kàngshēngsù) - Kháng sinh
8. 药片 (yàopiàn) - Viên thuốc
9. 药水 (yàoshuǐ) - Thuốc nước
10. 剂量 (jìliàng) - Liều lượng
11. 副作用 (fùzuòyòng) - Tác dụng phụ
12. 处方 (chǔfāng) - Đơn thuốc
13. 治疗 (zhìliáo) - Điều trị
14. 手术 (shǒushù) - Phẫu thuật
15. 复查 (fùchá) - Tái khám
16. 康复 (kāngfù) - Hồi phục

V. Thiết bị & Dụng cụ y tế
1. 体温计 (tǐwēnjì) - Nhiệt kế
2. 血压计 (xuèyājì) - Máy đo huyết áp
3. 听诊器 (tīngzhěnqì) - Ống nghe
4. 注射器 (zhùshèqì) - Ống tiêm
5. 轮椅 (lúnyǐ) - Xe lăn
6. 拐杖 (guǎizhàng) - Nạng
7. 绷带 (bēngdài) - Băng gạc
8. 创可贴 (chuāngkětiē) - Băng dán vết thương
9. 口罩 (kǒuzhào) - Khẩu trang

VI. Quy trình khám chữa bệnh
1. 挂号 (guàhào) - Đăng ký khám
2. 排队 (páiduì) - Xếp hàng
3. 看病 (kànbìng) - Đi khám bệnh
4. 检查 (jiǎnchá) - Kiểm tra
5. 抽血 (chōuxuè) - Lấy máu
6. 化验 (huàyàn) - Xét nghiệm
7. 量血压 (liáng xuèyā) - Đo huyết áp
8. 量体温 (liáng tǐwēn) - Đo nhiệt độ
9. 诊断 (zhěnduàn) - Chẩn đoán
10. 住院 (zhùyuàn) - Nhập viện
11. 出院 (chūyuàn) - Xuất viện
12. 医疗保险 (yīliáo bǎoxiǎn) - Bảo hiểm y tế

VII. Câu Ví dụ
1. 我不舒服。(Wǒ bù shūfu.) - Tôi thấy không khỏe.
2. 我发烧了。(Wǒ fāshāo le.) - Tôi bị sốt.
3. 我需要看医生。(Wǒ xūyào kàn yīshēng.) - Tôi cần đi khám bác sĩ.
4. 这里痛吗?(Zhèlǐ tòng ma?) - Ở đây có đau không?
5. 我对...过敏。(Wǒ duì... guòmǐn.) - Tôi bị dị ứng với...
6. 一天吃几次?(Yī tiān chī jǐ cì?) - Một ngày uống mấy lần?
7. 我在哪里取药?(Wǒ zài nǎlǐ qǔ yào?) - Tôi lấy thuốc ở đâu?

13/10/2025

Khẩu trang có loại 1 mặt trắng 1 mặt xanh. Nếu mà bị đeo ngược ra thì....

08/10/2025

Những vật dụng hằng ngày
日用品: rìyòngpǐn
1.手机: shǒujī: điện thoại
2. 充电器: chōngdiànqì: củ sạc
3. 电脑: diànnǎo: máy tính
4. 键盘: jiànpán: bàn phím
5. 鼠标: shǔbiāo: chuột máy tính
6. 书: shū: sách
7. 笔: bǐ: bút
8. 笔记本: bǐjìběn: sổ tay
9. 书包: shūbāo: cặp sách
10. 钱包: qiánbāo: cái ví
11.电视: diànshì: tivi
12. 遥控器: yáokòngqì: điều khiển từ xa, remote
13. 钥匙: yàoshi: chìa khóa
14. 手表: shǒubiǎo: đồng hồ đeo tay
15.台灯: táidēng: đèn bàn
16. 桌子: zhuōzi: cái bàn
17. 椅子: yǐzi: cái ghế
18. 床: chuáng: cái giường
19. 枕头: zhěntou: cái gối
20. 被子: bèizi: cái chăn
21. 床单: chuángdān: ga trải giường
22. 衣柜: yīguì: tủ quần áo
23. 镜子: jìngzi: cái gương
24. 梳子: shūzi: cái lược
25. 吹风机: chuīfēngjī: máy sấy tóc
26. 剃须刀: tìxūdāo: dao cạo râu
27. 卫生纸: wèishēngzhǐ: giấy vệ sinh
28. 垃圾桶: lājītǒng: thùng rác
29. 扫帚: sàozhou: cái chổi
30. 拖把: tuōbǎ: cây lau nhà
31. 抹布: mābù: giẻ lau
32. 洗衣粉: xǐyīfěn: bột giặt
33. 洗衣液: xǐyīyè: nước giặt
34. 衣架: yījià: móc áo
35. 晾衣架: liàngyījià: giá phơi đồ
36.雨衣: yǔyī: áo mưa
37. 牙膏: yágāo: kem đánh răng
38. 牙刷: yáshuā: bàn chải răng
39. 毛巾: máojīn: khăn mặt, khăn
40. 肥皂: féizào: xà phòng
41. 洗发水: xǐfàshuǐ: dầu gội
42. 沐浴露: mùyùlù: sữa tắm.
43.. 杯子: bēizi: cái cốc
44.. 盘子: pánzi: cái đĩa
45. 碗: wǎn: cái bát
46.. 筷子: kuàizi: đũa
47.. 勺子: sháozi: cái thìa
48. 锅: guō: cái nồi
49.. 平底锅: píngdǐguō: chảo
50. 刀: dāo: con dao
51. 叉子: chāzi: cái nĩa
52. 眼镜: yǎnjìng: kính mắt
53. 太阳镜: tàiyángjìng: kính râm
54. 雨伞: yǔsǎn: cái ô
55. 帽子: màozi: cái mũ
56. 围巾: wéijīn: khăn quàng cổ
57. 手套: shǒutào: găng tay
58. 袜子: wàzi: đôi tất
59. 鞋子: xiézi: đôi giày
60. 拖鞋: tuōxié: dép đi trong nhà
61. 内衣: nèiyī: đồ lót
62. 外衣: wàiyī: áo khoác
63. 裤子: kùzi: cái quần
64. 裙子: qúnzi: cái váy
65. 衬衫: chènshān: áo sơ mi
66. T恤: T xù: áo thun
67. 牛仔裤: niúzǎikù: quần bò
68. 毛衣: máoyī: áo len
69. 外套: wàitào: áo khoác ngoài
70. 皮带: pídài: thắt lưng
71. 领带: lǐngdài: cà vạt
72. 化妆品: huàzhuāngpǐn: mỹ phẩm
73. 口红: kǒuhóng: son môi
74. 粉底: fěndǐ: phấn nền
75. 睫毛膏: jiémáogāo: mascara
76. 香水: xiāngshuǐ: nước hoa
77. 面霜: miànshuāng: kem dưỡng da
78. 防晒霜: fángshàishuāng: kem chống nắng
79. 剃须膏: tìxūgāo: kem cạo râu
80. 卫生巾: wèishēngjīn: băng vệ sinh
81. 尿布: niàobù: tã
82. 婴儿奶瓶: yīng'ér nǎipíng: bình sữa em bé
83. 奶嘴: nǎizuǐ: núm vú giả
84. 玩具: wánjù: đồ chơi
85. 球: qiú: quả bóng
86. 报纸: bàozhǐ: tờ báo
87. 杂志: zázhì: tạp chí
88. 日历: rìlì: lịch
89. 钟: zhōng: đồng hồ (để bàn/treo tường)
90. 相框: xiàngkuàng: khung ảnh
91. 花瓶: huāpíng: bình hoa
92. 植物: zhíwù: cây cảnh
93. 宠物食品: chǒngwù shípǐn: thức ăn cho thú cưng
94. 猫砂: māoshā: cát cho mèo
95. 狗链: gǒuliàn: dây xích chó
96. 自行车: zìxíngchē: xe đạp
97. 汽车: qìchē: xe ô tô
98. 汽油: qìyóu: xăng
99. 钥匙扣: yàoshikòu: móc khóa
100. 灯泡: dēngpào: bóng đèn

06/10/2025

Hết 后妈裙 lại đến 后妈裤

19/09/2025

Những cụm từ, thành ngữ và cách nói "trong miệng" của người Trung Quốc, so sánh với cách nói sách vở.

Lưu ý quan trọng:

· Sắc thái: Phần lớn các cách nói này đều dùng trong khẩu ngữ, tình huống giao tiếp thân mật, suồng sã. Tuyệt đối không dùng trong văn viết trang trọng, báo cáo, hoặc với người lớn tuổi/ cấp trên nếu chưa thân thiết.
· Chữ Hán: Nhiều từ dùng chữ Hán "phi chuẩn", thậm chí là chữ được "chế" ra để biểu đạt cảm xúc, nên đôi khi bạn sẽ thấy các ký tự lạ.

---

1. Cụm từ, cách nói thông dụng

a. Khen ngợi, tuyệt vời

· Chữ Hán: 牛逼
· Phiên âm: niú bī
· Nghĩa Tiếng Việt: "Chất chơi", "cừ quá", "đỉnh", "ghê gớm". (Nghĩa đen liên quan đến bộ phận sinh dục bò, nhưng trong tiếng lóng dùng để chỉ sự xuất sắc, đáng kinh ngạc).
· Bối cảnh/Sắc thái: Dùng rất phổ biến trong giới trẻ, bạn bè thân thiết. Mang sắc thái rất suồng sã, đôi khi hơi thô tục. Cẩn thận khi dùng.
· Ví dụ:
· "Sách vở": 他很厉害!(Tā hěn lìhài!) - Anh ấy rất giỏi!
· "Khẩu ngữ": 我靠,太牛逼了!(Wǒ kào, tài niúbī le!) - Ôi trời, (anh ta) đỉnh quá!
· Chữ Hán: 给力
· Phiên âm: gěi lì
· Nghĩa Tiếng Việt: "Tuyệt vời", "hết ý", "hỗ trợ nhiệt tình".
· Bối cảnh/Sắc thái: Từ lóng bắt nguồn từ phương ngữ, sau đó trở nên phổ biến toàn quốc. Ít suồng sã hơn "牛逼", có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn.
· Ví dụ:
· "Sách vở": 这个软件很有用。(Zhège ruǎnjiàn hěn yǒuyòng.) - Phần mềm này rất hữu ích.
· "Khẩu ngữ": 这个软件太给力了!(Zhège ruǎnjiàn tài gěilì le!) - Phần mềm này hay quá/ hỗ trợ quá đã!

b. Tệ hại, kém cỏi

· Chữ Hán: 菜鸟
· Phiên âm: cài niǎo
· Nghĩa Tiếng Việt: "Gà", "lính mới", "người mới chân ướt chân ráo".
· Bối cảnh/Sắc thái: Chỉ người mới, còn non kinh nghiệm, thường dùng trong game hoặc công việc. Có phần hài hước, không quá nặng nề.
· Ví dụ:
· "Sách vở": 我是新员工。(Wǒ shì xīn yuángōng.) - Tôi là nhân viên mới.
· "Khẩu ngữ": 我在这方面还是个菜鸟。(Wǒ zài zhè fāngmiàn hái shìgè càiniǎo.) - Tôi trong lĩnh vực này vẫn còn là "gà" lắm.
· Chữ Hán: 坑
· Phiên âm: kēng
· Nghĩa Tiếng Việt: "Hố", chỉ người/vật gây ra rắc rối, thất bại.
· Bối cảnh/Sắc thái: Rất phổ biến trong game online: "đồng đội tệ" là "坑队友". Ngoài đời, dùng để chỉ một thứ gì đó không đáng tin, dễ gây ra lỗi.
· Ví dụ:
· "Sách vở": 这个指南不准确。(Zhège zhǐnán bù zhǔnquè.) - Hướng dẫn này không chính xác.
· "Khẩu ngữ": 这个攻略太坑了!(Zhège gōnglüè tài kēng le!) - Hướng dẫn này "hố" quá! (Lừa người)

c. Cảm thán, nhấn mạnh

· Chữ Hán: 我靠 / 我擦
· Phiên âm: wǒ kào / wǒ cā
· Nghĩa Tiếng Việt: "Ôi trời!", "Chết tiệt!", "Vãi!".
· Bối cảnh/Sắc thái: Lời cảm thán, tương đương "Oh my god!" hoặc "What the f**k!". "靠" (kào) nghe mạnh hơn "擦" (cā). Dùng với bạn bè, tránh dùng nơi công cộng.
· Ví dụ:
· "Sách vở": 天啊!(Tiān a!) - Trời ơi!
· "Khẩu ngữ": 我靠,真的假的?(Wǒ kào, zhēn de jiǎ de?) - Vãi, thật hay đùa đấy?
· Chữ Hán: 无语
· Phiên âm: wú yǔ
· Nghĩa Tiếng Việt: "Không thể nói nên lời", "bó tay", "hết ý kiến".
· Bối cảnh/Sắc thái: Diễn tả sự bất lực, ngạc nhiên, hoặc không biết phản ứng thế nào trước một tình huống trớ trêu hoặc ngu ngốc.
· Ví dụ:
· "Sách vở": 我不知道该说什么。(Wǒ bù zhīdào gāi shuō shénme.) - Tôi không biết nên nói gì.
· "Khẩu ngữ": 我真无语了。(Wǒ zhēn wúyǔ le.) - Tôi thật sự "bó tay" rồi.

---

2. Thành ngữ khẩu ngữ (thường dùng để chê)

a. Chỉ người không biết gì

· Chữ Hán: 一问三不知
· Phiên âm: yī wèn sān bù zhī
· Nghĩa Tiếng Việt: "Hỏi một câu, ba cái không biết".
· Bối cảnh/Sắc thái: Chỉ một người hoàn toàn mù tịt, không có chút kiến thức nào về việc đang được hỏi.
· Ví dụ:
· "Sách vở": 他完全不了解情况。(Tā wánquán bù liǎojiě qíngkuàng.) - Anh ấy hoàn toàn không hiểu tình hình.
· "Khẩu ngữ": 别问他了,他一问三不知。(Bié wèn tāle, tā yī wèn sān bù zhī.) - Đừng hỏi nó nữa, hỏi cái gì nó cũng không biết.

b. Chỉ người thích thể hiện

· Chữ Hán: 装逼
· Phiên âm: zhuāng bī
· Nghĩa Tiếng Việt: "Thể hiện", "làm màu", "ra vẻ ta đây".
· Bối cảnh/Sắc thái: Một từ rất nặng và thô tục, dùng để chê bai người thích khoe khoang, thể hiện bản thân quá mức. Chỉ dùng với bạn rất thân.
· Ví dụ:
· "Sách vở": 他喜欢炫耀。(Tā xǐhuān xuànyào.) - Anh ấy thích khoe khoang.
· "Khẩu ngữ": 别装了!(Bié zhuāng le!) - Đừng có làm màu!/ Đừng giả vờ nữa!

---

3. Cách nói tắt, lướt âm

Đây là điểm khác biệt lớn nhất giữa sách vở và thực tế.

· Chữ Hán: 这样子 -> 这样 -> 这样儿 -> 酱
· Phiên âm: zhè yàng zi -> zhè yàng -> zhè yàngr -> jiàng
· Nghĩa Tiếng Việt: "Như vậy", "kiểu này".
· Bối cảnh/Sắc thái: "酱" (jiàng) là cách nói cực kỳ lướt và thân mật, chủ yếu dùng trong nhắn tin hoặc nói chuyện giữa các bạn trẻ.
· Ví dụ:
· "Sách vở": 你应该这样做。(Nǐ yīnggāi zhèyàng zuò.) - Bạn nên làm như vậy.
· "Khẩu ngữ": 你酱做就行啦!(Nǐ jiàng zuò jiù xíng la!) - Cứ làm kiểu này là được rồi!
· Chữ Hán: 不知道 -> 不造
· Phiên âm: bù zhī dào -> bù zào
· Nghĩa Tiếng Việt: "Không biết".
· Bối cảnh/Sắc thái: Nói lướt cho nhanh, âm "zhī dào" bị nuốt thành "zào". Dùng trong khẩu ngữ rất phổ biến.
· Ví dụ:
· "Sách vở": 我不知道。(Wǒ bù zhīdào.) - Tôi không biết.
· "Khẩu ngữ": 我不造啊!(Wǒ bù zào a!) - Tôi không biết đâu!

Tóm tắt và lời khuyên:

1. Học để hiểu là chính: Bạn nên hiểu những từ này khi nghe người khác nói. Việc sử dụng chúng cần rất thận trọng.
2. Xem ngữ cảnh: Chỉ dùng khi môi trường rất thoải mái và với những người cùng trang lứa, thân thiết.
3. Tránh lạm dụng: Dùng quá nhiều tiếng lóng sẽ khiến bạn trông thiếu chuyên nghiệp và không phù hợp với hoàn cảnh.
4. Cách học tốt nhất: Xem các chương trình giải trí, phim ảnh, video blog (vlog) của giới trẻ Trung Quốc để nghe cách họ sử dụng những từ này trong ngữ cảnh tự nhiên.

Photos from Gia Sư Tiếng Trung Hoa's post 15/09/2025

在命运的捉弄下,最容易看清一个人的品行。
zài mìngyùn de zhuōnòng xià , zuì róngyì kànqīng yígèrén de pǐnxíng.

Photos from Gia Sư Tiếng Trung Hoa's post 08/09/2025

🎣Thành công không phải tương lai mới có, mà từ giây phút bạn quyết định đi thực hiện, tiếp tục tích lũy mà thành.
🎣成功不是将来才有的,而是从决定去做的那一刻起,持续累积而成。
🎣chénggōng búshì jiānglái cái yǒu de, ér shì cóng juédìng qù zuò de nà yíkè qǐ, chíxù lěijī ér chéng.

08/09/2025
07/09/2025

摸鱼
mōyú
(Làm biếng trong giờ làm việc, câu giờ)

Photos from Gia Sư Tiếng Trung Hoa's post 07/09/2025

Các lớp đang chiêu sinh thêm nha cả nhà.zalo Cô.090.2.766.518
Lớp HSK1 mới: 18hT2,4,6
&9h sáng T2,4,6
Lớp HSK2 mới: 19h30 T2,4,6 & 8h sáng CN
Lớp HSK3 mới: 19h30 T2,4,6
Lớp HSK4 mới: 19h30 T3,5
&18h T2,4,6
Lớp T Trung trẻ em: 18h T3,5
Lớp giao tiếp online đã học: 14h10 T2,4,5 và 17h45T3,5

07/09/2025

Cần hợp tác lâu dài với 1 giáo viên dạy T.Trung ở Q.Tân Phú🀄

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


188/8 Nguyễn Súy, Tân Quý, Tân Phú, TP. HCM
Ho Chi Minh City