Hàn Ngữ Kanata Quận 7

Hàn Ngữ Kanata Quận 7 Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Hàn Ngữ Kanata Quận 7, Education, 18 Đường Nội Khu Mỹ Toàn 2, phường Tân Phong, quận 7, Ho Chi Minh City.

25/09/2026

🇰🇷 Mỗi ngày 1 ngữ pháp tiếng Hàn cùng Kanata
Học tiếng Hàn không khó, khó là học hôm nay rồi mai quên 😭
Mỗi ngày chỉ cần 1 ngữ pháp – 10 ví dụ – 1 phút xem reel, tích góp từng chút để TOPIK không còn là “ác mộng” nữa 💪
📌 Học ít nhưng đều > học nhiều rồi bỏ cuộc
📚 Theo dõi series Mỗi ngày 1 ngữ pháp cùng Kanata để nâng level tiếng Hàn mỗi ngày nha!
🔥 Muốn học bài bản hơn, có giáo viên đồng hành từ mất gốc đến TOPIK?
Inbox Kanata ngay để test trình độ & tư vấn lộ trình học phù hợp miễn phí nha! 💛
📍 Lớp mới khai giảng liên tục – online & offline
💬 Comment ngữ pháp bạn đang “khó ở” để Kanata lên clip giải thích nè 👇

🌕🏮 CHÚC MỪNG TẾT TRUNG THU – 행복하고 풍성한 한가위 보내세요 🏮🌕Nhân dịp Tết Trung Thu, Kanata kính chúc quý thầy cô, quý phụ huynh, cá...
24/09/2026

🌕🏮 CHÚC MỪNG TẾT TRUNG THU – 행복하고 풍성한 한가위 보내세요 🏮🌕
Nhân dịp Tết Trung Thu, Kanata kính chúc quý thầy cô, quý phụ huynh, các bạn học viên và quý đối tác một mùa Trung Thu ấm áp, hạnh phúc và trọn vẹn bên gia đình. ❤️
Chúc mọi người có những phút giây thư giãn, vui vẻ, cùng những người thân yêu tận hưởng những khoảnh khắc ý nghĩa và lưu giữ thật nhiều kỷ niệm đẹp. 🌙✨
🇰🇷 모두 행복하고 풍성한 추석 보내세요
Chúc mọi người một mùa Chuseok an lành, hạnh phúc và sum vầy 🥮🌕

🏮 CÂU CHÚC TRUNG THU BẰNG TIẾNG HÀN
✨ 추석 잘 보내세요!
→ Chúc bạn có một mùa Trung Thu vui vẻ!
✨ 행복한 한가위 되세요!
→ Chúc bạn một mùa Trung Thu hạnh phúc!
✨ 가족과 함께 행복한 추석 보내세요!
→ Chúc bạn đón Trung Thu hạnh phúc bên gia đình!
✨ 소중한 사람들과 따뜻한 시간 보내세요!
→ Chúc bạn có khoảng thời gian ấm áp bên những người thân yêu!
✨ 마음속 소원이 모두 이루어지길 바랍니다.
→ Chúc mọi điều ước trong lòng bạn đều trở thành hiện thực!
🌕 모두 행복하고 풍성한 추석 보내세요! 🏮
💙 KANATA – TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN
#추석 #한가위 #행복한추석

MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN CÙNG KANATA 🇰🇷💛 Chủ đề hôm nay: ĐỒ DÙNG HỌC TẬP – 학용품 ✏️📚🇰🇷📚 Cùng KANATA khám phá những từ...
23/09/2026

MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN CÙNG KANATA 🇰🇷
💛 Chủ đề hôm nay: ĐỒ DÙNG HỌC TẬP – 학용품 ✏️📚🇰🇷
📚 Cùng KANATA khám phá những từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng học tập – 학용품 quen thuộc như 연필 – bút chì, 지우개 – cục tẩy, 공책 – vở, 필통 – hộp bút... giúp bạn dễ dàng ghi nhớ từ vựng và sử dụng trong các tình huống học tập hằng ngày!
📌 Lưu lại bài viết để học và ôn tập khi cần nhé!
💬 Bạn biết thêm đồ dùng học tập nào bằng tiếng Hàn? Hãy thử để lại một từ bên dưới! 👇
💭 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ: ĐỒ DÙNG HỌC TẬP – 학용품
1. 연필 – bút chì
2. 샤프 – bút chì kim
3. 샤프심 – ruột bút chì kim
4. 볼펜 – bút bi
5. 젤펜 – bút gel
6. 사인펜 – bút dạ
7. 형광펜 – bút nhớ dòng
8. 매직펜 – bút marker
9. 만년필 – bút máy
10. 연필깎이 – gọt bút chì
11. 지우개 – cục tẩy
12. 수정액 – bút/nước xóa
13. 수정테이프 – băng xóa
14. 잉크 – mực
15. 잉크 카트리지 – ống mực
16. 자 – thước kẻ
17. 삼각자 – thước tam giác
18. 각도기 – thước đo góc
19. 컴퍼스 – compa
20. 줄자 – thước dây
21. 스케치북 – sổ vẽ
22. 크레파스 – bút sáp màu
23. 색연필 – bút chì màu
24. 물감 – màu nước
25. 팔레트 – bảng pha màu
26. 붓 – cọ vẽ
27. 연필자 – thước dùng với bút chì
28. 공책 – vở
29. 노트 – sổ/vở ghi chép
30. 수첩 – sổ tay
31. 메모장 – sổ ghi chú
32. 연습장 – vở bài tập
33. 스프링 노트 – vở lò xo
34. 바인더 – bìa còng
35. 파일 – bìa hồ sơ/tệp
36. 파일철 – bìa đựng tài liệu
37. 종이 – giấy
38. 색종이 – giấy màu
39. 도화지 – giấy vẽ
40. 복사지 – giấy photocopy
41. 메모지 – giấy ghi chú
42. 포스트잇 – giấy ghi chú dán
43. 인덱스 – giấy phân trang
44. 학습지 – phiếu học tập
45. 시험지 – giấy kiểm tra
46. 책가방 – cặp sách
47. 가방 – túi/cặp
48. 필통 – hộp bút
49. 필통 파우치 – túi đựng bút
50. 책꽂이 – giá sách
51. 서류함 – hộp đựng tài liệu
52. 파일 홀더 – bìa đựng tài liệu
53. 클리어파일 – bìa nhựa trong
54. 바인더 클립 – kẹp bìa
55. 책갈피 – đánh dấu sách
56. 가위 – kéo
57. 칼 – dao
58. 커터칼 – dao rọc giấy
59. 풀 – keo hồ
60. 딱풀 – keo khô
61. 풀칠 – việc bôi keo
62. 테이프 – băng keo
63. 스카치테이프 – băng keo trong
64. 양면테이프 – băng keo hai mặt
65. 마스킹테이프 – băng keo giấy
66. 테이프 커터 – dụng cụ cắt băng keo
67. 클립 – kẹp giấy
68. 집게 – cái kẹp
69. 바인더 클립 – kẹp bướm
70. 압정 – đinh ghim
71. 스테이플러 – dập ghim
72. 스테이플 – ghim bấm
73. 스테이플 리무버 – dụng cụ gỡ ghim
74. 고무줄 – dây thun
75. 자석 – nam châm
76. 계산기 – máy tính
77. 전자사전 – từ điển điện tử
78. 태블릿 – máy tính bảng
79. 노트북 – laptop
80. USB 메모리 – USB
81. 이어폰 – tai nghe
82. 헤드폰 – tai nghe chụp tai
83. 충전기 – bộ sạc
84. 케이블 – dây cáp
85. 전자펜 – bút điện tử
86. 터치펜 – bút cảm ứng
87. 책 – sách
88. 교과서 – sách giáo khoa
89. 참고서 – sách tham khảo
90. 문제집 – sách bài tập
91. 사전 – từ điển
92. 국어사전 – từ điển tiếng Hàn
93. 영어사전 – từ điển tiếng Anh
94. 책상 – bàn học
95. 의자 – ghế
96. 독서대 – giá đỡ sách
97. 책상 정리함 – hộp đựng đồ trên bàn
98. 스탠드 – đèn bàn
99. 이름표 – nhãn tên
100. 시간표 – thời khóa biểu
#성격 #한국어 #한국어공부
📍 HỆ THỐNG CƠ SỞ:
• Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TPHCM - 0886 289 749
• Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường Tân Bình, TPHCM - (028) 3949 1403 - 0931.145.890
• Cơ sở 2: Số 18, Nội Khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Hưng, TPHCM - (028) 5412 5602 - 0886 287 749
• Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TPHCM - (028) 3895 9102 - 0886 286 049
• Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Xuân, TPHCM - 0785 210 264
• Cơ sở 5: Số 11, Ngô Trí Hòa, Xã Tân An Hội, TPHCM - (028) 3895 9102 - 0776 000 931
• Cơ sở 6: 168 Phú Lợi, Phường Phú Lợi, TPHCM - 0832 734 711
• Đào tạo Online trực tuyến - 0931 145 823
🍀 Kanata đồng hành cùng bạn chinh phục ước mơ!

MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN CÙNG KANATA 🇰🇷✨ Chủ đề hôm nay: VIỆC NHÀ – 집안일 🏠🧹Bạn biết gọi tên các công việc nhà bằng t...
21/09/2026

MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN CÙNG KANATA 🇰🇷
✨ Chủ đề hôm nay: VIỆC NHÀ – 집안일 🏠🧹
Bạn biết gọi tên các công việc nhà bằng tiếng Hàn chưa? 👀
청소하다 – dọn dẹp, 빨래하다 – giặt đồ, 요리하다 – nấu ăn hay 설거지하다 – rửa bát? 🤔
📚 Cùng KANATA khám phá những từ vựng tiếng Hàn về việc nhà – 집안일 thường gặp, giúp bạn dễ dàng gọi tên các công việc trong gia đình và sử dụng trong giao tiếp hằng ngày!
📌 Lưu lại bài viết để học và ôn tập khi cần nhé!
💬 Bạn biết thêm từ vựng tiếng Hàn nào về việc nhà? Hãy thử để lại một từ bên dưới! 👇
🏠 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ: VIỆC NHÀ – 집안일
1. 집안일: Việc nhà
2. 청소: Dọn dẹp, vệ sinh
3. 빨래: Giặt giũ
4. 설거지: Rửa bát
5. 요리: Nấu ăn
6. 정리: Sắp xếp
7. 청소하다: Dọn dẹp
8. 빨래하다: Giặt quần áo
9. 설거지하다: Rửa bát
10. 요리하다: Nấu ăn
11. 정리하다: Sắp xếp, dọn dẹp
12. 씻다: Rửa, giặt
13. 닦다: Lau, chùi
14. 쓸다: Quét
15. 걸레질하다: Lau nhà
16. 빗자루질하다: Quét nhà
17. 청소기를 돌리다: Hút bụi
18. 쓰레기를 버리다: Vứt rác
19. 쓰레기를 분리하다: Phân loại rác
20. 재활용하다: Tái chế
21. 빨래를 널다: Phơi quần áo
22. 빨래를 걷다: Thu quần áo
23. 옷을 개다: Gấp quần áo
24. 옷을 다리다: Ủi quần áo
25. 옷을 세탁하다: Giặt quần áo
26. 세탁기를 돌리다: Chạy máy giặt
27. 이불을 개다: Gấp chăn
28. 이불을 펴다: Trải chăn
29. 이불을 빨다: Giặt chăn
30. 방을 청소하다: Dọn phòng
31. 방을 정리하다: Sắp xếp phòng
32. 침대를 정리하다: Dọn giường
33. 창문을 닦다: Lau cửa sổ
34. 바닥을 닦다: Lau sàn
35. 바닥을 쓸다: Quét sàn
36. 먼지를 털다: Phủi bụi
37. 먼지를 닦다: Lau bụi
38. 화장실을 청소하다: Dọn nhà vệ sinh
39. 욕실을 청소하다: Dọn phòng tắm
40. 욕조를 닦다: Cọ bồn tắm
41. 변기를 청소하다: Cọ bồn cầu
42. 부엌을 청소하다: Dọn bếp
43. 주방을 정리하다: Sắp xếp nhà bếp
44. 식탁을 닦다: Lau bàn ăn
45. 식기를 씻다: Rửa bát đĩa
46. 그릇을 씻다: Rửa bát
47. 컵을 씻다: Rửa cốc
48. 냄비를 씻다: Rửa nồi
49. 요리를 준비하다: Chuẩn bị nấu ăn
50. 밥을 하다: Nấu cơm
51. 밥을 짓다: Nấu cơm
52. 음식을 만들다: Làm món ăn
53. 장을 보다: Đi chợ, mua thực phẩm
54. 식료품을 사다: Mua thực phẩm
55. 냉장고를 정리하다: Sắp xếp tủ lạnh
56. 냉장고를 청소하다: Vệ sinh tủ lạnh
57. 설거지를 하다: Rửa bát
58. 설거지를 끝내다: Rửa bát xong
59. 식탁을 차리다: Bày bàn ăn
60. 식탁을 치우다: Dọn bàn ăn
61. 집을 치우다: Dọn nhà
62. 집을 정리하다: Sắp xếp nhà cửa
63. 집을 청소하다: Dọn dẹp nhà
64. 물걸레질하다: Lau nhà bằng khăn ướt
65. 빨래를 개다: Gấp quần áo
66. 빨래를 세탁기에 넣다: Cho quần áo vào máy giặt
67. 빨래를 꺼내다: Lấy quần áo ra
68. 세제를 넣다: Cho nước giặt/bột giặt vào
69. 세탁 세제를 사용하다: Sử dụng chất tẩy giặt
70. 주방 세제를 사용하다: Sử dụng nước rửa bát
71. 환기하다: Thông gió
72. 창문을 열다: Mở cửa sổ
73. 창문을 닫다: Đóng cửa sổ
74. 불을 끄다: Tắt đèn
75. 불을 켜다: Bật đèn
76. 물을 주다: Tưới nước
77. 화초를 가꾸다: Chăm sóc cây cảnh
78. 화분을 정리하다: Sắp xếp chậu cây
79. 반려동물을 돌보다: Chăm sóc thú cưng
80. 강아지를 산책시키다: Dắt chó đi dạo
81. 쓰레기통: Thùng rác
82. 청소기: Máy hút bụi
83. 빗자루: Chổi
84. 쓰레받기: Hót rác
85. 걸레: Khăn lau nhà
86. 세제: Chất tẩy rửa
87. 세탁기: Máy giặt
88. 건조기: Máy sấy
89. 다리미: Bàn ủi
90. 빨래건조대: Giá phơi quần áo
91. 주방: Nhà bếp
92. 욕실: Phòng tắm
93. 화장실: Nhà vệ sinh
94. 냉장고: Tủ lạnh
95. 전자레인지: Lò vi sóng
96. 식탁: Bàn ăn
97. 그릇: Bát, đĩa
98. 냄비: Nồi
99. 프라이팬: Chảo
100. 행주: Khăn lau bếp
#성격 #한국어 #한국어공부
📍 HỆ THỐNG CƠ SỞ:
• Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TPHCM - (028) 3932.0868 - (028) 3932 0869 - 0886 289 749- 0936 944 730
• Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường Tân Bình, TPHCM - (028) 3949 1403 - 0931.145.890
• Cơ sở 2: Số 18, Nội Khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Hưng, TPHCM - (028) 5412 5602 - 0886 287 749
• Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TPHCM - (028) 3895 9102 - 0886 286 049
• Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Xuân, TPHCM - 0785 210 264
• Cơ sở 5: Số 11, Ngô Trí Hòa, Xã Tân An Hội, TPHCM - (028) 3895 9102 - 0776 000 931
• Cơ sở 6: 168 Phú Lợi, Phường Phú Lợi, TPHCM - 0832 734 711
• Đào tạo Online trực tuyến - 0931 145 823
🍀 Kanata đồng hành cùng bạn chinh phục ước mơ!
☎️ Liên hệ tư vấn: (028) 5412.5602 – 0886.287.749 (Zalo)
---------------------------
📍 Tự học thêm nhiều kiến thức tiếng Hàn hoàn toàn MIỄN PHÍ tại:
✅ Youtube - Học tiếng Hàn với Kanata
✅ Tiktok - kanata_hanngu

MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN CÙNG KANATA 🇰🇷✨ Chủ đề hôm nay: THỂ THAO – 스포츠 ⚽🏀🏸Bạn biết gọi tên các môn thể thao bằng t...
17/09/2026

MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN CÙNG KANATA 🇰🇷
✨ Chủ đề hôm nay: THỂ THAO – 스포츠 ⚽🏀🏸
Bạn biết gọi tên các môn thể thao bằng tiếng Hàn chưa? 👀
축구 – bóng đá, 농구 – bóng rổ, 배드민턴 – cầu lông hay 수영 – bơi lội? 🤔
📚 Cùng KANATA khám phá những từ vựng tiếng Hàn về thể thao – 스포츠 thường gặp, giúp bạn dễ dàng gọi tên các môn thể thao, hoạt động thi đấu và sử dụng trong giao tiếp hằng ngày!
📌 Lưu lại bài viết để học và ôn tập khi cần nhé!
💬 Bạn biết thêm từ vựng tiếng Hàn nào về thể thao? Hãy thử để lại một từ bên dưới! 👇
💪 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ: THỂ THAO – 스포츠
1. 스포츠: Thể thao
2. 운동: Vận động, thể dục, thể thao
3. 선수: Vận động viên
4. 경기: Trận đấu, cuộc thi
5. 시합: Trận đấu
6. 대회: Giải đấu, cuộc thi
7. 팀: Đội
8. 감독: Huấn luyện viên
9. 코치: Huấn luyện viên
10. 심판: Trọng tài
11. 관중: Khán giả
12. 응원: Cổ vũ
13. 승리: Chiến thắng
14. 패배: Thất bại
15. 우승: Vô địch
16. 준우승: Á quân
17. 점수: Điểm số
18. 기록: Kỷ lục, thành tích
19. 메달: Huy chương
20. 금메달: Huy chương vàng
21. 은메달: Huy chương bạc
22. 동메달: Huy chương đồng
23. 결승: Chung kết
24. 준결승: Bán kết
25. 예선: Vòng loại
26. 연습: Luyện tập
27. 훈련: Huấn luyện
28. 체력: Thể lực
29. 기술: Kỹ thuật
30. 실력: Năng lực, trình độ
31. 축구: Bóng đá
32. 야구: Bóng chày
33. 농구: Bóng rổ
34. 배구: Bóng chuyền
35. 테니스: Quần vợt
36. 배드민턴: Cầu lông
37. 탁구: Bóng bàn
38. 골프: Golf
39. 수영: Bơi lội
40. 달리기: Chạy bộ
41. 마라톤: Marathon
42. 자전거: Xe đạp, đạp xe
43. 스키: Trượt tuyết
44. 스노보드: Trượt ván tuyết
45. 스케이트: Trượt băng
46. 피겨 스케이팅: Trượt băng nghệ thuật
47. 태권도: Taekwondo
48. 유도: Judo
49. 복싱: Quyền Anh
50. 레슬링: Đấu vật
51. 펜싱: Đấu kiếm
52. 양궁: Bắn cung
53. 체조: Thể dục dụng cụ
54. 역도: Cử tạ
55. 사격: Bắn súng
56. 승마: Cưỡi ngựa
57. 서핑: Lướt sóng
58. 운동하다: Tập thể dục, chơi thể thao
59. 경기하다: Thi đấu
60. 출전하다: Tham gia thi đấu
61. 참가하다: Tham gia
62. 이기다: Thắng
63. 지다: Thua
64. 우승하다: Giành chức vô địch
65. 응원하다: Cổ vũ
66. 연습하다: Luyện tập
67. 훈련하다: Huấn luyện
68. 달리다: Chạy
69. 뛰다: Chạy, nhảy
70. 걷다: Đi bộ
71. 수영하다: Bơi
72. 차다: Đá
73. 던지다: Ném
74. 잡다: Bắt, nắm
75. 치다: Đánh
76. 막다: Chặn, cản
77. 패스하다: Chuyền bóng
78. 슛하다: Sút, ném bóng
79. 드리블하다: Rê bóng
80. 점프하다: Nhảy
81. 들어 올리다: Nâng lên
82. 공: Quả bóng
83. 축구공: Bóng đá
84. 농구공: Bóng rổ
85. 배구공: Bóng chuyền
86. 야구공: Bóng chày
87. 라켓: Vợt
88. 배트: Gậy bóng chày
89. 골대: Khung thành
90. 골프채: Gậy golf
91. 운동장: Sân thể thao
92. 경기장: Sân vận động, địa điểm thi đấu
93. 체육관: Nhà thi đấu, phòng thể dục
94. 수영장: Bể bơi
95. 헬스장: Phòng tập gym
96. 스키장: Khu trượt tuyết
97. 관중석: Khán đài
98. 트랙: Đường chạy
99. 코트: Sân thi đấu
100. 건강: Sức khỏe
101. 근력: Sức mạnh cơ bắp
102. 지구력: Sức bền
103. 속도: Tốc độ
104. 힘: Sức lực
105. 균형: Sự cân bằng
106. 유연성: Độ linh hoạt
107. 집중력: Khả năng tập trung
108. 자신감: Sự tự tin
109. 기록을 세우다: Lập kỷ lục
110. 기록을 깨다: Phá kỷ lục
111. 좋은 성적을 거두다: Đạt thành tích tốt
112. 최선을 다하다: Cố gắng hết sức
#성격 #한국어 #한국어공부
📍 HỆ THỐNG CƠ SỞ:
• Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TPHCM - (028) 3932.0868 - (028) 3932 0869 - 0886 289 749- 0936 944 730
• Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường Tân Bình, TPHCM - (028) 3949 1403 - 0931.145.890
• Cơ sở 2: Số 18, Nội Khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Hưng, TPHCM - (028) 5412 5602 - 0886 287 749
• Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TPHCM - (028) 3895 9102 - 0886 286 049
• Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Xuân, TPHCM - 0785 210 264
• Cơ sở 5: Số 11, Ngô Trí Hòa, Xã Tân An Hội, TPHCM - (028) 3895 9102 - 0776 000 931
• Cơ sở 6: 168 Phú Lợi, Phường Phú Lợi, TPHCM - 0832 734 711
• Đào tạo Online trực tuyến - 0931 145 823
🍀 Kanata đồng hành cùng bạn chinh phục ước mơ!
☎️ Liên hệ tư vấn: (028) 5412.5602 – 0886.287.749 (Zalo)
---------------------------
📍 Tự học thêm nhiều kiến thức tiếng Hàn hoàn toàn MIỄN PHÍ tại:
✅ Youtube - Học tiếng Hàn với Kanata
✅ Tiktok - kanata_hanngu

BẢN TIN VIỆT HÀN TRONG TUẦN VỪA QUA(1.9.2026 - 15.9.2026)🍀 Bản tin tiếng Việt:1.   Độ đầu tư khủng của bom tấn Hàn Quốc ...
15/09/2026

BẢN TIN VIỆT HÀN TRONG TUẦN VỪA QUA
(1.9.2026 - 15.9.2026)

🍀 Bản tin tiếng Việt:
1. Độ đầu tư khủng của bom tấn Hàn Quốc có nghệ sĩ Hồng Đào
2. Việt Nam đứng thứ 12 thế giới về truy cập công cụ AI, vượt Trung Quốc và Hàn Quốc
3. Số vụ tự tử ở độ tuổi học sinh tại Hàn Quốc tăng 65% chỉ trong 5 năm
4. Vui Tết Trung thu - Gắn kết cộng đồng người Việt tại Incheon (Hàn Quốc)
5. Tăng cường hợp tác thanh niên Việt Nam-Hàn Quốc
6. Hàn Quốc điều tra 41 doanh nghiệp bị nghi trốn thuế khoảng 1.000 tỷ won
7. Khánh Hòa tăng cường kết nối du lịch với Hàn Quốc
8. Đại học Quốc gia Kyungpook đón khoá sinh viên đầu tiên tại Việt Nam
9. Hàn Quốc: Số người có việc làm ở độ tuổi 20 giảm mạnh nhất trong gần 30 năm
10. Số lượng du học sinh tại Hàn Quốc lần đầu tiên vượt quá 500.000 người nhờ K-pop và phim truyền hình
11. Top 10 phim Hàn Quốc nổi bật nhất tuần qua trên các nền tảng
12. Rau muống Việt bất ngờ lên sóng truyền hình Hàn Quốc
13. Tỉnh Gangwon mở rộng giao lưu với thành phố Hồ Chí Minh
14. Phim "Possible Love" của đạo diễn Lee Chang-dong giành giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
15. Hàn Quốc siết chặt tuyển du học sinh với các trường đại học yếu kém từ năm 2029
16. Tội phạm người nước ngoài lẩn trốn tại Hàn Quốc vượt mức 100 người
17. Số dư tiền gửi đô-la Mỹ tại 5 ngân hàng thương mại lớn Hàn Quốc ghi nhận mức cao nhất
18. Cơ quan kiểm dịch Hàn Quốc phát hiện nhóm đối tượng nhập lậu 4,3 tấn rau củ từ Việt Nam
19. Mức lương bình quân tại các doanh nghiệp lớn Hàn Quốc trong nửa đầu năm 2026 đạt hơn 40.000 USD
20. 70% người Hàn tán thành chính sách hạn chế thanh thiếu niên sử dụng mạng xã hội
21. Việt Nam góp mặt trong nhóm quốc gia sử dụng AI nhiều nhất thế giới
22. Hàn Quốc dự kiến đưa Esports vào hệ thống cá cược Sports Toto từ năm 2028
23. Kinh tế Hàn Quốc: Đảo Jeju trở thành điểm sáng thu hút khách du lịch trong tháng 8

Address

18 Đường Nội Khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7
Ho Chi Minh City

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Hàn Ngữ Kanata Quận 7 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Hàn Ngữ Kanata Quận 7:

Shortcuts

Share

Category