TOEIC IELTS Tiếng Anh Giao Tiếp - STARS

TOEIC  IELTS Tiếng Anh Giao Tiếp - STARS

Comments

b đang đau đầu vì học tiếng anh mà k cải thiện được trình độ..b đang thắc mắc làm sao để giỏi tiếng anh...cmt t sẽ giúp và nhận vé học thử nào
Từ vựng tiếng Anh về thức ăn 1.1. Các món ăn từ thịt bằng tiếng Anh – bacon: thịt muối – beef: thịt bò – chicken: thịt gà – cooked meat: thịt chín – duck: vịt – ham: thịt giăm bông – kidneys: thận – lamb: thịt cừu – liver: gan – mince hoặc minced beef: thịt bò xay – paté: pa tê – salami: xúc xích Ý – sausages: xúc xích – pork: thịt lợn – pork pie: bánh tròn nhân thịt xay – sausage roll: bánh mì cuộn xúc xích – turkey: gà tây – veal: thịt bê 1.2. Các món ăn từ cá – anchovy: cá trồng – cod: cá tuyết – haddock: cá êfin – herring: cá trích – kipper: cá trích hun khói (cá hun khói, thường là cá trích) – mackerel: cá thu – pilchard: cá mòi cơm – salmon: cá hồi (nước mặn và to hơn) – smoked salmon: cá hồi hun khói – sole: cá bơn – trout: cá hồi (nước ngọt và nhỏ hơn) – tuna: cá ngừ 1.3. Các sản phẩm từ sữa – butter: bơ – cream: kem – cheese: phô mai – blue cheese: phô mai xanh – cottage cheese: phô mai tươi – goats cheese: phô mai dê – crème fraîche: kem lên men – eggs: trứng – free range eggs: trứng gà nuôi thả tự nhiên – margarine: bơ thực vật – full-fat milk: sữa nguyên kem/sữa béo – semi-skimmed milk: sữa ít béo – skimmed milk: sữa không béo/sữa gầy – sour cream: kem chua – yoghurt: sữa chua 1.4. Một số từ vựng tiếng Anh khác – fast food: đồ ăn nhanh – bun: bánh bao nhân nho – patty: miếng chả nhỏ – hamburger: bánh kẹp – French fries: Khoai tây chiên kiểu Pháp – hotdog: xúc xích nóng kẹp vào bánh mì – wiener: lạp xường – condiments: đồ gia vị – ketchup: nước sốt cà chua nấm – mustard: mù tạt – mayonnaise: nước sốt mayonne – pickle: hoa quả dầm – popsicle: kem que – crust: vỏ bánh – pizza: bánh pizza – sandwich: bánh kẹp – potato chip: cà chua chiên – popcorn: ngô rang – pie: bánh nướng – donut: bánh rán – gum: kẹo cao su – candy bar: thanh kẹo Từ vựng tiếng Anh về đồ uống – beer: bia – coffee: cà phê – fruit juice: nước ép hoa quả – fruit smoothie: sinh tố hoa quả – hot chocolate: ca cao nóng – milk: sữa – milkshake: sữa lắc – soda: nước ngọt có ga – tea: trà – wine: rượu – lemonande: nước chanh – champagne: rượu sâm banh – tomato juice: nước cà chua – smoothies: sinh tố. – avocado smoothie: sinh tố bơ – strawberry smoothie: sinh tố dâu tây – tomato smoothie: sinh tố cà chua – Sapodilla smoothie: sinh tố sapoche – still water: nước không ga – mineral water: nước khoáng – orange squash: nước cam ép – lime cordial: rượu chanh – iced tea: trà đá – Apple squash: Nước ép táo – Grape squash: Nước ép nho – Mango smoothie: Sinh tố xoài – Pineapple squash: Nước ép dứa – Papaya smoothie: Sinh tố đu đủ – Custard-apple smoothie: Sinh tố mãng cầu – Plum juice: Nước mận – Apricot juice: Nước mơ – Peach juice: Nước đào – Cherry juice: Nước anh đào – Rambutan juice: Nước chôm chôm – Coconut juice: Nước dừa – Dragon fruit squash: Nước ép thanh long – Watermelon smoothie: Sinh tố dưa hấu – Lychee juice (or Litchi): Nước vải
20 điều thú vụ trong tiếng anh 1. Ai cũng biết có một phần ở sau lưng mà chúng ta khó có thể chạm tới nhưng không ai biết phải dùng từ gì để gọi tên nó. Trong tiếng Anh, có hẳn một từ để gọi tên vùng này, đó là "acnestis", từ này xuất phát từ một từ gốc Hy Lạp có nghĩa là "cái nạo phô mai". 2. Tiếng Anh không có bất cứ từ nào để chỉ màu cam cho đến cách đây khoảng 450 năm. 3. Ký hiệu vô cực trong toán học (∞) được gọi là "lemniscate" trong tiếng Anh. Từ này gốc gác từ tiếng Latin, có nghĩa là "trang trí bằng nơ". 4. Xáo trộn các chữ cái trong từ "schoolmaster" (thầy giáo), ta có thể được từ "the classroom" (lớp học). 5. Tiếng Anh có một từ khá phức tạp để chỉ phần tường giữa hai cửa sổ, đó là interfenestration. 6. Từ "explode" có nghĩa ban đầu là "vỗ tay đuổi nghệ sĩ/người diễn xuống khỏi sân khấu" với từ "ex" trong tiếng Latin nghĩa là "out" và từ "plaudere" nghĩa là "to clap". Dần dần, từ này nghiêng về mang nét nghĩa "bật ra một âm thanh lớn và bạo lực" rồi thành nghĩa "nổ tung" như ngày nay. 7. Trong văn viết tiếng Anh, cứ 510 chữ cái thì mới có một chữ cái Q. 8. Từ trái nghĩa với "déjà-vu" là "jamais-vu". Từ này chỉ cảm giác kỳ lạ khi nhìn thấy những thứ, sự vật quen thuộc với một cảm giác hoàn toàn mới. 9. Từ "scissor" (cái kéo) bắt nguồn từ một loại vũ khí của các đấu sĩ La Mã cổ với một cặp gươm hoặc dao. 10. Từ tiếng Anh dài nhất có thứ tự các chữ cái ngược bảng chữ cái là spoonfeed. 11. "Percontation" là loại câu hỏi yêu cầu một câu trả lời đầy đủ thay vì chỉ "có" hoặc "không". 12. Ai cũng biết hình ngũ giác (5 mặt) là "pentagon", lục giác (6 mặt) là hexagon, thập giác (10 mặt) là decagon. Còn một hình 99 mặt thì sao? Từ dành cho nó là enneacontakaienneagon. 13. Từ "noon" (buổi trưa) xuất phát từ từ "novern" nghĩa là "thứ chín" trong tiếng Latinh. Từ này để chỉ giờ thứ 9 trong ngày theo lịch của người la Mã, tức là 15h chiều hiện nay. 14. Chữ cái E chiếm 11% toàn bộ từ vựng tiếng Anh. 15. Có thể bạn không biết gọi tên khoảng trống hình cái bát được tạo nên khi khum hai bàn tay là gì. Trong tiếng Anh, nó được gọi là "gowpen". 16. Từ thế kỷ 16 đến 17, tiếng Anh có một từ là "buttock-mail" (dịch nôm là "thư mông") để chỉ một loại thuế ở Scotland đánh lên những người có quan hệ tình dục ngoài hôn nhân. 17. "Repdigit" là các số được tạo nên từ một seri các chữ số lặp lại, ví dụ như 9.999. 18. Tiếng Anh có một từ để chỉ hành động "kiếm tiền bằng mọi cách, mọi giá", đó là "quomodocunquize". 19. Chỉ có 2 từ kết thúc đuôi "-gry" đó là "hungry" và "angry" 20. Dấu chấm ở phía trên chữ cái "i" được gọi là "tittle"
Thử sức với 10 CÂU TIẾNG ANH KHIẾN BẠN XOẮN LƯỠI :P 1. The sixth sick sheik’s sixth sheep’s sick (Con cừu thứ 6 của vị tù trưởng thứ sáu bị bệnh) 2. Silly Sally swiftly shooed seven silly sheep, the seven silly sheep Silly Sally shooed shilly-shallied south (Sally ngốc nghếch nhanh chóng xua 7 con cừu ngố mà Sally ngốc nghếch đang lưỡng lự xua về phía Nam) 3. The two-twenty-two train tore through the tunnel (Đoàn tàu chạy lúc 2 giờ 22 phút lao vút wa đường hầm) 4. Nine nice night nurses nursing nicely (9 cô y tá trực đêm xinh xắn chăm sóc bệnh nhân thật chu đáo) 5. There are two minutes difference from four to two to two to two, from two to two to two, too (Có 2 phút chênh nhau giữa 2 giờ kém 4 phút và 2 giờ kém 2 phút, giữ 2 giờ kém 2 phút và 2 giờ cũng thế) 6. Send toast to ten tense stout saints ten tall tents (Đưa bánh mì nướng đến 10 cái lều cao của 10 vị thánh đang bồn chồn, căng thẳng) 7. Twelve twins twirled twelve twigs (12 cặp sinh đôi xoắn 12 cái dây) 8. Thirty three thirsty, thundering thoroughbreds thumped Mr.Thunder on Thursday (Hôm thứ 5, 33 con ngựa khổng lồ đói khát đã tấn công ông Thunder) 9. Fourty four fearless firemen fought forty four flaming fires fearlessly (44 anh lính cứu hỏa dũng cảm chống lại 44 đám lửa rực cháy mà không hề sợ hãi) 10. Seventy seven benevolent elephants (77 con voi thân thiện).
Từ vựng tiếng Anh các chức danh trong trường học Đây là từ vựng tiếng Anh về các chức danh trong trường học. Rất quan trọng nếu bạn được đi du học đấy nhé. 1. Class head teacher /klæs hed ˈtiːtʃər /: giáo viên chủ nhiệm 2. Classroom teacher /ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/: giáo viên đứng lớp 3. Director of studies /dəˈrektər əv ˈstʌdiz/: trưởng phòng đào tạo 4. Headmaster /ˌhedˈmæstər /: hiệu trưởng 5. Headmistress /ˌhedˈmɪstrəs/: hiệu trưởng 6. President /ˈprezɪdənt/: hiệu trưởng 7. Principal /ˈprɪnsəpl /: hiệu trưởng 8. Rector /ˈrektər/: hiệu trưởng 9. School head /skuːl hed /: hiệu trưởng 10. Student management /ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt /: quản lý học sinh 11. Subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn) 12. Tutor /tuːtər/: giáo viên dạy thêm, gia sư 13. Visiting lecturer /ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərər /: giáo viên thỉnh giảng 14. Visiting teacher /ˈvɪzɪtɪŋ ˈtiːtʃər/: giáo viên thỉnh giảng
CHUYỆN CƯỜI ĐÊM KHUYA Cậu bé và người thợ cắt tóc: A young boy enters a barber shop and the barber whispers to his customer. "This is the dumbest kid in the world. Watch while I prove it you." The barber puts a dollar bill in one hand and two quarters in the other, then calls the boy over and asks, "Which do you want, son?" The boy takes the quarters and leaves. "What did I tell you?" said the barber. "That kid never learns!" Later, when the customer leaves, he sees the same young boy coming out of the ice cream store. "Hey, son! May I ask you a question? Why did you take the quarters instead of the dollar bill?" The boy licked his cone and replied, "Because the day I take the dollar, the game is over!" Từ mới trong bài: - Dumb /dʌm/: câm, không nói năng, ngớ ngẩn, ngốc nghếch - Cone /kəʊn/: Vật hình nón, kem ốc quế

Trung tâm ngoại ngữ STAR nơi nâng tầm tiếng anh của mọi người. Chào đón tất cả học viên mới tiếp xúc với ngoại ngữ, đang ôn luyên toeic, ielts.

Mission: ĐƯA TIẾNG ANH ĐẾN MỌI NGƯỜI

Operating as usual

[10/11/20]   [NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁN]
1. Accounting entry: ---- bút toán
2. Accrued expenses ---- Chi phí phải trả
3. Accumulated: ---- lũy kế
4. Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán
5. Advances to employees ---- Tạm ứng
6. Assets ---- Tài sản
7. Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán
8. Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
9. Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
10. Cash ---- Tiền mặt
11. Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng
12. Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ
13. Cash in transit ---- Tiền đang chuyển
14. Check and take over: ---- nghiệm thu
15. Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
16. Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng
17. Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
18. Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả
19. Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển
20. Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước
21. Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
22. Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
23. Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
24. Equity and funds ---- Vốn và quỹ
25. Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá
26. Expense mandate: ---- ủy nhiệm chi
27. Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính
28. Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường
29. Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường
30. Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường
31. Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng
32. Financial ratios ---- Chỉ số tài chính
33. Financials ---- Tài chính
34. Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho
35. Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
36. Fixed assets ---- Tài sản cố định
37. General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp
38. Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán
39. Gross profit ---- Lợi nhuận tổng
40. Gross revenue ---- Doanh thu tổng
41. Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính
42. Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho
43. Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình
44. Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình
45. Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ
46. Inventory ---- Hàng tồn kho
47. Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển
48. Itemize: ---- mở tiểu khoản
49. Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
50. Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính
51. Liabilities ---- Nợ phải trả
52. Long-term borrowings ---- Vay dài hạn
53. Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
54. Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn
55. Long-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
56. Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn
57. Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho
58. Net profit ---- Lợi nhuận thuần
59. Net revenue ---- Doanh thu thuần
60. Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp
61. Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp
62. Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
63. Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
64. Other current assets ---- Tài sản lưu động khác
65. Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác
66. Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác
67. Other payables ---- Nợ khác
68. Other receivables ---- Các khoản phải thu khác
69. Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác
70. Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu
71. Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên
72. Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước
73. Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế
74. Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
75. Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
76. Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường
77. Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
78. Receivables ---- Các khoản phải thu
79. Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng
80. Reconciliation: ---- đối chiếu
81. Reserve fund ---- Quỹ dự trữ
82. Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối
83. Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ
84. Sales expenses ---- Chi phí bán hàng
85. Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng
86. Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại
87. Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn
88. Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
89. Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn
90. Short-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
91. Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
92. Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh
93. Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý
94. Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình
95. Taxes and other payables to the State budget---- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
96. Total assets ---- Tổng cộng tài sản
97. Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn
98. Trade creditors ---- Phải trả cho người bán
99. Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ
100. Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi
101. Work in progress ---- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

DINH DƯỠNG HẠNH PHÚC

[09/04/19]   1.Ác giả ác báo: Curses (like chickens) come home to roost.
As the call, so the echo.
He that mischief hatches, mischief catches.
2. Đỏ như gấc : As red as beetroot.
3. Thời gian sẽ trả lời: Wait the see
4. Càng đông càng vui: The more the merrrier.
5. Cái gì đến sẽ đến : What must be , must be.
6. Xa mặt cách lòng : long absence, soon forgotten

7. Sông có khúc, người có lúc: Every day is not saturday.
8. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: No bees, no honey, no work, no money.
9. Chậm mà chắc : Slow but sure.
10. Cầu được ước thấy: Talk of the devil and he is sure to appear.
11. Muộn còn hơn không: Better late than never.
12. Câm như hến: As dump as oyster.
13. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh: When candles are out, all cats are grey.
14. Thừa sống thiếu chết: More dead than alive.
15. Ngủ say như chết: Sleep like alog/ top.
16. Nhắm mắt làm ngơ: To close one's eyes to smt.
17. Trèo cao ngã đau: Pride comes/ goes before a fall.
Pride will have a fall.

[07/30/18]   [NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁN]
1. Accounting entry: ---- bút toán
2. Accrued expenses ---- Chi phí phải trả
3. Accumulated: ---- lũy kế
4. Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán
5. Advances to employees ---- Tạm ứng
6. Assets ---- Tài sản
7. Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán
8. Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
9. Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
10. Cash ---- Tiền mặt
11. Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng
12. Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ
13. Cash in transit ---- Tiền đang chuyển
14. Check and take over: ---- nghiệm thu
15. Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
16. Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng
17. Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
18. Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả
19. Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển
20. Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước
21. Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
22. Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
23. Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
24. Equity and funds ---- Vốn và quỹ
25. Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá
26. Expense mandate: ---- ủy nhiệm chi
27. Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính
28. Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường
29. Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường
30. Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường
31. Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng
32. Financial ratios ---- Chỉ số tài chính
33. Financials ---- Tài chính
34. Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho
35. Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
36. Fixed assets ---- Tài sản cố định
37. General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp
38. Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán
39. Gross profit ---- Lợi nhuận tổng
40. Gross revenue ---- Doanh thu tổng
41. Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính
42. Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho
43. Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình
44. Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình
45. Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ
46. Inventory ---- Hàng tồn kho
47. Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển
48. Itemize: ---- mở tiểu khoản
49. Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
50. Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính
51. Liabilities ---- Nợ phải trả
52. Long-term borrowings ---- Vay dài hạn
53. Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
54. Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn
55. Long-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
56. Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn
57. Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho
58. Net profit ---- Lợi nhuận thuần
59. Net revenue ---- Doanh thu thuần
60. Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp
61. Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp
62. Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
63. Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
64. Other current assets ---- Tài sản lưu động khác
65. Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác
66. Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác
67. Other payables ---- Nợ khác
68. Other receivables ---- Các khoản phải thu khác
69. Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác
70. Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu
71. Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên
72. Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước
73. Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế
74. Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
75. Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
76. Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường
77. Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
78. Receivables ---- Các khoản phải thu
79. Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng
80. Reconciliation: ---- đối chiếu
81. Reserve fund ---- Quỹ dự trữ
82. Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối
83. Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ
84. Sales expenses ---- Chi phí bán hàng
85. Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng
86. Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại
87. Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn
88. Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
89. Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn
90. Short-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
91. Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
92. Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh
93. Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý
94. Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình
95. Taxes and other payables to the State budget---- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
96. Total assets ---- Tổng cộng tài sản
97. Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn
98. Trade creditors ---- Phải trả cho người bán
99. Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ
100. Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi
101. Work in progress ---- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

[05/29/18]   Yes/No question được chia ra làm 2 loại nhỏ: Yes/No question ở dạng khẳng định và Yes/No question ở dạng phủ định.

Dạng khẳng định: Trợ động từ (hoặc to be, to have) + Chủ từ + Động từ chính ( ) + ...?
Dạng phủ định: Trợ động từ (hoặc to be, to have) + Chủ từ + "not" + Động từ chính ( ) + ...?

Ví dụ:
Did you go to school?
Yes,...... = có đi
No,…….. = không đi
Didn’t you go to school?
Yes, ..... = Cũng là có đi
No, .... = không đi

Một nguyên tắc nữa là câu hỏi dùng trợ động từ nào thì câu trả lời phải dùng lại trợ động từ đó.
=> Phân tích:
Didn't you go to school yesterday? (hôm qua bạn ko đi học à)
- Yes I did (có tôi có đi - tức là không đồng tình với ý hỏi của người hỏi)
- No I didn't (không tôi không đi - tức là đồng tình với ý của người hỏi - ở đây là "Bạn không đi học à?")

Tóm lại để cho bạn dễ nhớ về sự khác biệt giữa tiếng Anh và tiếng Việt:
Tiếng Việt: Cách trả lời phụ thuộc nhiều vào câu hỏi. Tiếng Anh: "Yes" nghĩa là "muốn làm việc đang được hỏi" và "No" nghĩa là "không muốn làm" bất chấp câu hỏi như thế nào.
Trong tiếng Anh: không thể nào "No", mà sau nó không có "not" (hoặc không thể nào "Yes", mà sau nó lại có "not").
Xét thêm một ví dụ khác nữa để cho bạn dễ hình dung hơn nhé:

Ví dụ:
Do you want to eat now? (Bạn có muốn ăn bây giờ không?)
Don't you want to eat now? (Bạn không muốn ăn bây giờ phải không?)
Nếu bạn muốn ăn thì trả lời Yes. Nếu bạn không muốn ăn thì trả lời No. (Bất chấp câu hỏi là câu nào trong hai câu trên - đừng bị tiếng Việt làm ta phân vân)

[05/27/18]   [Tin tuyển dụng]
Công ty cổ phần dược phẩm APIMED - Đồng Nai
👉Cần tuyển: 2 nhân viên R&D
👉Yêu cầu: DSĐH, đọc được tài liệu tiếng anh, không cần kinh nghiệm, sẽ được đào tạo.
👉Có xe đưa rước nhân viên
👉Chế độ đãi ngộ tốt
👉Lương: thoả thuận
Bạn nào có nhu cầu gửi CV vào mail: [email protected] hoặc liên hệ trực tiếp: anh Đồng 0902788990.
[Cảm ơn mọi người đã đọc tin ☺️]

[05/26/18]   1. Những từ nối dùng để thêm thông tin

• and (và)
• also (cũng)
• besides (ngoài ra)
• first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…)
• in addition (thêm vào đó)
• in the first place, in the second place, in the third place (ở nơi thứ nhất, ở nơi thứ hai, ở nơi thứ ba)
• furthermore (xa hơn nữa)
• moreover (thêm vào đó)
• to begin with, next, finally (bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là)

2. Những từ dấu hiệu chỉ nguyên nhân, hệ quả

• Accordingly (Theo như)
• and so (và vì thế)
• as a result (Kết quả là)
• consequently (Do đó)
• for this reason (Vì lý do này nên)
• hence, so, therefore, thus (Vì vậy)
• then (Sau đó)

3. Những dấu hiệu chỉ sự so sánh

• by the same token (bằng những bằng chứng tương tự như thế)
• in like manner (theo cách tương tự)
• in the same way (theo cách giống như thế)
• in similar fashion (theo cách tương tự thế)
• likewise, similarly (tương tự thế)

4. Những dấu hiệu chỉ sự đối lập

• but, yet (nhưng)
• however, nevertheless (tuy nhiên)
• in contrast, on the contrary (Đối lập với)
• instead (Thay vì)
• on the other hand (Mặt khác)
• still (vẫn)

5. Những từ dấu hiệu chỉ kết luận hoặc tổng kết.

• and so (và vì thế)
• after all (sau tất cả)
• at last, finally (cuối cùng)
• in brief (nói chung)
• in closing (tóm lại là)
• in conclusion (kết luận lại thì)
• on the whole (nói chung)
• to conclude (để kết luận)
• to summarize (Tóm lại)

6. Từ dấu hiệu để chỉ ví dụ

• as an example
• for example
• for instance
• specifically
• thus
• to illustrate

7. Những từ dấu hiệu chỉ sự khẳng định

• in fact (thực tế là)
• indeed (Thật sự là)
• no (không)
• yes (có)
• especially (đặc biệt là)

8. Những từ dấu hiệu chỉ địa điểm

• above (phía trên)
• alongside (dọc)
• beneath (ngay phía dưới)
• beyond (phía ngoài)
• farther along (xa hơn dọc theo…)
• in back (phía sau)
• in front (phía trước)
• nearby (gần)
• on top of (trên đỉnh của)
• to the left (về phía bên trái)
• to the right (về phía bên phải)
• under (phía dưới)
• upon (phía trên)

9. Những từ dấu hiệu chỉ sự nhắc lại

• in other words (nói cách khác)
• in short (nói ngắn gọn lại thì)
• in simpler terms (nói theo một cách đơn giản hơn)
• that is (đó là)
• to put it differently (nói khác đi thì)
• to repeat (để nhắc lại)

10. Những từ chỉ dấu hiệu thời gian

∙ afterward (về sau)
∙ at the same time (cùng thời điểm)
∙ currently (hiện tại)
∙ earlier (sớm hơn)
∙ formerly (trước đó)
∙ immediately (ngay lập tức)
∙ in the future (trong tương lai)
∙ in the meantime (trong khi chờ đợi)
∙ in the past (trong quá khứ)
∙ later (muộn hơn)
∙ meanwhile (trong khi đó)
∙ previously (trước đó)
∙ simultaneously (đồng thời)
∙ subsequently (sau đó)
∙ then (sau đó)
∙ until now (cho đến bây giờ)

[05/05/18]   *Consonants –Phụ âm

p- đọc như chữ p của tiếng Việt +pen, copy, happen
b – đọc như chữ b của tiếng Việt +back, bubble, job
t – đọc như chữ t của tiếng Việt +tea, tight, button
t̼ – đọc như chữ t của tiếng Việt +city, better
d – đọc như chữ d của tiếng Việt +day, ladder, odd
K – đọc như chữ C của tiếng Việt +Key /ki:/, cock, school /sku:l/
g – đọc như chữ g của tiếng Việt +get, giggle, ghost
ʧ – đọc như chữ ch của tiếng Việt +Church /ʧɜːʧ/, match, nature
ʤ – phát thành âm jơ (uốn lưỡi) +judge, age /eiʤ/, soldier
f – đọc như chữ f của tiếng Việt +fat, coffee, rough, physics
v – đọc như chữ v của tiếng Việt +view, heavy, move
θ – đọc như chữ th của tiếng Việt +thing /θɪn/, author, path
ð – đọc như chữ đ của tiếng Việt +this /ðɪs/, other, smooth
s – đọc như chữ s của tiếng Việt +soon, cease, sister
z – đọc như chữ zờ của tiếng Việt +zero, zone, roses, buzz
ʃ – đọc như s (uốn lưỡi) của t.V ship, sure /ʃɔː(r)/, station
ʒ – đọc như r(uốn lưỡi) của t.V pleasure /’pleʒə(r), vision
h – đọc như h của t.V hot, whole, behind
m – đọc như m của t.V more, hammer, sum
n – đọc như n của t.V nice, know, funny, sun
ŋ – Vai trò như vần ng của t.V(chỉ đứng cuối từ) ring /riŋ/, long, thanks, sung
l – đọc như chữ L của tiếng Việt light, valley, feel
r – đọc như chữ r của tiếng Việt right, sorry, arrange
j – đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợpvới chữ u → ju – đọc iu
yet, use /ju:z/, beauty
w – wờ wet, one /wʌn/, when, queen

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


Ho Chi Minh City
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
DEC - Dormitory English Club DEC - Dormitory English Club
Ho Chi Minh City

We're a family, an English home for members.

Hai Au School Of Art Hai Au School Of Art
178 Dao Duy Anh, F9, Phu Nhuan
Ho Chi Minh City

truong nghe thuat Hai Au, piano, organ, guitar, thanh nhac

Trung Tâm Đào Tạo Thẩm Mỹ Hoa Sen Trung Tâm Đào Tạo Thẩm Mỹ Hoa Sen
18A Ngô Quyền P6 Q5
Ho Chi Minh City, 70

Trung tâm đạo tạo thẫm mỹ đảm bảo sự hài lòng tuyệt đối với những phong cách mới và hiện đại nhất.

Tổng hợp mẹo hay khi kê khai bổ sung tờ khai thuế Tổng hợp mẹo hay khi kê khai bổ sung tờ khai thuế
Kê Khai Thuế GTGT, TNCN, TNDN
Ho Chi Minh City, 50000000000000

Tổng hợp mẹo hay khi kê khai bổ sung tờ khai thuế

Tutoreka Tutoreka
Ho Chi Minh City

Tutoreka - The social learning network

Học Viện Đào Tạo Oro Học Viện Đào Tạo Oro
36/5 Đường D2, Bình Thạnh
Ho Chi Minh City, 70000

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO ORO - Tiếng Anh dành cho người mất gốc - Kỹ năng thực hành xã hội cho mọi đối tượng

Chi hội khoa học tâm lý giáo dục ALincom Chi hội khoa học tâm lý giáo dục ALincom
Số 19- 19/2A Đường Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 08

Fast learn Fast learn
2117 Pham The Hien, Phuong 6, Quan 8, TP. HCM
Ho Chi Minh City, 700000

Building the foundation for IELTS learners

Trường Sinh Cát Trường Sinh Cát
58 D TRẦN QUỐC THẢO
Ho Chi Minh City, 08

PHÒNG VÉ TRƯỜNG SINH CÁT => Chuyên bán vé máy bay trong nước và quốc té => Tư vấn hồ sơ DU HỌC , ĐỊNH CƯ, KẾT HÔN,DU LỊCH => Bán BẢO HIỂM TOÀN CẦU

English for a better future English for a better future
Chung Cư 601, Cach Mang Thang 8, Phường 15, Quận 10
Ho Chi Minh City

Just teachers trying to help in their free time. *_<

CEO Public Speaking CEO Public Speaking
110 Cao Thắng, Phường 4, Quận 3
Ho Chi Minh City, 70000

“Một lời nói, vạn người theo” là câu nói của tiền nhân xa xưa diễn tả sức nặng của lời nói và thần khí của lãnh đạo để dẫn dắt nhân sự và cộng đồng xung qu

TienganhchoDoanh Nghiệp TienganhchoDoanh Nghiệp
1 Đường N
Ho Chi Minh City, N

Trung tâm ngoại ngữ ECE Địa chỉ: TK22 Nguyễn Cảnh Chân, Quận 1.

About   Contact   Privacy   Login C