LEE's English-Learn English Effectively

LEE's English-Learn English Effectively A site where you can place your TRUST in. SAVE your MONEY, SAVE your KNOWLEDGE!

Nếu bạn vẫn chưa phân biệt được SHADE và SHADOW thì hãy xem hình bên dưới. Dễ hiểu thì: 🍀 SHADE (n): bóng râm, bóng mát ...
22/06/2022

Nếu bạn vẫn chưa phân biệt được SHADE và SHADOW thì hãy xem hình bên dưới.
Dễ hiểu thì:

🍀 SHADE (n): bóng râm, bóng mát (vùng ko gian)
🍀 SHADOW (n): hình bóng, bóng tối (bề mặt phẳng)
Bóng cũng có bóng this bóng that nên các bạn cẩn thận kẻo nhầm. 😆😆

Bóng trong một số trường hợp khác:

🍀 SHADE (n): sắc thái, mành che (cửa, bóng đèn), hơi/khá
🍀 SHADOW (n): một chút, quần thâm mắt, người theo sát người khác như hình với bóng
EX:
😲 A shadow of hope/doubt: một chút hy vọng/nghi ngờ
😲 A shade disappointed/ a shade too tigh: khá thất vọng, hơi quá chật

📬 SPREAD YOURSELF TOO THIN (idiom): ôm đồm quá nhiều việc cùng lúc 🇪 🇽✅She quickly discovered that she was spreading her...
27/11/2021

📬
SPREAD YOURSELF TOO THIN (idiom): ôm đồm quá nhiều việc cùng lúc
🇪 🇽
✅She quickly discovered that she was spreading herself too thin. (Cô ấy đã nhanh chóng phát hiện ra mình đang ôm đồm quá nhiều việc)
✅The company grew too fast and spread itself too thin across too many diverse areas. (Công ty ấy đã phát triển quá nhanh và ôm đồm quá nhiều lĩnh vực)
🎯Cùng share về tường và follow fanpage để học thêm nhiều từ mới bổ ích khác các bạn nhé!
---------------------------
☎ Hotline: 091 8347077
🏩 Address: 189 Cống Quỳnh, Q1, TP.HCM

PHÂN BIỆT PAST VÀ PASS(PASS ở dạng quá khứ “PASSED” sẽ đồng âm với từ PAST nhé các bạn)Đây là 2 từ khá dễ gây nhầm lẫn c...
15/10/2021

PHÂN BIỆT PAST VÀ PASS

(PASS ở dạng quá khứ “PASSED” sẽ đồng âm với từ PAST nhé các bạn)

Đây là 2 từ khá dễ gây nhầm lẫn cho các bạn, vì khi các bạn tra nghĩa tiếng Việt sẽ thấy nó có phần giống nhau.

2 từ này đa từ loại và nhiều nghĩa nên các bạn cần để ý đến từ loại của chúng khi dùng.

✤PAST: adjective, adverb, noun, preposition

✤PASS: noun, verb

🍀Khác nhau:

PAST (A, N): QUÁ KHỨ, TRƯỚC ĐÂY (PREVIOUS), CỰU (FORMER), VỪA QUA (RECENT), KẾT THÚC (FINISHED)

EX: Past life (kiếp trước), past member (cựu thành viên), the past two weeks (2 tuần vừa qua), the dim and distant past (dĩ vãng xa xôi nhạt nhòa)

✦Winter is past and spring has come at last. (Cuối cùng mùa đông cũng qua và mùa xuân cũng tới)

PASS (N): GIẤY TỜ THÔNG HÀNH, ĐẬU/QUA MÔN, ĐƯỜNG ĐÈO

EX: Bus/boarding pass (vé lên xe/máy bay), pass mark (điểm qua môn), mountain pass (đường đèo)

🍀Giống nhau:

PAST (prep) và PASS (v) sẽ có nghĩa giống nhau khi nói về sự di chuyển nhưng cách dùng thì khác nhau nhé các bạn.

PASS (v) = go/walk/run/drive… + PAST

EX: I passed (=went past) him on the stairs this morning. (Sáng nay tôi đi ngang qua anh ấy trên cầu thang)

Ngoài ra PASS (v) còn có nghĩa khác: ra đi (die), qua đi (disappear/go by), đưa cho ai cái gì (give), thông qua (approve)

EX:

✦After she passed (away), the doctors wanted to do an autopsy. (Sau khi bà ấy mất, các bác sỹ đã muốn khám nghiệm tử thi)

✦She became more ambitious as the years passed. (Năm tháng qua đi, cô ấy càng trở nên tham vọng)

✦Don't worry, his depression is only temporary - it'll soon pass. (Đừng lo, bệnh trầm cảm của anh ấy chỉ là tạm thời – nó sẽ sớm qua thôi)

✦Pass the salt, please. (Vui lòng đưa giúp mình lọ muối)

✦The government passed a law to restrict the sale of guns. (Chính phủ đã thông qua đạo luật để hạn chế việc mua bán súng)

📬 HARD FEELINGS : cảm thấy cay cú 🇪 🇽✅So we're friends again, are we? No hard feelings? (Thế chúng ta làm bạn lại nhoa, ...
09/05/2021

📬
HARD FEELINGS : cảm thấy cay cú
🇪 🇽
✅So we're friends again, are we? No hard feelings? (Thế chúng ta làm bạn lại nhoa, chịu hôn? Mày hông cay cú gì chớ?)
✅We may disagree, but let’s not have any hard feelings. (Chúng ta có thể bất đồng quan điểm, nhưng mà đừng có cay cú nhau nho)
🎯Cùng share về tường và follow fanpage để học thêm nhiều từ mới bổ ích khác các bạn nhé!
---------------------------
📗 LEE's ENGLISH
☎Gọi ngay: 0918347077 (Thầy Linh)

📬  PUT ON AN ACT: diễn, giả bộ, giả đò🇪 🇽✅You don't need to put on an act just to impress us. (Bạn không cần phải diễn đ...
03/05/2021

📬
PUT ON AN ACT: diễn, giả bộ, giả đò
🇪 🇽
✅You don't need to put on an act just to impress us. (Bạn không cần phải diễn để gây ấn tượng với chúng tôi đâu)
✅Be natural. Don’t feel you have to put on an act.(Cứ tự nhiên đi bạn. Không phải diễn đâu)
🎯Cùng share về tường và follow fanpage để học thêm nhiều từ mới bổ ích khác các bạn nhé!
---------------------------
📗 LEE's ENGLISH
☎Gọi ngay: 0918347077 (Thầy Linh)

📬 MAL DU SIÈCLE /ˌmæl də siˈeklə/ (n): căn bệnh thế kỷ 🇪 🇽✅Is indolence the mal du siècle?✅AIDS is the mal du siècle.🎯Cù...
27/03/2021

📬
MAL DU SIÈCLE /ˌmæl də siˈeklə/ (n): căn bệnh thế kỷ
🇪 🇽
✅Is indolence the mal du siècle?
✅AIDS is the mal du siècle.
🎯Cùng share về tường và follow fanpage để học thêm nhiều từ mới bổ ích khác các bạn nhé!
---------------------------
📗 LEE's ENGLISH
☎Gọi ngay: 0918347077 (Thầy Linh)

📬 PLACID /ˈplæs.ɪd/ (a): bình thản, bình lặng, điềm tĩnh🇪 🇽✅She sat still, placid and waiting. (Cô ấy điềm tĩnh ngồi yên...
27/02/2021

📬
PLACID /ˈplæs.ɪd/ (a): bình thản, bình lặng, điềm tĩnh
🇪 🇽
✅She sat still, placid and waiting. (Cô ấy điềm tĩnh ngồi yên đợi chờ)
✅The lake was placid and still under the moonlight. (Mặt hồ lặng yên dưới ánh trăng)
🎯Cùng share về tường và follow fanpage để học thêm nhiều từ mới bổ ích khác các bạn nhé!
---------------------------
📗 LEE's ENGLISH
☎Gọi ngay: 0918347077 (Thầy Linh)

📬 NAIF (=A HALF-BAKED YOUTH) /naɪˈiːf/ (n): tấm chiếu mới, tuổi trẻ chưa trải sự đời☘Naive (a): ngây thơ☘Green (a): em c...
24/02/2021

📬
NAIF (=A HALF-BAKED YOUTH) /naɪˈiːf/ (n): tấm chiếu mới, tuổi trẻ chưa trải sự đời
☘Naive (a): ngây thơ
☘Green (a): em còn non và xanh lứm, hoặc em còn sống nhăn 🤣🤣
🇪 🇽
✅The book's main character is a NAÏF who doesn't understand what's going on. (Nhân vật chính trong cuốn sách này là tấm chiếu mới chưa trải không biết chuyện gì đang diễn ra)
✅I was pretty GREEN then; I had a lot of things to learn. (Hồi đó mình khá non và xanh; có nhiều thứ mình phải học hỏi lắm)

🎯Cùng share về tường và follow fanpage để học thêm nhiều từ mới bổ ích khác các bạn nhé!
---------------------------
📗 LEE's ENGLISH
☎Gọi ngay: 0918347077 (Thầy Linh)

📬 STRAPPED (a): kẹt tiền (not having enough money)🇪 🇽 ✅I’d love to go shopping with you - my co-ho, but you know...it bè...
28/01/2021

📬
STRAPPED (a): kẹt tiền (not having enough money)
🇪 🇽
✅I’d love to go shopping with you - my co-ho, but you know...it bègins to look a lot like ‘hết tiền’, I’m a little strapped (for cash). 😂😂
✅Can you lend me 10 dollars? I’m a little strapped for cash. (Bạn cho mình mượn 10 đô được hông? Mình đang hơi kẹt tiền)
🎯Cùng share về tường và follow fanpage để học thêm nhiều từ mới bổ ích khác các bạn nhé!
---------------------------
📗 LEE's ENGLISH
☎Gọi ngay: 0918347077 (Thầy Linh)

Address

615 Nguyễn Đình Chiểu Street, Dist 1
Ho Chi Minh City
700000

Telephone

+84918347077

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when LEE's English-Learn English Effectively posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to LEE's English-Learn English Effectively:

Shortcuts

Share