IELTS Mr Thi

IELTS Mr Thi Sĩ số một lớp rất nhỏ, giúp bạn học nhiều hơn, hiệu quả hơn. Mr Thi nhiều lần thi IELTS đạt 8.5, Speaking Band 9 dạy ít học viên, học phí thấp.

Luyện thi IELTS hiệu quả, nhanh chóng chi phí thấp bởi giáo viên giỏi chuyên môn, nhiều kinh nghiệm, Ielts 8.5, Speaking Band 9. # - Bạn muốn thi IELTS đạt 6.5, 7.0 hay 7.5, hay thậm chí 8.0?

- Hãy liên hệ ngay Mr Thi, giáo viên tiếng Anh có kinh nghiệm sư phạm, giỏi chuyên môn (IELTS Academic 8.5 nhiều lần, Speaking Band 9), nhiệt tình, phát âm chuẩn, hơn 10 năm kinh nghiệm giao tiếp với người bản xứ, 8 năm kinh nghiệm dạy Ielts.

* Thời lượng học: 1 tuần học 3 buổi, 1 buổi 3 tiếng+. Ai gần thi thầy có thể cho học tăng cường miễn phí.
* Giáo trình: học phí đã bao gồm tất cả những giáo trình hay nhất hiện có trên thị trường, được cung cấp phù hợp cho từng giai đoạn họ.

- Hãy đăng ký học Anh Văn với Mr Thi ngay để sở hữu chiếc chìa khóa mở ra cả một kho tàng kiến thức và nhiều cơ hội du học, định cư, việc làm. Vì sĩ số học viên ít, học phí thấp, hiệu quả cao do đó bạn nên liên hệ sớm để lên kế hoạch đặt chỗ học, đừng đợi nước đến chân mới nhảy.

* Lưu ý: Hiện nay nhiều giáo viên Việt Nam luyện thi IELTS nhưng không công khai được điểm thi IELTS của chính bản thân vì điểm số thấp. Nếu bạn muốn thi IELTS điểm cao, nhất định phải biết giáo viên của mình có thể thi được IELTS bao nhiêu điểm vì chỉ khi điểm số của giáo viên vượt trội hơn hẳn điểm số mục tiêu của bạn thì họ mới có thể giúp bạn luyện thi một cách hiệu quả. Nhiều học viên của thầy Thi đã đạt Ielts 7.0, 7.5 và 8.0.

* Hãy liên hệ ngay thầy Thi: 0909336782!

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?✨ ✨ MANDATORY🔊 IPA: /ˈmændəˌtɔri/🧩 Part of speech: adjective📖 MeaningRequired by law or rule; not ...
21/09/2026

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?

✨ ✨ MANDATORY
🔊 IPA: /ˈmændəˌtɔri/
🧩 Part of speech: adjective

📖 Meaning
Required by law or rule; not optional.

🇻🇳 Vietnamese
Bắt buộc bởi luật lệ hoặc quy định; không tùy ý.

✏️ Example
Attendance is mandatory for all new students.

📌 Ví dụ
Việc tham dự là bắt buộc đối với tất cả sinh viên mới.

💡 Try using MANDATORY in your own sentence!

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?✨ ✨ EMPATHETIC🔊 IPA: /ˌɛm.pəˈθɛtɪk/🧩 Part of speech: adjective📖 Meaningshowing the ability to unde...
21/09/2026

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?

✨ ✨ EMPATHETIC
🔊 IPA: /ˌɛm.pəˈθɛtɪk/
🧩 Part of speech: adjective

📖 Meaning
showing the ability to understand and share the feelings of others

🇻🇳 Vietnamese
thể hiện khả năng hiểu và đồng cảm với cảm xúc của người khác

✏️ Example
Her empathetic approach helps students feel understood.

📌 Ví dụ
Cách tiếp cận đầy thấu cảm của cô ấy giúp học sinh cảm thấy được hiểu.

💡 Try using EMPATHETIC in your own sentence!

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?✨ ✨ FLAVOR🔊 IPA: /ˈfleɪ.vɚ/🧩 Part of speech: noun📖 Meaningthe characteristic taste of a food or dr...
20/09/2026

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?

✨ ✨ FLAVOR
🔊 IPA: /ˈfleɪ.vɚ/
🧩 Part of speech: noun

📖 Meaning
the characteristic taste of a food or drink

🇻🇳 Vietnamese
hương vị đặc trưng của thực phẩm hoặc đồ uống

✏️ Example
That soup has a smoky, delicate flavor.

📌 Ví dụ
Món súp đó có hương vị khói tinh tế.

💡 Try using FLAVOR in your own sentence!

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?✨ ✨ ETHIC🔊 IPA: /ˈɛθɪk/🧩 Part of speech: noun📖 Meaninga principle of moral conduct; a guiding beli...
19/09/2026

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?

✨ ✨ ETHIC
🔊 IPA: /ˈɛθɪk/
🧩 Part of speech: noun

📖 Meaning
a principle of moral conduct; a guiding belief

🇻🇳 Vietnamese
một nguyên tắc đạo đức hoặc chuẩn mực hành vi; một niềm tin chỉ đạo

✏️ Example
The company follows a strict work ethic.

📌 Ví dụ
Công ty tuân thủ nghiêm ngặt chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp.

💡 Try using ETHIC in your own sentence!

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?✨ ✨ GOODNESS🔊 IPA: /ˈɡʊd.nəs/🧩 Part of speech: noun📖 Meaningthe quality of being morally good; vir...
19/09/2026

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?

✨ ✨ GOODNESS
🔊 IPA: /ˈɡʊd.nəs/
🧩 Part of speech: noun

📖 Meaning
the quality of being morally good; virtue.

🇻🇳 Vietnamese
tính tốt đạo đức; đức hạnh

✏️ Example
Her goodness guided her actions toward others.

📌 Ví dụ
Lòng tốt của cô ấy dẫn dắt các hành động hướng tới người khác.

💡 Try using GOODNESS in your own sentence!

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?✨ ✨ QUARANTINE🔊 IPA: /ˈkwɒr.ənˌtiːn/🧩 Part of speech: noun📖 MeaningThe enforced separation to stop...
18/09/2026

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?

✨ ✨ QUARANTINE
🔊 IPA: /ˈkwɒr.ənˌtiːn/
🧩 Part of speech: noun

📖 Meaning
The enforced separation to stop the spread of disease.

🇻🇳 Vietnamese
sự cách ly bắt buộc để ngăn chặn sự lây lan của bệnh.

✏️ Example
The ship was kept in quarantine for two weeks.

📌 Ví dụ
Con tàu được cách ly trong hai tuần.

💡 Try using QUARANTINE in your own sentence!

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?✨ ✨ ASCERTAIN🔊 IPA: /ˌæsərˈteɪn/🧩 Part of speech: verb📖 Meaningto discover or determine something ...
17/09/2026

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?

✨ ✨ ASCERTAIN
🔊 IPA: /ˌæsərˈteɪn/
🧩 Part of speech: verb

📖 Meaning
to discover or determine something with certainty

🇻🇳 Vietnamese
xác định một điều gì là chắc chắn; làm rõ sự thật

✏️ Example
We must ascertain the facts before deciding.

📌 Ví dụ
Chúng ta phải xác định sự thật trước khi quyết định.

💡 Try using ASCERTAIN in your own sentence!

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?✨ ✨ VERNACULAR🔊 IPA: /vərˈnæk.jə.lɚ/🧩 Part of speech: adjective📖 Meaningrelating to the traditiona...
17/09/2026

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?

✨ ✨ VERNACULAR
🔊 IPA: /vərˈnæk.jə.lɚ/
🧩 Part of speech: adjective

📖 Meaning
relating to the traditional local architecture of a region

🇻🇳 Vietnamese
liên quan đến kiến trúc địa phương truyền thống của một vùng

✏️ Example
Vernacular architecture emphasizes local materials and climate.

📌 Ví dụ
Kiến trúc địa phương nhấn mạnh vật liệu và khí hậu địa phương.

💡 Try using VERNACULAR in your own sentence!

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?✨ ✨ GOAL🔊 IPA: /ɡoʊl/🧩 Part of speech: noun📖 Meaningthe aim or objective; in sports, the point sco...
16/09/2026

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?

✨ ✨ GOAL
🔊 IPA: /ɡoʊl/
🧩 Part of speech: noun

📖 Meaning
the aim or objective; in sports, the point scored that ends a play

🇻🇳 Vietnamese
mục tiêu, mục đích; trong thể thao, điểm được ghi kết thúc một pha

✏️ Example
Her goal was to break the record.

📌 Ví dụ
Mục tiêu của cô ấy là phá vỡ kỷ lục.

💡 Try using GOAL in your own sentence!

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?✨ ✨ TRANSGRESS🔊 IPA: /trænsˈɡrɛs/🧩 Part of speech: verb📖 Meaningto violate a rule, law, or moral c...
15/09/2026

📘 TỪ NÀY BẠN HỌC CHƯA?

✨ ✨ TRANSGRESS
🔊 IPA: /trænsˈɡrɛs/
🧩 Part of speech: verb

📖 Meaning
to violate a rule, law, or moral code.

🇻🇳 Vietnamese
vi phạm quy tắc, pháp luật hoặc chuẩn mực đạo đức.

✏️ Example
If you transgress, you must face consequences.

📌 Ví dụ
Nếu bạn vi phạm, bạn phải đối mặt với hậu quả.

💡 Try using TRANSGRESS in your own sentence!

Address

Ho Chi Minh City

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when IELTS Mr Thi posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to IELTS Mr Thi:

Shortcuts

Share