03/12/2016
Cơ hội để làm Mc và Tour Guide tiếng anh nào !!!
🎯 Khám phá toàn đồng bằng sông cửu long
- Đào Tạo Tiếng Anh Giao Tiếp
- 100% Giáo Viên Nước Ngoài
- Khóa học với giá c?
03/12/2016
Cơ hội để làm Mc và Tour Guide tiếng anh nào !!!
🎯 Khám phá toàn đồng bằng sông cửu long
06/11/2016
Tour Mekong Delta welcome Thành Viên Mới...06/11/2016
01/10/2016
Ai muốn giỏi tiếng Anh thì cứ làm theo những bước sau:
💥Ở nhà quởn hok có làm gì, nhìn thấy cái gì thì nói tiếng Anh cái chữ đó ra (ví dụ như thấy cái bàn, nói the table; thấy con chuột, nói the rat). Nói mãi như thế thành thói quen rồi thuộc từ vựng mà không cần cuốn sách.
💥Ra đường gặp mấy bạn nước ngoài đang ú ớ tìm đường, nhào vô chỉ liền. Nói được nhiêu nói, nói chừng nào nó biết đường thôi. Nếu không biết nữa thì gọi tui
💥Coi phim Mỹ thì chớ có dại xem phụ đề tiếng Việt, phải xem phụ đề tiếng Anh để vừa luyện nghe vừa luyện từ vựng. Mà xem mấy phim như Me Before You tình cảm nhẹ nhàng thôi nha; ai mà rảnh xem Star War hay kiểu phim ấy ngàn năm luôn mới luyện nghe được😊
💥Chia sẻ ba cái đơn giản trước; bữa nào nói cái phức tạp hơn ha.
Đừng có sợ khi nói tiếng Anh 🔜 ✈️✈️✈️
Đố ai biết hình nay ở đâu ??? Có quà...😁
TÍNH TỪ TẢ NGƯỜI TRONG TIẾNG ANH
1. Tall: /tɔːl/ Cao
2. Short: /ʃɔːt/ Thấp
3. Big: /bɪɡ/ To, béo
4. Fat: /fat/ Mập, béo
5. Thin:/θɪn/ Gầy, ốm
6. Clever: /ˈklɛvə/ Thông minh
7. Intelligent: /ɪnˈtɛlɪdʒ(ə)nt/ Thông minh
8. Stupid: /ˈstjuːpɪd/ Đần độn
9. Dull:/dʌl/ Đần độn
10. Dexterous: /ˈdɛkst(ə)rəs/ Khéo léo
11. Clumsy: /ˈklʌmzi/ Vụng về
12. Hard-working: /ˌhɑːdˈwəːkɪŋ/ Chăm chỉ
13. Diligent: /ˈdɪlɪdʒ(ə)nt/ Chăm chỉ
14. Lazy:ˈleɪzi/ Lười biếng
15. Active: /ˈaktɪv/ Tích cực
16. Negative : /ˈnɛɡətɪv/ Tiêu cực
17. Good: /ɡʊd/ Tốt
18. Bad: /bad/ Xấu, tồi
19. Kind: /kʌɪnd/ Tử tế
Các cách diễn tả mục đích trong tiếng Anh
================================
1.Hỏi về mục đích
- why..............? tại sao.........?
Ex: Why do you want to learn English?
- what ...........for? để làm gì..........?
Ex : what did you buy it for?
- what is the purpose of......? Mục đích của.......là gì?
Ex: what is the purpose of her visit?
2. Diễn tả mục đích
a. For + Noun ( phrase) : để
Ex: He has gone out for dinner
I went to the supermarket for some foods
b. To do.....: để
Ex: He has gone out to eat dinner
Lưu ý : She has been to the post office for buying stamp ---------> câu này sai
She has been to the post office to buy stamp -----------> câu này đúng
Tuy nhiên có trường hợp ngoại lệ
To be used for doing / to do
Ex : A knife is used for cutting
A knife is used to cut ( cả hai câu đều đúng)
c. In order to do = so as to do
Ex: He finished work early .He wanted to see the football match.
------> H e finished work early in order to see the football match
+ In order not to do = so as not to do
Ex: We whisper .We didn't want to disturb him.
-------> So as not to disturb him, we whisper
+ In order for sb/ sth to do : Để cho ai đó / cái gì làm gì
Ex: In order for the lift to work you must press this button
d. with a view to + V_ing : để làm gì , với ý định làm gì
Ex: With a view to preparing this report, I will visit a number of venues and attended quite a lot of games
e. So that / In order that + S__V ( can , could , may , might , will, would)
Ex: I left the letter on the table . I wanted him to see it when he came in
= I left the letter on the table so that he could see it when he came in
We were speaking quietly .We didn't want anyone to hear us
= We were speaking quietly in order that no one could hear it
f. For fear that S_V ( should): vì sợ rằng
Ex: I am telling you this for fear that you should make a mistake
END
05/06/2015
HÀNH TRÌNH DÃ NGOẠI CÙNG CLB HDV VIETPRO Làm Cho Lắm - Tắm Cũng Ở Chuồng ::::::::::: ĐI CHƠI NÀO !!!! GIAO LƯU THUYẾT MINH - CHIA SẼ KINH NGHIỆM LÀM TEAM - LỬA TRẠI Hãy Cùng Câu Lạc Bộ Hướng Dẫn Viên Du Lịch VietPro Khám Phá Rừng Xanh Madagui nào !!! HDV là ngành phục vụ khách du lịch, ít khi nào được đi chơi cho đúng từ Đi Du Lịch, vậy th…
26/05/2015
Tour dã Ngoại FREE Dành cho Các Thành Viên Mới Đăng Ký Khoá Học...ngày 23-34/5 !!!
Cùng Xoã Nào...
25/05/2015
GIẢM NGAY 50% HỌC PHÍ - 100% GIÁO VIÊN NƯỚC NGOÀI -- CHỈ VỚI 900K/THÁNG
"TỰ TIN NÓI CHUYỆN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI SAU 20 BUỔI HỌC"
https://docs.google.com/forms/d/1C1ii3vhEhw1asZThMeNJvUdbO38Jbj3UoomddHAzFjg/viewform
Chương trình khuyến mãi từ ngày 17/5/2015 – 30/5/2015 dành cho 100 bạn đầu tiên đăng ký
- Bạn rất muốn nói chuẩn giọng bản xứ
- Giao tiếp tiếng anh một cách trôi chảy
- Muốn du học và định cư nước ngoài
- Muốn xin việc tại những công ty nước ngoài
CÓ PHẢI BẠN ĐANG BỊ NHỮNG KHÓ KHĂN SAU ?
- Nghe hiểu nhưng khi trả lời bằng tiếng anh thì ngập ngừng
- Không thể diễn tả hết toàn bộ ý nghĩ trong đầu bằng tiếng anh
- Bạn không biết nên học theo phương pháp nào để có thể giao tiếp một cách lưu loát.
KHÓA HỌC TIẾNG ANH VỚI 100% GIÁO VIÊN NƯỚC NGOÀI SẼ GIÚP BẠN VƯỢT QUA NHỮNG THÁCH THỨC ĐÓ - BẠN SẼ TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH SAU 20 BUỔI HỌC
CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH TP.HỒ CHÍ MINH
283 Điện Biên Phủ, F.15, Quận BÌNH THẠNH, TP.HCM
CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH Hướng Dẫn Viên Du Lịch - Văn Phòng - Kinh Doanh - Giao Tiếp
AI ĐI DU LỊCH...NGHE NGƯỜI TA CHỬI MÌNH THÌ LÀM SAO MÌNH BIẾT ĐÂY ?
VÀ ĐÂY LÀ TẬP HỢP CÁC CÂU CHỬI NHAU TRONG TIẾNG ANH
Thấy Hay thì Like dùm nhé !
Chống chỉ định với người lạ !^^😜😜
1-Đồ dở hơi!
Up yours!
2-Tức quá đi!
How irritating!
3-Vô lý!
Non sence!
4-Đừng có ngu quá chứ !
Don't be such an ass.
5-Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!)
You’re a such a jerk!
6-Mày không có óc à?
Are you an airhead ?
7-Biến đi! Cút đi!
Go away!( Take a hike! Buzz off! Beat it! Go to hell..)
8-Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi!
That’s it! I can’t put up with it!
9-Thằng ngu!
You idiot!( What a jerk!)
10-Đồ keo kiệt!
What a tightwad!
11-Mẹ kiếp!
Damn it!
12-Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình.
Go away!I want to be left alone!
13- Shut up , and go away!You're a complete nutter!!!
Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng !
14-You scoundrel!
Thằng vô lại !!
15-Keep your mouth out of my business!
Đừng chõ *** vào chuyện của tao!
16-Keep your nose out of my business!
Đừng chõ mũi vào chuyện của tao !
17-Do you wanna die?( Wanna die ?)
Mày muốn chết à ?
18-You're such a dog !
Thằng chó này.
19-You really chickened out.
Đồ hèn nhát.
20: god - damned
khốn kiếp
21: what a life! ^^ oh,hell! >>>>>.
mẹ kiếp
22 uppy! >>>>>
chó con
23: the dirty pig! >>>>>>
đồ con lợn
24. What do you want?
Mày muốn gì ?
25.You’ve gone too far!
Mày thật quá quắt/ đáng !
26. Get away from me!
Hãy tránh xa tao ra !
27. I can’t take you any more!
Tao chịu hết nỗi mày rồi
28. You asked for it.
Do tự mày chuốc lấy
Thấy Hay thì Like dùm nhé !
CÁC CỤM TỪ VỚI "TELL"
------------------------------------
1. Tell off
tell someone off: express unhappiness or disapproval with another person in a strong way: nói thẳng vào mặt, rầy la, mắng mỏ
· “I told my son off for lying to me about stealing the money.” (Tôi rầy thằng con vì đã nói dối tôi chuyện lấy trộm tiền).
· “I was really upset after my manager told me off for not including her in the meeting.” (Tôi thực sự rất buồn khi nói thẳng với tôi rằng không mời cô ấy tham gia buổi họp).
2. Tell on
tell on someone: report bad behavior (usually used by children): mách (xấu ai đó)
“If you don’t do your homework, I’ll tell on you.” (Nếu em không làm bài tập, chị sẽ mách tội em đó).
“Why did you tell on your brother? He got in trouble from your dad.” (Sao cậu không mách tội em cậu? Nó mắc tội với ba cậu đó).
3. Tell apart
tell something/someone apart: see the difference between 2 or more things: phân biệt hai hoặc nhiều vật
“Which twin is Lisa? I can’t tell them apart.” (Ai trong hai đứa trẻ sinh đôi đó là Lisa thế? Tôi không thể phân biệt được chúng).
“I know one of these champagnes is more expensive than the other, but I can’t tell them apart. They taste the same to me.” (Tôi biết là một trong các chai sâm-panh kia đắt tiền hơn nhưng không thể phân biệt được. Với tôi thì vị của chúng chả khác gì nhau).
4. Tell from
Tell A from B: phân biệt A với B
How can you tell a fake Vuitton handbag from the real thing? (Làm sao mà chị có thể phân biệt được chiếc túi hiệu Vuitton thật với chiếc giả vậy?)
20/04/2015
Chào mừng các member mới bằng 1 tour khám phá miền Tây cực đỉnh vui nhộn và thú vị...
Học 3000 từ tiếng anh bằng thơ lục bát :
* * *
Hello có nghĩa xin chào
Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper
Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ
Thấy cô gái đẹp See girl beautiful
I want tôi muốn, kiss hôn
Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don"t xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam
Thousand là đúng...mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu
Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai
Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper
What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence...
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có , còn nghèo là poor
Crab thi` có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó , còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì , cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn , sớm là soon
Hospital bệnh viẹn , school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá , a few một vài
Right là đúng , wrong là sai
Chess là cờ tướng , đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ , học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly là bướm, bee là con ong
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên
Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.
A song chỉ một bài ca.
Ngôi sao dùng chữ star, có liền!
Firstly có nghĩa trước tiên
Silver là bạc , còn tiền money
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police , lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid có nghĩa ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television là truyền hình
Băng ghi âm là tape, chương trình program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố , local địa phương
Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá , chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ , great writer văn hào
Tall thì có nghĩa là cao
Short là thấp ngắn, còn chào hello
Uncle là bác, elders cô.
Shy mắc cỡ, coarse là thô.
Come on có nghĩa mời vô,
Go away đuổi cút, còn vồ pounce.
Poem có nghĩa là thơ,
Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.
Bầu trời thường gọi sky,
Life là sự sống còn die lìa đời
Shed tears có nghĩa lệ rơi
Fully là đủ, nửa vời by halves
Ở lại dùng chữ stay,
Bỏ đi là leave còn nằm là lie.
Tomorrow có nghĩa ngày mai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh hình là photo
Động vật là animal
Big là to lớn , little nhỏ nhoi
Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột , bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời , chia ra
Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà house owner
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit , enter đi vào
Up lên còn xuống là down
Beside bên cạnh , about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển , rừng là jungle
Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ luggish
Hôn là kiss, kiss thật lâu.
Cửa sổ là chữ window
Special đặc biệt normal thường thôi
Lazy... làm biếng quá rồi
Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
Hứng thì cứ việc go on,
Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!
Cằm CHIN có BEARD là râu
RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN
THOUSAND thì gọi là nghìn
BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN
LOVE MONEY quý đồng tiền
Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL
WINDY RAIN STORM bão bùng
MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO
COME ON xin cứ nhào vô
NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES
Con cò STORKE, FLY bay
Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời
OH! MY GOD...! Ối! Trời ơi
MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say
HERE AND THERE, đó cùng đây
TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn
Cô đõn ta dịch ALONE
Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW
Muốn yêu là WANT TO LOVE
OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN
EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn
EASY TO FORGET dễ quên
BECAUSE là bỡi ... cho nên , DUMP đần
VIETNAMESE , người nước Nam
NEED TO KNOW... biết nó cần lắm thay
SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay
Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi
SORRY thương xót, ME tôi
PLEASE DON"T LAUGH đừng cười, làm ơn
FAR Xa, NEAR gọi là gần
WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương
SO CUTE là quá dễ thương
SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY
SKINNY ốm nhách, FAT: phì
FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN
COTTON ta dịch bông gòn
A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL
POEM có nghĩa làm thơ,
POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.
ONEWAY nghĩa nó một chiều,
THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.
Của tôi có nghĩa là MINE,
TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm
TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,
DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.
FEELING cảm giác, nghĩ THINK
PRINT có nghĩa là in, DARK mờ
LETTER có nghĩa lá thơ,
TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.
CLOCK là cái đồng hồ,
CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.
KING vua, nói nhảm TO RAVE,
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.
SCHOOL nghĩa nó là trường,
LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.
Station trạm GARE nhà ga
FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua
EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua
TURTLE là một con rùa
SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng
COMPLETE là được hoàn toàn
FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi
L***R là một người cùi
CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY
IN DANGER bị lâm nguy
Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi
NO MORE ta dịch là thôi
AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY
Phô mai ta dịch là CHEESE
CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE
ORANGE cam, táo APPLE
JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau
CUSTARD-APPLE mãng cầu
PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm
LOVELY có nghĩa dễ thương
PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO
LOTTO là chơi lô tô
Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ
PUSH thì có nghĩa đẩy, xô
MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân
FOOT thì có nghĩa bàn chân
FAR là xa cách, còn gần là NEAR
SPOON có nghĩa cái thìa
Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE
PLOUGH tức là đi cày
WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ