Câu Lạc Bộ Tiếng Anh Du Lịch

Câu Lạc Bộ Tiếng Anh Du Lịch

Comments

Chúng tôi cung cấp chỗ HỌC VÀ DẠY HỌC không tính phí tại QUẬN 1. TPHCM Nhằm khuyến khích việc học của thanh thiếu niên, chúng tôi cung cấp chỗ dạy học không tính phí cho thầy cô và chỗ học tập các nhóm tự học. Đặc biệt các nhóm tự học có thêm Hướng dẫn của giáo viên tiếng Anh. Không gian học lịch sự, đẹp, Diện tích: 30m2, sức chứa: 10 người, được trang bị máy lạnh, tivi, bàn ghế, có chỗ đậu xe, ngay mặt tiền đường Trịnh Văn Cấn, phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1. Thời gian học tập: 19g00 - 21g00 Vui lòng liên hệ để đăng ký trước và biết thêm thông tin: 0908.347.386 (Ms. Châu).
❗1 triệu/tháng❗: quảng cáo Youtube, Facebook, Google, Zalo, Diễn Đàn, Email Marketing, SMS đủ các loại ! ➡ http://quangcaomarketingonline.com/bang-gia 1 triệu/tháng: cam kết SEO web lên Top Google trong 7 ngày: tặng website miễn phí, bao tên miền, bao hosting. SEO ĐƯỢC TỪ KHÓA CỦA TẤT CẢ NGÔN NGỮ TRÊN THẾ GIỚI ! 1 TRIỆU 1 THÁNG ! Phone : 0917.45.0205 / Zalo : 0982.58.55.48 / Skype : gabrian.hoang ➡ Quảng cáo trên Facebook (1 triệu/tháng) ➡ Quảng cáo trên Google (1 triệu/tháng) ➡ Quảng cáo trên Diễn Đàn (1 triệu/tháng) ➡ Quảng cáo trên Zalo (3 triệu/ 2 tháng) ➡ Quảng cáo trên Skype (3 triệu/ 2 tháng) ➡ Quảng cáo trên SMS (1 triệu/ 2.000 tin nhắn) ➡ Viết ứng dụng Android, Ios (2 triệu 1 App) ➡ Quảng cáo Video trên Youtube (3 triệu/tháng = tối thiểu 5.000 view hoặc tương tác) ➡ Cho thuê nhân viên chia sẻ (3 triệu/tháng, Outsource bộ phận Marketing ra bên ngoài) ➡ Thiết kế website trực quan (2 triệu/web, bao hosting, tên miền, công nghệ mới nhất) ➡ Tạo Video clip với diễn viên lồng tiếng (3 triệu 1 video clip) ➡ Lấy khách hàng của đối thủ cạnh tranh (50.000 Vnđ/khách) ➡ Lọc và tìm data khách hàng mục tiêu (2 triệu = 150 khách) ➡ Lấy danh sách khách hàng theo ngành nghề (1 triệu = 166 khách) ➡ Dịch vụ Email Marketing (1 triệu gửi 100.000 emails, 2000 địa chỉ IP address tự đổi) ➡ Bán hệ thống kinh doanh online : phát hành hàng trăm tên miền và hàng trăm website miễn phí (30 triệu/hệ thống). Sở hữu vĩnh viễn. ➡ Bán công cụ tự động viết bài và tự động SEO lên top Google (30 triệu/1 chức năng) CAM KẾT HIỆU QUẢ ! Xem bảng giá và chi tiết mời bạn vào ➡ www .QuangCaoMarketingOnline .com Email : quangcao @ quangcaomarketingonline .com cungcaugiaothoa @ gmail .com Phone : 0917.45.0205 / Zalo : 0982.58.55.48 / Skype : gabrian.hoang Văn phòng : Lầu 2 tòa nhà RDT số 277/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.15, Q.Bình Thạnh, HCM. NHẬN LÀM TOÀN QUỐC, HÀ NỘI, ĐÀ NẴNG, HUẾ, HCM ... ======================================== Gói 2 : QUẢNG CÁO TRÊN DIỄN ĐÀN : Giá 1,000,000 Vnđ/tháng. ➡ Mỗi tháng chúng tôi sẽ đăng 2000 bài viết quảng cáo kèm hình ảnh sản phẩm của bạn lên 200 diễn đàn, website khác nhau và xuất báo cáo link các bài viết đã đăng cho bạn kiểm tra! ➡ Mỗi ngày chúng tôi sẽ đổi từ khóa khác nhau và đổi nội dung khác đi 1 tí để phù hợp với từ khóa đó ! 30 ngày sẽ đổi 30 từ khóa khác nhau trỏ link về web bạn ➡ Gói này là gói xây dựng cơ sở dữ liệu dầy đặc lên các trang web khác nhau và hỗ trợ SEO rất tốt cho website bạn vì tất cả link sẽ trỏ về website bạn. ======================================== Gói 3 : QUẢNG CÁO FACEBOOK GIÁ RẺ : Giá 1,000,000 Vnđ/tháng. ➡ 1. Mỗi tháng gửi 2000 tin nhắn quảng cáo đến điện thoại di động của khách hàng thông qua Facebook. ➡ 2. Mỗi tháng đăng 2000 bài quảng cáo lên 2000 trang fanpage khác nhau. Tiếp cận chủ trang và khách hàng của trang đó. Đối tượng là từ khóa ngành nghề do bạn chọn. Có xuất báo cáo đường link bài viết mỗi tuần cho bạn kiểm tra. ======================================== Gói 4 : EMAIL MARKETING GIÁ RẺ ➡ Hệ thống Server mạnh mẽ của chúng tôi với 2,000 IP address khác nhau, cứ 5 giây tự thay đổi IP 1 lần nên tỷ lệ gửi thành công vào inbox cao hơn những bên khác ! ➡ Gửi 100.000 emails giá 1.000.000 Vnđ ➡ Gửi 200.000 emails giá 2.000.000 Vnđ ➡ Gửi 300.000 emails giá 3.000.000 Vnđ Mua luôn hệ thống gửi mail giá 4.000.000 Vnđ/năm, mỗi năm gửi 11 triệu email mà ko phát sinh bất cứ phí gì. ======================================== Gói 5 : Tạo Video Clip giới thiệu công ty, sản phẩm hoặc quy trình sản xuất: thời gian từ 2-4 phút ➡ Loại 1 triệu/clip : Được tạo từ hình ảnh + âm nhạc + hiệu ứng chuyển động đẹp 📣 Khách hàng cung cấp hình ảnh đẹp để dựng Video Clip. Chúng tôi sẽ hỗ trợ tìm và ghép thêm hình đẹp trên mạng để phù hợp với nội dung khách mong muốn ! Ví dụ : giống clip bên dưới nhưng sẽ không có phần lồng tiếng. www. Youtu .be/THIJtmU6ZPg ➡ Loại 3 triệu/clip : Được tạo từ hình ảnh + video (do khách cung cấp) + hiệu ứng chuyển động đẹp + thu âm lồng tiếng giọng chuẩn (bao gồm diễn viên lồng tiếng và nội dung lời bình do chúng tôi biên soạn) 📣 Khách hàng cung cấp hình ảnh đẹp và video đã từng quay để chúng tôi lồng ghép và biên tập lại. Nếu khách hàng chưa có hình chúng tôi sẽ hỗ trợ tìm và ghép thêm hình đẹp trên mạng để phù hợp với nội dung khách mong muốn ! Ví dụ : giống clip bên trên. ======================================== Gói 7 : MARKETING FACEBOOK FANPAGE : Ví dụ về Fanpage đã làm : facebook .com /NosaFood.OngChaVa/ ➡ 5.000 khách likes : giá 1.000.000 Vnđ/ page ➡ 10.000 khách likes : giá 2.000.000 Vnđ/ page ➡ 15.000 khách likes : giá 3.000.000 Vnđ/ page ✔ Tạo 1 Fanpage bán hàng trên facebook và thu hút số lượng lớn khách likes trang. + Có bảo hành page. ✔ Tư vấn đặt tên và lấy link Fanpage để khi khách search trên facebook thì Fanpage dễ xuất hiện ở top đầu của kết quả tìm kiếm. + Hỗ trợ tăng đánh giá 5 sao và tăng lượt check in cho trang. ✔ Bạn sẽ là admin và Fanpage này nằm trên nick Facebook cá nhân của bạn, bạn có quyền thêm các thành viên khác vào làm biên tập viên và cập nhật liên tục cho trang của bạn. + Tạo hình tượng và tăng độ uy tính cho trang và công ty. ✔ Trỏ ngược link về website chính của bạn. + Tăng hiệu quả bán hàng với lượng tiếp cận bài viết lớn. ✔ Có thể cho người khác thuê lại trang để bán hàng ... ======================================== Gói 8 : THIẾT KẾ WEBSITE. 2 TRIỆU/WEB Sử dụng 1 trong các giao diện đẹp có sẵn của chúng tôi có đầy đủ tính năng cần thiết. Nếu thiết kế giống web mẫu mà quý khách chọn trên mạng thì giá sẽ thay đổi. ➡ Đã bao gồm tên miền .vn nhưng bạn phải chọn trong hệ thống của chúng tôi. ➡ Hoặc gắn tên miền riêng .com vào giá 300.000 Vnđ/năm. ➡ Đã bao gồm phí hosting trong vòng 6 tháng. Từ tháng thứ 7 trở đi, mỗi tháng bạn đóng 50.000 Vnđ tiền hosting. ➡ Đã bao gồm phí giao diện cho các phiên bản di động. ➡ Phần chỉnh sửa quản lý web siêu đơn giản và trực quan, không cần hiểu về lập trình, ngay cả bà nội trợ cũng có thể chỉnh web được ! Chỉnh sửa web như file word ! Đây là điểm khác biệt lớn nhất ! ➡ Website được thiết kế chuẩn SEO. Index nhanh, mạnh. ➡ Có cung cấp email cho công ty với giá 50.000 Vnđ/tháng. Đặt tên gì cũng được, còn cái đuôi là theo tên miền website. Ví dụ : info @abc .com VÀ NHIỀU GÓI DỊCH VỤ MARKETING ONLINE KHÁC NỮA : quangcaomarketingonline .com /bang-gia Ghi chú : Khởi tạo 1 đơn hàng tối thiểu là 2 triệu. Bạn có thể chọn nhiều gói khác nhau, mỗi gói với thời hạn 1 tháng, miễn sao đơn hàng và thanh toán cho lần đầu tiên là 2 triệu. CÓ VĂN PHÒNG Ở HCM, HÀ NỘI VÀ ĐÀ NẴNG RẺ ĐẸP TỐT - CHỐT ĐƠN HÀNG Lầu 2 tòa nhà RDT, 277/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.15, Bình Thạnh, HCM Tel: 0917.45.0205 - Mobi: 0946.99.0205 Zalo: 0982.58.55.48 hoặc 0988.244.942 Email: [email protected] - [email protected] VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI HÀ NỘI CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG BẢO MINH Số 43 Tư Đình, P.Long Biên, Q.Long Biên, Tp.Hà Nội Phone/Zalo : 0915.95.35.95 (MR HÀ)

- Đào Tạo Tiếng Anh Giao Tiếp - 100% Giáo Viên Nước Ngoài - Khóa học với giá cực sinh viên - Tặng suất du lịch miễn phí - Tiếng Anh dành cho doanh nhân

Operating as usual

Cơ hội để làm Mc và Tour Guide tiếng anh nào !!!
🎯 Khám phá toàn đồng bằng sông cửu long

Tour Mekong Delta welcome Thành Viên Mới...06/11/2016

Ai muốn giỏi tiếng Anh thì cứ làm theo những bước sau:

💥Ở nhà quởn hok có làm gì, nhìn thấy cái gì thì nói tiếng Anh cái chữ đó ra (ví dụ như thấy cái bàn, nói the table; thấy con chuột, nói the rat). Nói mãi như thế thành thói quen rồi thuộc từ vựng mà không cần cuốn sách.

💥Ra đường gặp mấy bạn nước ngoài đang ú ớ tìm đường, nhào vô chỉ liền. Nói được nhiêu nói, nói chừng nào nó biết đường thôi. Nếu không biết nữa thì gọi tui

💥Coi phim Mỹ thì chớ có dại xem phụ đề tiếng Việt, phải xem phụ đề tiếng Anh để vừa luyện nghe vừa luyện từ vựng. Mà xem mấy phim như Me Before You tình cảm nhẹ nhàng thôi nha; ai mà rảnh xem Star War hay kiểu phim ấy ngàn năm luôn mới luyện nghe được😊

💥Chia sẻ ba cái đơn giản trước; bữa nào nói cái phức tạp hơn ha.

Đừng có sợ khi nói tiếng Anh 🔜 ✈️✈️✈️
Đố ai biết hình nay ở đâu ??? Có quà...😁

[11/17/15]   TÍNH TỪ TẢ NGƯỜI TRONG TIẾNG ANH
1. Tall: /tɔːl/ Cao
2. Short: /ʃɔːt/ Thấp
3. Big: /bɪɡ/ To, béo
4. Fat: /fat/ Mập, béo
5. Thin:/θɪn/ Gầy, ốm
6. Clever: /ˈklɛvə/ Thông minh
7. Intelligent: /ɪnˈtɛlɪdʒ(ə)nt/ Thông minh
8. Stupid: /ˈstjuːpɪd/ Đần độn
9. Dull:/dʌl/ Đần độn
10. Dexterous: /ˈdɛkst(ə)rəs/ Khéo léo
11. Clumsy: /ˈklʌmzi/ Vụng về
12. Hard-working: /ˌhɑːdˈwəːkɪŋ/ Chăm chỉ
13. Diligent: /ˈdɪlɪdʒ(ə)nt/ Chăm chỉ
14. Lazy:ˈleɪzi/ Lười biếng
15. Active: /ˈaktɪv/ Tích cực
16. Negative : /ˈnɛɡətɪv/ Tiêu cực
17. Good: /ɡʊd/ Tốt
18. Bad: /bad/ Xấu, tồi
19. Kind: /kʌɪnd/ Tử tế

[06/18/15]   Các cách diễn tả mục đích trong tiếng Anh
================================
1.Hỏi về mục đích
- why..............? tại sao.........?
Ex: Why do you want to learn English?
- what ...........for? để làm gì..........?
Ex : what did you buy it for?
- what is the purpose of......? Mục đích của.......là gì?
Ex: what is the purpose of her visit?
2. Diễn tả mục đích
a. For + Noun ( phrase) : để
Ex: He has gone out for dinner
I went to the supermarket for some foods
b. To do.....: để
Ex: He has gone out to eat dinner
Lưu ý : She has been to the post office for buying stamp ---------> câu này sai
She has been to the post office to buy stamp -----------> câu này đúng
Tuy nhiên có trường hợp ngoại lệ
To be used for doing / to do
Ex : A knife is used for cutting
A knife is used to cut ( cả hai câu đều đúng)
c. In order to do = so as to do
Ex: He finished work early .He wanted to see the football match.
------> H e finished work early in order to see the football match
+ In order not to do = so as not to do
Ex: We whisper .We didn't want to disturb him.
-------> So as not to disturb him, we whisper
+ In order for sb/ sth to do : Để cho ai đó / cái gì làm gì
Ex: In order for the lift to work you must press this button
d. with a view to + V_ing : để làm gì , với ý định làm gì
Ex: With a view to preparing this report, I will visit a number of venues and attended quite a lot of games
e. So that / In order that + S__V ( can , could , may , might , will, would)
Ex: I left the letter on the table . I wanted him to see it when he came in
= I left the letter on the table so that he could see it when he came in
We were speaking quietly .We didn't want anyone to hear us
= We were speaking quietly in order that no one could hear it
f. For fear that S_V ( should): vì sợ rằng
Ex: I am telling you this for fear that you should make a mistake

END

docs.google.com

HÀNH TRÌNH DÃ NGOẠI CÙNG CLB HDV VIETPRO

docs.google.com Làm Cho Lắm - Tắm Cũng Ở Chuồng ::::::::::: ĐI CHƠI NÀO !!!! GIAO LƯU THUYẾT MINH - CHIA SẼ KINH NGHIỆM LÀM TEAM - LỬA TRẠI Hãy Cùng Câu Lạc Bộ Hướng Dẫn Viên Du Lịch VietPro Khám Phá Rừng Xanh Madagui nào !!! HDV là ngành phục vụ khách du lịch, ít khi nào được đi chơi cho đúng từ Đi Du Lịch, vậy th…

Tour dã Ngoại FREE Dành cho Các Thành Viên Mới Đăng Ký Khoá Học...ngày 23-34/5 !!!
Cùng Xoã Nào...

docs.google.com

CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH

GIẢM NGAY 50% HỌC PHÍ - 100% GIÁO VIÊN NƯỚC NGOÀI -- CHỈ VỚI 900K/THÁNG
"TỰ TIN NÓI CHUYỆN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI SAU 20 BUỔI HỌC"
https://docs.google.com/forms/d/1C1ii3vhEhw1asZThMeNJvUdbO38Jbj3UoomddHAzFjg/viewform
Chương trình khuyến mãi từ ngày 17/5/2015 – 30/5/2015 dành cho 100 bạn đầu tiên đăng ký
- Bạn rất muốn nói chuẩn giọng bản xứ
- Giao tiếp tiếng anh một cách trôi chảy
- Muốn du học và định cư nước ngoài
- Muốn xin việc tại những công ty nước ngoài
CÓ PHẢI BẠN ĐANG BỊ NHỮNG KHÓ KHĂN SAU ?
- Nghe hiểu nhưng khi trả lời bằng tiếng anh thì ngập ngừng
- Không thể diễn tả hết toàn bộ ý nghĩ trong đầu bằng tiếng anh
- Bạn không biết nên học theo phương pháp nào để có thể giao tiếp một cách lưu loát.
KHÓA HỌC TIẾNG ANH VỚI 100% GIÁO VIÊN NƯỚC NGOÀI SẼ GIÚP BẠN VƯỢT QUA NHỮNG THÁCH THỨC ĐÓ - BẠN SẼ TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH SAU 20 BUỔI HỌC
CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH TP.HỒ CHÍ MINH

283 Điện Biên Phủ, F.15, Quận BÌNH THẠNH, TP.HCM

docs.google.com Hướng Dẫn Viên Du Lịch - Văn Phòng - Kinh Doanh - Giao Tiếp

[05/25/15]   AI ĐI DU LỊCH...NGHE NGƯỜI TA CHỬI MÌNH THÌ LÀM SAO MÌNH BIẾT ĐÂY ?
VÀ ĐÂY LÀ TẬP HỢP CÁC CÂU CHỬI NHAU TRONG TIẾNG ANH
Thấy Hay thì Like dùm nhé !

Chống chỉ định với người lạ !^^😜😜

1-Đồ dở hơi!
Up yours!
2-Tức quá đi!
How irritating!
3-Vô lý!
Non sence!
4-Đừng có ngu quá chứ !
Don't be such an ass.
5-Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!)
You’re a such a jerk!
6-Mày không có óc à?
Are you an airhead ?
7-Biến đi! Cút đi!
Go away!( Take a hike! Buzz off! Beat it! Go to hell..)
8-Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi!
That’s it! I can’t put up with it!
9-Thằng ngu!
You idiot!( What a jerk!)
10-Đồ keo kiệt!
What a tightwad!
11-Mẹ kiếp!
Damn it!
12-Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình.
Go away!I want to be left alone!
13- Shut up , and go away!You're a complete nutter!!!
Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng !
14-You scoundrel!
Thằng vô lại !!
15-Keep your mouth out of my business!
Đừng chõ *** vào chuyện của tao!
16-Keep your nose out of my business!
Đừng chõ mũi vào chuyện của tao !
17-Do you wanna die?( Wanna die ?)
Mày muốn chết à ?
18-You're such a dog !
Thằng chó này.
19-You really chickened out.
Đồ hèn nhát.
20: god - damned
khốn kiếp
21: what a life! ^^ oh,hell! >>>>>.
mẹ kiếp
22 uppy! >>>>>
chó con
23: the dirty pig! >>>>>>
đồ con lợn
24. What do you want?
Mày muốn gì ?
25.You’ve gone too far!
Mày thật quá quắt/ đáng !
26. Get away from me!
Hãy tránh xa tao ra !
27. I can’t take you any more!
Tao chịu hết nỗi mày rồi
28. You asked for it.
Do tự mày chuốc lấy

Thấy Hay thì Like dùm nhé !

[04/23/15]   CÁC CỤM TỪ VỚI "TELL"
------------------------------------
1. Tell off
tell someone off: express unhappiness or disapproval with another person in a strong way: nói thẳng vào mặt, rầy la, mắng mỏ
· “I told my son off for lying to me about stealing the money.” (Tôi rầy thằng con vì đã nói dối tôi chuyện lấy trộm tiền).
· “I was really upset after my manager told me off for not including her in the meeting.” (Tôi thực sự rất buồn khi nói thẳng với tôi rằng không mời cô ấy tham gia buổi họp).
2. Tell on
tell on someone: report bad behavior (usually used by children): mách (xấu ai đó)
“If you don’t do your homework, I’ll tell on you.” (Nếu em không làm bài tập, chị sẽ mách tội em đó).
“Why did you tell on your brother? He got in trouble from your dad.” (Sao cậu không mách tội em cậu? Nó mắc tội với ba cậu đó).
3. Tell apart
tell something/someone apart: see the difference between 2 or more things: phân biệt hai hoặc nhiều vật
“Which twin is Lisa? I can’t tell them apart.” (Ai trong hai đứa trẻ sinh đôi đó là Lisa thế? Tôi không thể phân biệt được chúng).
“I know one of these champagnes is more expensive than the other, but I can’t tell them apart. They taste the same to me.” (Tôi biết là một trong các chai sâm-panh kia đắt tiền hơn nhưng không thể phân biệt được. Với tôi thì vị của chúng chả khác gì nhau).
4. Tell from
Tell A from B: phân biệt A với B
How can you tell a fake Vuitton handbag from the real thing? (Làm sao mà chị có thể phân biệt được chiếc túi hiệu Vuitton thật với chiếc giả vậy?)

Tour Hội Nhập Thành Viên Tháng 4

Chào mừng các member mới bằng 1 tour khám phá miền Tây cực đỉnh vui nhộn và thú vị...

Chào mừng các member mới bằng 1 tour khám phá miền Tây cực đỉnh vui nhộn và thú vị...

docs.google.com

CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH

Miễn Phí Học Thử 2 Tuần với Giáo Viên Bản Ngữ...
hãy đăng ký học ngay bây giờ, vui lòng xem thông tin tại :
https://docs.google.com/forms/d/1C1ii3vhEhw1asZThMeNJvUdbO38Jbj3UoomddHAzFjg/viewform

docs.google.com Hướng Dẫn Viên Du Lịch - Văn Phòng - Kinh Doanh - Giao Tiếp

[04/18/15]   Học 3000 từ tiếng anh bằng thơ lục bát :

* * *

Hello có nghĩa xin chào

Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper

Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ

Thấy cô gái đẹp See girl beautiful

I want tôi muốn, kiss hôn

Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!

Long dài, short ngắn, tall cao

Here đây, there đó, which nào, where đâu

Sentence có nghĩa là câu

Lesson bài học, rainbow cầu vồng

Husband là đức ông chồng

Daddy cha bố, please don"t xin đừng

Darling tiếng gọi em cưng

Merry vui thích, cái sừng là horn

Rách rồi xài đỡ chữ torn

To sing là hát, a song một bài

Nói sai sự thật to lie

Go đi, come đến, một vài là some

Đứng stand, look ngó, lie nằm

Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi

One life là một cuộc đời

Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

Lover tạm dịch ngừơi yêu

Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

Mặt trăng là chữ the moon

World là thế giới, sớm soon, lake hồ

Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

Đêm night, dark tối, khổng lồ giant

Fund vui, die chết, near gần

Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

Burry có nghĩa là chôn

Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

Xe hơi du lịch là car

Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

Thousand là đúng...mười trăm

Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

Wait there đứng đó đợi chờ

Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

Trừ ra except, deep sâu

Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

Enter tạm dịch đi vào

Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

Shoulder cứ dịch là vai

Writer văn sĩ, cái đài radio

A bowl là một cái tô

Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

Máy khâu dùng tạm chữ sew

Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

Shelter tạm dịch là hầm

Chữ shout là hét, nói thầm whisper

What time là hỏi mấy giờ

Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

Gặp ông ta dịch see him

Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

Mountain là núi, hill đồi

Valley thung lũng, cây sồi oak tree

Tiền xin đóng học school fee

Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

To steal tạm dịch cầm nhầm

Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

Cattle gia súc, ong bee

Something to eat chút gì để ăn

Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

Exam thi cử, cái bằng licence...

Lovely có nghĩa dễ thương

Pretty xinh đẹp thường thường so so

Lotto là chơi lô tô

Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

Push thì có nghĩa đẩy, xô

Marriage đám cưới, single độc thân

Foot thì có nghĩa bàn chân

Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Toán trừ subtract, toán chia divide

Dream thì có nghĩa giấc mơ

Month thì là tháng , thời giờ là time

Job thì có nghĩa việc làm

Lady phái nữ, phái nam gentleman

Close friend có nghĩa bạn thân

Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

Fall down có nghĩa là rơi

Welcome chào đón, mời là invite

Short là ngắn, long là dài

Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

Autumn có nghĩa mùa thu

Summer mùa hạ , cái tù là jail

Duck là vịt , pig là heo

Rich là giàu có , còn nghèo là poor

Crab thi` có nghĩa con cua

Church nhà thờ đó , còn chùa temple

Aunt có nghĩa dì , cô

Chair là cái ghế, cái hồ là pool

Late là muộn , sớm là soon

Hospital bệnh viẹn , school là trường

Dew thì có nghĩa là sương

Happy vui vẻ, chán chường weary

Exam có nghĩa kỳ thi

Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

Region có nghĩa là miền,

Interupted gián đoạn còn liền next to.

Coins dùng chỉ những đồng xu,

Còn đồng tiền giấy paper money.

Here chỉ dùng để chỉ tại đây,

A moment một lát còn ngay ringht now,

Brothers-in-law đồng hao.

Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman

Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,

Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still,

Kỹ năng là chữ skill khó gì!

Gold là vàng, graphite than chì.

Munia tên gọi chim ri

Kestrel chim cắt có gì khó đâu.

Migrant kite là chú diều hâu

Warbler chim chích, hải âu petrel

Stupid có nghĩa là khờ,

Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.

How many có nghĩa bao nhiêu.

Too much nhiều quá , a few một vài

Right là đúng , wrong là sai

Chess là cờ tướng , đánh bài playing card

Flower có nghĩa là hoa

Hair là mái tóc, da là skin

Buổi sáng thì là morning

King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

Wander có nghĩa lang thang

Màu đỏ là red, màu vàng yellow

Yes là đúng, không là no

Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

Sleep là ngủ, go là đi

Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

White là trắng, green là xanh

Hard là chăm chỉ , học hành study

Ngọt là sweet, kẹo candy

Butterfly là bướm, bee là con ong

River có nghĩa dòng sông

Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

Dirty có nghĩa là dơ

Bánh mì bread, còn bơ butter

Bác sĩ thì là doctor

Y tá là nurse, teacher giáo viên

Mad dùng chỉ những kẻ điên,

Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

A song chỉ một bài ca.

Ngôi sao dùng chữ star, có liền!

Firstly có nghĩa trước tiên

Silver là bạc , còn tiền money

Biscuit thì là bánh quy

Can là có thể, please vui lòng

Winter có nghĩa mùa đông

Iron là sắt còn đồng copper

Kẻ giết người là killer

Cảnh sát police , lawyer luật sư

Emigrate là di cư

Bưu điện post office, thư từ là mail

Follow có nghĩa đi theo

Shopping mua sắm còn sale bán hàng

Space có nghĩa không gian

Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

Stupid có nghĩa ngu đần

Thông minh smart, equation phương trình

Television là truyền hình

Băng ghi âm là tape, chương trình program

Hear là nghe watch là xem

Electric là điện còn lamp bóng đèn

Praise có nghĩa ngợi khen

Crowd đông đúc, lấn chen hustle

Capital là thủ đô

City thành phố , local địa phương

Country có nghĩa quê hương

Field là đồng ruộng còn vườn garden

Chốc lát là chữ moment

Fish là con cá , chicken gà tơ

Naive có nghĩa ngây thơ

Poet thi sĩ , great writer văn hào

Tall thì có nghĩa là cao

Short là thấp ngắn, còn chào hello

Uncle là bác, elders cô.

Shy mắc cỡ, coarse là thô.

Come on có nghĩa mời vô,

Go away đuổi cút, còn vồ pounce.

Poem có nghĩa là thơ,

Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.

Bầu trời thường gọi sky,

Life là sự sống còn die lìa đời

Shed tears có nghĩa lệ rơi

Fully là đủ, nửa vời by halves

Ở lại dùng chữ stay,

Bỏ đi là leave còn nằm là lie.

Tomorrow có nghĩa ngày mai

Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

Madman có nghĩa người điên

Private có nghĩa là riêng của mình

Cảm giác là chữ feeling

Camera máy ảnh hình là photo

Động vật là animal

Big là to lớn , little nhỏ nhoi

Elephant là con voi

Goby cá bống, cá mòi sardine

Mỏng mảnh thì là chữ thin

Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

Visit có nghĩa viếng thăm

Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

Mouse con chuột , bat con dơi

Separate có nghĩa tách rời , chia ra

Gift thì có nghĩa món quà

Guest thì là khách chủ nhà house owner

Bệnh ung thư là cancer

Lối ra exit , enter đi vào

Up lên còn xuống là down

Beside bên cạnh , about khoảng chừng

Stop có nghĩa là ngừng

Ocean là biển , rừng là jungle

Silly là kẻ dại khờ,

Khôn ngoan smart, đù đờ luggish

Hôn là kiss, kiss thật lâu.

Cửa sổ là chữ window

Special đặc biệt normal thường thôi

Lazy... làm biếng quá rồi

Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon

Hứng thì cứ việc go on,

Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!

Cằm CHIN có BEARD là râu

RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN

THOUSAND thì gọi là nghìn

BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN

LOVE MONEY quý đồng tiền

Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL

WINDY RAIN STORM bão bùng

MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO

COME ON xin cứ nhào vô

NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES

Con cò STORKE, FLY bay

Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời

OH! MY GOD...! Ối! Trời ơi

MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say

HERE AND THERE, đó cùng đây

TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn

Cô đõn ta dịch ALONE

Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW

Muốn yêu là WANT TO LOVE

OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN

EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn

EASY TO FORGET dễ quên

BECAUSE là bỡi ... cho nên , DUMP đần

VIETNAMESE , người nước Nam

NEED TO KNOW... biết nó cần lắm thay

SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay

Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi

SORRY thương xót, ME tôi

PLEASE DON"T LAUGH đừng cười, làm ơn

FAR Xa, NEAR gọi là gần

WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương

SO CUTE là quá dễ thương

SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY

SKINNY ốm nhách, FAT: phì

FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN

COTTON ta dịch bông gòn

A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL

POEM có nghĩa làm thơ,

POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.

ONEWAY nghĩa nó một chiều,

THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.

Của tôi có nghĩa là MINE,

TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm

TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,

DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.

FEELING cảm giác, nghĩ THINK

PRINT có nghĩa là in, DARK mờ

LETTER có nghĩa lá thơ,

TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.

CLOCK là cái đồng hồ,

CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.

KING vua, nói nhảm TO RAVE,

BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.

SCHOOL nghĩa nó là trường,

LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.

Station trạm GARE nhà ga

FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua

EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua

TURTLE là một con rùa

SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng

COMPLETE là được hoàn toàn

FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi

LEPER là một người cùi

CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY

IN DANGER bị lâm nguy

Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi

NO MORE ta dịch là thôi

AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY

Phô mai ta dịch là CHEESE

CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE

ORANGE cam, táo APPLE

JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau

CUSTARD-APPLE mãng cầu

PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm

LOVELY có nghĩa dễ thương

PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO

LOTTO là chơi lô tô

Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ

PUSH thì có nghĩa đẩy, xô

MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân

FOOT thì có nghĩa bàn chân

FAR là xa cách, còn gần là NEAR

SPOON có nghĩa cái thìa

Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE

PLOUGH tức là đi cày

WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

Location

Category

Telephone

Address


Ho Chi Minh City
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Hướng dẫn cách kiếm tiền trên YouTube.com Hướng dẫn cách kiếm tiền trên YouTube.com
156 Phan Xích Long, P2, Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 700000

Hướng dẫn cách kiếm tiền trên youtube

EXCEL KẾ TOÁN EXCEL KẾ TOÁN
408 Dien Bien Phu
Ho Chi Minh City, 084

Học Excel miễn phí qua các bài giảng trực tuyến

Student Care Student Care
Ho Chi Minh City, 10000

Student Care ra đời mang trong mình sứ mệnh giúp con đường của du học sinh Việt Nam ra nước ngoài trở nên dễ dàng hơn, nhanh chóng hơn

TalentLink Center [Soft Skills Training] TalentLink Center [Soft Skills Training]
226/23 Lê Văn Sỹ, Phường 01, Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City

Soft Skills Training Programs, CPA Programs & CBP Programs

Trung tâm huấn luyện BIM - Revit chuyên nghiệp Trung tâm huấn luyện BIM - Revit chuyên nghiệp
19 Hòa Bình, Bình Thọ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 700000

Trung tâm huấn luyện dự án BIM - Revit chuyên nghiệp

Gia Sư Đại Hoc Sư Phạm Gia Sư Đại Hoc Sư Phạm
45 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1. Q.Gò Vấp
Ho Chi Minh City, 10000

Tri Thức là chìa khoá để mở mọi cánh cửa Thành Công

Gieo Hạt Kiến Thức Gieo Hạt Kiến Thức
Trường Cán Bộ Quản Lý - Giáo Dục TPHCM, 7 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q1
Ho Chi Minh City, 700000

It is not in the stars to hold our destiny but in ourselves. (William Shakespeare)

Học bổng du học châu Âu Học bổng du học châu Âu
121Bis Nguyễn Văn Trỗi, Phường 12, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 70000

EKI EKI
Ho Chi Minh City, 70000

EKI is a website/software development team. We create some small but lovely things. Since 2009.

Bảo tàng Tôn Đức Thắng Bảo tàng Tôn Đức Thắng
Số 5, đường Tôn Đức Thắng, Phường Bến Ngé, Quận 1
Ho Chi Minh City, 08

Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp chủ tịch Tôn Đức Thắng, Người đại diện tiêu biểu cho giai cấp công nhân.

Phèn Marketing - A brand of SOC Phèn Marketing - A brand of SOC
180/45/26 Nguyễn Hữu Cảnh
Ho Chi Minh City, 700000

Phèn Marketing - Nơi rửa "phèn" cho những bạn trẻ thông minh, sáng lán, muốn theo đuổi ngành Marketing nhưng chưa tìm được hướng đi cho mình!

ANH NGỮ Á CHÂU ANH NGỮ Á CHÂU
11/2 Đường Số 10, Phường Bình Thuận, Quận 7
Ho Chi Minh City

About   Contact   Privacy   Login C