Câu Lạc Bộ Tiếng Anh Du Lịch

Câu Lạc Bộ Tiếng Anh Du Lịch

Share

- Đào Tạo Tiếng Anh Giao Tiếp
- 100% Giáo Viên Nước Ngoài
- Khóa học với giá c?

Photos 03/12/2016

Cơ hội để làm Mc và Tour Guide tiếng anh nào !!!
🎯 Khám phá toàn đồng bằng sông cửu long

Photos from Câu Lạc Bộ Tiếng Anh Du Lịch's post 06/11/2016

Tour Mekong Delta welcome Thành Viên Mới...06/11/2016

Photos 01/10/2016

Ai muốn giỏi tiếng Anh thì cứ làm theo những bước sau:

💥Ở nhà quởn hok có làm gì, nhìn thấy cái gì thì nói tiếng Anh cái chữ đó ra (ví dụ như thấy cái bàn, nói the table; thấy con chuột, nói the rat). Nói mãi như thế thành thói quen rồi thuộc từ vựng mà không cần cuốn sách.

💥Ra đường gặp mấy bạn nước ngoài đang ú ớ tìm đường, nhào vô chỉ liền. Nói được nhiêu nói, nói chừng nào nó biết đường thôi. Nếu không biết nữa thì gọi tui

💥Coi phim Mỹ thì chớ có dại xem phụ đề tiếng Việt, phải xem phụ đề tiếng Anh để vừa luyện nghe vừa luyện từ vựng. Mà xem mấy phim như Me Before You tình cảm nhẹ nhàng thôi nha; ai mà rảnh xem Star War hay kiểu phim ấy ngàn năm luôn mới luyện nghe được😊

💥Chia sẻ ba cái đơn giản trước; bữa nào nói cái phức tạp hơn ha.

Đừng có sợ khi nói tiếng Anh 🔜 ✈️✈️✈️
Đố ai biết hình nay ở đâu ??? Có quà...😁

17/11/2015

TÍNH TỪ TẢ NGƯỜI TRONG TIẾNG ANH
1. Tall: /tɔːl/ Cao
2. Short: /ʃɔːt/ Thấp
3. Big: /bɪɡ/ To, béo
4. Fat: /fat/ Mập, béo
5. Thin:/θɪn/ Gầy, ốm
6. Clever: /ˈklɛvə/ Thông minh
7. Intelligent: /ɪnˈtɛlɪdʒ(ə)nt/ Thông minh
8. Stupid: /ˈstjuːpɪd/ Đần độn
9. Dull:/dʌl/ Đần độn
10. Dexterous: /ˈdɛkst(ə)rəs/ Khéo léo
11. Clumsy: /ˈklʌmzi/ Vụng về
12. Hard-working: /ˌhɑːdˈwəːkɪŋ/ Chăm chỉ
13. Diligent: /ˈdɪlɪdʒ(ə)nt/ Chăm chỉ
14. Lazy:ˈleɪzi/ Lười biếng
15. Active: /ˈaktɪv/ Tích cực
16. Negative : /ˈnɛɡətɪv/ Tiêu cực
17. Good: /ɡʊd/ Tốt
18. Bad: /bad/ Xấu, tồi
19. Kind: /kʌɪnd/ Tử tế

18/06/2015

Các cách diễn tả mục đích trong tiếng Anh
================================
1.Hỏi về mục đích
- why..............? tại sao.........?
Ex: Why do you want to learn English?
- what ...........for? để làm gì..........?
Ex : what did you buy it for?
- what is the purpose of......? Mục đích của.......là gì?
Ex: what is the purpose of her visit?
2. Diễn tả mục đích
a. For + Noun ( phrase) : để
Ex: He has gone out for dinner
I went to the supermarket for some foods
b. To do.....: để
Ex: He has gone out to eat dinner
Lưu ý : She has been to the post office for buying stamp ---------> câu này sai
She has been to the post office to buy stamp -----------> câu này đúng
Tuy nhiên có trường hợp ngoại lệ
To be used for doing / to do
Ex : A knife is used for cutting
A knife is used to cut ( cả hai câu đều đúng)
c. In order to do = so as to do
Ex: He finished work early .He wanted to see the football match.
------> H e finished work early in order to see the football match
+ In order not to do = so as not to do
Ex: We whisper .We didn't want to disturb him.
-------> So as not to disturb him, we whisper
+ In order for sb/ sth to do : Để cho ai đó / cái gì làm gì
Ex: In order for the lift to work you must press this button
d. with a view to + V_ing : để làm gì , với ý định làm gì
Ex: With a view to preparing this report, I will visit a number of venues and attended quite a lot of games
e. So that / In order that + S__V ( can , could , may , might , will, would)
Ex: I left the letter on the table . I wanted him to see it when he came in
= I left the letter on the table so that he could see it when he came in
We were speaking quietly .We didn't want anyone to hear us
= We were speaking quietly in order that no one could hear it
f. For fear that S_V ( should): vì sợ rằng
Ex: I am telling you this for fear that you should make a mistake

END

HÀNH TRÌNH DÃ NGOẠI CÙNG CLB HDV VIETPRO 05/06/2015

HÀNH TRÌNH DÃ NGOẠI CÙNG CLB HDV VIETPRO Làm Cho Lắm - Tắm Cũng Ở Chuồng ::::::::::: ĐI CHƠI NÀO !!!! GIAO LƯU THUYẾT MINH - CHIA SẼ KINH NGHIỆM LÀM TEAM - LỬA TRẠI Hãy Cùng Câu Lạc Bộ Hướng Dẫn Viên Du Lịch VietPro Khám Phá Rừng Xanh Madagui nào !!! HDV là ngành phục vụ khách du lịch, ít khi nào được đi chơi cho đúng từ Đi Du Lịch, vậy th…

Photos from Câu Lạc Bộ Tiếng Anh Du Lịch's post 26/05/2015

Tour dã Ngoại FREE Dành cho Các Thành Viên Mới Đăng Ký Khoá Học...ngày 23-34/5 !!!
Cùng Xoã Nào...

CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH 25/05/2015

GIẢM NGAY 50% HỌC PHÍ - 100% GIÁO VIÊN NƯỚC NGOÀI -- CHỈ VỚI 900K/THÁNG
"TỰ TIN NÓI CHUYỆN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI SAU 20 BUỔI HỌC"
https://docs.google.com/forms/d/1C1ii3vhEhw1asZThMeNJvUdbO38Jbj3UoomddHAzFjg/viewform
Chương trình khuyến mãi từ ngày 17/5/2015 – 30/5/2015 dành cho 100 bạn đầu tiên đăng ký
- Bạn rất muốn nói chuẩn giọng bản xứ
- Giao tiếp tiếng anh một cách trôi chảy
- Muốn du học và định cư nước ngoài
- Muốn xin việc tại những công ty nước ngoài
CÓ PHẢI BẠN ĐANG BỊ NHỮNG KHÓ KHĂN SAU ?
- Nghe hiểu nhưng khi trả lời bằng tiếng anh thì ngập ngừng
- Không thể diễn tả hết toàn bộ ý nghĩ trong đầu bằng tiếng anh
- Bạn không biết nên học theo phương pháp nào để có thể giao tiếp một cách lưu loát.
KHÓA HỌC TIẾNG ANH VỚI 100% GIÁO VIÊN NƯỚC NGOÀI SẼ GIÚP BẠN VƯỢT QUA NHỮNG THÁCH THỨC ĐÓ - BẠN SẼ TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH SAU 20 BUỔI HỌC
CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH TP.HỒ CHÍ MINH

283 Điện Biên Phủ, F.15, Quận BÌNH THẠNH, TP.HCM

CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH Hướng Dẫn Viên Du Lịch - Văn Phòng - Kinh Doanh - Giao Tiếp

25/05/2015

AI ĐI DU LỊCH...NGHE NGƯỜI TA CHỬI MÌNH THÌ LÀM SAO MÌNH BIẾT ĐÂY ?
VÀ ĐÂY LÀ TẬP HỢP CÁC CÂU CHỬI NHAU TRONG TIẾNG ANH
Thấy Hay thì Like dùm nhé !

Chống chỉ định với người lạ !^^😜😜

1-Đồ dở hơi!
Up yours!
2-Tức quá đi!
How irritating!
3-Vô lý!
Non sence!
4-Đừng có ngu quá chứ !
Don't be such an ass.
5-Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!)
You’re a such a jerk!
6-Mày không có óc à?
Are you an airhead ?
7-Biến đi! Cút đi!
Go away!( Take a hike! Buzz off! Beat it! Go to hell..)
8-Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi!
That’s it! I can’t put up with it!
9-Thằng ngu!
You idiot!( What a jerk!)
10-Đồ keo kiệt!
What a tightwad!
11-Mẹ kiếp!
Damn it!
12-Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình.
Go away!I want to be left alone!
13- Shut up , and go away!You're a complete nutter!!!
Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng !
14-You scoundrel!
Thằng vô lại !!
15-Keep your mouth out of my business!
Đừng chõ *** vào chuyện của tao!
16-Keep your nose out of my business!
Đừng chõ mũi vào chuyện của tao !
17-Do you wanna die?( Wanna die ?)
Mày muốn chết à ?
18-You're such a dog !
Thằng chó này.
19-You really chickened out.
Đồ hèn nhát.
20: god - damned
khốn kiếp
21: what a life! ^^ oh,hell! >>>>>.
mẹ kiếp
22 uppy! >>>>>
chó con
23: the dirty pig! >>>>>>
đồ con lợn
24. What do you want?
Mày muốn gì ?
25.You’ve gone too far!
Mày thật quá quắt/ đáng !
26. Get away from me!
Hãy tránh xa tao ra !
27. I can’t take you any more!
Tao chịu hết nỗi mày rồi
28. You asked for it.
Do tự mày chuốc lấy

Thấy Hay thì Like dùm nhé !

23/04/2015

CÁC CỤM TỪ VỚI "TELL"
------------------------------------
1. Tell off
tell someone off: express unhappiness or disapproval with another person in a strong way: nói thẳng vào mặt, rầy la, mắng mỏ
· “I told my son off for lying to me about stealing the money.” (Tôi rầy thằng con vì đã nói dối tôi chuyện lấy trộm tiền).
· “I was really upset after my manager told me off for not including her in the meeting.” (Tôi thực sự rất buồn khi nói thẳng với tôi rằng không mời cô ấy tham gia buổi họp).
2. Tell on
tell on someone: report bad behavior (usually used by children): mách (xấu ai đó)
“If you don’t do your homework, I’ll tell on you.” (Nếu em không làm bài tập, chị sẽ mách tội em đó).
“Why did you tell on your brother? He got in trouble from your dad.” (Sao cậu không mách tội em cậu? Nó mắc tội với ba cậu đó).
3. Tell apart
tell something/someone apart: see the difference between 2 or more things: phân biệt hai hoặc nhiều vật
“Which twin is Lisa? I can’t tell them apart.” (Ai trong hai đứa trẻ sinh đôi đó là Lisa thế? Tôi không thể phân biệt được chúng).
“I know one of these champagnes is more expensive than the other, but I can’t tell them apart. They taste the same to me.” (Tôi biết là một trong các chai sâm-panh kia đắt tiền hơn nhưng không thể phân biệt được. Với tôi thì vị của chúng chả khác gì nhau).
4. Tell from
Tell A from B: phân biệt A với B
How can you tell a fake Vuitton handbag from the real thing? (Làm sao mà chị có thể phân biệt được chiếc túi hiệu Vuitton thật với chiếc giả vậy?)

Tour Hội Nhập Thành Viên Tháng 4 20/04/2015

Chào mừng các member mới bằng 1 tour khám phá miền Tây cực đỉnh vui nhộn và thú vị...

18/04/2015

Học 3000 từ tiếng anh bằng thơ lục bát :

* * *

Hello có nghĩa xin chào

Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper

Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ

Thấy cô gái đẹp See girl beautiful

I want tôi muốn, kiss hôn

Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!

Long dài, short ngắn, tall cao

Here đây, there đó, which nào, where đâu

Sentence có nghĩa là câu

Lesson bài học, rainbow cầu vồng

Husband là đức ông chồng

Daddy cha bố, please don"t xin đừng

Darling tiếng gọi em cưng

Merry vui thích, cái sừng là horn

Rách rồi xài đỡ chữ torn

To sing là hát, a song một bài

Nói sai sự thật to lie

Go đi, come đến, một vài là some

Đứng stand, look ngó, lie nằm

Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi

One life là một cuộc đời

Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

Lover tạm dịch ngừơi yêu

Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

Mặt trăng là chữ the moon

World là thế giới, sớm soon, lake hồ

Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

Đêm night, dark tối, khổng lồ giant

Fund vui, die chết, near gần

Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

Burry có nghĩa là chôn

Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

Xe hơi du lịch là car

Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

Thousand là đúng...mười trăm

Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

Wait there đứng đó đợi chờ

Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

Trừ ra except, deep sâu

Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

Enter tạm dịch đi vào

Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

Shoulder cứ dịch là vai

Writer văn sĩ, cái đài radio

A bowl là một cái tô

Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

Máy khâu dùng tạm chữ sew

Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

Shelter tạm dịch là hầm

Chữ shout là hét, nói thầm whisper

What time là hỏi mấy giờ

Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

Gặp ông ta dịch see him

Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

Mountain là núi, hill đồi

Valley thung lũng, cây sồi oak tree

Tiền xin đóng học school fee

Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

To steal tạm dịch cầm nhầm

Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

Cattle gia súc, ong bee

Something to eat chút gì để ăn

Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

Exam thi cử, cái bằng licence...

Lovely có nghĩa dễ thương

Pretty xinh đẹp thường thường so so

Lotto là chơi lô tô

Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

Push thì có nghĩa đẩy, xô

Marriage đám cưới, single độc thân

Foot thì có nghĩa bàn chân

Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Toán trừ subtract, toán chia divide

Dream thì có nghĩa giấc mơ

Month thì là tháng , thời giờ là time

Job thì có nghĩa việc làm

Lady phái nữ, phái nam gentleman

Close friend có nghĩa bạn thân

Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

Fall down có nghĩa là rơi

Welcome chào đón, mời là invite

Short là ngắn, long là dài

Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

Autumn có nghĩa mùa thu

Summer mùa hạ , cái tù là jail

Duck là vịt , pig là heo

Rich là giàu có , còn nghèo là poor

Crab thi` có nghĩa con cua

Church nhà thờ đó , còn chùa temple

Aunt có nghĩa dì , cô

Chair là cái ghế, cái hồ là pool

Late là muộn , sớm là soon

Hospital bệnh viẹn , school là trường

Dew thì có nghĩa là sương

Happy vui vẻ, chán chường weary

Exam có nghĩa kỳ thi

Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

Region có nghĩa là miền,

Interupted gián đoạn còn liền next to.

Coins dùng chỉ những đồng xu,

Còn đồng tiền giấy paper money.

Here chỉ dùng để chỉ tại đây,

A moment một lát còn ngay ringht now,

Brothers-in-law đồng hao.

Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman

Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,

Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still,

Kỹ năng là chữ skill khó gì!

Gold là vàng, graphite than chì.

Munia tên gọi chim ri

Kestrel chim cắt có gì khó đâu.

Migrant kite là chú diều hâu

Warbler chim chích, hải âu petrel

Stupid có nghĩa là khờ,

Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.

How many có nghĩa bao nhiêu.

Too much nhiều quá , a few một vài

Right là đúng , wrong là sai

Chess là cờ tướng , đánh bài playing card

Flower có nghĩa là hoa

Hair là mái tóc, da là skin

Buổi sáng thì là morning

King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

Wander có nghĩa lang thang

Màu đỏ là red, màu vàng yellow

Yes là đúng, không là no

Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

Sleep là ngủ, go là đi

Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

White là trắng, green là xanh

Hard là chăm chỉ , học hành study

Ngọt là sweet, kẹo candy

Butterfly là bướm, bee là con ong

River có nghĩa dòng sông

Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

Dirty có nghĩa là dơ

Bánh mì bread, còn bơ butter

Bác sĩ thì là doctor

Y tá là nurse, teacher giáo viên

Mad dùng chỉ những kẻ điên,

Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

A song chỉ một bài ca.

Ngôi sao dùng chữ star, có liền!

Firstly có nghĩa trước tiên

Silver là bạc , còn tiền money

Biscuit thì là bánh quy

Can là có thể, please vui lòng

Winter có nghĩa mùa đông

Iron là sắt còn đồng copper

Kẻ giết người là killer

Cảnh sát police , lawyer luật sư

Emigrate là di cư

Bưu điện post office, thư từ là mail

Follow có nghĩa đi theo

Shopping mua sắm còn sale bán hàng

Space có nghĩa không gian

Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

Stupid có nghĩa ngu đần

Thông minh smart, equation phương trình

Television là truyền hình

Băng ghi âm là tape, chương trình program

Hear là nghe watch là xem

Electric là điện còn lamp bóng đèn

Praise có nghĩa ngợi khen

Crowd đông đúc, lấn chen hustle

Capital là thủ đô

City thành phố , local địa phương

Country có nghĩa quê hương

Field là đồng ruộng còn vườn garden

Chốc lát là chữ moment

Fish là con cá , chicken gà tơ

Naive có nghĩa ngây thơ

Poet thi sĩ , great writer văn hào

Tall thì có nghĩa là cao

Short là thấp ngắn, còn chào hello

Uncle là bác, elders cô.

Shy mắc cỡ, coarse là thô.

Come on có nghĩa mời vô,

Go away đuổi cút, còn vồ pounce.

Poem có nghĩa là thơ,

Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.

Bầu trời thường gọi sky,

Life là sự sống còn die lìa đời

Shed tears có nghĩa lệ rơi

Fully là đủ, nửa vời by halves

Ở lại dùng chữ stay,

Bỏ đi là leave còn nằm là lie.

Tomorrow có nghĩa ngày mai

Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

Madman có nghĩa người điên

Private có nghĩa là riêng của mình

Cảm giác là chữ feeling

Camera máy ảnh hình là photo

Động vật là animal

Big là to lớn , little nhỏ nhoi

Elephant là con voi

Goby cá bống, cá mòi sardine

Mỏng mảnh thì là chữ thin

Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

Visit có nghĩa viếng thăm

Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

Mouse con chuột , bat con dơi

Separate có nghĩa tách rời , chia ra

Gift thì có nghĩa món quà

Guest thì là khách chủ nhà house owner

Bệnh ung thư là cancer

Lối ra exit , enter đi vào

Up lên còn xuống là down

Beside bên cạnh , about khoảng chừng

Stop có nghĩa là ngừng

Ocean là biển , rừng là jungle

Silly là kẻ dại khờ,

Khôn ngoan smart, đù đờ luggish

Hôn là kiss, kiss thật lâu.

Cửa sổ là chữ window

Special đặc biệt normal thường thôi

Lazy... làm biếng quá rồi

Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon

Hứng thì cứ việc go on,

Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!

Cằm CHIN có BEARD là râu

RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN

THOUSAND thì gọi là nghìn

BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN

LOVE MONEY quý đồng tiền

Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL

WINDY RAIN STORM bão bùng

MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO

COME ON xin cứ nhào vô

NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES

Con cò STORKE, FLY bay

Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời

OH! MY GOD...! Ối! Trời ơi

MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say

HERE AND THERE, đó cùng đây

TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn

Cô đõn ta dịch ALONE

Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW

Muốn yêu là WANT TO LOVE

OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN

EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn

EASY TO FORGET dễ quên

BECAUSE là bỡi ... cho nên , DUMP đần

VIETNAMESE , người nước Nam

NEED TO KNOW... biết nó cần lắm thay

SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay

Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi

SORRY thương xót, ME tôi

PLEASE DON"T LAUGH đừng cười, làm ơn

FAR Xa, NEAR gọi là gần

WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương

SO CUTE là quá dễ thương

SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY

SKINNY ốm nhách, FAT: phì

FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN

COTTON ta dịch bông gòn

A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL

POEM có nghĩa làm thơ,

POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.

ONEWAY nghĩa nó một chiều,

THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.

Của tôi có nghĩa là MINE,

TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm

TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,

DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.

FEELING cảm giác, nghĩ THINK

PRINT có nghĩa là in, DARK mờ

LETTER có nghĩa lá thơ,

TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.

CLOCK là cái đồng hồ,

CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.

KING vua, nói nhảm TO RAVE,

BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.

SCHOOL nghĩa nó là trường,

LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.

Station trạm GARE nhà ga

FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua

EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua

TURTLE là một con rùa

SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng

COMPLETE là được hoàn toàn

FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi

L***R là một người cùi

CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY

IN DANGER bị lâm nguy

Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi

NO MORE ta dịch là thôi

AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY

Phô mai ta dịch là CHEESE

CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE

ORANGE cam, táo APPLE

JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau

CUSTARD-APPLE mãng cầu

PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm

LOVELY có nghĩa dễ thương

PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO

LOTTO là chơi lô tô

Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ

PUSH thì có nghĩa đẩy, xô

MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân

FOOT thì có nghĩa bàn chân

FAR là xa cách, còn gần là NEAR

SPOON có nghĩa cái thìa

Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE

PLOUGH tức là đi cày

WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Ho Chi Minh City